wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học hkI

Total questions: 63

Worksheet time: 2hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nào dùng để định dạng tính toán tổng hợp và in dữ liệu

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

2.

Đối tượng nào sau đây dùng để sắp xếp kích xuất dữ liệu

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

3.

Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập và hiển thị thông tin

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

4.

Đối tượng nào dùng để định dạng lưu trữ dữ liệu

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

5.

Có bao nhiêu đối tượng chính trong Access

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Có bao nhiêu chế độ làm việc với đối tượng table trong Access

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

7.

Có bao nhiêu cách tạo đối tượng table trong Access

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

8.

Trường (Field ) trong bảng thể hiện

a)

Thuộc tính của đối tượng

b)

Tập thuộc tính của đối tượng

c)

Dữ liệu của đối tượng

d)

Kiểu dữ liệu của đối tượng

9.

Bảo ghi ( record ) trong bản thể hiện

a)

Thuộc tính của đối tượng

b)

Tập thuộc tính của đối tượng

c)

Dữ liệu của đối tượng

d)

Kiểu dữ liệu của đối tượng

10.

Có bao nhiêu chế độ làm việc với biểu mẫu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Ở chế độ nào ta có thể nhập dữ liệu vào bảng

a)

Trang dữ liệu

b)

Thiết kế

c)

Hiển thị

d)

Thuật sĩ

12.

Lợi ích của việc tạo liên kết giữa các bảng là

a)

Đảm bảo tính nhất quán

b)

Giảm dung lượng lưu trữ

c)

Dễ sắp xếp dữ liệu

d)

Tính toán thuận tiện

13.

Thao tác nào Không phải tạo lập hồ sơ

a)

Sắp xếp hồ sơ

b)

Xác định đối tượng

c)

Xác định cấu trúc

d)

Thu thập thông tin

14.

Thao tác nào Không phải của cập nhật hồ sơ

a)

Sửa chữa hồ sơ

b)

Thống kê hồ sơ

c)

Bổ sung hồ sơ

d)

Xoá hồ sơ

15.

Một nhóm người được trao quyền điều hành cơ sở dữ liệu đó là vai trò của

a)

Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Người sở hữu CSDL

16.

Các bước xây dựng một cơ sở dữ liệu là

a)

Tìm hiểu -> thiết kế -> chạy trương trình

b)

Tạo lập -> cập nhật -> khai thác

c)

Tạo bảng -> nhập dữ liệu -> lưu dữ liệu

d)

Khảo sát -> thiết kế -> kiểm thử

17.

Đối tượng chính của access trong các đối tượng sau

1 table

2 query

3 macro

4 form

5 page

6 report

7 module

a)

1 ,2,4,6

b)

2,3,5,6

c)

1,2,5,7

d)

1,4,6,7

18.

Để thay đổi cấu trúc bảng ta chọn

a)

View -> datasheet view

b)

Edit -> Design view

c)

Edit -> datasheet view

d)

View -> design view

19.

Để chỉ định một trường làm khóa chính sau khi chọn trường ta thực hiện

a)

Edit -> primary key

b)

View -> primary key

c)

File -> primary key

d)

Table ->primary key

20.

Để thêm một bản ghi mới và bạn ta chọn

a)

Insert -> new

b)

Insert -> new record

c)

Insert ->record

d)

Insert -> row

21.

Để làm việc với biểu mẫu ta chọn đối tượng

a)

Tables

b)

Reports

c)

Forms

d)

Querys

22.

Để làm việc với mẫu hỏi ta chọn đối tượng

a)

Tables

b)

Forms

c)

Reports

d)

Querys

23.

Để tạo một bản mới ta chọn đối tượng

a)

Tables

b)

Forms

c)

Reports

d)

Querys

24.

Biểu thức trong mẫu hỏi gồm

a)

So sánh , số học , lôgic

b)

Phép toán, toán hạng

c)

Tên trường , biểu thức

d)

Hằng số , hằng văn bản , các hàm

25.

Có bao nhiêu loại biểu thức trong mẫu hỏi

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Hàm Sum trong mẫu hỏi dùng để

a)

Tính trung bình

b)

Tính giá trị nhỏ nhất

c)

Tìm giá trị lớn nhất

d)

Tính tổng

27.

Hàm AVG trong mẫu hỏi dùng để

a)

Tính trung bình

b)

Tìm giá trị nhỏ nhất

c)

Tìm giá trị lớn nhất

d)

Tính tổng

28.

Thay đổi cấu trúc của bảng là thao tác

a)

Sửa bản ghi

b)

Thêm bản ghi

c)

Xoá bản ghi

d)

xoá trường

29.

Thay đổi khóa chính trong bảng là

a)

Thay đổi cấu trúc bảng

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Khai thác dữ liệu

d)

Thay đổi tên trường

30.

Thao tác nào là cập nhật dữ liệu

1 thay đổi kiểu dữ liệu

2 thêm bản ghi

3 chọn khóa chính

4 xóa bảng ghi

5 chỉnh sửa bảng ghi

a)

2,4,5

b)

1,3,5

c)

1,2,4

d)

3,4,5

31.

Thuộc tính họ và tên của đối tượng thường có kiểu dữ liệu là

a)

Auto number

b)

Number

c)

Text

d)

Date/ time

32.

Thuộc tính ngày sinh của đối tượng thường có kiểu dữ liệu là

a)

Auto number

b)

Number

c)

Text

d)

Date/ time

33.

Dạng số tự động có tên kiểu dữ liệu là

a)

Auto number

b)

Number

c)

Text

d)

Date/ time

34.

Dữ liệu kiểu logic trong Microsoft Access được ký hiệu là

a)

Auto number

b)

Text

c)

Yes/ no

d)

Number

35.

Nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu

a)

Duy trì tính nhất quán của cơ sở dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Quản lý mô tả dữ liệu

36.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ cơ sở dữ liệu

a)

Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Người quản trị

37.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng cơ sở dữ liệu

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Người quản trị CSDL

38.

Tên của cơ sở dữ liệu trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo cơ sở dữ liệu

a)

Đặt tên tệp sau khi đã tạo cơ sở dữ liệu

b)

Access tự đặt tên cho cơ sở dữ liệu

c)

Access không cho phép đặt tên cơ sở dữ liệu

d)

Bắt buộc vào là đặt tên tệp rồi mới tạo cơ sở dữ liệu sau

39.

Khi làm việc với cấu trúc bảng để xác định kiểu dữ liệu của trường ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột

a)

Field type

b)

Description

c)

Data type

d)

Field properties

40.

Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là

a)

Khoá chính

b)

Bản ghi chính

c)

Kiểu dữ liệu

d)

Trường chính

41.

Để tạo lập hồ sơ cần thực hiện công việc nào trong những công việc sau đây

a)

Xác định cấu trúc hồ sơ

b)

Bổ sung hồ sơ

c)

Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó

d)

Sửa hồ sơ

42.

Tìm kiếm làm việc

a)

Tra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơ

b)

Sắp xếp hồ sơ theo mục tiêu chí nào đó

c)

Khai thác hồ sơ dựa trên tính toán

d)

Sử dụng các kết quả tìm kiếm thống kê

43.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin

a)

Người dùng

b)

Người lập trình

c)

Người quản trị CSDL

d)

Người dùng , người quản trị , người lập trình

44.

Một trong những vai trò của người quản trị cơ sở dữ liệu là

a)

Người chịu trách nhiệm quản lý các tài nguyên

b)

Người có nhu cầu khai thác thông tin từ cơ sở dữ liệu

c)

Người có nhiệm vụ xây dựng các chương trình ứng dụng

d)

Người có quyền truy cập và khai thác cơ sở dữ liệu

45.

Dữ liệu trong một cơ sở dữ liệu được lưu trữ ở đâu

a)

Bộ nhớ Ram

b)

Bộ nhớ Rom

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Các thiết bị vật lí

46.

Chế độ trang dữ liệu không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây

a)

Thêm bản ghi mới

b)

Xóa bản ghi

c)

Thêm , bớt trường của bản

d)

Chỉnh sửa nội dung của bản ghi

47.

Cấu trúc của bản bị thay đổi khi có một trong những thao tác nào sau đây

a)

Thêm , xóa trường

b)

Thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường , thứ tự các trường , khóa chính

c)

Thay đổi các tính chất của trường

d)

Thêm , xóa trường , thay đổi tên , kiểu dữ liệu của trường , thứ tự các trường, khóa chính

48.

Bảng giá trị của field GIOI_TINH là True . Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu là gì

a)

Yes / No

b)

Boolean

c)

True / false

d)

Data/ time

49.

Thuộc tính của field size dùng để

a)

Quy định nhập dữ liệu vào

b)

Quy định kích thước của trường

c)

Quy định hiển thị dữ liệu

d)

Quy định giá trị của trường

50.

Khi chọn dữ liệu cho các trường chị chứa một trong hai giá trị như : trường " gioitinh" , trường " đoàn viên" ... Nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh

a)

Number

b)

Text

c)

Yes/ no

d)

Auto number

51.

Cho access khi tạo liên kết giữa các bảng thì

a)

Phải có ít nhất một trường là khóa chính

b)

Cả hai trường phải là khóa chính

c)

Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính

d)

Một trường là khoá chính 1 trường không

52.

Điều kiện cần để tạo được Liên kết là

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bản và một mẫu hỏi

c)

Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

53.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bản phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bản phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

54.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là

a)

Phần trên dữ liệu nguồn và phần dưới lưới qbe

b)

Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường

c)

Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi

d)

Phần tên và phần tính chất

55.

Trong lưới qbe cửa sổ mẫu hỏi ( mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

56.

Nếu những bài toán phức tạp liên quan tới nhiều bảng ta sử dụng

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

57.

Sắp xếp các trường trong mẫu hỏi ta thực hiện tại dòng nào trong lưới qbe

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

58.

Ngôn ngữ cơ sở dữ liệu được sử dụng phổ biến hiện nay là

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

59.

Chế độ trang dữ liệu được dùng để

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bạn , mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu , báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho bảng , mẫu hỏi ; thay đổi cách trình bày và định dạng của biểu mẫu , báo cáo

c)

Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu , báo cáo ; thay đổi cấu trúc của bảng , mẫu hỏi

d)

Hiển thị dữ liệu dạng bảng , cho phép xem , xóa hoặc đổi các dữ liệu đã có

60.

Trong Access một bản ghi được tạo thành từ dãy

a)

Trường

b)

CSDL

c)

Tệp

d)

Bản ghi khác

61.

Trong Access ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem , nhập và sữa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

62.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu ta có thể

a)

Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu

b)

Sửa đổi dữ liệu

c)

Nhập và sữa dữ liệu

d)

Xem , sửa , xóa và nhập dữ liệu

63.

Khi làm việc với cấu trúc bảng để xác định đến trường ta gõ tên trường tại cột

a)

Field properties

b)

Field name

c)

Description

d)

Data type