wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hóa thi học kì I

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

    Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

2.

     Hợp chất X có CTCT: HCOOC2H5. Tên gọi của X là:

a)

Metyl propionat.

b)

Metyl axetat.

c)

etyl axetat.

d)

Etyl fomat.

3.

        Công thức của tripanmitin là:

a)

(C15H31COO)3C3H5.

b)

(C17H33COO)3C3H5.

c)

 (C17H35COO)3C3H5.

d)

(C17H31COO)3C3H5.

4.

  Chất nào sau đây là chất béo không no, ở trạng thái lỏng?

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(CH3COO)3C3H5.

c)

 (C17H35COO)3C3H5.

d)

(C17H31COO)3C3H5.

5.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và C2H5OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

C2H5COONa và CH3OH.

6.

    Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

7.

    Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam este X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O. Công thức phân tử của este là

a)

C4H8O4.

b)

C4H8O2.

c)

C2H4O2.

d)

C3H6O2.

8.

        Thuốc thử để nhận biết tinh bột là

a)

I2.

b)

Cu(OH)2.

c)

AgNO3/NH3.

d)

Br2.

9.

     Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Glucozơ.

10.

    Chất có công thức phân tử C12H22O11

a)

Xelulozo.

b)

saccarozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Glucozơ.

11.

Chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

Xelulozo.

b)

saccarozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Glucozơ.

12.

    Glucozơ còn được gọi là:

a)

Đường mía.

b)

Đường nho.

c)

Đường củ cải.

d)

Đường thốt nốt.

13.

    Cho 1,8 gam glucozo tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là:

a)

3,24.

b)

1,08.

c)

2,16.

d)

4,32.

14.

       Anilin có công thức là

a)

CH3COOH.

b)

C6H5NH2.

c)

CH3OH.

d)

C6H5OH.

15.

       Anilin có công thức là

a)

CH3COOH.

b)

C6H5NH2.

c)

CH3OH.

d)

C6H5OH.

16.

    Công thức của Metyl amin là:

a)

(CH3)3N.

b)

(CH3)2NH.

c)

CH3CH2NH2.

d)

CH3NH2.

17.

      Trong phân tử Gly – Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

a)

NO2.

b)

NH2.

c)

COOH.

d)

CHO.

18.

      Trong phân tử Gly – Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

a)

NO2.

b)

NH2.

c)

COOH.

d)

CHO.

19.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

20.

Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

21.

    Đốt cháy hoàn toàn m gam C2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, khí N2 và 8,8 gam CO2. Giá trị của m là

a)

4,5.

b)

9,0.

c)

13,5.

d)

18,0.

22.

      Chất nào sau đây không có phản ứng màu biure

a)

Ala-Gly.

b)

Ala-Ala-Gly.

c)

Ala-Val-Ala-Gly.

d)

Lys-Gly-Gly.

23.

     Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa hồng?

a)

Glyxin.

b)

Alanin.

c)

Valin.

d)

Axit glutamic.

24.

     Khi cho lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm sẽ tạo hợp chất có màu

a)

Vàng

b)

Tím

c)

Xanh

d)

Đỏ

25.

      Polime thu được khi trùng hợp etilen là

a)

Polibuta-1,3-đien.

b)

Poli(vinyl clorua).

c)

Polietilen.

d)

Polipropilen.

26.

     Polime nào sau đây có chứa nguyên tố clo?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Polietilen.

c)

Polibutađien. 

d)

Poli(vinyl clorua).

27.

    Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

a)

Polibuta-1,3-dien.

b)

Poliacrilonitrin.

c)

Polietilen.

d)

Poli(vinyl clorua).

28.

     Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là

a)

tơ nitron.

b)

tơ visco.

c)

tơ nilon-6,6.

d)

tơ tằm.

29.

      Cho 11Na, vị trí của Na trong bảng tuần hoàn

a)

Ô 11; chu kì 3, nhóm IA.

b)

Ô 11; chu kì 1, nhóm IIIA.

c)

Ô 1; chu kì 3, nhóm IA.

d)

Ô 10; chu kì 1, nhóm IIIA.

30.

    Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Ag.

31.

   Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó được quyết định bởi

a)

khối lượng riêng khác nhau.

b)

kiểu mạng tinh thể khác nhau.

c)

mật độ electron tự do khác nhau.

d)

mật độ ion dương khác nhau.

32.

        Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

W.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Na.

33.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

a)

Li.

b)

Cu

c)

Ag

d)

Hg

34.

  Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Li.

b)

Fe

c)

Ag

d)

Hg

35.

Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Na

d)

Al

36.

    Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

a)

Al

b)

Ag

c)

Zn

d)

Mg

37.

       Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Fe

b)

Al

c)

Cu

d)

Mg

38.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.

c)

Nhúng đinh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng.

d)

Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm.

39.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.

b)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.

c)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.

40.

   Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,5.

b)

25,0.

c)

19,6.

d)

26,7.