Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On Dia hdhe

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

bên trong Trái Đất

b)

lực hút của Trái Đất

c)

bên ngoài Trái Đất

d)

nhân của Trái Đất

2.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

các phản ứng hoá học khác nhau

c)

sự vận chuyển của các dòng vật chất

d)

bức xạ của Mặt Trời đến Trái Đất

3.

Yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực?

a)

Khí hậu

b)

Con người

c)

Sinh vật

d)

Kiến tạo

4.

Tác động của ngoại lực xảy ra trên bề mặt Trái Đất được thể hiện qua các quá trình nào?

a)

Vận chuyển, tạo núi, bóc môn, đứt gãy

b)

Phong hóa, bóc mòn, uốn nếp, đứt gãy.

c)

Phong hỏa, bóc môn, vận chuyển, bồi tụ.

d)

Vận chuyển, bồi tụ, phong hóa, tạo núi.

5.

Quá trình ngoại lực nào sau đây trực tiếp làm thay đổi địa hình bề mặt Trái Đất?

a)

Phong hóa và bóc mòn

b)

Vận chuyển và bồi tụ

c)

Vận chuyển và bóc mòn

d)

Bóc mòn và bồi tụ

6.

Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở nơi có

a)

các địa hình núi cao và nhiều sông suối

b)

nhiều đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ

c)

sự thay đổi lớn nhiệt độ, nước, sinh vật

d)

sự biến đổi của sinh vật và con người

7.

Khí quyền là

a)

quyền chứa toàn bộ chất khí

b)

lớp không khí bao quanh Trái Đất

c)

khoảng không gian bao quanh Trái Đất

d)

lớp không khí có độ dày khoảng 500 km.

8.

Thành phần chính trong không khi là khí

a)

Nitơ

b)

Ô-xy

c)

Cac-bon-nic

d)

Hơi nước

9.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

bức xạ Mặt Trời.

b)

lớp Man-ti trên

c)

lớp vỏ lục địa

d)

nhânTĐ

10.

Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?

a)

Chí tuyến

b)

Xích đạo

c)

Ôn đới

d)

Cực

11.

Biên độ nhiệt độ năm

lớn nhất ở

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến

c)

vòng cực

d)

cực

12.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất

b)

không khí xuống mặt nước biển

c)

luồng gió xuống mặt Trái Đất

d)

luồng gió xuống mặt nước biển

13.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

ôn đới, cực

d)

cực, chí tuyến

14.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, xích đạo

d)

Cực, chí tuyến

15.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến

b)

Chí tuyến, cực

c)

Cực, xích đạo

d)

Ôn đới, chí tuyến

16.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến

b)

Chí tuyến, cực

c)

Cực, xích đạo

d)

Ôn đới, chí tuyến

17.

Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.

b)

Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới,

c)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến

18.

Theo độ vĩ trên Trái Đất mưa nhiều nhất là vùng

a)

từ 50-10°B.

b)

từ 45-50°N

c)

từ 5độB-5độN

19.

Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa nhiều nhất là

a)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, đồng biển nóng.

b)

dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, giỏ Mẫu dịc

c)

áp thấp, đài hội tụ nhiệt đới, dóng biển lạnh.

20.

Các hoang mạc hình thành chủ yếu do nguyên nhân nằm gần dòng biển lạnh là

dài hội tụ nhiệt đới, trông nông, gió Mậu dịch.

a)

Na-mip, A-ta-ca-ma

b)

Gô-bi, Na-mip.

c)

Na-mip, Tac-la-ma-can.

21.

Lượng mưa trên Trái Đất phân bố không đều

theo chiều đông, tây là do

a)

giỏ mậu dịch và dòng biển.

b)

địa hình và dòng biển

c)

địa hình và gió mùa.

22.

Thuỷ quyền là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương, nước ngắm, băng tuyết, nước sông, suối, ho.

b)

biển, đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển,

c)

sông, suối, hồ, nước ngầm, nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ, bang tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước.

23.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

băng tuyết, sông, hồ.

24.

Chế độ nước của

một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?

a)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngâm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm

b)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.

c)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

25.

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

a)

nguồn cung cấp nước mặt.

b)

khối lượng lớn nước biển

c)

đặc điểm bề mặt địa hình

26.

Băng ha có tác dụng chủ yếu là

a)

Dự trữ nguồn nước ngọt

b)

điều hoà khí hậu.

c)

hạ thấp mực nước biển

27.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

33%.

b)

34%

c)

35%

28.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

cực.

29.

Hình thức đao động

của sóng biển là theo chiều

a)

thẳng đứng.

b)

xoay tròn.

c)

ngang

30.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do

a)

sức hút của Mặt Trăng.

b)

các loại gió thường xuyên

c)

sức hút của Mặt Trời.

31.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trang tròn và không trăng

b)

trăng khuyết và không trăng

c)

không trăng và có trăng

32.

Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để

a)

phát triển du lịch.

b)

đánh bắt cá.

c)

sản xuất muối.

33.

Nơi có dòng biển nóng và dông biển lạnh gặp nhau thường hình thành

a)

Các ngư trường.

b)

các bãi tắm.

c)

các vịnh biển.

34.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp.

b)

độ phì.

c)

độ ẩm.

d)

vụn bở.

35.

Vùng có tuổi đất gia nhất la

a)

nhiệt đới

b)

cực

c)

ôn đới

36.

Ở vùng núi i cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do

a)

trên núi cao áp suất không khí nhỏ.

b)

nhiệt độ thấp nên phong hoá chậm.

c)

độ ẩm quả cao, mưa nhiều.

37.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất?

a)

Đa mẹ, khí hậu.

b)

Khí hậu, sinh vật.

c)

Sinh vật, đá mẹ.

38.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất?

a)

Đã mẹ, khí hậu.

b)

Khí hậu, sinh vật.

c)

Địa hình, đá mẹ.

d)

Sinh vật, đá mẹ.

39.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất?

a)

Đa mẹ, khí hậu.

b)

Khí hậu, sinh vật.

c)

Sinh vật, đá mẹ

d)

Địa hình, đá mẹ.

40.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.

c)

Địa hình, đá mẹ.

41.

Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của

a)

lớp phủ thổ nhưỡng.

b)

lớp vỏ phong hoá.

c)

lớp dưới của đá gốc

d)

lớp vỏ lục địa.

42.

Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?

a)

Khí hậu.

b)

Con người.

c)

Địa hình.

d)

Da me

43.

Các thảm thực vật trên Trái Đất rất đa dạng chủ yếu là do tác động của các nhân tố

a)

khí hậu, đất, địa hình, con người

b)

khí hậu, đất, địa hình, con người

44.

Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ các quyển nào sau đây

a)

Thủy quyển và thổ nhưỡng quyển

b)

khí quyển và thủy quyển

c)

thủy quyển và thạch quyển

d)

thạch quyển và thổ nhưỡng quyển