wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mẫu không có tiêu đề

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 41 Khung nhìn mặc định của báo cáo là gì?
a)
Detail
b)
Report Header
c)
Page Header
d)
Report View
2.
Câu 42 Để che khuất vùng điều hướng trong biểu mẫu điều hướng, người dùng cần làm gì?
a)
Bỏ đánh dấu chọn trong ô Display Navigation Pane.
b)
Chọn mục Display Navigation Form.
c)
Bỏ đánh dấu chọn trong ô Display Form.
d)
Chọn mục Navigation và bỏ đánh dấu chọn.
3.
Câu 43 Thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm trong Access sẽ che khuất toàn bộ vùng làm việc và vùng điều hướng hay không?
a)
Có, che khuất toàn bộ.
b)
Chỉ che khuất vùng điều hướng.
c)
Chỉ che khuất vùng làm việc.
d)
Không, vẫn hiển thị cả vùng làm việc và vùng điều hướng.
4.
Câu 44 Có bao nhiêu khung nhìn trong báo cáo?
a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
5.
Câu 45 Vùng điều hướng trong Access hiển thị gì?
a)
Các lệnh thường dùng.
b)
Các đối tượng trong một CSDL.
c)
Các biểu tượng của đối tượng.
d)
Các thẻ tên của đối tượng.
6.
Câu 46 Vùng điều hướng trong CSDL Access hiển thị những đối tượng nào?
a)
Biểu mẫu và báo cáo
b)
Bảng và biểu mẫu
c)
Truy vấn và báo cáo
d)
Bảng và truy vấn
7.
Câu 47 Có bao nhiêu cách để tạo CSDL mới trong Access?
a)
1
b)
3
c)
2
d)
4
8.
Câu 48 Khi tạo cột dữ liệu tra cứu người dùng thiết lập trên cột nào?
a)
Cột Field Properties
b)
Cột Data Type
c)
Cột Description
d)
Cột Field Name
9.
Câu 49 Phần nào trong biểu mẫu hiển thị tiêu đề của biểu mẫu?
a)
Detail
b)
Page Header
c)
Form Footer
d)
Form Header
10.
Câu 50 Để mở một bảng ở khung nhìn thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:
a)
Click vào nút
b)
Click vào nút.
c)
Click vào nút,
d)
Bấm Enter
11.
Câu 51 Muốn xóa liên kết giữa các bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:
a)
Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete;
b)
Chọn hai bảng và nhấn Delete;
c)
Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete/Yes;
d)
Không thể xóa được;
12.
Câu 52 Để tạo CSDL mới từ Blank database, ta cần thực hiện các bước nào sau đây
a)
Mở Access, chọn New, chọn Blank database, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
b)
Mở Access, chọn New, chọn Blank database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Save.
c)
Mở Access, chọn New, chọn Blank database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
d)
Mở Access, chọn New, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
13.
Câu 53 Cho các bảng sau: - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì khi tạo truy vấn cần những bảng nào ?
a)
HoaDon, LoaiSach
b)
HoaDon
c)
DanhMucSach, HoaDon
d)
DanhMucSach, LoaiSach
14.
Câu 54 Khi muốn sửa đổi thiết kế biểu mẫu, ta chọn biểu mẫu rồi nháy nút:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
15.
Câu 55 Biểu mẫu điều hướng trong Access có thể được sử dụng để làm gì?
a)
Chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.
b)
Xem và nhập dữ liệu vào các bảng.
c)
Chỉ xem thông tin từ bảng nguồn.
d)
Tạo và quản lý các bảng và truy vấn.
16.
Câu 56 Để thiết kế một báo cáo cho phép lựa chọn tùy biến theo yêu cầu ta chọn lệnh
a)
Report
b)
Blank Report
c)
Report Wizard
d)
Report Design
17.
Câu 57 Các bước để tạo liên kết với bảng là: 1. Tạo trang bảng chọn Database Tools\Relationships… 2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng 3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại 4. Chọn các bảng sẽ liên kết
a)
1,2,3,4
b)
2,3,4,1
c)
4,2,3,1
d)
1,4,2,3
18.
Câu 58 Phần nào của báo cáo xuất hiện ở mỗi trang và hiển thị số thứ tự trang trên tổng số trang và ngày tháng?
a)
Detail
b)
Page Header
c)
Report Header
d)
Page Footer
19.
Câu 59 Khi đóng Access và khởi chạy lại tập CSDL, các thiết lập biểu mẫu điều hướng mới có hiệu lực hay không?
a)
Có, ngay khi đóng Access.
b)
Không, phải tạo một tập CSDL mới để áp dụng thiết lập mới.
c)
Có, sau khi khởi chạy lại tập CSDL.
d)
Không, phải lưu tập CSDL trước khi đóng Access.
20.
Câu 60 Để mở cửa sổ Relationships tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:
a)
Database Tool/ Relationships
b)
Tool/ Relationships
c)
Create/ Insert/ Relationships
d)
Tất cả đều đúng
21.
Câu 61 Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?
a)
Mẫu hỏi, báo cáo
b)
Bảng, biểu mẫu
c)
Báo cáo
d)
Bảng
22.
Câu 62 Để sắp xếp theo thứ tự tăng dần kết quả truy vấn theo một trường đã chọn, cần thực hiện lệnh nào dưới đây?
a)
Save
b)
Ascending
c)
Selection
d)
Descending
23.
Câu 63 Chọn đáp án đúng nhất. Truy vấn hành động làm:
a)
Kết quả của truy vấn hành động là không thể hồi lại trạng thái trước đó
b)
Trước khi thực hiện truy vấn hành động nên sao lưu các bảng liên quan.
c)
Thay đổi bảng, thay đổi một loạt nhiều bản ghi
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
24.
Câu 64 Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:
a)
Field Type
b)
Data Type
c)
Field Properties
d)
Description
25.
Câu 65 Cách nào để thay đổi khung nhìn trong Access?
a)
Nháy chuột nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.
b)
Nháy chuột vào các nút lệnh chọn khung nhìn có sẵn ở góc phải dưới của cửa sổ Access.
c)
Nháy chuột phải lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung hình thích hợp.
d)
Tất cả đều đúng.
26.
Câu 66 Để tạo biểu mẫu tách đôi sau khi chọn lệnh Create/ More Forms
a)
Split Form
b)
Blank Form
c)
Datasheet
d)
Multiples Items
27.
Câu 67 Trong lưới QBE của cửa sổ truy vấn (truy vấn ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
a)
Xác định các trường cần sắp xếp
b)
Khai báo tên các trường được chọn
c)
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
d)
Là nơi viết các biểu thức logic thể hiện tiêu chí lựa chọn bản ghi
28.
Câu 68 Để tạo biểu mẫu đồng bộ hóa trong hộp thoại Form Wizard ta chọn?
a)
Form Wizard
b)
Blank Form
c)
Form with subform(s)
d)
Linked Form
29.
Câu 69 Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:
a)
Description
b)
Data Type
c)
Field Size
d)
Field Name
30.
Câu 70 Để tạo biểu mẫu điều hướng trong CSDL Access, người dùng thực hiện các bước nào sau đây?
a)
Chọn Create Navigation trong nhóm Queries, chọn một mục trong danh sách thả xuống, kéo các bảng hoặc truy vấn khác vào ô Add New.
b)
Chọn Create Navigation trong nhóm Reports, chọn một mục trong danh sách thả xuống, kéo các biểu mẫu hoặc báo cáo khác vào ô Add New.
c)
Chọn Create Navigation trong nhóm Tables, chọn một mục trong danh sách thả xuống, kéo các truy vấn hoặc bảng khác vào ô Add New.
d)
Chọn Create Navigation trong nhóm Forms, chọn một mục trong danh sách thả xuống, kéo các báo cáo hoặc biểu mẫu khác vào ô Add New.
31.
Câu 71 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
a)
Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo
b)
Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động
c)
Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần
d)
Báo cáo tạo bằng Wizard đạt yêu cầu về hình thức
32.
Câu 72 Loại phần tử nào trong báo cáo được kết nối với trường dữ liệu từ bảng hoặc truy vấn cơ sở dữ liệu?
a)
Hộp dữ liệu
b)
Page Header
c)
Nhãn tên trường
d)
Report Header
33.
Câu 73 Để thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm, người dùng cần chọn mục nào trong danh sách các biểu mẫu có sẵn trong CSDL?
a)
Forms
b)
Queries
c)
Reports
d)
Tables
34.
Câu 74 Trong truy vấn dữ liệu từ bảng học sinh, đưa ra danh sách các học sinh là Nam và có điểm Tin từ 8 trở lên, mô tả điều kiện trong dòng Criteria như thế nào?
a)
Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập >=8.0
b)
Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập <=8.0
c)
Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập =8.0
d)
Cột [GT] nhập“Nam”, cột [Tin] nhập >=9.0
35.
Câu 75 Làm thế nào để mở một đối tượng trong Access?
a)
Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng.
b)
Nháy chuột vào thẻ tên của đối tượng.
c)
Nháy chuột phải vào biểu tượng của đối tượng.
d)
Nháy dấu ở góc trên bên phải màn hình.
36.
Câu 76 Làm thế nào để thay đổi khung nhìn trong Microsoft Access?
a)
Nhấp chuột trái lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp.
b)
Nhấp chuột vào nút lệnh Home và chọn khung nhìn thích hợp.
c)
Nhấp chuột vào nút lệnh Create và chọn khung nhìn thích hợp.
d)
Nhấp chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.
37.
Câu 77 Phần nào trong biểu mẫu chứa nội dung chính?
a)
Form Header
b)
Form Footer
c)
Page Footer
d)
Detail
38.
Câu 78 Điều kiện cần để tạo được liên kết là:
a)
Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu có chung một thuộc tính
b)
Phải có ít nhất hai bảng có chung một thuộc tính
c)
Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi có chung một thuộc tính
d)
Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2 và có chung một thuộc tính
39.
Câu 79 Trình tự thao tác để thiết kế một truy vấn SELECT đơn giản, biết: (1) Hộp thoại ShowTable xuất hiện, chọn tên bảng nhấn nút Add nháy Close. (2) Nháy nút ! (3) Nháy chuột Create/Query Design (4) Trong vùng lưới QBE: lựa chọn các trường tại hàng Field. (5) Ghi lưu truy vấn
a)
3-1-4-2-5
b)
3-4-5-1-2
c)
3-1-4-5-2
d)
1-3-4-5-2
40.
Câu 80 Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?
a)
Bảng
b)
Bảng, biểu mẫu
c)
Báo cáo
d)
Mẫu hỏi, báo cáo
41.
Câu 81 Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:
a)
File Name
b)
Field Name
c)
Name
d)
Name Field
42.
Câu 82 Để thực hiện sắp xếp bản ghi theo thứ tự tăng dần ta chọn lệnh:
a)
Remove Sort
b)
Ascending
c)
Filter
d)
Descending
43.
Câu 83 Để tạo một báo cáo nhanh, chi tiết ta chọn lệnh
a)
Nháy chuột chọn Create/Form Design
b)
Nháy chuột chọn Create/Table Design
c)
Nháy chuột chọn Create/Report Design
d)
Nháy chuột chọn Create/Report
44.
Câu 84 Biểu mẫu có các loại:
a)
Biểu mẫu nột bản ghi và biểu mẫu nhiều bản ghi
b)
Biểu mẫu tách đôi
c)
Tất cả các phương án trên
d)
Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL và biểu mẫu không kết buộc
45.
Câu 85 Phần nào trong báo cáo chứa các hộp dữ liệu?
a)
Detail
b)
Report Header
c)
Page Header
d)
Page Footer
46.
Câu 86 Có thể thực hiện những thao tác nào trên biểu mẫu điều hướng trong Access?
a)
Xem thông tin từ bảng nguồn.
b)
Chỉnh sửa dữ liệu từ các bảng nguồn.
c)
Chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.
d)
Nhập dữ liệu vào các trường.
47.
Câu 87 Làm thế nào để che khuất vùng điều hướng trong biểu mẫu điều hướng trong Access?
a)
Tìm mục Display Navigation Pane và bỏ đánh dấu chọn trong ô Navigation.
b)
Tìm mục Display Navigation Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.
c)
Tìm mục Display Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.
d)
Tìm mục Navigation trong thiết lập và bỏ đánh dấu chọn trong ô Display Navigation Pane.
48.
Câu 88 Để thực hiện tạo mối liên kết giữa hai bảng thì điều kiện phải là:
a)
Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
b)
Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
c)
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
d)
Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
49.
Câu 89 Báo cáo trong CSDL Access có tính năng gì?
a)
Cho phép sửa đổi dữ liệu từ các bảng nguồn bên dưới.
b)
Hiển thị kết quả xuất ra thông tin.
c)
Giúp người dùng dễ dàng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.
d)
Cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng có tính năng khoá chặt một số trường dữ liệu cần bảo vệ.