NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNGÂN HÀNG CÂU HỎI KTOTO(TRUNG BÌNH)
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1.1. Chuẩn đầu ra số 1 (SO1): “An ability to identify, formulate, and solve complex engineering problems by applying principles of engineering, science, and mathematics” của chương trình đào tạo đề cập đến “kỳ vọng” nào mà sinh viên sẽ thu được vào thời điểm tốt nghiệp?
a)
A. Giải quyết vấn đề
b)
B. Kỹ năng mềm
c)
C. Làm việc nhóm
d)
D. Giao tiếp
2.
Câu 1.2. Chuẩn đầu ra số 2 (SO2): “An ability to apply engineering design to produce solutions that meet specified needs with consideration of public health, safety, and welfare, as well as global, cultural, social, environmental, and economic factors” của chương trình đào tạo đề cập đến “kỳ vọng” nào mà sinh viên sẽ thu được vào thời điểm tốt nghiệp?
a)
A. Giải quyết vấn đề
b)
B. Thiết kế
c)
C. Làm việc nhóm
d)
D. Giao tiếp
3.
Câu 1.3. Chuẩn đầu ra số 3 (SO3): “An ability to communicate effectively with a range of audiences” của chương trình đào tạo đề cập đến “kỳ vọng” nào mà sinh viên sẽ thu được vào thời điểm tốt nghiệp?
a)
A. Đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp
b)
B. Thiết kế
c)
C. Làm việc nhóm
d)
D. Giao tiếp
4.
Câu 1.4. Chuẩn đầu ra số 4 (SO4): “An ability to recognize ethical and professional responsibilities in engineering situations and make informed judgments, which must consider the impact of engineering solutions in global, economic, environmental, and societal contexts” của chương trình đào tạo đề cập đến “kỳ vọng” nào mà sinh viên sẽ thu được vào thời điểm tốt nghiệp?
a)
A. Làm việc nhóm
b)
B. Thiết kế
c)
C. Đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp
d)
D. Giao tiếp
5.
Câu 1.5. Chuẩn đầu ra số 5 (SO5): “An ability to function effectively on a team whose members, together provide leadership, create a collaborative and inclusive environment, establish goals, plan tasks, and meet objectives” của chương trình đào tạo đề cập đến “kỳ vọng” nào mà sinh viên sẽ thu được vào thời điểm tốt nghiệp?
a)
A. Làm việc nhóm
b)
B. Học tập suốt đời
c)
C. Đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp
d)
D. Giao tiếp
6.
Câu 1.6. Chuẩn đầu ra số 6 (SO6): “An ability to develop and conduct appropriate experimentation, analyze and interpret data, and use engineering judgment to draw conclusions” của chương trình đào tạo đề cập đến “kỳ vọng” nào mà sinh viên sẽ thu được vào thời điểm tốt nghiệp?
a)
A. Giải quyết vấn đề
b)
B. Học tập suốt đời
c)
C. Thực hành, thí nghiệm
d)
D. Giao tiếp
7.
Câu 1.7. Chuẩn đầu ra số 7 (SO7): “An ability to acquire and apply new knowledge as needed, using appropriate learning strategies” của chương trình đào tạo đề cập đến “kỳ vọng” nào mà sinh viên sẽ thu được vào thời điểm tốt nghiệp?
a)
A. Giải quyết vấn đề
b)
B. Học tập suốt đời
c)
C. Thực hành, thí nghiệm
d)
D. Giao tiếp
8.
Câu 2.1. Khái niệm về ô tô (hoặc Vehicle) được trình bày trong các tiêu chuẩn nào dưới đây?
a)
A. TCVN: 6211 và 7271
b)
B. TCVN: 6211, 7271 và ISO 3883
c)
C. ISO 3883
d)
D. TCVN: 6211 và ISO 3883
9.
Câu 2.2. Trong lịch sử của ngành công nghiệp ô tô Việt Nam, có mẫu xe ĐB-85 do Việt Nam chế tạo, vậy ý nghĩa của ký hiệu: ĐB-85 là gì?
a)
A. ĐB là Đường Bộ, 85 chỉ xe thứ 85
b)
B. ĐB là Đường Bằng, 85 chỉ năm 1985
c)
C. ĐB là Đồng Bằng, 85 chỉ năm 1985
d)
D. ĐB là Điện Biên, 85 chỉ năm 1985
10.
Câu 2.3. Phân loại ô tô theo khối lượng toàn bộ là cách phân loại quốc tế được quy định theo tiêu chuẩn Liên Hợp Quốc dành cho châu Âu (UN ECE standards), theo đó chữ cái in hoa M được dùng cho nhóm nào?
a)
A. Ô tô chở hàng
b)
B. Rơ moóc và Sơmi Rơ moóc (SMRM)
c)
C. Máy kéo nông lâm nghiệp
d)
D. Ô tô chở người
11.
Câu 2.4. Phân loại ô tô theo khối lượng toàn bộ là cách phân loại quốc tế được quy định theo tiêu chuẩn Liên Hợp Quốc dành cho châu Âu (UN ECE standards), theo đó chữ cái in hoa O được dùng cho nhóm nào?
a)
A. Ô tô chở hàng
b)
B. Rơ moóc và Sơmi Rơ moóc (SMRM)
c)
C. Máy kéo nông lâm nghiệp
d)
D. Ô tô chở người
12.
Câu 2.5. Phân loại ô tô theo khối lượng toàn bộ là cách phân loại quốc tế được quy định theo tiêu chuẩn Liên Hợp Quốc dành cho châu Âu (UN ECE standards), theo đó chữ cái in hoa N được dùng cho nhóm nào?
a)
A. Ô tô chở hàng
b)
B. Rơ moóc và Sơmi Rơ moóc (SMRM)
c)
C. Máy kéo nông lâm nghiệpPage 4 of 16
d)
D. Ô tô chở người
13.
Câu 2.6. Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất cho xe ô tô Hybrid phổ biến hiện nay?
a)
A. Hybrid là dòng xe sử dụng kết hợp động cơ đốt trong truyền thống và một hay nhiều động cơ điện để tạo ra lực kéo.
b)
B. Hybrid là tên gọi khác của động cơ đốt trong
c)
C. Hybrid là tên gọi khác của một loại động cơ điện
d)
D. Cả 3 phương án trên
14.
Hãy sắp xếp theo hệ số cản khí động học Cd tăng dần
a)
3,2,4,1
b)
4,1,2,3
c)
3,1,4,2
d)
1,3,2,4
15.
Câu 2.8. Đặc điểm của xe ô tô sử dụng động cơ Hybrid?
a)
A. Tiết kiệm nhiên liệu và phát thải thấp
b)
B. Tiết kiệm nhiên liệu nhưng phát thải nhiều
c)
C. Tiêu hao nhiên liệu cao, phát thải thấp
d)
D. Tiêu hao nhiên liệu cao, phát thải cao
16.
Câu 2.9. Hiện nay nguồn động lực nào vẫn được sử dụng phổ biến nhất cho ô tô?
a)
A. Phần lớn xe ô tô hiện đại ngày nay sử dụng động cơ đốt trong làm nguồn động lực
b)
B. Phần lớn xe ô tô hiện đại ngày nay sử dụng động cơ điện làm nguồn động lực
c)
C. Phần lớn xe ô tô hiện đại ngày nay sử dụng năng lượng mặt trời làm nguồn động lực
d)
D. Phần lớn xe ô tô hiện đại ngày nay sử dụng động cơ đốt ngoài làm nguồn động lực
17.
Câu 2.10. Đâu không phải là đơn vị đo công suất?
a)
A. Jun/giây (J/s)
b)
B. kilowatt (kW)
c)
C. kg.m/s2
d)
D. Mã lực (ml)
18.
Câu 2.11. Ưu điểm của xe điện so với xe chạy động cơ đốt trong là gì? (Chọn câu trả lời đúng)
a)
A. Tiết kiệm chi phí nhiên liệu
b)
B. Tiết kiệm chi phí sửa chữa bảo dưỡng
c)
C. Ít phát thải ra môi trường trong quá trình hoạt động
d)
D. Cả ba phương án trên
19.
Câu 2.12. Xe PHEV (Plug-in Hybrid Electric Vehicle) là?
a)
A. Xe Hybrid không có sạc điện từ nguồn điện bên ngoài
b)
B. Xe Hybrid có thể sạc điện từ nguồn điện bên ngoài
c)
C. Xe chạy bằng pin nhiên liệu
d)
D. Xe chạy bằng động cơ đốt ngoài
20.
Câu 2.13. Loại xe điện nào sau đây chỉ sử dụng động cơ điện (không sử dụng động cơ đốt trong)?
a)
A. Xe PHEV (Plug-in Hybrid Electric Vehicle)
b)
B. Xe Hybrid (HEV - Hybrid Electric Vehicle)
c)
C. Xe thuần điện (BEV - Battery Electric Vehicle)
d)
D. Cả ba đáp án đều đúng
21.
Câu 2.14. The unit of electrical power is?
a)
A. kg.m/s
b)
B. Kilogram
c)
C. Joule
d)
D. Watt
22.
Câu 2.15. Nhược điểm của xe chạy bằng pin nhiên liệu là?
a)
A. Giá thành cao
b)
B. Khả năng vận hành hạn chế
c)
C. Vấn đề về các trạm sạc
d)
D. Tất cả các ý trên đều đúng
23.
Câu 2.16. Động cơ đốt trong phổ biến dùng trên ô tô hiện nay là động cơ?
a)
A. Động cơ 1 kỳ
b)
B. Động cơ 2 kỳ
c)
C. Động cơ 3 kỳ
d)
D. Động cơ 4 kỳ
24.
Câu 2.17. Chiếc ô tô đứng yên trên bề mặt phẳng nhờ vào lực gì?
a)
A. Lực ma sát lăn
b)
B. Lực ma sát nghỉ
c)
C. Lực ma sát trượt
d)
D. Cả 3 loại ma sát trên
25.
Câu 2.18. Hệ thống phun xăng điện tử bao gồm các bộ phận chính nào?
a)
A. Bình xăng, bộ phận nhận tín hiệu, buồng cháy.
b)
B. Các cảm biến, bộ điều khiển điện tử, bộ phận bơm phun nhiên liệu
c)
C. Bộ điều khiển, vòi phun xăng, buồng cháy.
d)
D. Bình xăng, bộ điều khiển, vòi phun xăng.
26.
Câu 2.19. Nhiên liệu nào có tính tự cháy cao và được sử dụng trong động cơ đốt trong?
a)
A. Xăng
b)
B. Diesel
c)
C. CNG (Khí tự nhiên nén)
d)
D. LPG (Khí hóa lỏng)
27.
Câu 2.20. Bộ phận giảm xóc của ô tô làm gì?
a)
A. Giảm giật và giảm rung
b)
B. Giúp tăng điều khiển và tăng tốc
c)
C. Tăng độ nén khí và lượng khí nạp vào động cơ
d)
D. Tự động điều chỉnh độ cao của phần thân xe
28.
Câu 3.1. Ký tự thứ mấy trong mã nhận dạng phương tiện (VIN) chỉ năm sản xuất?
a)
A. Ký tự thứ 9
b)
B. Ký tự thứ 10
c)
C. Ký tự thứ 11
d)
D. Ký tự thứ 12
29.
Câu 3.2. Định nghĩa nào sau đây nói về thuật ngữ “Khoảng sáng gầm xe”?
a)
A. Là khoảng cách giữa điểm thấp nhất của gầm xe và mặt đường
b)
B. Là khoảng cách giữa điểm thấp nhất của các-te và mặt đường
c)
C. Là khoảng cách giữa điểm thấp nhất của hộp số và mặt đường
d)
D. Là khoảng cách giữa điểm thấp nhất của vỏ cầu và mặt đường
30.
Câu 3.3. Định nghĩa nào sau đây nói về thuật ngữ “Rơ moóc - Trailer”?
a)
A. Phương tiện có kết cấu để sao cho phần chủ yếu của khối lượng toàn bộ của phương tiện không đặt lên ô tô kéo
b)
B. Phương tiện được thiết kế để nối với ô tô đầu kéo và có một phần đáng kể của trọng lượng toàn bộ đặt lên ô tô đầu kéo
c)
C. Là sự kết hợp của một ô tô với một hoặc nhiều rơ moóc độc lập, được nối với nhau bằng thanh kéo
d)
D. Là sự kết hợp của một ô tô đầu kéo với một Sơ mi rơ moóc
31.
Câu 3.4. Theo các TCVN thì mã nhận dạng phương tiện (VIN) gồm mấy phần?
a)
A. 3 phần
b)
B. 4 phần
c)
C. 2 phần
d)
D. 5 phần
32.
Câu 3.5. Mã nhận dạng quốc tế nhà sản xuất (WMI) trong mã nhận dạng phương tiện (VIN) gồm mấy ký tự?
a)
A. 3 ký tự
b)
B. 2 ký tự
c)
C. 4 ký tự
d)
D. 5 ký tự
33.
Câu 3.6. Các chữ cái nào không được dùng trong mã nhận dạng quốc tế nhà sản xuất (WMI)?
a)
A. I, O và Q
b)
B. O, Q và Y
c)
C. I, O và P
d)
D. I, Q và Z
34.
Câu 3.7. Mã nhận dạng phương tiện (VIN) sẽ đảm bảo tính duy nhất của VIN đối với tất cả các loại phương tiện giao thông đã được sản xuất trên thế giới trong thời gian bao nhiêu năm?
a)
A. 30 năm
b)
B. 25 năm
c)
C. 20 năm
d)
D. 35 năm
35.
Câu 3.8. Phần mô tả phương tiện giao thông (VDS) trong mã nhận dạng phương tiện (VIN) gồm mấy ký tự?
a)
A. 6 ký tự
b)
B. 7 ký tự
c)
C. 5 ký tự
d)
D. 8 ký tự
36.
Câu 3.9. Phần chỉ phương tiện giao thông (VIS) trong mã nhận dạng phương tiện (VIN) gồm mấy ký tự?
a)
A. 8 ký tự
b)
B. 7 ký tự
c)
C. 9 ký tự
d)
D. 6 ký tự
37.
Câu 3.10. Theo TCVN, định nghĩa nào sau đây nói về thuật ngữ “chiều rộng phương tiện”?
a)
A. Là khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song với mặt phẳng trung tuyến của phương tiện, đi qua hai điểm ngoài cùng của hai bên thành phương tiện
b)
B. Là khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song với mặt phẳng trung tuyến của phương tiện, đi qua hai điểm ngoài cùng của gương chiếu sau
c)
C. Là khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song với mặt phẳng trung tuyến của phương tiện, đi qua hai điểm ngoài cùng của đèn hiệu cạnh bên sườn
d)
D. Là khoảng cách từ mặt phẳng đỡ tới điểm thấp nhất của phần giữa phương tiện
38.
Câu 3.11. Hình vẽ sau đây mô tả thuật ngữ nào?
a)
A. Góc thoát trước
b)
B. Góc thoát sau
c)
C. Góc thông qua phương tiện
d)
D. Cả ba phương án trên
39.
Câu 3.12. Hình vẽ sau đây mô tả thuật ngữ nào?
a)
A. Góc thoát sau
b)
B. Góc thoát trước
c)
C. Góc thông qua phương tiện
d)
D. B và C
40.
Câu 4.1. Tại sao Việt Nam gần đây vẫn bán xe máy dùng chế hòa khí?
a)
A. Vì thế giới chưa quy định tiêu chuẩn khí thải cho xe máy
b)
B. Vì Châu Á chưa áp dụng tiêu chuẩn khí thải cho xe máy
c)
C. Vì Đông Nam Á chưa áp dụng tiêu chuẩn khí thải cho xe máy
d)
D. Vì Việt Nam chưa áp dụng tiêu chuẩn khí thải khắt khe cho xe máy
41.
Câu 4.2. Hiểu thế nào đúng về vi điều khiển và vi xử lý?
a)
A. Vi điều khiển chính là vi xử lý
b)
B. Vi điều khiển là một phần tác vụ của vi xử lý
c)
C. Vi xử lý là một phần tác vụ của vi điều khiển
d)
D. Vi điều khiển không giống vi xử lý
42.
Câu 4.3. Hệ thống nào sau đây bắt buộc phải dùng bướm ga điện tử?
a)
A. Hệ thống phanh ABS (Antilock Brakes)
b)
B. Hệ thống trợ lực lái điện tử EPS (Electronic Power Steering)
c)
C. Hệ thống nhiên liệu phun xăng điện tử
d)
D. Hệ thống tự động điều khiển hành trình (cruise control)
43.
Câu 4.4. Cảm biến tốc độ xe trong hệ thống phanh chống bó cứng ABS nhằm?
a)
A. Báo cho bộ điều khiển biết áp lực phanh
b)
B. Báo cho bộ điều khiển biết tốc độ bánh xe
c)
C. Báo cho bộ điều khiển biết khi nào bánh xe bó cứng
d)
D. Dùng để chẩn đoán hư hỏng
44.
Câu 4.5. Hệ thống phanh chống bó cứng ABS điều khiển lực phanh cho?
a)
A. Tất cả các bánh xe
b)
B. Các bánh xe chủ động
c)
C. Các bánh xe bị động
d)
D. Đầu ra của hộp số
45.
Câu 4.6. Hệ thống phanh chống bó cứng ABS được ứng dụng đầu tiên cho?
a)
A. Ô tô
b)
B. Xe máy
c)
C. Máy bay
d)
D. Tàu hỏa
46.
Câu 4.7. Có thể coi vi điều khiển bao gồm?
a)
A. Vi xử lý, bộ nhớ RAM ổ cứng HDD, mạch chuyển đổi tương tự - số, mạch đếm, mạch ngắt
b)
B. Vi xử lý, bộ nhớ RAM Flash, Card âm thanh, Card hình ảnh, Card mạng
c)
C. Vi xử lý, bộ nhớ RAM Flash, mạch chuyển đổi tương tự - số
d)
D. Cổng kết nối thiết bị ngoại vi
47.
Câu 4.8. Trong các bước phát triển ECU thương mại, các bước thực hiện nào là đúng?
a)
A. Nghiên cứu động cơ, thiết kế bộ điều khiển, tối ưu bộ điều khiển trên băng thử, tối ưu bộ điều khiển trên xe
b)
B. Nghiên cứu động cơ, tối ưu bộ điều khiển trên băng thử, thiết kế bộ điều khiển, tối ưu bộ điều khiển trên xe
c)
C. Thiết kế bộ điều khiển, nghiên cứu động cơ, tối ưu bộ điều khiển trên băng thử, tối ưu bộ điều khiển trên xe
d)
D. Tối ưu bộ điều khiển trên băng thử, tối ưu bộ điều khiển trên xe, nghiên cứu động cơ, thiết kế bộ điều khiển
48.
Câu 4.9. Tại sao cần xây dựng hàm chẩn đoán lỗi OBD?
a)
A. Vì yêu cầu phải báo lỗi cho lái xe khi xảy ra hư hỏng
b)
B. Vì khi xảy ra lỗi tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn nên phải báo cho lái xe biết
c)
C. Vì cần đảm bảo xe từ lúc bán đến lúc hư hỏng hoàn toàn vẫn luôn đảm bảo tiêu chuẩn khí thải
d)
D. Để thợ sửa chữa biết được xe đang bị lỗi gì
49.
Câu 4.10. Mạch ngắt (interrupt) trong vi điều khiển nhằm?
a)
A. Dừng chương trình chính chạy chương trình ngắt rồi quay trở lại chương trình chính
b)
B. Chạy chương trình ngắt rồi dừng vi điều khiển
c)
C. Dừng chương trình chính
d)
D. Dừng chương trình chính và chờ reset
50.
Câu 6.1. Phương pháp tổ chức sản xuất Just - In - Time (JIT) được hiểu như thế nào?
a)
A. Sản xuất đúng thời điểm giao hàng
b)
B. Sản xuất theo đúng thời gian cho từng công đoạn
c)
C. Sản xuất đảm bảo đúng số lượng, đúng thời gian
d)
D. Sản xuất đúng sản phẩm, với đúng số lượng, tại đúng nơi và vào đúng thời điểm
51.
Câu 6.2. Nhà máy sản xuất lắp ráp linh kiện ô tô có chức năng?
a)
A. Chế tạo chi tiết
b)
B. Chế tạo tất cả các chi tiết và lắp ráp thành các cụm - tổng thành của ô tô
c)
C. Chế tạo một số chi tiết và lắp ráp thành các cụm - tổng thành của ô tô
d)
D. Gia công chế tạo một số linh kiện chính như khung và thân vỏ ô tô
52.
Câu 6.3. Nhà máy sản xuất lắp ráp ô tô có chức năng?
a)
A. Lắp ráp các linh kiện ô tô do các nhà máy khác sản xuất thành cụm - tổng thành và ô tô
b)
B. Gia công cơ, gia công áp lực, … để chế tạo chi tiết
c)
C. Gia công chế tạo một số linh kiện (chủ yếu là khung và thân vỏ), kết hợp với linh kiện do các nhà máy khác chế tạo để sản xuất lắp ráp ô tô
d)
D. Gia công chế tạo một số linh kiện chính như khung và thân vỏ ô tô
53.
Câu 6.4. Định nghĩa nào dưới đây nói về “Quá trình công nghệ lắp ráp”?
a)
A. Là các tác động làm thay đổi trạng thái hình học như kích thước, hình dáng, vị trí tương quan giữa các bề mặt của các chi tiết
b)
B. Là các bộ phận hay phân xưởng trực tiếp tham gia vào quá trình công nghệ
c)
C. Là các tác động tạo ra vị trí tương quan xác định giữa các chi tiết, thông qua các mối lắp ghép giữa chúng để tạo thành sản phẩm là các linh kiện (cụm - tổng thành, khung và thân vỏ ô tô) và ô tô
d)
D. Là xác định chất lượng của sản phẩm trong sản xuất lắp ráp
54.
Câu 6.5. Các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất và lắp ráp ô tô?
a)
A. Các chất lỏng hoạt tính như các axit và kiềm gây bỏng hoá chất
b)
B. Làm việc trên cao không đeo dây an toàn, thiếu rào chắn
c)
C. Cả A và B
d)
D. Khi xác định chất lượng của sản phẩm trong sản xuất lắp ráp
55.
Câu 6.6. Cách tự động hoá tổ hợp sản xuất theo hướng tối ưu các vấn đề “TQCS” là gì?
a)
A. Thời gian (Time), chất lượng (Quality), giá thành (Cost) và dịch vụ (Service)
b)
B. Thời gian (Time), chất lượng (Quality), giá thành (Cost) và an toàn (Safe)
c)
C. Thời gian (Time), chất lượng (Quality), kiểm soát (Control) và dịch vụ (Service)
d)
D. Tổng sản phẩm (Total), chất lượng (Quality), giá thành (Cost) và dịch vụ (Service)
56.
Câu 6.7. Định nghĩa sau về chất lượng sản phẩm được phát biểu theo quan niệm nào: “Chất lượng sản phẩm được phẩm được phản ánh bởi các thuộc tính đặc trưng của sản phẩm. Chất lượng là cái cụ thể và có thể đo lường được thông qua các đặc tính đó”?
a)
A. Quan niệm chất lượng theo sản phẩm
b)
B. Theo khuynh hướng quản lý sản xuất
c)
C. Theo khuynh hướng thị trường
d)
D. Định nghĩa chất lượng của tổ chức ISO
57.
Câu 6.8. Định nghĩa sau về chất lượng sản phẩm được phát biểu theo quan niệm nào: “Chất lượng sản phẩm được phẩm là sự đạt được và tuân thủ đúng những tiêu chuẩn, yêu cầu kinh tế kỹ thuật đã được đặt ra từ khâu thiết kế”?
a)
A. Quan niệm chất lượng theo sản phẩm
b)
B. Theo khuynh hướng quản lý sản xuất
c)
C. Theo khuynh hướng thị trường
d)
D. Định nghĩa chất lượng của tổ chức ISO
58.
Câu 6.9. Định nghĩa sau về chất lượng sản phẩm được phát biểu theo quan niệm nào: “Chất lượng là một trình độ dự kiến trước về độ đồng đều và độ tin cậy, với chi phí thấp và phù hợp thị trường”?
a)
A. Quan niệm chất lượng theo sản phẩm
b)
B. Theo khuynh hướng quản lý sản xuất
c)
C. Theo khuynh hướng thị trường
d)
D. Định nghĩa chất lượng của tổ chức ISO
59.
Câu 6.10. Định nghĩa sau về chất lượng sản phẩm được phát biểu theo quan niệm nào: “Chất lượng là tập hợp các đặc tính của một thực thể (đối tượng) tạo cho thực thể đó khả năng thoả mãn những nhu cầu cụ thể hoặc tiềm ẩn”?
a)
A. Quan niệm chất lượng theo sản phẩm
b)
B. Theo khuynh hướng quản lý sản xuất
c)
C. Theo khuynh hướng thị trường
d)
D. Định nghĩa chất lượng của tổ chức ISO
60.
Câu 6.11. Chất lượng của ô tô được hình thành và biển đổi qua mấy giai đoạn?
a)
A. 5
b)
B. 6
c)
C. 7
d)
D. 8
61.
Câu 7.1. Định nghĩa ADAS mức độ 2 (cấp độ 1)?
a)
A. Driver Assistance: Hỗ trợ người lái theo 1 trục (x, hoặc y)
b)
B. Partial Automation: hỗ trợ người lái theo hai trục (hoặc cả phanh, ga, và lái)
c)
C. Conditional Automation: hoàn toàn có thể tự lái nhưng cần sự giám sát của người lái để thay thế bất kỳ lúc nào
d)
D. High Automation: hoàn toàn tự lái mà không cần sự giám sát của người lái nhưng vẫn chỉ chạy trong các khu vực địa lý nhất định
62.
Câu 7.2. Định nghĩa ADAS mức độ 3 (cấp độ 2)?
a)
A. Driver Assistance: Hỗ trợ người lái theo 1 trục (x, hoặc y)
b)
B. Partial Automation: hỗ trợ người lái theo hai trục (hoặc cả phanh, ga, và lái)
c)
C. Conditional Automation: hoàn toàn có thể tự lái nhưng cần sự giám sát của người lái để thay thế bất kỳ lúc nào
d)
D. High Automation: hoàn toàn tự lái mà không cần sự giám sát của người lái nhưng vẫn chỉ chạy trong các khu vực địa lý nhất định
63.
Câu 7.3. Định nghĩa ADAS mức độ 4 (cấp độ 3)?
a)
A. Driver Assistance: Hỗ trợ người lái theo 1 trục (x, hoặc y)
b)
B. Partial Automation: hỗ trợ người lái theo hai trục (hoặc cả phanh, ga, và lái)
c)
C. Conditional Automation: hoàn toàn có thể tự lái nhưng cần sự giám sát của người lái để thay thế bất kỳ lúc nào
d)
D. High Automation: hoàn toàn tự lái mà không cần sự giám sát của người lái nhưng vẫn chỉ chạy trong các khu vực địa lý nhất định
64.
Câu 7.4. Định nghĩa ADAS mức độ 5 (cấp độ 4)?
a)
A. Driver Assistance: Hỗ trợ người lái theo 1 trục (x, hoặc y)
b)
B. Partial Automation: hỗ trợ người lái theo hai trục (hoặc cả phanh, ga, và lái)
c)
C. Conditional Automation: hoàn toàn có thể tự lái nhưng cần sự giám sát của người lái để thay thế bất kỳ lúc nào
d)
D. High Automation: hoàn toàn tự lái mà không cần sự giám sát của người lái nhưng vẫn chỉ chạy trong các khu vực địa lý nhất định
65.
Câu 7.5. Định nghĩa ADAS mức độ 6 (cấp độ 5)?
a)
A. Partial Automation: hỗ trợ người lái theo hai trục (hoặc cả phanh, ga, và lái)
b)
B. Conditional Automation: hoàn toàn có thể tự lái nhưng cần sự giám sát của người lái để thay thế bất kỳ lúc nào
c)
C. High Automation: hoàn toàn tự lái mà không cần sự giám sát của người lái nhưng vẫn chỉ chạy trong các khu vực địa lý nhất định
d)
D. Full Automation: Hoàn toàn tự hành và không phụ thuộc vào khu vực địa lý
66.
Câu 7.6. Hệ thống phanh khẩn cấp thuộc cấp độ mấy của ADAS?
a)
A. Cấp độ 0
b)
B. Cấp độ 1
c)
C. Cấp độ 2
d)
D. Cấp độ 3
67.
Câu 7.7. Hệ thống cảnh báo buồn ngủ thuộc cấp độ mấy của ADAS?
a)
A. Cấp độ 0
b)
B. Cấp độ 1
c)
C. Cấp độ 2
d)
D. Cấp độ 3
68.
Câu 7.8. Hệ thống chuyển làn tự động thuộc cấp độ mấy của ADAS?
a)
A. Cấp độ 0
b)
B. Cấp độ 1
c)
C. Cấp độ 2
d)
D. Cấp độ 3
69.
Câu 7.9. Hệ thống chạy tự hành trên đường cao tốc thuộc cấp độ mấy của ADAS?
a)
A. Cấp độ 0
b)
B. Cấp độ 1
c)
C. Cấp độ 2
d)
D. Cấp độ 3
70.
Câu 7.10. Hệ thống chạy tự hành hoàn toàn trong một khu biệt lập hay một khu vực xác định thuộc cấp độ mấy của ADAS?
a)
A. Cấp độ 4
b)
B. Cấp độ 1
c)
C. Cấp độ 2
d)
D. Cấp độ 3
71.
Câu 7.11. Hệ thống đỗ xe tự động thường được xếp vào cấp độ mấy của ADAS?
a)
A. Cấp độ 4
b)
B. Cấp độ 1
c)
C. Cấp độ 2
d)
D. Cấp độ 3
72.
Câu 7.12. Hệ thống tự động giữ xe đi đúng làn đường và giữ xe ở khoảng cách an toàn với xe phía trước khi tắc đường được xếp vào cấp độ mấy của ADAS?
a)
A. Cấp độ 4
b)
B. Cấp độ 1
c)
C. Cấp độ 2
d)
D. Cấp độ 3
Reset
