WorksheetsHÓA HỌC 10 - HỌC KÌ 1 - TEST 2
Total questions: 30
Worksheet time: 23mins
Câu 7. Lớp electron gần hạt nhân nguyên tử nhất kí hiệu là
A. lớp K.
B. lớp L.
C. lớp M.
D. lớp N.
Câu 8. Ở lớp thứ hai (n=2) có bao nhiêu phân lớp electron?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 9. Những chất tạo được liên kết hydrogen thường có tính chất nào sau đây?
A. Nhiệt độ nóng chảy thấp.
B. Tan ít trong nước.
C. Nhiệt độ sôi thấp.
D. Tan nhiều trong nước.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
A. Chu kì là tập hợp các nguyên tố hoá học mà nguyên tử của chúng có cùng số phân lớp electron.
B. Chu kì là tập hợp các nguyên tố hoá học mà nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.
C. Chu kì là tập hợp các nguyên tố hoá học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.
D. Chu kì là tập hợp các nguyên tố hoá học mà nguyên tử của chúng có tính chất hóa học tương tự nhau.
Câu 11. Đối với các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính phi kim của nguyên tố
A. có xu hướng tăng dần.
B. có xu hướng giảm dần.
C. có xu hướng không đổi.
D. không dự đoán được xu hướng biến đổi.
Câu 12. Xu hướng biến đổi độ âm điện trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học tương tự như xu hướng biến đổi của
A. tính kim loại.
B. tính phi kim.
C. bán kính nguyên tử.
D. khối lượng nguyên tử.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về xu hướng biến đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
A. Tính kim loại tăng dần từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.
B. Tính kim loại giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.
C. Tính kim loại giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.
D. Tính kim loại tăng dần từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.
Câu 14. Silicon (Si) là nguyên tố thuộc nhóm IVA, công thức oxide cao nhất của silicon là
A. SiO.
B. SiO2.
C. SiO3.
D. SiO4.
Câu 15. Định luật tuần hoàn phát biểu rằng tính chất của các đơn chất cũng như thành phần và tính chất của hợp chất tạo nên từ các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của
A. điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. khối lượng nguyên tử.
C. bán kính nguyên tử.
D. số lớp electron.
Câu 16. Nguyên tố X có Z = 8. Tính chất hóa học cơ bản của X là
A. tính kim loại.
B. tính phi kim.
C. tính kim loại và tính phi kim.
D. tính trơ.
Câu 17. Trong phản ứng hóa học, các nguyên tử có xu hướng hình thành lớp vỏ bền vững như của
A. kim loại kiềm.
B. phi kim.
C. khí hiếm.
D. nguyên tử cùng nhóm với nó.
Câu 18. Các khí hiếm khó tham gia các phản ứng hóa học do
A. chúng có lớp vỏ electron ngoài cùng bão hòa kém bền vững.
B. chúng có lớp vỏ electron ngoài cùng bão hòa bền vững.
C. chúng có lớp vỏ electron ngoài cùng bán bão hòa bền vững.
D. chúng có 8 electron trong nguyên tử.
Câu 19. Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa
A. các nguyên tử trung hòa.
B. giữa nguyên tử và ion mang điện tích dương.
C. giữa nguyên tử và ion mang điện tích âm.
D. giữa các ion mang điện tích trái dấu.
Câu 21. Liên kết cộng hóa trị
A. là liên kết được hình thành bởi duy nhất một cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử.
B. là liên kết được hình thành bởi nhiều các cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử.
C. là liên kết được hình thành bởi một hay nhiều cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử.
D. là liên kết được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.
Câu 22. Khi hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử H - F, số electron dùng chung giữa hai nguyên tử H và F là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự hình thành liên kết cộng hóa trị?
A. Liên kết cộng hóa trị thường được hình thành giữa các nguyên tử nguyên tố kim loại.
B. Liên kết cộng hóa trị thường được hình thành giữa các nguyên tử nguyên tố phi kim.
C. Liên kết cộng hóa trị thường được hình thành giữa các nguyên tử nguyên tố kim loại với các nguyên tử nguyên tố phi kim.
D. Liên kết cộng hóa trị thường được hình thành giữa các nguyên tử khí hiếm.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây là đúng về liên kết cho nhận?
A. Liên kết cho nhận là liên kết mà cặp electron chung được đóng góp từ một nguyên tử.
B. Liên kết cho nhận là liên kết mà cặp electron chung được đóng góp từ cả hai nguyên tử.
C. Liên kết cho nhận là liên kết hình thành do tương tác van der Waals giữa các nguyên tử.
D. Liên kết cho nhận là liên kết hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
Câu 25. Độ âm điện của H và O lần lượt là 2,20 và 3,44. Liên kết O - H trong phân tử H2O là liên kết
A. ion.
B. cộng hóa trị không cực.
C. cộng hóa trị có cực.
D. cho nhận.
Câu 26. Liên kết trong phân tử H - F được hình thành do sự xen phủ
A.giữa AO 1s của H và AO 1s của F
B.giữa AO 1s của H và AO 2s của F
C.giữa AO 2p của H và AO 2s của F
D.giữa AO 1s của H và AO 2p của F
Câu 27. Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là
Câu 29. Nội dung nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu của hóa học?
A. Thành phần, cấu trúc của chất.
B. Tính chất và sự biến đổi của chất.
C. Ứng dụng của chất.
D. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
Câu 30. Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
A. electron, proton và neutron.
B. electron và neutron.
C. proton và neutron.
D. electron và proton.
Câu 31. Chọn phát biểu sai.
A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử Calcium mới có 20 proton.
B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử Calcium mới có 20 neutron.
C. Nguyên tử Calcium có số electron bằng số proton.
D. Chỉ có vỏ nguyên tử Calcium mới có 20 electron.
Câu 33. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?
A. O (Z = 8).
B. S (Z = 16).
C. Fe (Z = 26).
D. Cr (Z = 24).
Câu 34. Nguyên tố X có Z=17. Electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X thuộc lớp
A. K.
B. L.
C. M.
D. N
Nội dung nào dưới đây thuộc đối tượng nghiên cứu của hóa học?
Sự vận chuyển của máu trong hệ tuần hoàn.
Sự tự quay của Trái Đất quanh trục riêng.
Sự ra đời và phát triển của nền văn minh lúa nước.
Sự phá hủy tầng ozone bởi freon-12.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Khối lượng của proton lớn hơn rất nhiều so với khối lượng của neutron.
Proton và electron là các hạt mang điện, neutron là hạt không mang điện.
Electron tạo nên lớp vỏ nguyên tử.
Số lượng proton và electron trong nguyên tử là bằng nhau.
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
số proton.
khối lượng.
số neutron
số khối.
Trong tinh thể NaCl, xung quanh một ion Na+ có bao nhiêu ion Cl- gần nhất?
1
3
8
6
Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau
X. 1s22s22p6 3s23p4. Y. 1s22s22p6 3s1. Z. 1s22s22p6 3s23p63d10 4s1. T. 1s22s22p6
Số nguyên tử nguyên tố là kim loại:
Y, Z
X, Y
T,Y
Y, T
