wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL11-ÔN THI HK 1-LEVEL 7

Total questions: 50

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì :

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm

b)

tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng

c)

tốc độ truyền sáng tăng, bước sóng giảm

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng

2.

Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc giống như sóng âm.

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không.

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong chân không.

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại.

3.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sóng điện từ truyền được trong chân không.

b)

Sóng điện từ không mang năng lượng.

c)

Sóng điện từ là sóng dọc.

d)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường tại mỗi điểm luôn biến thiên điều hòa lệch pha nhau 0,5π.

4.

Những sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ?

a)

Sóng phát ra từ loa phóng thanh

b)

Sóng của đài phát thanh(radio)

c)

Sóng của đài truyền hình(sóng tivi)

d)

Ánh sáng phát ra từ ngọn nến đang cháy

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh lý

b)

Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang

c)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh

d)

Tia tử ngoại có khả năng đâm xuyên

6.

Sóng siêu âm

a)

Truyền được trong chân không

b)

Không truyền được trong chân không

c)

Truyền trong không khí nhanh hơn nước

d)

Truyền trong nước nhanh hơn trong sắt

7.

Cơ thể con người ở nhiệt độ khoảng 370 C phát ra những bức xạ nào sau đây ?

a)

Tia X

b)

Bức xạ nhìn thấy

c)

Tia hồng ngoại

d)

Tia tử ngoại

8.

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có tính chất chung nào sau đây:

a)

Truyền được trong chân không.

b)

Dùng trong y học điều trị còi xương

c)

Dùng trong công nghiệp và đời sống sấy,sưởi

d)

Gây ra phản ứng quang hợp.

9.

Tia tử ngoại không có tính chất nào sau đây ?

a)

Quang điện

b)

Thắp sáng

c)

Kích thích sự phát quang

d)

Sinh lí

10.

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng:

a)

Thắp sáng

b)

Quang điện

c)

Nhiệt

d)

Hoá học(làm đen phim ảnh)

11.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian

b)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Dao động của điện từ trường và từ trường trong sóng điện từ luôn đồng pha nhau.

12.

Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia gama . Các bức xạ này được sắp xếp theo thức tự bước sóng tăng dần là:

a)

tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia , tia  gama hồng ngoại.

b)

tia gama  , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

c)

tia gama  ,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.                

d)

tia gama  , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.

13.

Tia X (tia X) có bước sóng

a)

nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

b)

lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.

c)

nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

d)

lớn hơn bước sóng của tia màu tím.

14.

Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một phần tư bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một bước sóng.

15.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản tự do, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

b)

Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

c)

Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

d)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

16.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi cả hai đầu dây cố định là

a)

ℓ = kλ.

b)

ℓ = kλ/2.

c)

ℓ = (2k + 1) λ/2.

d)

ℓ = (2k + 1) λ/4.

17.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

18.

Một dây đàn hồi có chiều dài ℓ, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

λmax = ℓ/2.

b)

λmax = ℓ.

c)

λmax = 2ℓ.

d)

λmax = 4ℓ.

19.

Những điểm nằm giữa hai nút sóng liên tiếp thì dao động

a)

cùng pha

b)

ngược pha.     

c)

vuông pha.    

d)

độ lệch pha phụ thuộc vị trí từng điểm.

20.

Tại điểm phản xạ cố định, sóng tới và sóng phản xạ

a)

cùng pha.      

b)

ngược pha.         

c)

vuông pha.       

d)

lệch pha π/4.

21.

Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có

a)

hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha giao nhau.

b)

hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ giao nhau.

c)

hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.

d)

hai sóng chuyển động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.

22.

Một điểm thuộc vân cực đại nếu 2 dao động truyền tới nó

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

cùng biên độ.

23.

Một điểm thuộc vân cực tiểu nếu 2 dao động truyền tới nó

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

cùng biên độ.

24.

Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn cùng pha một điểm thuộc vân cực tiểu nếu hiệu khoảng cách từ nó tới hai nguồn bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng

b)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

c)

Một số bán nguyên lần bước sóng

d)

Một số lẻ lần 1/4 bước sóng

25.

Trong hiện tượng giao thoa của hai nguồn sóng kết hợp trên đoạn nối hai nguồn hai điểm dao động cực đại liên tiếp cách nhau

a)

1 bước sóng

b)

nửa bước sóng

c)

1/4 bước sóng

d)

hai bước sóng

26.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ là

a)

Phải có hai sóng cùng biên độ chồng chất lên nhau

b)

Phải có từ hai sóng kết hợp chồng chất lên nhau

c)

Phải có hai vật dao động điều hòa

d)

Phải có hai sóng cùng pha

27.

Hai nguồn kết hợp không cần điều kiện nào sau đây?

a)

Dao động cùng phương

b)

Dao động cùng tần số

c)

Độ lệch pha không đổi

d)

Dao động cùng biên độ

28.

Tính chất chung của sóng ngang và sóng dọc là gì?

a)

Tính chất chung của sóng ngang và sóng dọc là chúng đều truyền năng lượng và thông tin.

b)

Tính chất chung của sóng ngang và sóng dọc là chúng không có tần số.

c)

Tính chất chung của sóng ngang và sóng dọc là chúng không truyền năng lượng và thông tin.

d)

Tính chất chung của sóng ngang và sóng dọc là chúng không phản ánh khi gặp vật cản.

29.

Sự khác nhau giữa sóng ngang và sóng dọc là gì?

a)

Sự khác nhau giữa sóng ngang và sóng dọc là sóng ngang dao động theo phương ngang, còn sóng dọc dao động theo phương dọc.

b)

Sự khác nhau giữa sóng ngang và sóng dọc là sóng ngang dao động nhanh hơn sóng dọc.

c)

Sóng ngang và sóng dọc đều dao động theo phương ngang.

d)

Sóng ngang dao động theo phương dọc, còn sóng dọc dao động theo phương ngang.

30.

Sóng cơ là gì?

a)

Sóng cơ là sóng ánh sáng

b)

Sóng cơ là sóng âm trong không khí

c)

Sóng cơ là các sóng dao động trong chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí.

d)

Sóng cơ là sóng biển

31.

Sóng dọc là loại sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

vuông góc với phương truyền sóng

c)

trùng với phương truyền sóng.

d)

nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng.

32.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

trùng với phương truyền sóng. 

b)

nằm ngang.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.   

d)

thẳng đứng.

33.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào:

a)

Vận tốc truyền sóng và bước sóng.

b)

Phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

Phương dao động và vận tốc truyền sóng.

d)

Phương dao động và phương truyền sóng.

34.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

b)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

35.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng và chân không.

b)

rắn, lỏng, khí.

c)

rắn, khí và chân không.

d)

lỏng, khí và chân không.

36.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là

a)

tần số sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

biên độ của sóng.

d)

bước sóng.

37.

Chọn câu sai. Bước sóng  của sóng cơ học là

a)

khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.

b)

quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 chu kỳ sóng.

c)

quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 giây.

d)

hai lần khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha.

38.

Mối liên hệ giữa bước sóng, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng cơ là

a)

λ=Tv=fv\lambda=\frac{T}{v}=\frac{f}{v}  

b)

v=1f=Tλv=\frac{1}{f}=\frac{T}{\lambda}  

c)

λ=vT=v.f\lambda=\frac{v}{T}=v.f  

d)

f=1T=vλf=\frac{1}{T}=\frac{v}{\lambda}  

39.

Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Bước sóng

b)

Tần số sóng

c)

Bản chất của môi trường truyền sóng

d)

Biên độ của sóng

40.

 Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

a)
  • Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)
  • . Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được Trong một chu kì

41.

: Một sóng cơ có tần số 200 Hz lan truyền Trong một môi trường với tốc độ 1500 m/s. Bước sóng của sóng nàyTrong môi trường đó là

a)

λ=75m

b)

λ=7,5m

c)

λ=3m

d)

λ=30,5m

42.

Phát biểu nào sau đây là sai về dao động tắt dần?

a)

Có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Có cơ năng giảm dần theo thời gian.

c)

Có chu kì giảm dần theo thời gian.

d)

Cơ năng chuyển dần thành nhiệt.

43.

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do

a)

Ma sát của hệ dao động với môi trường.

b)

nhiệt độ môi trường thay đổi.

c)

biên độ dao động quá lớn.

d)

Chu kì dao động quá nhỏ.

44.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

biên độ của lực cưỡng bức.

b)

lực cản của môi trường.

c)

độ chênh lệch của tần số lực cưỡng bức và tần số riêng.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức.

45.

Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại

a)

khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của vật.

b)

biên độ của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

c)

tần số của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức có giá trị phù hợp.

46.

Ứng dụng nào sau đây dựa trên hiện tượng cộng hưởng?

a)

lực kế.

b)

thùng đàn.

c)

ẩm kế.

d)

bộ phận giảm xóc

47.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

48.

Đồ thị nào có A = 1 cm và T = 2 s

a)
b)
c)
d)
49.

  Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(2πt+π6)x=10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  cm  thì gốc thời gian chọn lúc

a)

vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm. 

b)

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương. 

c)

vật có li độ 535\sqrt{3}  cm theo chiều âm. 

d)

vật có li độ undefined cm theo chiều dương.

50.

4. Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ωA

b)

vmax = ω^2A

c)

vmax = − ωA

d)

vmax = -ω^2A