wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK 1(HÓA 10)

Total questions: 124

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi

a)

sự góp chung các electron độc thân.

b)

sự cho – nhận cặp electron hoá trị.

c)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.

d)

lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.

2.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố chlorine (Z=17) phải

a)

nhường đi 1 electron.

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhận thêm 1 electron.

3.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z=19) phải

a)

nhường đi 1 electron.

b)

nhận thêm 1 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhường đi 2 electron.

4.

Nguyên tử Sulfur (Z=16). Điều nào sau đây đúng khi nói về ion S2-?                                  

a)

Có chứa 18 proton         

b)

Có chứa 18 electron

c)

Trung hòa về điện          

d)

Được tạo thành khi phân tử sunfua nhận thêm 2 proton

5.

Liên kết ion thường được hình thành từ

a)

2 nguyên tử kim loại

b)

2 nguyên tử phi kim

c)

nguyên tử kim loại và nguyên tử phi kim

d)

2 khí hiếm

6.

Hợp chất nào sau đây có liên kết ion?

a)

A. HCl.   

b)

B. H2O.    

c)

C. NH3.       

d)

D. Na2O.

7.

Công thức của hợp chất ion tạo bởi Mg2+ và PO43-

                                

a)

A. MgPO4.       

b)

B. Mg2PO4.     

c)

C. Mg3(PO4)2

d)

D. Mg3PO4.

8.

Chọn phương án đúng khi biểu diễn sự hình thành CaO từ các ion tương ứng?

                    

                

a)

A. Ca3++ O2- \rightarrow  CaO.      

b)

B. Ca2++ O2- \rightarrow   CaO

c)

C. Ca + O \rightarrow  CaO      

d)

D. Ca: + :O \rightarrow   Ca::O     

9.
Các nguyên tử và ion: 10Ne, 11Na+, 9F- có cùng  
a)

số electron

b)
số khối 
c)
số nơtron
d)
số proton
10.
Chọn ra nội dung sai khi nói về ion.  
a)
Ion là phần tử mang điện.
b)
Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. 
c)
Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
d)
 Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
11.
Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:  
a)
Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu. 
b)
Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
c)
Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
d)
Na → Na+ + 1e;  
Cl + 1e  → Cl-;
Na+ + Cl- → NaCl.
12.

Ion M2+ có số electron là 18, điện tích hạt nhân là

a)

18+

b)

18-

c)

20+

d)

20-

13.

Cặp nguyên tố nào sau đây có khả năng tạo thành liên kết ion trong hợp chất của chúng?

                        

                     

a)

A. Nitrogen và oxygen.   

b)

B. Calcium và chlorine.   

c)

C. Sulfur và oxygen.      

d)

D. Carbon và hydrogen.

14.

Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử

                     

a)

A. CO32-     

b)

B. F­.        

c)

C. Al3+.  

d)

D. K+.

15.
Một ion có 13 proton, 14 nơtron và 10 electron. Ion này có điện tích là
a)
1-
b)
1+
c)
3-
d)
3+
16.
Nguyên tử X có 20 hạt proton và nguyên tử Y có 17 hạt electron. Hợp chất hình thành giữa 2 nguyên tố này có công thức và loại liên kết tương ứng là
a)

X2YX_2Y  , liên kết cộng hóa trị.

b)

XY2XY_2  , liên kết ion.

c)

XYXY  , liên kết ion.

d)

X3Y2X_3Y_2  , liên kết cộng hóa trị.

17.
Cặp nguyên tố nào sau đây có thể tạo thành hợp chất ion?
a)
Carbon và hydrogen.
b)
Calcium và oxygen.
c)
Oxygen và neon.
d)
Sodium và magsenium.
18.
Ion berilium có điện tích +2, Ion floride có điện tích -1. Công thức hóa học tạo bởi berilium và floride là:
a)

Be2F2Be_2F_2  

b)

Be4F8Be_4F_8  

c)

BeF2BeF_2  

d)

Be2FBe_2F  

19.

Dãy chỉ gồm các chất có chứa liên kết ion trong phân tử là

a)

Na2O ; KCl ; HCl.

b)

K2O ; BaCl2 ; CaF2CaF_2  .

c)

Na2O ; H2S ; NaCl.

d)

CO2 ; K2O ; CaO.

20.

 Cho nguyên tố A (Z =11 ) , nguyên tố B ( Z= 8 ) . Hợp chất ion được tạo thành từ A và B có công thức là

                                                         

a)

AB    

b)

AB2

c)

A2B  

d)

A3B

21.

Trong đời sống, nước có thể tồn tại ở các trạng thái nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

22.

Nhiệt độ sôi của nước là bao nhiêu?

a)

0 oC

b)

50 oC

c)

60 oC

d)

100 oC

23.

Chất nào sau đây có thể tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

CH4

b)

PH3

c)

HCl

d)

CH3OH

24.

Chất nào sau đây không thể tạo liên kết hydrogen với nước?

a)

NH3

b)

HF

c)

CH3Cl

d)

CH3CH2OH

25.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

H2O

b)

NH3

c)

CH4

26.

Chất nào sau đây ít tan trong nước?

a)

HF

b)

HCOOH

c)

NaCl

d)

CO2

27.

Trong tinh thể nước, mỗi phân tử nước có thể tạo được bao nhiêu liên kết hydrogen với các phân tử nước khác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Trong phân tử, khi các electron di chuyển tập trung về một phía bất kì sẽ hình thành nên các...

(a)  

29.

Lưỡng cực tạm thời làm xuất hiện lưỡng cực cảm ứng được gọi là tương tác van der Waals

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Tương tác van der Waals xuất hiện là do sự hình thành các lưỡng cực tạm thời cũng như các lưỡng cực cảm ứng. Các lưỡng cực tạm thời xuất hiện là do sự chuyển động của

a)

các nguyên tử trong phân tử.

b)

các proton trong hạt nhân.

c)

các electron trong phân tử.

d)

các neutron trong hạt nhân.

31.

Khí hiếm nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

He

b)

Ne

c)

Ar

d)

Xe

32.

Nhiệt độ của từng chất methane (CH4), ethane (C2H6), propane (C3H8) và butane (C4H10) là một trong bốn nhiệt độ sau: 0 oC; – 164 oC; – 42 oC và – 88 oC. Nhiệt độ sôi – 42 oC là của chất nào sau đây?

a)

methane.

b)

   propane.

c)

ethane.

d)

butane.

33.

Loại liên kết nào sau đây có bản chất là lực hút tĩnh điện giữa 2 ion trái dấu?

a)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

b)

Liên kết kim loại.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

34.
a)
b)
c)
d)
35.

Bản chất liên kết trong phân tử NaCl là

a)

liên kết ion.

b)

liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

liên kết phối trí (cho nhận).

36.

Phân tử nào sau đây được tạo thành từ liên kết cộng hoá trị không cực?

a)

NH3.

b)

HCl.

c)

O2.

d)

H2O.

37.

Cho các phân tử sau: H2O, H2, HI, NH3, HF. Có bao nhiêu phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

38.

Phân tử nào sau đây không phân cực?

a)

HCl.

b)

NH3.

c)

CO2.

d)

H2O.

39.

Nitơ có số hiệu nguyên tử Z = 7. Trong phân tử N2 có liên kết

a)

đơn.

b)

đôi.

c)

ba.

d)

bốn.

40.

Số cặp electron dùng chung trong phân tử amoniac (NH3) là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

41.

Anion clorua (17Cl-) có số electron là

a)

17.

b)

16.

c)

19.

d)

18.

42.

Nguyên tử X thuộc nhóm IIA. X có khả năng tạo ion bền nào sau đây?

a)

X2-.

b)

X6-.

c)

X3+.

d)

X2+.

43.

Nguyên tử Y thuộc nhóm VIA. Y có khả năng tạo ion bền nào sau đây?

a)

Y6+.

b)

Y2+.

c)

Y2-.

d)

Y-.

44.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và Y thuộc loại liên kết

a)

cho – nhận.

b)

kim loại.

c)

cộng hóa trị.

d)

ion.

45.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X và Y lần lượt là 3 và 6. Công thức hợp chất ion đơn giản nhất tạo bởi X và Y là

a)

XY2.

b)

X2Y3.

c)

XY.

d)

X3Y2.

46.

Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98), O (3,44), C (2,55), H (2,20), N (3,04). Độ phân cực của liên kết trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

OF2.

d)

CH4.

47.

Hợp chất nào sau đây chỉ chứa liên kết cộng hóa trị trong phân tử?

a)

K2CO3.

b)

Na2SO4.

c)

C2H5OH.

d)

NH4Cl.

48.

Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết:

  

a)

Ion

b)

  

    cộng hoá trị có cực.

c)

  cộng hoá trị không cực.

d)

kim loại

49.
Chọn ra nội dung sai khi nói về ion.  
a)
Ion là phần tử mang điện.
b)
Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. 
c)
Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
d)
 Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
50.
Liên kết ion được hình thành bởi  
a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
b)
sự góp chung các electron.
c)
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
d)
sự cho - nhận cặp electron hóa trị. 
51.
Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:  
a)
Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu. 
b)
Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
c)
Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
d)
Na → Na+ + 1e;  
Cl + 1e  → Cl-;
Na+ + Cl- → NaCl.
52.
Ion dương được hình thành khi:  
a)
Nguyên tử nhường proton.
b)
Nguyên tử nhận thêm proton.
c)
Nguyên tử nhận thêm electron.
d)
Nguyên tử nhường electron.
53.
Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
54.
Các nguyên tử và ion: 10Ne, 11Na+, 9F- có cùng  
a)
số eletron
b)
số khối 
c)
số nơtron
d)
số proton
55.

Ion nào có tổng số proton là 48. (Biết Z của các nguyên tố là: C = 6, N = 7, O = 8, S = 16)

a)

CO32-

b)

SO32-

c)

SO42-

d)

NH4+

56.

Nếu xét nguyên tử X có 3 electron hóa trị và nguyên tử Y có 6 electron hóa trị thì công thức của hợp chất ion đơn giản nhất tạo bởi X và Y là

a)

XY2.

b)

X2Y3.

c)

X2Y2.

d)

X3Y2.

57.
Chất nào dưới đây chứa ion đa nguyên tử?  
a)
CaCl2
b)
HCl
c)
AlCl3
d)
NH4Cl
58.
Ion nào sau đây có 32 electron? (Biết ZC = 6, ZN =7, ZO = 8, ZS = 16, ZH = 1) 
a)
CO32-
b)
SO32-
c)
SO42-
d)
NH4+
59.

Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có khuynh hướng tạo thành ion:

a)

Na+, Mg+, Al+.

b)

Na+, Mg2+, Al4+.

c)

Na2+, Mg2+, Al3+.

d)

Na+, Mg2+, Al3+.

60.

Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa

a)

2 ion

b)

2 ion mang điện trái dấu

c)

các hạt mang điện trái dấu.

d)

hạt nhân và các electron hóa trị

61.

Loại hạt nào sau đây tham gia vào quá trình liên kết hóa học ?

a)

electron

b)

proton

c)

notron

d)

hạt nhân

62.

Trong tinh thể NaCl, ion Na+ và ion Cl- có số electron lần lượt là ? (biết Na (Z=11); Cl (Z=17) )

a)

10 và 18

b)

12 và 16

c)

10 và 10

d)

11 và 17

63.

Nguyên tử Bromine ( Z= 35) theo qui tắc bát tử để trở nên bền vững hơn sẽ có xu hướng ?

a)

nhận 7e

b)

nhận 1e

c)

nhường 7e

d)

nhường 1e

64.

Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s2 2s22p6 3s23p3 để có thể đạt được trạng thái bền vững như của khí hiếm thì sẽ có xu hướng ?

a)

nhận 3e

b)

nhường 3e

c)

nhận 5e

d)

nhường 5e

65.

Anion là những ion thu được khi nguyên tử

a)

nhận electron

b)

nhường electron

c)

nhận proton

d)

nhường proton

66.
Cho các ion: Na+, Al3+, SO42-, NO3- , Ca2+, NH4+, Cl-. Số cation là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
7
67.

Cho F (Z=9), phương trình biểu diễn quá trình tạo thành anion florua (F-)

a)

F + 1e → F-

b)

F → F- + 1e

c)

F - 1e → F-

d)

F- → F + 1e

68.

 Cho nguyên tố A (Z =11 ) , nguyên tố B ( Z= 8 ) . Hợp chất ion được tạo thành từ A và B có công thức là

                                                         

a)

AB    

b)

AB2

c)

A2B  

d)

A3B

69.

Dãy các phân tử đều có liên kết ion là

a)

Cl2, Br2, I2. HCl                             

b)

HCl, H2S, NaCl, N2O

c)

BaCl2, Al2O3, KCl, Na2O              

d)

HCl, H3PO4, H2SO4. MgO                                    

70.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

IIIA.

b)

IIIB.

c)

VA.

d)

VB.

71.

Nguyên tử Oxygen có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxygen thuộc chu kỳ .................?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

72.

X có cấu hình electron 1s2 2s22p6. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIA.  

d)

Chu kì 4, nhóm IA.

73.

Y có cấu hình e là 1s2 2s22p63s23p63d24s2. Vị trí của Y trong BTH

a)

Chu kì 4, nhóm IIA.          

b)

Chu kì 4, nhóm IVA.

c)

Chu kì 4, nhóm IVB.

d)

Chu kì 5, nhóm IIA.

74.

Nguyên tố A có Z = 18, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm VIB.

b)

chu kì 3, nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIA.

d)

chu kì 3, nhóm VIIIB.

75.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn (hiện đại) được sắp xếp theo nguyên tắc

a)

Tăng dần khối lượng

b)

Tăng dần bán kính nguyên tử

c)

Tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử

d)

Tăng dần số neutron

76.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn  sẽ có cùng số

a)

electron lớp ngoài cùng

b)

lớp electron

c)

điện tích hạt nhân

d)

electron s hay p

77.

Nhóm A bao gồm các

a)

nguyên tố s và nguyên tố p

b)

nguyên tố kim loại và phi kim

c)

nguyên tố d và nguyên tố f

d)

nguyên tố khí hiếm

78.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p63d104s24p1

d)

1s22s22p63s23p63d34s2

79.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

15.

b)

4.

c)

19.

d)

1.

80.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

81.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5. Vị trí nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

82.

Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở phân lớp p là 5, Vị trí của nguyên tố A trong bảng tuần hoàn là

a)

Nhóm VA, chu kì 3

b)

Nhóm VIIA, chu kì 2

c)

Nhóm VIIB, chu kì 2

d)

Nhóm VIA, chu kì 3

83.

Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là

a)

14

b)

16

c)

33

d)

35

84.

X và Y là 2 nguyên tố thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau trong cùng 1 nhóm A của bảng tuần hoàn. X có điện tích hạt nhân nhỏ Y. Tổng số proton trong hạt nhân của 2 nguyên tử là 32. X và Y là?

a)

12Mg, 20Ca

b)

11Na, 19K

c)

17Cl, 35Br

d)

12Mg, 13Al

85.

Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện?

a)

Li, Na, C, O, F

b)

Na, Li, F, C, O

c)

Na, Li, C, O, F

d)

Li, Na, F, C, O

86.

Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại?

a)

Li, Be, Na, K

b)

Al, Na, K, Ca

c)

Mg, K, Rb, Cs

d)

Mg, Na, Rb, Sr

87.

Cho các phát biểu sau:

1.F là phi kim mạnh nhất.

2.Li là kim loại có độ âm điện lớn nhất.

3.He là nguyên tử có bán kính nhỏ nhất.

4: Be là kim loại yếu nhất trong nhóm IIA.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố thành liên kết hoá học là :

a)

Tính phi kim.

b)

Điện tích hạt nhân.

c)

Độ âm điện.

d)

Tính kim loại.

89.

Thứ tự tăng dần tính phi kim của X, Y, Z là:

a)

X < Y < Z

b)

Z < Y < X

c)

Y < X < Z 

d)

Y < Z < X

90.

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất tạo nên từ các nguyên tố đó

a)

Biến đổi liên tục theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.

b)

Biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.

c)

Biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

d)

Biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

91.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)

F, O, Li, Na. 

b)

F, Na, O, Li.

c)

F, Li, O, Na.

d)

Li, Na, O, F.

92.

Hợp cất khí của nguyên tố R với hidro có công thức hóa học RH4. Vậy công thức oxit cao nhất của R là?

a)

RO

b)

RO2

c)

R2O5

d)

R2O7

93.

Độ âm điện của các nguyên tố : Na, Mg, Al, Si. Xếp theo chiều tăng dần là:

a)

Na < Mg < Al < Si

b)

Si < Al < Mg < Na

c)

Si < Mg < Al < Na

d)

Al < Na < Si < Mg

94.

Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân:

a)

Bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.

b)

Bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.

c)

Bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.

d)

Bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần.

95.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

Số proton và điện tích hạt nhân

b)

Số proton và số electron

c)

Số khối A và điện tích hạt nhân

d)

Số khối A và số nơtron

96.

Tích câu trả lời đúng

a)

Trong một nguyên tử có số prôtôn = số electron = số điện tích hạt nhân

b)

Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối

c)

Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

d)

Số prôton =điện tích hạt nhân

e)

Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về số nơtron

97.

Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58. Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1 hạt. Số khối của nguyên tố A là

a)

38

b)

39

c)

40

d)

41

98.

Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự

a)

s<p<d

b)

d<s<p

c)

p<s<d

d)

s<d<p

99.

Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 82 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số hiệu Z của nguyên tử đó là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

100.

Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19. Số lớp electron trong nguyên tử X là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

101.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

proton và nơtron

c)

electron, proton

d)

electron và nơtron

102.

Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

b)

Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron

c)

Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)

d)

Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

103.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Số khối bằng tổng số hạt p và n

b)

Tổng số p và số e được gọi là số khối

c)

Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân

d)

Số p bằng số e

104.

Nguyên tử canxi có kí hiệu là Ca có 20 electron . Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Tổng số hạt cơ bản của canxi là 40

b)

Số hiệu nguyên tử của Ca là 20

c)

Canxi ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn.

d)

Nguyên tử Ca có 2 electron lớp ngoài cùng

105.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Điện tích dương

b)

Điện tích âm

c)

Không mang điện

106.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

................. và ................. có điện tích như nhau, chỉ khác dấu.

a)

Proton, nơtron

b)

Electron, nơtron

c)

Proton, electron

107.

Nguyên tử Magie có số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là:

a)

12, 12, 3, 2

b)

12, 12, 4, 2

c)

12, 14, 3, 2

d)

12, 14, 4, 2

108.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

Số proton và điện tích hạt nhân

b)

Số proton và số electron

c)

Số khối A và điện tích hạt nhân

d)

Số khối A và số nơtron

109.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

elctron và hạt nhân

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

110.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

111.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt nơtron

a)

mang điện tích dương

b)

mang điện tích âm

c)

không mang điện tích

d)

chưa xác định được điện tích

112.

Trong vỏ nguyên tử, hạt electron

a)

mang điện tích dương

b)

mang điện tích âm

c)

không mang điện tích

d)

chưa xác định được điện tích

113.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối

b)

số nơtron

c)

số proton và nơtron

d)

điện tích hạt nhân

114.

Chọn phát biểu đúng

a)

Trong nguyên tử: số e = số p = điện tích hạt nhân

b)

Số khối là tổng số hạt proton và số hạt electron

c)

Số khối là tổng số hạt proton và số hạt nơtron

d)

Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

115.

Chọn định nghĩa đúng về đồng vị:

a)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.

b)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron.

116.

Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

117.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

118.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:

X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại

119.

Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Phóng xạ

120.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

121.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

122.

Số electron tối đa ở phân lớp d là?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

123.

Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là

a)

8

b)

18

c)

28

d)

32

124.

Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. A là

a)

K ( Z=19)

b)

F ( Z=9)

c)

Cl ( Z=17)

d)

Na ( Z=11)