wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm lý 10

Total questions: 57

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.
Gia tốc là một đại lượng
a)
A. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
b)
B. đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.
c)
C. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
d)
D. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
2.
Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều
a)
A. có phương vuông góc với vectơ vận tốc.
b)
B. có độ lớn không đổi.
c)
C. cùng hướng với vectơ vận tốc.
d)
D. ngược hướng với vectơ vận tốc.
3.
Một vật chuyển động trên đoạn thẳng, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc a. Chuyển động có
a)
A. gia tốc a âm là chuyển động chậm dần đều.
b)
B. gia tốc a dương là chuyển động nhanh dần đều.
c)
C. a.v < 0 là chuyển chậm dần đều.
d)
D. vận tốc v âm là chuyển động nhanh dần đều.
4.
Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có
a)
A. vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
b)
B. vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.
c)
C. tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.
d)
D. gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.
5.
Chuyển động thẳng chậm dần đều có
a)
A. quỹ đạo là đường cong bất kì.
b)
B. độ lớn vectơ gia tốc là một hằng số, ngược chiều với vectơ vận tốc của vật.
c)
C. quãng đường đi được của vật không phụ thuộc vào thời gian.
d)
D. vectơ vận tốc vuông góc với quỹ đạo của chuyển động.
6.
Chọn ý sai. Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó có
a)
A. gia tốc không đổi.
b)
B. tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.
c)
C. gia tốc tăng dần đều theo thời gian.
d)
D. có thể lúc đầu chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều.
7.
Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at, thì
a)
A. v luôn dương.
b)
B. a luôn dương.
c)
C. tích a.v luôn dương.
d)
D. tích a.v luôn âm.
8.
Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?
a)
A. Chuyển động có véc tơ gia tốc không đổi
b)
B. Gia tốc của chuyển động không đổi
c)
C. Tốc độ của chuyển động tăng dần đều theo thời gian
d)
D. Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian
9.
Nhận xét nào sau đây không đúng với một chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc với gia tốc a = 2 m/s2?
a)
A. Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 4 m/s.
b)
B. Lúc vận tốc bằng 5 m/s thì 1 s sau vận tốc của vật bằng 7 m/s.
c)
C. Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 7 m/s.
d)
D. Lúc vận tốc bằng 4 m/s thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 8 m/s.
10.
Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu V ở độ cao h. Bỏ qua sức cản không khí. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào
a)
A. M và v.
b)
B. M và h.
c)
C. V và h.
d)
D. M, V và h.
11.
Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một
a)
A. đường tròn.
b)
B. đường thẳng
c)
C. đường xoáy ốc
d)
D. nhánh parabol.
12.
Quả cầu I có khối lượng gấp đôi quả cầu II. Cùng một lúc tại độ cao h, quả cầu I được thả rơi còn quả cầu II được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản không khí. Chọn phát biểu đúng?
a)
A. Quả cầu I chạm đất trước
b)
B. Quả cầu II chạm đất trước
c)
C. Cả hai quả cầu I và II chạm đất cùng một lúc
d)
D. Quả cầu II chạm đất trước, khi nó được ném với vận tốc đủ lớn.
13.
Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0 thì vật đó
a)
A. sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
b)
B. luôn đứng yên.
c)
C. đang rơi tự do.
d)
D. có thể chuyển động chậm dần đều.
14.
Trường hợp nào sau đây vật chuyển động theo quán tính?
a)
A. Vật chuyển động tròn đều.
b)
B. Vật chuyển động trên một đường thẳng.
c)
C. Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.
d)
D. Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.
15.
Khối lượng được định nghĩa là đại lượng
a)
A. đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
b)
B. đặc trưng cho mức quán tính cửa vật.
c)
C. đặc trưng cho sự nặng hay nhẹ của vật.
d)
D. tùy thuộc vào lượng vật chất chứa trong vật.
16.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.
b)
B. Nếu thôi tác dụng lực vào vật thì vật dừng lại.
c)
C. Vật luôn chuyển động theo hướng tác dụng của lực
d)
D. Vận tốc của vật chỉ thay đổi khi có lực tác dụng vào vật.
17.
Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật
a)
A. cùng chiều với chuyển động.
b)
B. cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.
c)
C. ngược chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần.
d)
D. ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.
18.
Một vật sẽ đứng yên hay chuyển động thẳng đều khi
a)
A. chỉ chịu tác dụng của một lực
b)
B. các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau.
c)
C. các lực tác dụng vào vật có độ lớn không đổi.
d)
D. chịu tác dụng của hai lực bằng nhau về độ lớn.
19.
Một vật nằm yên trên mặt bàn là do
a)
A. vật chỉ chịu tác dụng của lực hút Trái Đất.
b)
B. không có lực tác dụng lên vật.
c)
C. các lực tác dụng lên vật có cường độ quá nhỏ.
d)
D. lực hút của Trái Đất lên vật cân bằng với phản lực của bàn.
20.
Phát biểu nào sau đây về lực là đúng?
a)
A. Khi không có lực tác dụng lên vật, vật không chuyển động.
b)
B. Khi lực tác dụng lên vật đổi chiều thì vận tốc của vật cũng đổi chiều.
c)
C. Lực làm cho vật bị biến dạng hoặc làm thay đổi vận tốc của vật.
d)
D. Khi lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật luôn tăng dần.
21.
Gia tốc của một vật
a)
A. tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và tỉ lệ nghịch với lực tác dụng vào vật.
b)
B. tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
c)
C. không phụ thuộc vào khối lượng vật.
d)
D. tỉ lệ thuận với lực tác dụng và với khối lượng của nó.
22.
Lực được biểu diễn bằng một vectơ cùng phương,
a)
A. cùng chiều với vectơ vận tốc.
b)
B. cùng chiều chuyển động.
c)
C. cùng chiều với vectơ gia tốc mà nó gây ra cho vật.
d)
D. trái chiều với vectơ gia tốc mà nó gây ra cho vật.
23.
Dưới tác dụng của lực F có độ lớn và hướng không đổi, một vật có khối lượng m sẽ chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a. Khi thay đổi khối lượng của vật thì
a)
A. gia tốc a của vật không đổi.
b)
B. vận tốc v của vật không đổi.
c)
C. gia tốc của vật có độ lớn thay đổi.
d)
D. tính chất chuyển động của vật thay đổi.
24.
Nếu hợp lực tác dụng lên một vật có hướng không đổi và có độ lớn tăng lên 2 lần thì ngay khi đó
a)
A. vận tốc của vật tăng lên 2 lần.
b)
B. vận tốc của vật giảm 2 lần.
c)
C. gia tốc của vật tăng lên 2 lần.
d)
D. gia tốc của vật giảm 2 lần.
25.
Một đoàn tàu đang chuyển động trên đường sắt nằm ngang với một lực kéo không đổi có độ lớn bằng với lực cản. Chuyển động của đoàn tàu là
a)
A. nhanh dần đều.
b)
B. thẳng đều.
c)
C. chậm dần đều.
d)
D. nhanh dần.
26.
Một tên lửa khi chỉ chịu tác dụng của một lực không đổi theo chiều chuyển động sẽ chuyển động
a)
A. nhanh dần.
b)
B. nhanh dần đều.
c)
C. thẳng đều.
d)
D. chậm dần đều.
27.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Vật luôn chuyển động cùng chiều với hợp lực tác dụng lên nó.
b)
B. Gia tốc của vật cùng chiều với hợp lực tác dụng lên nó.
c)
C. Hợp lực tác dụng lên vật giảm dần thì vật chuyển động chậm dần đều.
d)
D. Hợp lực tác dụng lên vật không đổi thì vật chuyển động thẳng đều.
28.
Lực và phản lực
a)
A. tác dụng vào cùng một vật.
b)
B. tác dụng vào hai vật khác nhau.
c)
C. có phương khác nhau.
d)
D. cùng chiều nhau.
29.
Chọn ý sai. Lực và phản lực
a)
A. là hai lực cân bằng
b)
B. luôn xuất hiện đồng thời.
c)
C. cùng phương.
d)
D. cùng bản chất.
30.
Chọn ý sai. Lực và phản lực
a)
A. là hai lực trực đối.
b)
B. cùng độ lớn.
c)
C. ngược chiều nhau.
d)
D. có thể tác dụng vào cùng một vật.
31.
Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà tác dụng lực người đó như thế nào?
a)
A. hướng sang phải
b)
B. hướng xuống
c)
C. hướng lên
d)
D. hướng sang trái.
32.
Một người đi bộ, lực tác dụng đế người đó chuyển động về phía trước là lực
a)
A. chân tác dụng vào cơ thể người.
b)
B. cơ thể người tác dụng vào chân
c)
C. bàn chân tác dụng vào mặt đất.
d)
D. mặt đất tác dụng vào bàn chân.
33.
Một người dùng búa đóng đinh vào sàn gỗ. Nhận định nào sau đây đúng?
a)
A. Búa tác dụng lên đinh một lực lớn hơn đinh tác dụng lực lên búa
b)
B. Chỉ có búa tác dụng lực lên đinh.
c)
C. Búa và đinh cùng tác dụng lên nhau hai lực bằng nhau.
d)
D. Đinh cắm sâu vào gỗ vì chỉ có đinh thu được gia tốc.
34.
Hiện tượng nào sau đây không thể hiện tính quán tính?
a)
A. Khi bút máy bị tắc mực người ta vẫy mực để mực văng ra.
b)
B. Viên bi có khối lượng lớn lăn xuống máng nghiêng nhanh hơn viên bi có khối lượng nhỏ
c)
C. Ôtô đang chuyển động thì tắt máy nó vẫn chạy thêm 1 đoạn nữa rồi mới dừng lại
d)
D. Một người đứng trên xe buýt , xe hãm phanh đột ngột , người có xu hướng ngã về phía trước
35.
Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì:
a)
A. Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại
b)
B. Vật lập tức dừng lại
c)
C. Vật chuyển động sang trạng thái chuyển động thẳng đều
d)
D. Vật chuyển động chậm dần trong 1 thời gian sau đó sẽ chuyển động thẳng đều
36.
Kết luận nào sau đây chính xác nhất?
a)
A. Vật có khối lượng càng lớn thì rơi càng nhanh
b)
B. Khối lượng riêng của vật tùy thuộc và khối lượng vật đó
c)
C. Vật có khối lượng càng lớn thì càng khó thay đổi vận tốc
d)
D. Để đo khối lượng người ta dùng lực kế
37.
Tại sao khi đi xe đạp, khi ta ngừng đạp thì xe chuyển động chậm dần rồi dừng lại là do:
a)
A. có lực ma sát.
b)
B. có trọng lực của Trái Đất.
c)
C. chuyển động của Trái Đất.
d)
D. xe đạp không phải là chất điểm.
38.
Trọng lực là
a)
A. lực ma sát giữa Trái Đất và vật.
b)
B. lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên vật.
c)
C. lực cản của Trái Đất tác dụng lên vật.
d)
D. lực đẩy của nước tác dụng lên vật.
39.
Đơn vị của trọng lực là gì?
a)
A. Niuton (N)
b)
B. Kilogam (Kg)
c)
C. Lít (l)
d)
D. Mét (m)
40.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phương, chiều của trọng lực.
a)
A. Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng về phía Trái Đất.
b)
B. Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng ra xa Trái Đất.
c)
C. Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng ra xa Trái Đất.
d)
D. Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về phía Trái Đất.
41.
Trang phục của các nhà du hành vũ trụ có khối lượng khoảng 50 kg. Tại sao họ vẫn có thể di chuyển dễ dàng trên Mặt Trăng?
a)
A. Vì mọi vật trên Mặt Trăng đều chịu lực hấp dẫn nhỏ hơn nhiều lần so với trên Trái Đất.
b)
B. Vì mọi vật trên Mặt Trăng đều chịu lực hấp dẫn lớn hơn nhiều lần so với trên Trái Đất.
c)
C. Vì mọi vật trên Mặt Trăng đều không chịu lực hấp dẫn.
d)
D. Vì mọi vật trên Trái Đất đều không chịu lực hấp dẫn.
42.
Chọn câu đúng trong các câu sau đây.
a)
A. Khi vật này trượt trên một vật khác thì xuất hiện lực ma sát trượt nhằm cản trở chuyển động của các vật.
b)
B. Vectơ lực ma sát trượt có giá nằm trên bề mặt tiếp xúc và cùng chiều chuyển động đối với vật.
c)
C. Diện tích tiếp xúc giữa các vật càng lớn thì độ lớn lực ma sát trượt càng lớn.
d)
D. Độ lớn lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của các vật trượt.
43.
Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có
a)
A. Lực ma sát.
b)
B. Lực tác dụng ban đầu.
c)
C. Phản lực.
d)
D. Quán tính.
44.
Chọn đáp án đúng. Đặc điểm của lực ma sát nghỉ là
a)
A. điểm đặt trên vật ngay tại vị trí tiếp xúc của hai bề mặt.
b)
B. phương tiếp tuyến và ngược chiều với xu hướng chuyển động tương đối của hai bề mặt tiếp xúc.
c)
C. độ lớn lực ma sát nghỉ bằng độ lớn của lực tác dụng gây ra xu hướng chuyển động
d)
D. Cả A, B và C đều đúng.
45.
Chọn đáp án đúng. Độ lớn của lực ma sát trượt
a)
A. không phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc và tốc độ chuyển động của vật.
b)
B. phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai bề mặt tiếp xúc.
c)
C. tỉ lệ với độ lớn của áp lực giữa hai bề mặt tiếp xúc F = μ.N.
d)
D. Cả A, B và C đều đúng.
46.
Khi quẹt diêm vào thành hộp, lực ma sát xuất hiện là
a)
A. lực ma sát trượt
b)
B. lực ma sát nghỉ
c)
C. lực ma sát lăn.
d)
D. lực ma sát trượt và lực ma sát nghỉ.
47.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của gia tốc?
a)
A. m/s.
b)
B. m/s^2.
c)
C. m.s^2.
d)
D. m.s.
48.
Khi vật chuyển động thẳng với gia tốc a = 0 thì
a)
A. Vật chuyển động thẳng đều.
b)
B. Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.
c)
C. Vật chuyển động thẳng chậm dần đều.
d)
D. Vật chuyển động thẳng biến đổi phức tạp.
49.
Chọn đáp án đúng về chuyển động thẳng biến đổi đều.
a)
A. Phương trình vận tốc là v = v0 + at.
b)
B. Phương trình độ dịch chuyển là d = v0t + 1/2 at^2 .
c)
C. Phương trình liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và độ dịch chuyển là v^2-v0^2 = 2ad .
d)
D. Cả A, B, C đều đúng.
50.
Trong một cuộc thi chạy, từ trạng thái đứng yên, một vận động viên chạy với gia tốc 5,0 m/s2 trong 2,0 giây đầu tiên. Vận tốc của vận động viên sau 2,0 s là
a)
A. 5 m/s.
b)
B. 10 m/s.
c)
C. 15 m/s.
d)
D. 20 m/s.
51.
Khi ném một vật theo phương ngang (bỏ qua sức cản không khí), thời gian chuyển động của vật phụ thuộc vào
a)
A. Vận tốc ném.
b)
B. Độ cao vị trí ném.
c)
C. Khối lượng của vật.
d)
D. Thời điểm ném.
52.
Các vận động viên đẩy tạ phải dùng hết sức để đẩy một quả tạ sao cho nó có tầm xa lớn nhất. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tầm xa?
a)
A. Vận tốc ném ban đầu.
b)
B. Góc ném.
c)
C. Độ cao của vị trí ném vật.
d)
D. Cả 3 yếu tố trên.
53.
Hãy chỉ ra kết luận sai. Lực là nguyên nhân làm cho
a)
A. Vật chuyển động.
b)
B. Hình dạng của vật thay đổi.
c)
C. Độ lớn vận tốc của vật thay đổi.
d)
D. Hướng chuyển động của vật thay đổi.
54.
Khi một xe buýt dừng lại đột ngột thì các hành khách
a)
A. dừng lại ngay.
b)
B. ngả người về phía sau.
c)
C. chúi người về phía trước.
d)
D. ngả người sang bên cạnh.
55.
Chọn đáp án đúng về định luật II Newton.
a)
A. Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
b)
B. Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
c)
C. Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và khối lượng của vật.
d)
D. Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và khối lượng của vật.
56.
Chọn câu phát biểu đúng. Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ.
a)
A. Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa.
b)
B. Lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.
c)
C. Lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.
d)
D. Tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh.
57.
Điều nào sau đây là sai khi nói về lực và phản lực?
a)
A. Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.
b)
B. Lực và phản lực luôn đặt vào hai vật khác nhau.
c)
C. Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau.
d)
D. Lực và phản lực có cùng độ lớn.