wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề caubematdo

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Dinh dưỡng ở thực vật là quá trình 

A. hấp thụ nước, chất khoáng và dị hóa chúng thành chất sống của cơ thể thực vật. 

B. hấp thụ nước, chất khoáng và đồng hóa chúng thành chất sống của cơ thể thực vật. 

C. đào thải thụ nước, chất khoáng và dị hóa chúng thành chất sống của cơ thể thực vật. 

D. đào thải nước, chất khoáng và đồng hóa chúng thành chất sống của cơ thể thực vật. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2. Trong các phát biểu sau về vai trò của nước, có bao nhiêu phát biểu đúng? 

(1) Là thành phần cấu tạo của tế bào. 

(2) Là dung môi hòa tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển vật chất trong cây. 

(3) Điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật. 

(4) Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hóa. 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Câu 3. Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

a)

Ca

b)

Cl

c)

Fe

d)

Mo

4.

Câu 4. Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố vi lượng? 

a)

Zn

b)

Mg

c)

K

d)

S

5.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng về vai trò của Magnesium (Mg) đối với thực vật? 

A. Thành phần của thành tế bào, hoạt hóa enzyme thủy phân ATP và phospholipid. 

B. Thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzyme liên quan đến sự vận chuyển gốc phosphate. 

C. Thành phần của nucleic acid, phospholipid, ATP và một số coenzyme. 

D. Thành phần của cytochrome, hoạt hóa enzyme của quá trình tổng hợp diệp lục. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng về vai trò của Calcium (Ca) đối với thực vật? 

A. Thành phần của thành tế bào, hoạt hóa enzyme thủy phân ATP và phospholipid. 

B. Thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzyme liên quan đến sự vận chuyển gốc phosphate. 

C. Thành phần của nucleic acid, phospholipid, ATP và một số coenzyme. 

D. Thành phần của cytochrome, hoạt hóa enzyme của quá trình tổng hợp diệp lục. 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 1. Loại khí là nguyên liệu của quá trình quang hợp là 

a)

H2

b)

CO2

c)

H2O

d)

O2

8.

Câu 2. Quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm  

a)

Gluxit

b)

Muối khoáng

c)

Carbohidrat

d)

Protein

9.

Câu 1. Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là 

a)

Thân

b)

Lá 

c)

Rễ 

d)

Quả 

10.

Câu 2. Hô hấp là quá trình: 

a)

A. Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể 

b)

C. Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể 

c)

B. Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể 

d)

D. Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể 

Dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật 

11.

Câu 3. Trùng biến hình dùng hinh thức nào để lấy thức ăn: 

a)

A. Thực bào 

b)

B. Xuất bào 

c)

C. Hút thức ăn bằng miệng 

d)

D. Khuếch tán 

12.

Câu 4. Ở sinh vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức: 

a)

A. Nội bào 

b)

B. Ngoại bào 

c)

C. Kết hợp 

d)

Cơ chế tiêu hóa chưa rõ 

13.

Câu 1. Vai trò không đúng khi nói về hô hấp ở động vật là: 

1. Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể  

2. Cung cấp O2 cho tế bào tạo năng lượng.  

3. Mang CO2 từ tế bào đến cơ quan hô hấp  

4. Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình đồng hóa các chất. 

a)

A. (2), (3)

b)

B. (3), (4)

c)

C. (3)

d)

D. (4) 

14.

Câu 2. Động vật sau đây không trao đổi khí qua bề mặt cơ thể là 

1. Ruột khoang 2. Giun tròn 3. Lưỡng cư 4. Cá  

5. Ruồi 

a)

A. (1), (2), (3)

b)

B. (4), (5)

c)

C. (1), (2)

d)

D. (3), (4), (5) 

15.

Câu 1. Hệ tuần hoàn có chức năng: 

a)

A. hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể. 

b)

B. vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể. 

c)

C. hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất. 

d)

D. vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm

16.

Câu 2. Trong các nhận định sau đây, có bao nhiêu nhận định đúng? 

(1) Trong hệ tuần hoàn kín, tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy liên tục từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.  

(2) Trong hệ tuần hoàn đơn, máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp.  

(3) Trong hệ tuần hoàn kép, máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh.  

(4) Hệ tuần hoàn kín có thể là hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép.  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Câu 3. Tim người có 4 buồng (ngăn), hai buồng ………(1)……… gọi là tâm nhĩ, hai buồng ………(2)……… gọi là tâm thất. 

Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là: 

a)

A. (1) nhỏ có chức năng chức năng bơm máu ra khỏi tim, (2) lớn có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim 

b)

B. (1) nhỏ có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim, (2) lớn có chức năng bơm máu ra khỏi tim 

c)

C. (1) lớn có chức năng chức năng bơm máu ra khỏi tim, (2) nhỏ có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim 

d)

D. (1) lớn có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim, (2) nhỏ có chức năng bơm máu ra khỏi tim 

18.

Câu 4. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng? 

(1) Khi van ba lá và hai lá mở, máu chảy từ hai tâm nhĩ vào hai tâm thất. 

(2) Khi van động mạch phổi mở, máu từ tâm thất phải vào động mạch phổi. 

(3) Khi van động mạch chủ mở, máu từ tâm thất trái vào động mạch chủ. 

(4) Van tim cho máu đi theo một chiều. 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Câu 5. Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định sai về hệ dẫn truyền tim? 

(1) Hệ dẫn truyền tim gồm: nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje. 

(2) Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung điện. 

(3) Nút nhĩ thất phát xung điện lan ra khắp cơ tâm thất làm 2 tâm thất co. 

(4) Sau khi tâm thất co, xung điện lan đến nút xoang nhĩ, bó His rồi theo mạng lưới Purkinje lan ra khắp cơ tâm nhĩ làm 2 tâm nhĩ co. 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Câu 1. Trong thực tế, nguyên nhân nào làm cho xác suất xâm nhiễm và gây bệnh của các tác nhân gây bệnh tồn tại trong môi trường tự nhiên trên người và động vật là rất nhỏ? 

a)

A. Do các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên không có khả năng thích nghi cao. 

b)

B. Do các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên không đủ số lượng (chưa đạt ngưỡng vượt tầm kiểm soát của cơ thể). 

c)

C. Do cơ thể người và động vật không phù hợp với con đường gây bệnh của các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên. 

d)

. Do cơ thể người và động vật có khả năng miễn dịch chống lại sự xâm nhiễm và gây bệnh của các tác nhân gây bệnh. 

21.

Câu 2. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về miễn dịch? 

(1) Miễn dịch là cơ chế bảo vệ đặc biệt của cơ thể. 

(2) Miễn dịch có chức năng ngăn chặn, nhận biết và loại bỏ những thành phần bị hư hỏng hoặc các tác nhân gây bệnh. 

(3) Miễn dịch là khả năng bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh không mắc bệnh. 

(4) Cơ chế miễn dịch chống lại các tác nhân gây bệnh được thực hiện bởi hệ miễn dịch. 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Câu 3. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng? 

(1) Bệnh được chia thành hai loại: bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm. 

(2) Bệnh truyền nhiễm thường do các nguyên nhân bên ngoài gây ra.  

(3) Bệnh không truyền nhiễm thường do các nguyên nhân bên trong gây ra.  

(4) Tác nhân sinh học là nguyên nhân gây bệnh cho người và động vật từ bên ngoài. 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Câu 1. Bài tiết là quá trình: 

a)

A. thải chất dư thừa, chất độc sinh ra do quá trình trao đổi chất của các tế bào mô, cơ quan trong cơ thể.  

b)

B. thải chất có hại và hấp thu chất có lợi vào cơ thể. 

c)

C. duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu. 

d)

D. duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể. 

24.

Câu 2. Các cơ quan sau đây tham gia bài tiết, ngoại trừ: 

a)

A. phổi.

b)

B. da.

c)

C. gan.

d)

D. tim. 

25.

Câu 3. Bài tiết giúp: 

a)

A. tái hấp thụ nước và giải độc cho cơ thể. 

b)

B. thải độc cho cơ thể và điều tiết lượng máu. 

c)

C. điều tiết lượng nước tiểu và duy trì cân bằng nội môi. 

d)

D. giải độc cho cơ thể và duy trì cân bằng nội môi.