wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 12 cuối kì 1 ( còn lại chương 1 )

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần:

a)

Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm

b)

Cơ năng của dao động giảm dần

c)

Biên độ của dao động giảm dần            

d)

lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

2.

Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.

b)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz.

c)

Siêu âm có thể truyền được trong chân không

d)

Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản

3.

Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, một sóng âm có cường độ âm I. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức

a)

L(dB) = 10 lg I I 0\frac{I}{\ I_{\ 0}}

b)

L(dB) = 10 lg I O I \frac{I_{\ O}}{\ I_{\ }}

c)

L(dB) = lg I I 0\frac{I}{\ I_{\ 0}}

d)

L(dB) = lg I O I \frac{I_{\ O}}{\ I_{\ }}

4.

Đơn vị đo cường độ âm là

a)

Oát trên mét (W/m).

b)

Niutơn trên mét vuông (N/m2 ).

c)

Oát trên mét vuông (W/m2 )

d)

Ben (B).

5.

Các đặc trưng sinh lí của âm là                           

a)

.độ cao, âm sắc và mức cường độ âm

b)

độ cao, độ to và mức cường độ âm

c)

độ cao, cường độ âm và âm sắc

d)

độ cao, độ to và âm sắc

6.

Khi một nhạc cụ phát ra âm cơ bản có tần số  thì nhạc cụ đó đồng thời phát ra một loạt các họa âm có tần số 2f 0 ,3f 0 ,4f 0 ,...........Họa âm thứ hai có tần số là

a)

4f04f_0

b)

3f03f_0

c)

f0f_0

d)

2f02f_0

7.

Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ âm là

a)

Ampe 

b)

Đêxiben (dB)   

c)

J/s   

d)

W/m2

8.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

b)

Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz

c)

Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2                 

d)

Sóng âm không truyền được trong chân không

9.

Chọn câu đúng. Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.

b)

luôn ngựơc pha với sóng tới

c)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do

d)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

10.

Hãy chọn câu đúng. Sóng dừng là

a)

sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại

b)

sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường

c)

sóng được tạo thành trên sợi dây do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ

d)

sóng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên

b)

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.

c)

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.

d)

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động

12.

Với k là số nguyên, điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi chiều dài l, một đầu cố định, một đầu tự do là

a)

 l=k λ2\ l=k\ \frac{\lambda}{2}

b)

λ=l k+0,5\lambda=\frac{l}{\ k+0,5}

c)

l=(2k+1)λl=\left(2k+1\right)\lambda

d)

λ=4l 2k+1\lambda=\frac{4l}{\ 2k+1}

13.

Một dây đàn hồi có chiều dài ℓ, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

λmax = ℓ/2

b)

λmax = ℓ

c)

λmax = 2ℓ

d)

λmax = 4ℓ

14.

Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

a)

cường độ âm

b)

độ cao của âm

c)

độ to của âm

d)

mức cường độ âm

15.

Một sợi dây chiều dài  căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng , tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

a)

V nl\frac{V}{\ nl}

b)

 nv l\frac{\ nv}{\ l}

c)

l 2nv\frac{l}{\ 2nv}

d)

 l nv\frac{\ l}{\ nv}

16.

Một dây đàn hồi có chiều dài L, một đầu cố định, một đầu tự do. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là  

a)

λmax = ℓ/2

b)

λmax = ℓ

c)

λmax = 2ℓ

d)

λmax = 4ℓ

17.

Chọn câu trả lời đúng. Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để

a)

xác định tốc độ truyền sóng

b)

xác định chu kì sóng

c)

xác định tần số sóng

d)

xác định năng lượng sóng

18.

Đầu A của sợi dây gắn với nguồn coi như gần với một nút sóng. Khi có sóng dừng trên dây AB thì:

a)

Số bụng hơn số nút một đơn vị nếu đầu B tự do

b)

Số nút bằng số bụng nếu đầu B tự do

c)

Số nút bằng số bụng nếu B cố định

d)

Số bụng hơn số nút một đơn vị nếu đầu B cố định.

19.

Một hệ sóng dừng trên một sợi dây mà trên dây chỉ có duy nhất một nút sóng và một bụng sóng, bước sóng bằng

a)

Độ dài dây

b)

Một nửa độ dài của dây

c)

Hai lần độ dài dây

d)

Bốn lần độ dài dây

20.

Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là             

a)

b)

λ

c)

λ /2

d)

λ /4

21.

Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

một số chẵn lần một phần tư bước sóng

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng

c)

một số nguyên lần bước sóng

d)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng

22.

Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là . Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là  

a)

λ /2

b)

c)

λ /4

d)

λ

23.

Điều kiện để có thể hình thành sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định có chiều dài l là:

a)

l = kλ

b)

l=kλ2l=\frac{k\lambda}{2}

c)

l=(2k+1)λl=\left(2k+1\right)\lambda

d)

l=(2k+1)λ2l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{2}

24.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

a)

Một nửa bước sóng

b)

hai bước sóng

c)

Một phần tư bước sóng

d)

một bước sóng

25.

Chọn câu đúng. Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

luôn ngược pha với sóng tới

b)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản tự do

c)

Cùng pha với sóng tới nếu vật cản tự do

d)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

26.

Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110m/s và có bước sóng 0,25m.Tần số của sóng đó là

a)

440Hz

b)

27,5Hz

c)

50Hz

d)

220Hz

27.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động  

a)

cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian   

b)

cùng tần số, cùng phương                                               

c)

có cùng pha ban đầu và cùng biên độ  

d)

cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

28.

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1

S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

a)

dao động với biên độ cực đại

b)

dao động với biên độ cực tiểu

c)

không dao động

d)

dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại

29.

Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, cùng pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu đường đi tới hai nguồn ( k ϵ Z) là:

a)

d2 – d1 = (k + 1/2)λ

b)

d2 – d1 = 2kλ

c)

d2 – d1 = kλ

d)

d2 – d1 = kλ/2

30.

Khoảng cách ngắn nhất từ trung điểm O của AB (A và B là các nguồn kết hợp cùng pha) đến một điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB là

a)

λ/2

b)

λ/4

c)

3 λ/4

d)

λ

31.

Khoảng cách ngắn nhất từ trung điêm 0 của AB (A và B là các nguồn kết hợp cùng pha) đến một điêm dao động với biên độ cực tiêu trên đoạn AB là

a)

λ/2

b)

λ/4

c)

3 λ/4

d)

λ

32.

Trong hiện tượng giao thoa cơ học với hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là:

a)

1/2 λ

b)

1/4λ

c)

λ

d)

bội số của λ

33.

Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn (với k = 0,  1, 2,..) có giá trị là

a)

d2 - d1 = kλ

b)

d2 - d1 = (2k + 1).λ/2

c)

d2 - d1 = k.λ/2

d)

d2 - d1 = (2k + 1).λ/4

34.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng

b)

một số nguyên lần bước sóng

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số lẻ lần bước sóng

35.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ . Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

2k  với

b)

(2k +1) λ với

c)

k  λ với

d)

(k+ 0,5) λ với

36.

Để hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp, cùng pha, khi gặp nhau có biên độ cực đại thì hiệu đường đi của chúng phải bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một số nguyên lần nửa bước sóng

c)

một số chẵn lần bước sóng

d)

một số lẻ lần bước sóng

37.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

a)

biên độ nhưng khác tần số

b)

pha ban đầu nhưng khác tần số

c)

tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

d)

biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian

38.

Một sóng truyền dọc trục Ox theo phương trình: u = Acos(200πt –πx/12 ) cm. Phát biểu nào sau đây không đúng về sóng này?

a)

Sóng có tần số 100Hz

b)

Chu kì sóng là 0,01s

c)

Bước sóng là 24 cm

d)

quãng đường sóng truyền trong 5s là 100m

39.

Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng λ = 2 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền dao động cùng pha nhau là

a)

0,5 m

b)

1 m

c)

2 m

d)

1,5 m

40.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình x1 = A1 cos(ωt +φ1) cm, x2 = A2 cos(ωt + φ2) cm thì biên độ của dao động tổng hợp nhỏ nhất khi:

a)

φ2 – φ1 = (2k + 1)π

b)

φ2 – φ1 = (2k + 1)π/2 

c)

φ2 – φ1 = k2π

d)

φ2 – φ1 = (2k + 1)π/4

41.

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2, vuông pha nhau có biên độ là

a)

b)

A = A1 + A2

c)

d)

A = |A1 – A2|

42.

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2 có biên độ  

a)

. A ≤ A1 + A

b)

|A1 – A2| ≤ A ≤ A1 + A2

c)

A = |A1 – A2|

d)

A ≥ |A1 – A2|

43.

Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2, ngược pha nhau. Dao động tổng hợp cóbiên độ

a)

A = 0.

b)

c)

A = A1 + A2

d)

A = |A1 – A2|

44.

Sóng cơ

a)

là dao động lan truyền trong một môi trường

b)

là dao động của mọi điểm trong môi trường

c)

là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường

d)

là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường

45.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng và chân không

b)

rắn, lỏng và khí

c)

rắn, khí và chân không

d)

lỏng, khí và chân không

46.

Trong một môi trường có sóng cơ truyền với chu kì T và tốc độ v. Khi truyền được một quãng đường là d thì pha của sóng giảm đi một lượng bằng

a)

2πd.v/T

b)

2π.d/vT

c)

2πd.T/v

d)

2π.d/v

47.

Sóng cơ  lan truyền trong môi trường với tốc độ v, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

48.

Tốc độ truyền sóng cơ học tăng dần trong các môi trường

a)

rắn, khí, lỏng

b)

khí, lỏng, rắn

c)

rắn, lỏng, khí

d)

lỏng, khí, rắn

49.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

vận tốc truyền sóng    

b)

chu ki

c)

tan so

d)

bước sóng

50.

Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

a)

cùng pha nhau

b)

lệch pha nhau π/4

c)

lệch pha nhau π/2

d)

ngược pha nhau

51.

: Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không có mối liên hệ với các đại lượng còn lại là

a)

bước sóng

b)

tần số sóng

c)

biên độ sóng

d)

vận tốc truyền sóng

52.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt - 2πx) (mm). Biên độ của sóng này là 

a)

4 mm

b)

2 mm

c)

π mm

d)

40π mm

53.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động

a)

lệch pha π/2

b)

lệch pha π/4

c)

cùng pha.

d)

ngược pha

54.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tần số sóng

b)

Bản chất của môi trường truyền sóng

c)

Biên độ của sóng

d)

Năng lượng của sóng

55.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng

c)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng

d)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng

56.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Tần số của sóng

b)

Tốc độ truyền sóng

c)

Biên độ sóng

d)

Bước sóng

57.

Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MN = d. Độ lệch pha Δj của dao động tại hai điểm M và N là

a)

Δφ=2πd/λ

b)

Δφ =2πλ/d

c)

Δφ= πd/λ

d)

Δφ= πλ/d

58.

Chọn câu sai: Khi khoảng cách giữa hai điểm trên cùng phương truyền sóng bằng

a)

một bước sóng thì hai điểm đó dao động cùng pha

b)

số nguyên của nửa bước sóng thì hai điểm đó dao động ngược pha

c)

số nguyên lần của bước sóng thì hai điểm đó dao động cùng pha

d)

nửa bước sóng thì hai điểm đó dao động ngược pha

59.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là:

a)

v = λf

b)

v = f/   λ

c)

v = λ/f

d)

v = 2πfλ

60.

Sóng ngang là sóng

a)

lan truyền theo phương nằm ngang

b)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

c)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

d)

trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng cùng phương với phương truyền sóng

61.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

là phương ngang

b)

là phương thẳng đứng

c)

trùng với phương truyền sóng

d)

vuông góc với phương truyền sóng

62.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

63.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng cơ lan truyền được trong chân không

b)

Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

c)

Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.

d)

Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

64.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có pha ban đầu là , và . Hai dao động cùng pha khi hiệu  có giá trị bằ

a)

(2π+14)π  voi n =+1;+2\left(2\pi+\frac{1}{4}\right)\pi\ \ voi\ n\ =\frac{+}{ }1;\frac{+}{ }2

b)

2nπ voi n =+1;+22n\pi\ voi\ n\ =\frac{+}{ }1;\frac{+}{ }2

c)

(2n+1)π voi n =+1;+2\left(2n+1\right)\pi\ voi\ n\ =\frac{+}{ }1;\frac{+}{ }2

d)

(2π+12)π  voi n =+1;+2\left(2\pi+\frac{1}{2}\right)\pi\ \ voi\ n\ =\frac{+}{ }1;\frac{+}{ }2

65.

Nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

b)

Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

66.

Để duy trì dao động cho một cơ hệ mà không làm thay đổi chu kỳ riêng của nó, ta phải

a)

tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không thay đổi theo thời gian

b)

tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian

c)

làm nhẳn, bôi trơn để giảm ma sát

d)

tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì

67.

Dao động cơ học của con lắc vật lý trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động

a)

duy trì

b)

tắt dần

c)

cưỡng bức

d)

tự do

68.

Chọn ý sai trong các ý dưới đây

a)

Tần số của dao động duy trì bằng tần số riêng của hệ

b)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số dao động của ngoại lực cưỡng bức

c)

Cho một hệ dao động cưỡng bức với sức cản của môi trường là đáng kể, khi tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số cuả dao động riêng thì ta có một dao động duy trì

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ ngoại lực mà không phụ thuộc vào tần số của ngoại lực

69.

Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần. Người ta đo được độ giảm tương đối của biên độ trong 3 chu kì đầu tiên là 10%. Độ giảm tương đối của cơ năng tương ứng là?

a)

9%

b)

3%

c)

19%

d)

5%

70.

Một con lắc dao động tắt dần. Sau một chu kì biên độ giảm 12%. Phần năng lượng mà con lắc đã mất đi trong một chu kỳ:

a)

24%

b)

12%

c)

88%

d)

22,56%

71.

Chọn câu đúng khi nói về sự tổng hợp dao động điều hòa ?

a)

Biên độ tổng hợp có giá trị cực tiểu, khi độ lệch pha của hai dao động thành phần bằng một số lẻ của π/2.

b)

Biên độ tổng hợp có giá trị cực tiểu, khi độ lệch pha của hai dao động thành phần bằng một số chẵn của π

c)

Biên độ tổng hợp có giá trị cực đại, khi độ lệch pha của hai dao động thành phần bằng một số chẵn của π

d)

Biên độ tổng hợp có giá trị cực đại, khi độ lệch pha của hai dao động thành phần bằng một số lẻ của π.

72.

Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số không phụ thuộc vào

a)

biên độ của dao động thành phần thứ nhất

b)

biên độ của dao động thành phần thứ hai

c)

độ lệch pha của hai dao động thành phần

d)

tần số chung của hai dao động thành phần

73.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(ωt +φ1) cm, x2 = A2 cos(ωt + φ2) cm thì biên độ của dao động tổng hợp lớn nhất khi

a)

φ2 – φ1 = (2k + 1)π                         

b)

φ2 – φ1 = (2k + 1)π/

c)

φ2 – φ1 = k2π

d)

φ2 – φ1 = (2k + 1)π/4

74.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình:x1 = A1sin(ωt + φ1) cm, x2 = A2sin(ωt + φ2) cm thì pha ban đầu của dao động tổng hợp xác định bởi:

a)

tanψ=A1sinψ1+A2sinψ2A1cosψ1+A2cosψ2\tan\psi=\frac{A_1\sin\psi_1+A_2\sin\psi_2}{A_1\cos\psi_1+A_2\cos\psi_2}

b)

tanψ=A1sinψ1A2sinψ2A1cosψ1A2cosψ2\tan\psi=\frac{A_1\sin\psi_1-A_2\sin\psi_2}{A_1\cos\psi_1-A_2\cos\psi_2}

c)

tanψ=A1cosψ1+A2cosψ2A1sinψ1+A2sinψ2\tan\psi=\frac{A_1\cos\psi_1+A_2\cos\psi_2}{A_1\sin\psi_1+A_2\sin\psi_2}

d)

tanψ=A1cosψ1A2cosψ2A1sinψ1A2sinψ2\tan\psi=\frac{A_1\cos\psi_1-A_2\cos\psi_2}{A_1\sin\psi_1-A_2\sin\psi_2}

75.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

b)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

76.

Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

b)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức

c)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

d)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

77.

Chọn phát biểu sai về hiện tượng cộng hưởng

a)

Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn và tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.

b)

Biên độ cộng hưởng dao động phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức mà không phụ thuộc vào lực cản của môi trường

c)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra trong dao động cưỡng bức

d)

Khi xảy ra cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại

78.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.

c)

Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động đó

d)

Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

79.

Nguyên nhân gây ra sự tắt dần của dao động là do:

a)

Biên độ của dao động bị tiêu hao dần trong quá trình dao động

b)

Lực ma sát làm tần số của dao động giảm dần theo theo thời gian làm cho biên độ giảm dần

c)

Cơ năng dao động bị tiêu hao dần trong quá trình dao động      

d)

Cả A, B, C đều đúng

80.

Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh có lợi?

a)

dao động của cái võng   

b)

dao động của con lắc đơn dùng để đo gia tốc trọng trường

c)

dao động của khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường gồ ghề

d)

dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm      

81.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

b)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ

82.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn

b)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn

83.

Biên độ của dao động cơ tắt dần

a)

không đổi theo thời gian

b)

tăng dần theo thời gian

c)

giảm dần theo thời gian

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian

84.

Chọn phát biểu sai về dao động duy trì.

a)

Có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ

b)

Năng lượng cung cấp cho hệ đúng bằng phần năng lượng mất đi trong mỗi chu kỳ

c)

Có tần số dao động không phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ

d)

Có biên độ phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kỳ

85.

Phát biểu nào dưới đây về dao động cưỡng bức là sai?

a)

Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì đầu dao động của con lắc là tổng hợp dao động riêng của nó với dao động của ngoại lực tuần hoàn

b)

Sau một thời gian dao động còn lại chỉ là dao động của ngoại lực tuần hoàn

c)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn

d)

Để trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác dụng lên con lắc dao động một ngoại lực không đổi

86.

Biên độ dao động cưỡng không thay đổi khi thay đổi

a)

tần số ngoại lực tuần hoàn

b)

biên độ ngoại lực tuần hoàn

c)

pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn

d)

lực cản môi trường

87.

Biên độ của dao động cưỡng bức

a)

không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực

b)

không phụ thuộc vào tần số ngoại lực

c)

phụ thuộc pha ban đầu của ngoại lực

d)

phụ thuộc biên độ và tần số ngoại lực

88.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:

a)

Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

b)

Tác dụng vào vật một ngoại lực không đổi theo thời gian

c)

Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

d)

Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì

89.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là:

a)

biên độ và năng lượng

b)

biên độ và tốc độ

c)

li độ và tốc độ

d)

biên độ và gia tốc

90.

Chọn câu sai khi nói về dao động tắt dần         

a)

Dao động tắt dần chậm là dao động có biên độ và tần số giảm dần theo thời gian

b)

Nguyên nhân làm tắt dần dao động của con lắc là lực ma sát của môi trường trong đó con lắc dao động

c)

Lực ma sát sinh công âm làm cơ năng của con lắc giảm dần

d)

Tùy theo lực ma sát lớn hay nhỏ mà dao động sẽ ngừng lại (tắt) nhanh hay chậm

91.

Biên độ dao động điều hòa duy trì phụ thuộc vào điều nào sau đây       

a)

Năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kì

b)

Năng lượng cung cấp cho hệ ban đầu

c)

Ma sát của môi trường

d)

Cả 3 phương án trên

92.

Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là đúng?

a)

Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh 

b)

Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian

c)

Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần

d)

Có cơ năng dao động luôn không đổi theo thời gian

93.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần:

a)

Trong các loại dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

b)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

c)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

d)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

94.

Chọn một phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần:

a)

Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động

b)

Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động

c)

Tần số của của dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

d)

Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài