wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT Hoá cuối kì I

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây thuộc đối tượng nghiên cứu của hóa học?

a)

Sự vận chuyển của máu trong hệ tuần hoàn

b)

Sự tự quay của Trái Đất quanh trục riêng

c)

Sự ra đời và phát triển của nền văn minh lúa nước

d)

Sự phá hủy tầng ozone bởi freon-12

2.

Khi trời lạnh ta thấy mỡ bị đóng thành ván. Đun nóng các ván mỡ tan chảy. Nếu đun quá lửa sẽ có 1 phần hóa hơi và một phần cháy đen. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi trời lạnh mỡ đóng thành ván là hiện tượng hoá học

b)

Đun nóng mỡ bị cháy đen là hiện tượng hoá học

c)

Mỡ tan chảy khi đun nóng là hiện tượng hóa học

d)

Không có hiện tượng xảy ra

3.

Đối tượng nghiên cứu của hóa học là

a)

chất và sự biến đổi chất

b)

các kim loại

c)

các đơn chất và hợp chất

d)

các hạt cấu tạo nên nguyên tử

4.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện tích là

a)

electron.

b)

neutron.

c)

proton.

d)

hạt nhân.

5.

Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

a)

Proton, m ≈ 1 amu, q = -1.

b)

Proton, m ≈ 0,00055 amu, q = +1.

c)

Neutron, m ≈ 1 amu, q = 0.  

d)

Electron, m ≈ 1 amu,q = -1.

6.

Nguyên tử 2713Al có số lượng các loại hạt proton, electron và neutron lần lượt là

a)

14, 13 và 13.

b)

14, 14 và 13.

c)

13, 13 và 14.

d)

13, 14 và 13.

7.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

a)

số proton.

b)

khối lượng.

c)

số neutron.

d)

số khối.

8.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

proton và nơtron.

b)

electron và proton.

c)

electron, proton và nơtron.

d)

electron và nơtron.

9.

Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số proton.

b)

Số neutron.

c)

Số khối.

d)

Nguyên tử khối.

10.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số

a)

proton nhưng khác nhau về số neutron.​

b)

neutron nhưng khác nhau về số proton.

c)

neutron nhưng khác nhau về số electron.

d)

electron nhưng khác nhau về tổng số proton và electron.

11.

Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào không phải đồng vị ?

a)
b)
c)
d)
12.

Số khối của nguyên tử bằng tổng

a)

điện tích hạt nhân.

b)

số neutron, electron và proton.​

c)

số proton và neutron.

d)

số proton và electron.

13.

Orbital nguyên tử (AO) là vùng không gian xung quanh hạt nhân mà xác suất tìm thấy hạt nào lớn nhất?

a)

Hạt electron.

b)

Hạt proton.

c)

Hạt nhân.​

d)

Hạt neutron.

14.

Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

d)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.

15.

Orbital p có dạng

a)

hình tròn.

b)

hình bầu dục.

c)

hình cầu.

d)

hình số 8 nổi.

16.

Orbital s có dạng

a)

hình tròn.

b)

hình số 8 nổi.

c)

hình cầu.

d)

hình bầu dục.

17.

Số lượng electron tối đa trong một AO là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Lớp electron bao gồm các electron có năng lượng

a)

gần bằng nhau.

b)

bằng nhau.

c)

không bằng nhau.

d)

khác nhau.

19.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

L

b)

M

c)

K

d)

N

20.

Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào

a)

nguyên tử khối tăng dần.

b)

số khối tăng dần.

c)

điện tích hạt nhân tăng dần.

d)

mức năng lượng electron.

21.

Cho các phát biểu sau về 5626F :

(a) Nguyên tử của nguyên tố Fe có 8 electron ở lớp ngoài cùng.

(b) Nguyên tử của nguyên tố Fe có 30 neutron ở trong hạt nhân.

(c) Fe là một phi kim.

(d) Fe là nguyên tố d.

Trong các phát biểu trên, phát biểu nào là đúng

a)

(a), (b), (c) và (d).

b)

(a), (b) và (d).

c)

(b) và (d).

d)

(b), (c) và (d).

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Số electron tối đa trong một AO là 2.

b)

Phân lớp p có tối đa 2 elctron.

c)

Phân lớp p có 3 AO.

d)

Phân lớp s có 1 AO.

23.

X được dùng làm chất bán dẫn trong kĩ thuật vô tuyến điện, chế tạo pin Mặt Trời. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron. Lớp ngoài cùng có 4 electron. Cấu hình electron của nguyên tử X là

a)

1s22s22p5.  

b)

1s22s22p6.  

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s 22s22p63s1.

24.

Năm 1869, ai là người đầu tiên công bố Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

Nhà hoá học và giáo viên người Nga, Lavoađie.

b)

Nhà hoá học và giáo viên người Nga, D. I. Mendeleev.

c)

Nhà vật lý người New Zealand E.Rutherford.  

d)

Nhà hoá học người Đức, L. Meyer.

25.

Năm 1871, Mendeleev đã phát biểu định luật tuần hoàn như sau: Tính chất của các nguyên tố, cũng như tính chất của các đơn chất và hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo …..của chúng. Tìm cụm từ phù hợp dưới đây điền vào dấu……..

a)

điện tích hạt nhân nguyên tử.  

b)

khối lượng nguyên tử.

c)

bán kính nguyên tử.  

d)

số lớp electron.

26.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần

a)

khối lượng nguyên tử.​

b)

số hiệu nguyên tử.

c)

bán kính nguyên tử.

d)

độ âm điện của nguyên tử.

27.

Chu kỳ gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng

a)

số lớp electron.

b)

số electron hóa trị.

c)

số electron độc thân.

d)

số electron lớp ngoài cùng.

28.

Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Tên nguyên tố.        

b)

Số hiệu nguyên tử.  

c)

Kí hiệu nguyên tố.

d)

Số khối của hạt nhân.

29.

Bảng tuần hoàn hiện nay có số cột, số nhóm A và số nhóm B lần lượt là

a)

18, 8, 10.​

b)

18, 10, 8.

c)

18, 8, 8.

d)

16, 8, 8.

30.

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử, đặc điểm cấu tạo nguyên tử nào sau đây biến đổi tuần hoàn?

a)

Số lớp electron trong nguyên tử.

b)

Số proton và neutron trong nguyên tử.

c)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng.

d)

Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử.

31.

Phosphorus được dùng vào mục đích quân sự như sản xuất bom, đạn cháy, đạn khói. Nguyên tố phosphorus ở chu kì 3, nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của phosphorus là

a)
b)
c)
d)
32.

Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

a)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng

b)

bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm

c)

bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng

d)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm

33.

Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính của nguyên tử giảm dần là do

a)

lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân với electron lớp ngoài cùng tăng. 

b)

lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân với electron lớp ngoài cùng giảm.

c)

số lớp tăng dần.

d)

số lớp giảm dần.

34.

Cấu hình electron nào sau đây ứng với nguyên tố có độ âm điện lớn nhất?

a)
b)
c)
d)
35.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)

F, O, Li, Na.

b)

F, Na, O, Li.  

c)

F, Li, O, Na.    

d)

Li, Na, O, F.

36.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất?Cho biết nguyên tố này được sử dụng trong công nghệ hàn, sản xuất thép và methanol. (cho biết 4 nguyên tố sau cùng nhóm VIA)

a)

S (Z=16).

b)

Te (Z=52).

c)

O(Z=8).

d)

Se (Z=34).

37.

Nguyên tử X có Z = 15. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc chu kì

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Cho các nguyên tố nhóm IA như sau: 3Li, 11Na, 19K, 37Rb. Nguyên tử của nguyên tố có tính kim loại yếu nhất là

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Rb

39.

Dãy các nguyên tố nào sau đây có tính kim loại giảm dần?(biết 13Al, 15P, 7N, 14Si, 38Sr)

a)

Sr > Al > P > Si > N.  

b)

Sr > Al > P > N > Si.

c)

Sr > Al > Si > P > N.    

d)

Sr > Si > Al > P > N.

40.

Trong các nguyên tố O (Z = 8), F (Z = 9), N (Z = 7), C (Z = 6) (4 nguyên tố cùng chu kì 2) nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là

a)

O

b)

F

c)

N

d)

C

41.

Dãy các nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều giảm dần độ âm điện của nguyên tử? (Biết 9F, 6C, 8O, 4Be, 3Li)

a)

C, F, Li, O, Be.    

b)

Li, Be, C, O, F.    

c)

F, O, C, Be, Li.  

d)

F, C, O, Li, Be.

42.

Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt: X: 1s22s22p63s1; Q: 1s22s22p63s2; Z: 1s22s22p63s23p1. Tính base tăng dần của các hydroxide là

a)

XOH < Q(OH)2< Z(OH)3.

b)

Z(OH)3 < XOH< Q(OH)2.

c)

Z(OH)3 < Q(OH)2 < XOH.

d)

XOH < Z(OH)3 < Q(OH)2.

43.

Hydroxide nào có tính acid mạnh nhất trong các hydroxide sau đây? Cho biết hợp chất này được dùng để phân hủy các quặng phức tạp;phân tích khoáng vật hoặc làm chất xúc tác.

a)

Silicic acid.

b)

Sulfuric acid.

c)

Phosphoric acid.

d)

Perchloric acid.

44.

Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì

a)

tính acid của các oxide và các hidroxide.​

b)

tính base của các oxide và các hidroxide.​

c)

tính phi kim.

d)

tính acid của oxidevà tính base của các oxide.

45.

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo chiều  …... Tìm cụm từ phù hợp dưới đây điền vào dấu……..

a)

tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử.        

b)

tăng dần khối lượng nguyên tử.

c)

giảm dần bán kính nguyên tử.    

d)

giảm dần số lớp electron.

46.

Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VA của bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxide cao nhất của R và tính chất của oxide lần lượt là

a)

R2O3, basic oxide.

b)

R2O3, oxide lưỡng tính.

c)

R2O5, acidic oxide.

d)

R2O7, acidic oxide.

47.

Nguyên tố K có số hiệu nguyên tử là 19. Phát biểu nào sau đây về K là không đúng?

a)

Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố K là 19.

b)

Vỏ của nguyên tử K có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 1 electron.

c)

Hạt nhân của nguyên tố K có 19 proton.

d)

Nguyên tố K là một phi kim.

48.

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó biến đổi


a)

liên tục theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.

b)

tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.

c)

liên tục theo chiều tăng điện tích hạt nhân.

d)

tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân.

49.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

kim loại kiềm gần kề.

b)

kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

nguyên tử halogen gần kề.

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề.

50.

Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây?

a)

Cation và anion. ​

b)

Các anion.

c)

Cation và các electron tự do.

d)

Electron và hạt nhân nguyên tử.

51.

Liên kết ion là liên kết được tạo thành do

a)

cặp electron chung giữa 2 nguyên tử.

b)

cặp electron chung giữa 1 nguyên tử kim loại và 1 nguyên tử phi kim.

c)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

d)

cặp electron chung giữa 2 nguyên tử phi kim.

52.

Quá trình tạo thành ion Al3+ nào sau đây là đúng?

a)

Al → Al3+ + 2e.

b)

Al → Al3+ + 3e.

c)

Al + 3e → Al3+.

d)

Al + 2e → Al3+.

53.

Quá trình tạo thành ion Ca2+ nào sau đây là đúng?

a)

Ca + 1e → Ca2+.  

b)

Ca → Ca2+ + 1e.

c)

Ca + 2e → Ca2+.  

d)

Ca → Ca2+ + 2e.

54.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử sulfur (16S) theo quy tắc octet là

a)

S ⟶ S6++ 6e.  

b)

S + 2e ⟶ S2−.  

c)

S ⟶ S2+ + 2e.

d)

S ⟶ S2−     + 2e.

55.

Khi hình thành anion, nguyên tử oxygen có xu hướng

a)

nhường 1 electron.

b)

nhận 2 electron.  

c)

nhận 1 electron.

d)

nhường 2 electron.

56.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Boron.

b)

Potassium.

c)

Helium.

d)

Fluorine.

57.

Nguyên tử của nguyên tố oxygen có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxygen có xu hướng

a)

nhận thêm 1 electron. ​

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhường đi 6 electron.

58.

Liên kết tạo thành do sự góp chung electron thuộc loại liên kết

a)

kim loại.  

b)

ion.

c)

hidro.

d)

cộng hoá trị.

59.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

một electron chung

b)

sự cho-nhận electron

c)

một cặp electron góp chung

d)

một hay nhiều cặp electron dùng chung

60.

Khi hiệu độ âm điện của hai nguyên tử tham gia liên kết 0<0,4  thì đó là liên kết?

a)

cộng hoá trị phân cực.

b)

cộng hoá trị không phân cực.

c)

kim loại.

d)

ion.

61.

Liên kết cho – nhận là một trường hợp đặc biệt của liên kết……….(1)…., trong đó ……(2) chỉ do   ……(3) đóng góp. Cụm từ (1), (2), (3) điền vào dấu …. lần lượt là

a)

cộng hoá trị, cặp electron chung, 1 nguyên tử.    

b)

cộng hoá trị, cặp electron chung, nhiều nguyên tử.

c)

cộng hoá trị, cặp electron tự do, 1 nguyên tử.

d)

ion, cặp electron nhường, nhiều nguyên tử.

62.

Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

NaF.

b)

CO2.

c)

CH4.  

d)

H2O.

64.

Liên kết Ϭ là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital.

b)

cặp electron chung.

c)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

d)

sự xen phủ trục của hai orbital.

65.

Các liên kết trong phân tử oxygen gồm

a)

2 liên kết π.

b)

1 liên kết σ và 1 liên kết π.

c)

2 liên kết σ. ​

d)

1 liên kết σ.

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chỉ có các AO có hình dạng giống nhau mới xen phủ với nhau để tạo liên kết.

b)

Khi hình thành liên kết cộng hoá trị giữa hai nguyên tử, luôn có một liên kết δ.

c)

Liên kết δ bền vững hơn liên kết π.

d)

Có hai kiểu xen phủ hình thành liên kết là xen phủ trục và xen phủ bên.

67.

Cho các phát biểu sau:

(a) Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo hệ bền vững hơn.

(b) Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo lớp vỏ electron thỏa mãn quy tắc octet.

(c)Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo hệ có năng lượng cao hơn.

(d)Các nguyên tử nguyên tố phi kim chỉ liên kết với các nguyên tử nguyên tố kim loại.

Số phát biểu không đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Cho biết năng lượng liên kết H-I và H-Br lần lượt là 297 kJ.mol-1 và 364 kJ. mol-1. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi đun nóng, HI bị phân huỷ (thành H2 và I2) ở nhiệt độ thấp hơn so với HBr (thành H2 và Br2).

b)

Liên kết H-Br là bền vững hơn so với liên kết H-I.

c)

Khi đun nóng, HI bị phân huỷ (thành H2 và I2) ở nhiệt độ cao hơn so với HBr (thành H2 và Br2).

d)

Liên kết H – I ngắn hơn liên kết H – Br.

69.

Điều kiện để có liên kết cho nhận là gì?

a)

Có thành phần cho là nguyên tử có orbital trống, thành phần nhận là nguyên tử có cặp electron.

b)

Có thành phần là nguyên tử có cặp electron chưa liên kết và thành phần nhận có orbital trống, không có electron.

c)

Có thành phần cho và thành phần nhận đều có electron độc thân chưa tham gia liên kết.

d)

Có thành phần và thành phần nhận đều có orbital trống không có electron.

70.

Năng lượng liên kết là

a)

năng lượng cần thiết để phá vỡ một liên kết hoá học trong phân tử ở thể rắn thành các nguyên tử ở thể rắn.

b)

năng lượng cần thiết để phá vỡ một liên kết hoá học trong phân tử ở thể khí thành các nguyên tử ở thể khí.

c)

năng lượng cần thiết để phá vỡ một liên kết hoá học trong phân tử ở thể lỏng thành các nguyên tử ở thể lỏng.

d)

năng lượng cần thiết để tạo một liên kết hoá học trong phân tử ở thể khí từ các nguyên tử ở thể khí.

71.

Nhóm chất nào sau đây có liên kết “cho – nhận”?

a)

NaCl, CO2.

b)

HCl, MgCl2.

c)

H2S, HCl.

d)

NH4NO3, HNO3.

72.

Loại liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn) còn cặp electron hóa trị riêng là

a)

liên kết ion.​

b)

liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

liên kết cộng hóa trị không cực.​

d)

liên kết hydrogen.

73.

Một loại liên kết rất yếu, hình thành bởi tương tác hút tĩnh điện giữa các cực trái dấu của phân tử là

a)

tương tác van der waals

b)

 liên kết hydrogen

c)

liên kết ion​

d)

liên kết cộng hóa trị

74.

Ethanol tan vô hạn trong nước do

a)

cả nước và ethanol đều là phân tử phân cực.

b)

nước và ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với nhau.

c)

ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với các phân tử ethanol khác.

d)

ethanol và nước có tương tác van der Waals mạnh.

75.

Nhiệt độ của từng chất methane (CH4), ethane (C2H6), propane (C3H8) và butane (C4H10) là một trong bốn nhiệt độ sau: 0 oC; – 164 oC; – 42 oC và – 88 oC. Nhiệt độ sôi – 88 oC là của chất nào sau đây?

a)

methane.

b)

propane.    

c)

butane.

d)

ethane.