wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 11

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của các nước đang phát triển là

a)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI Ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều

b)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI Ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI Ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

d)

Năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI Ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

2.

Đây không phải là đặc trưng của các nước phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người cao

b)

Thu hút mạnh đầu tư từ nước ngoài

c)

Chỉ số HDI Ở mức cao

d)

Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao

3.

Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế xã hội giữa các nước phát triển và đang phát triển không thể hiện ở chỉ số nào sau đây?

a)

Cơ cấu GDP Theo khu vực kinh tế

b)

Số người trong độ tuổi lao động

c)

Thu nhập bình quân theo đầu người

d)

Chỉ số phát triển con người ( HDI)

4.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP Phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là

a)

Tỉ trọng khu vực 3 rất cao

b)

Tỉ trọng khu vực II rất thấp

c)

Tỉ trọng khu vực I còn cao

d)

Cân đối về tỉ trọng giữa các khu vực

5.

Một số tiêu chí chính Đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là

a)

GNI/người, Cơ cấu kinh tế, HDI

b)

GDP, FDI,HDI

c)

Cơ cấu kinh tế,HDI, Đô thị hóa

d)

Cơ cấu kinh tế, FDI, HDI

6.

Nhóm nước phát triển và đang phát triển có sự khác biệt xã hội như

a)

GNI/người, Nguồn lao động, Giáo dục, y tế,…

b)

Nguồn lao động, quy mô GDP, Cơ cấu kinh tế, y tế,…

c)

Đặc điểm dân số, nguồn lao động, đô thị hóa, giáo dục, y tế,…

d)

Đô thị hóa, an ninh xã hội, quy mô DGP, Đặc điểm dân số

7.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP Theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển so với nhóm nước phát triển là

a)

Khu vực I có tỉ trọng rất thấp

b)

Khu vực III có tỉ trọng rất cao

c)

Khu vực I có tỉ trọng còn cao

d)

Khu vực II có tỉ trọng rất cao

8.

Các nước phát triển kinh tế xã hội cao hơn hẳn các nước đang phát triển, thể hiện chủ yếu ở việc

a)

Chiếm phần lớn Giá trị xuất khẩu của thế giới

b)

Tỉ trọng khu vực dịch vụ chưa cao

c)

Công nghiệp xây dựng tăng trưởng nhanh

d)

Tỉ trọng khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản còn cao

9.

Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là

a)

GNI bình quân đầu người thấp hơn nhiều

b)

Tốc độ tăng GDP bình quân hằng năm thấp

c)

Chỉ số chất lượng cuộc sống ( HDI) cao

d)

Dịch vụ có tie trọng cao trong nền kinh tế

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Tỉ trọng ngành nông, Lâm, thủy sản có xu hướng giảm

b)

Tỉ trọng ngành công nghiệp và xây dựng tăng nhanh

c)

Tỉ trọng ngành dịch vụ giảm mạnh

d)

Tỉ trọng ngành nông, Lâm, thủy sản có xu hướng tăng

11.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Gia tăng số lượng các tiêu chuẩn áp dụng toàn cầu

b)

Thương mại Thế giới phát triển mạnh

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

d)

Hẹn chế vai trò của các công ty đa quốc gia

12.

Toàn cầu hóa kinh tế không dẫn đến hệ quả

a)

Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các nước

b)

Giảm tính tự chủ quốc gia nguy cơ tụt hậu

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu

d)

Đẩy mạnh đầu tư và tăng cường hợp tác kinh tế

13.

Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95 % hoạt động thương mại Thế giới?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

c)

Tổ chức Thương mại Thế giới

d)

Liên minh châu âu

14.

Các tổ chức liên kết khu vực được hình thành không dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Chung mục tiêu, lợi ích phát triển

b)

Sự bùng nổ của công nghệ hiện đại

c)

Sự tương đồng về địa lý, văn hóa, xã hội

d)

Chịu chung sức ép cạnh tranh

15.

Ý nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế

a)

Thương mại Thế giới phát triển mạnh

b)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

c)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh

d)

Hình thành nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực

16.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của các công ty đa quốc gia?

a)

Có hơn tám mươi nghìn công ty đa quốc gia khác nhau

b)

Chiếm khoảng 30 % tổng giá trị GDP của thế giới

c)

Thị trường tài chính quốc tế ngày càng mở rộng

d)

Chiếm khoảng hai phần ba trong buôn bán quốc tế

17.

Toàn cầu hóa

a)

Là quá trình liên kết một số quốc gia trên thế giới về nhiều mặt

b)

Là quá trình liên kết các nước phát triển trên thế giới, kinh tế, văn hóa, khoa học

c)

Tác động mạnh mẽ đến toàn bộ nền kinh tế, xã hội của các nước đang phát triển

d)

Là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới, kinh tế, văn hóa, khoa học,…

18.

Hiện nay trên thế giới có bao nhiêu tổ chức liên kết kinh tế khu vực có quy mô lớn?

a)

Khoảng 25

b)

Khoảng 24

c)

Khoảng 23

d)

Khoảng 22

19.

APEC là tên viết tắt của tổ chức kinh tế nào sau đây?

a)

Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mỹ

b)

Thị trường Trung Nam Mỹ

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu á thái bình dương

d)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

20.

Thương mại Thế giới phát triển mạnh là biểu hiện của toàn cầu hóa về

a)

Kinh tế

b)

Văn hoá

c)

Khoa học

d)

Môi trường

21.

Vấn đề nào dưới đây không phải là mối đe dọa đến hòa bình và an ninh quốc tế hiện nay?

a)

Thiếu lương thực

b)

Tranh chấp biên giới

c)

Biến đổi khí hậu

d)

Tai nạn giao thông

22.

Những khu vực nào dưới đây chịu tác động nghiêm trọng của nạn đói?

a)

Bắc Phi, Nam Mỹ

b)

Bắc Mỹ, Đông Nam Á

c)

Đông Phi, Trung Phi

d)

Nam Phi, Trung Mỹ

23.

Lưu vực sông nào dưới đây ít bị căng thẳng an ninh nguồn nước?

a)

Lưu vực sông mê Kông

b)

Lưu vực sông hằng

c)

Lưu vực sông Nin

d)

Lưu vực sông Đa-nuýp

24.

Khu vực nào dưới đây có vị trí chiến lược về năng lượng dầu mỏ?

a)

Tây nam Á

b)

Đông Nam Á

c)

Đông Á

d)

Nam Á

25.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh mạng cho các quốc gia là

a)

Xây dựng chiến lược và luật an ninh mạng

b)

Tăng cường phối họp, xử lý triệt để vi phạm

c)

Đầu tư đào tạo, xây dựng lực lượng chuyên trách

d)

Tăng cường phòng thủ, áp dụng anh ninh kĩ thuật số

26.

Nguồn năng lượng chiếm 1.000.000.000 trọng cao nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới, năm 2021 là

a)

Dầu mỏ

b)

Khí tự nhiên

c)

Năng lượng hạt nhân

d)

Năng lượng tái tạo

27.

Lĩnh vực nào sau đây thuộc an ninh phi truyền thống?

a)

Chiến tranh cục bộ

b)

Xung đột sắc tộc

c)

An ninh nguồn nước

d)

Khủng bố vũ trang

28.

Vấn đề mới của an ninh toàn cầu trong bối cảnh bùng nổ công nghệ thông tin là

a)

An ninh năng lượng

b)

An ninh nguồn nước

c)

An ninh lương thực

d)

An ninh mạng

29.

Tại sao phải chú ý tới vấn đề an ninh toàn cầu?

a)

Là thách thức đặt ra đối với toàn thế giới

b)

Gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

c)

Tác động mạnh mẽ bởi cuộc cách mạng 4.0

d)

Nền kinh tế của thế giới bị suy thoái nhanh

30.

Xung đột vũ trang có thể làm mất an ninh lương thực chủ yếu do

a)

Làm gián đoạn nguồn cung và khả năng tiếp cận lương thực

b)

Làm thiếu hụt nghiêm trọng nguồn lao động trong nông nghiệp

c)

Làm suy giảm khả năng đầu tư cho sản xuất lương thực thế giới

d)

Hẹn chế các hoạt động suất, nhập khẩu lương thực trên thế giới

31.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về vị trí địa lý và lãnh thổ khu vực Mỹ La Tinh?

a)

Hoàn toàn nằm ở bán cầu Tây

b)

Trải dài trên nhiều vĩ độ

c)

Không có đường xích đạo đi qua

d)

Tách biệt với các châu lục khác

32.

Kinh tế các nước Mỹ La Tinh phát triển không đều và ít hấp dẫn các nhà nước đầu tư nước ngoài là do

a)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên không thực sự giàu có

b)

Thiếu lực lượng lao động, nhất là lao động có tay nghề

c)

Tình hình chính trị xã hội không ổn định

d)

Xung đột sắc tộc, tôn giáo diễn ra thường xuyên

33.

Cảnh quan chiếm diện tích lớn nhất ở Mỹ La Tinh là

a)

Rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm

b)

Xa van và xavan rừng

c)

Thảo nguyên và thảo nguyên rừng

d)

Hoang mạc và bán hoang mạc

34.

Tình trạng dân cư nông thôn ở Mỹ La Tinh ồ ạc kéo qua thành phố sinh sống gây ra hiện tượng

a)

Đô thị hóa tự phát

b)

Công nghiệp hóa

c)

Bùng nổ dân số

d)

Già hóa dân số

35.

Mỹ La Tinh tiếp giáp những đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

b)

Bắc băng Dương và Thái Bình Dương

c)

Đại Tây dương và Thái Bình Dương

d)

Đại Tây dương và Ấn Độ Dương

36.

Khu vực Mỹ La Tinh có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

Khí hậu có tính chất khô nóng

b)

Cảnh quan chủ yếu là hoang mạc

c)

Nguồn khoáng sản phong phú

d)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt

37.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về hệ thống sông ngồi phía tây dãy an đét?

a)

Chủ yếu là sông ngắn và dốc

b)

Có nhiều tiềm năng về thủy điện

c)

Có các sông chủ yếu đổ ra Thái Bình Dương

d)

Thuận lợi phát triển giao thông đường thủy

38.

Ý nào sau đây đúng khi nói về quy mô dân số khu vực Mỹ La Tinh?

a)

Dân số ít, có sự chênh lệch lớn giữa các quốc gia

b)

Dân số ít, có sự chênh lệch nhỏ giữa các quốc gia

c)

Dân số đông, có sự chênh lệch lớn giữa các quốc gia

d)

Dân số đông, có sự chênh lệch nhỏ giữa các quốc gia

39.

Đặc điểm phân bố dân cư ở khu vực Mỹ La Tinh là

a)

Tập trung đông ở vùng ven biển, thưa thốt ở vùng nội địa

b)

Thưa thớt ở vùng ven biển, tập trung đông ở vùng nội địa

c)

Phân bố đều giữa các vùng trong khu vực

d)

Có mật độ dân số cao Ở vùng Sơn Nguyên, đồi núi

40.

Tỉ lệ dân thành thị ở khu vực Mỹ là tình cao là do

a)

Khu vực đô thị có các điều kiện sống lý tưởng

b)

Các đô thị có chính sách thu hút dân cư

c)

Nông dân tập trung vào đô thị để kiếm việc làm

d)

Trình đô thị hóa diễn ra muộn, thu hút nông thôn

41.

Cơ cấu dân số theo độ tuổi ở Mỹ La Tinh có đặc điểm nào dưới đây

a)

Dân số trẻ,tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động thấp

b)

Dân số trẻ,tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động cao

c)

Dân số có xu hướng già hóa, tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động cao

d)

Dân số có xu hướng già hóa,tỉ Lệ dân số trong độ tuổi lao động thấp

42.

Khó khăn lớn nhất trong phát triển kinh tế của nhiều quốc gia Mỹ La Tinh là

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế còn chậm

b)

Tỉ Lệ nợ nước ngoài cao

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chưa rõ rệt

d)

Nguồn tài nguyên hạn chế

43.

Các quốc gia có ngành công nghiệp phát triển mạnh trong khu vực Mỹ La Tinh là

a)

Mêhicô, hôn Duras, Chile, Brazin

b)

Argentina, hôn Duras, Chile, braxin

c)

Chile, braxin, Mêhicô, Argentina

d)

Argentina, Chile, Peru, Mêhicô

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La Tinh

a)

GDP chiếm gần 6 % GDP toàn thế giới

b)

Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước

c)

Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP rất nhanh

45.

Kênh đào ba na ma nối liền hai đại dương nào dưới đây

a)

Đại Tây dương và Ấn Độ Dương

b)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

c)

Thái Bình Dương và đại Tây dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc băng Dương

46.

Thuận lợi chủ yếu của EU khi hình thành thị trường trung châu âu là

a)

Tăng cường tự do lưu thông về người, hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ

b)

Tăng thuế cho các nước thành viên khi lu thông hàng hóa dịch vụ

c)

Tăng cường vai trò của từng quốc gia khi buôn bán với các nước ngoài khối

d)

Tăng thuế giá trị gia tăng khi lưu thông hàng hóa, tiền tệ, dịch vụ

47.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng

a)

Tổ chức các hoạt động chính trị

b)

Suất bản phẩm với nhiều thứ tiếng

c)

Các trường học phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung

d)

Đi sang nước láng giềng và làm việc trong ngày

48.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới

b)

Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới

c)

Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng

d)

Là tổ chức Thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài

49.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu âu?

a)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng nhiều

b)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của công dân được đảm bảo

c)

Thuận lợi chuyển giao vốn giữa các nước thành viên

d)

Phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung

50.

Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung là

a)

Tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

b)

Làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia

c)

Gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU

d)

Gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát

51.

Tính đến năm 2023, EU có bao nhiêu nước thành viên?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

52.

Tự do di chuyển bao gồm

a)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

b)

Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải

c)

Tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán

d)

Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc