WorksheetsOn Dia hdhe
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Câu 1: Ngoại lực có nguồn gốc từ
bên trong Trái Đất
lực hút của Trái Đất
bên ngoài Trái Đất
nhân của Trái Đất
Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của
sự phân huỷ các chất phóng xạ.
các phản ứng hoá học khác nhau
sự vận chuyển của các dòng vật chất
bức xạ của Mặt Trời đến Trái Đất
Yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực?
Khí hậu
Con người
Sinh vật
Kiến tạo
Tác động của ngoại lực xảy ra trên bề mặt Trái Đất được thể hiện qua các quá trình nào?
Vận chuyển, tạo núi, bóc môn, đứt gãy
Phong hóa, bóc mòn, uốn nếp, đứt gãy.
Phong hỏa, bóc môn, vận chuyển, bồi tụ.
Vận chuyển, bồi tụ, phong hóa, tạo núi.
Quá trình ngoại lực nào sau đây trực tiếp làm thay đổi địa hình bề mặt Trái Đất?
Phong hóa và bóc mòn
Vận chuyển và bồi tụ
Vận chuyển và bóc mòn
Bóc mòn và bồi tụ
Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở nơi có
các địa hình núi cao và nhiều sông suối
nhiều đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ
sự thay đổi lớn nhiệt độ, nước, sinh vật
sự biến đổi của sinh vật và con người
Khí quyền là
quyền chứa toàn bộ chất khí
lớp không khí bao quanh Trái Đất
khoảng không gian bao quanh Trái Đất
lớp không khí có độ dày khoảng 500 km.
Thành phần chính trong không khi là khí
Nitơ
Ô-xy
Cac-bon-nic
Hơi nước
Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của
bức xạ Mặt Trời.
lớp Man-ti trên
lớp vỏ lục địa
nhânTĐ
Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?
Chí tuyến
Xích đạo
Ôn đới
Cực
Biên độ nhiệt độ năm
lớn nhất ở
xích đạo.
chí tuyến
vòng cực
cực
Khí áp là sức nén của
không khí xuống mặt Trái Đất
không khí xuống mặt nước biển
luồng gió xuống mặt Trái Đất
luồng gió xuống mặt nước biển
Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?
Xích đạo, chí tuyến
Chí tuyến, ôn đới.
ôn đới, cực
cực, chí tuyến
Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?
Xích đạo, chí tuyến.
Chí tuyến, ôn đới.
Ôn đới, xích đạo
Cực, chí tuyến
Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?
Xích đạo, chí tuyến
Chí tuyến, cực
Cực, xích đạo
Ôn đới, chí tuyến
Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?
Xích đạo, chí tuyến
Chí tuyến, cực
Cực, xích đạo
Ôn đới, chí tuyến
Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?
Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.
Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới,
Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến
Theo độ vĩ trên Trái Đất mưa nhiều nhất là vùng
từ 50-10°B.
từ 45-50°N
từ 5độB-5độN
Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa nhiều nhất là
áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, đồng biển nóng.
dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, giỏ Mẫu dịc
áp thấp, đài hội tụ nhiệt đới, dóng biển lạnh.
Các hoang mạc hình thành chủ yếu do nguyên nhân nằm gần dòng biển lạnh là
dài hội tụ nhiệt đới, trông nông, gió Mậu dịch.
Na-mip, A-ta-ca-ma
Gô-bi, Na-mip.
Na-mip, Tac-la-ma-can.
Lượng mưa trên Trái Đất phân bố không đều
theo chiều đông, tây là do
giỏ mậu dịch và dòng biển.
địa hình và dòng biển
địa hình và gió mùa.
Thuỷ quyền là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở
biển, đại dương, nước ngắm, băng tuyết, nước sông, suối, ho.
biển, đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển,
sông, suối, hồ, nước ngầm, nước trong các biển và đại dương.
sông, suối, hồ, bang tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước.
Nước trên lục địa gồm nước ở
trên mặt, nước ngầm.
trên mặt, hơi nước.
nước ngầm, hơi nước.
băng tuyết, sông, hồ.
Chế độ nước của
một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?
Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngâm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm
Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.
Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.
Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào
nguồn cung cấp nước mặt.
khối lượng lớn nước biển
đặc điểm bề mặt địa hình
Băng ha có tác dụng chủ yếu là
Dự trữ nguồn nước ngọt
điều hoà khí hậu.
hạ thấp mực nước biển
Độ muối trung bình của nước biển là
33%.
34%
35%
Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng
xích đạo.
chí tuyến.
cực.
Hình thức đao động
của sóng biển là theo chiều
thẳng đứng.
xoay tròn.
ngang
Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do
sức hút của Mặt Trăng.
các loại gió thường xuyên
sức hút của Mặt Trời.
Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày
trang tròn và không trăng
trăng khuyết và không trăng
không trăng và có trăng
Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để
phát triển du lịch.
đánh bắt cá.
sản xuất muối.
Nơi có dòng biển nóng và dông biển lạnh gặp nhau thường hình thành
Các ngư trường.
các bãi tắm.
các vịnh biển.
Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là
tơi xốp.
độ phì.
độ ẩm.
vụn bở.
Vùng có tuổi đất gia nhất la
nhiệt đới
cực
ôn đới
Ở vùng núi i cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do
trên núi cao áp suất không khí nhỏ.
nhiệt độ thấp nên phong hoá chậm.
độ ẩm quả cao, mưa nhiều.
Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất?
Đa mẹ, khí hậu.
Khí hậu, sinh vật.
Sinh vật, đá mẹ.
Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất?
Đã mẹ, khí hậu.
Khí hậu, sinh vật.
Địa hình, đá mẹ.
Sinh vật, đá mẹ.
Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất?
Đa mẹ, khí hậu.
Khí hậu, sinh vật.
Sinh vật, đá mẹ
Địa hình, đá mẹ.
Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
toàn bộ sinh vật sinh sống.
toàn bộ động vật và vi sinh vật.
Địa hình, đá mẹ.
Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của
lớp phủ thổ nhưỡng.
lớp vỏ phong hoá.
lớp dưới của đá gốc
lớp vỏ lục địa.
Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?
Khí hậu.
Con người.
Địa hình.
Da me
Các thảm thực vật trên Trái Đất rất đa dạng chủ yếu là do tác động của các nhân tố
khí hậu, đất, địa hình, con người
khí hậu, đất, địa hình, con người
Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ các quyển nào sau đây
Thủy quyển và thổ nhưỡng quyển
khí quyển và thủy quyển
thủy quyển và thạch quyển
thạch quyển và thổ nhưỡng quyển
