Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCN trắc nghiệm cuối học kì I
Total questions: 84
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Khoa học là gì?
a)
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
b)
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất
c)
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm
d)
D. Là một lĩnh vực có mục đích nhận thức, mô tả, giải thích và tiên đoán về các sự vật, hiện tượng và quy luật tự nhiên dựa trên những bằng chứng có được từ quan sát và thực nghiệm
2.
Câu 2. Kĩ thuật là gì?
a)
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
b)
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất
c)
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm
d)
D. Là một lĩnh vực có mục đích nhận thức, mô tả, giải thích và tiên đoán về các sự vật, hiện tượng và quy luật tự nhiên dựa trên những bằng chứng có được từ quan sát và thực nghiệm
3.
Câu 3. Công nghệ là gì?
a)
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
b)
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất
c)
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm
d)
D. Là một lĩnh vực có mục đích nhận thức, mô tả, giải thích và tiên đoán về các sự vật, hiện tượng và quy luật tự nhiên dựa trên những bằng chứng có được từ quan sát và thực nghiệm
4.
Câu 4. Có mấy căn cứ để phân loại công nghệ?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
5.
Câu 5. Quan hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ thể hiện ở mấy đặc điểm?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
6.
Câu 6. Theo lĩnh vực kĩ thuật có công nghệ nào?
a)
A. Công nghệ cơ khí, công nghệ điện, công nghệ xây dựng, công nghệ vận tải
b)
B. Công nghệ cơ khí, công nghệ điện, công nghệ thông tin, công nghệ sinh học
c)
C. Công nghệ điện, công nghệ xây dựng, công nghệ vận tải, công nghệ ô tô
d)
D. Công nghệ ô tô, công nghệ vật liệu, công nghệ nano, công nghệ trồng cây trong nhà kính
7.
Câu 7. Theo đối tượng áp dụng có công nghệ nào?
a)
A. Công nghệ cơ khí, công nghệ điện, công nghệ xây dựng, công nghệ vận tải
b)
B. Công nghệ cơ khí, công nghệ điện, công nghệ thông tin, công nghệ sinh học
c)
C. Công nghệ điện, công nghệ xây dựng, công nghệ vận tải, công nghệ ô tô
d)
D. Công nghệ ô tô, công nghệ vật liệu, công nghệ nano, công nghệ trồng cây trong nhà kính
8.
Câu 8. Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học?
a)
A. Công nghệ thông tin
b)
B. Công nghệ vận tải
c)
C. Công nghệ trồng cây trong nhà kính
d)
D. Công nghệ ô tô
9.
Câu 9. Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực kĩ thuật?
a)
A. Công nghệ thông tin
b)
B. Công nghệ vận tải
c)
C. Công nghệ trồng cây trong nhà kính
d)
D. Công nghệ ô tô
10.
Câu 10. Công nghệ nào sau đây được phân loại theo đối tượng áp dụng?
a)
A. Công nghệ thông tin
b)
B. Công nghệ vận tải
c)
C. Công nghệ xây dựng
d)
D. Công nghệ ô tô
11.
Câu 11. Nếu có một ý tưởng về khoa học thì em cần có kiến thức gì để biến nó thành thực tế?
a)
A. Văn học
b)
B. Công nghệ
c)
C. Địa lí
d)
D. Lịch sử
12.
Câu 12. Lĩnh vực nào thuộc Thiên văn học và khoa học trái đất?
a)
A. Khí tượng học
b)
B. Chế suất
c)
C. Cơ khí vật liệu
d)
D. Trí tuệ nhân tạo
13.
Câu 13. Lĩnh vực nào không thuộc Vật lí?
a)
A. Thiết bị đo đạc và điện tử
b)
B. Quang học
c)
C. Điện từ học
d)
D. Địa vật lí
14.
Câu 14. Quan hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ thể hiện ở đặc điểm nào? Chọn câu sai
a)
A. Khoa học là cơ sở của kĩ thuật
b)
B. Dựa trên công nghệ hiện có, kĩ thuật tạo ra công nghệ mới
c)
C. Khoa học là cơ sở để phát triển công nghệ
d)
D. Kĩ thuật là cơ sở của khoa học
15.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây thể hiện mối quan hệ công nghệ với con người?
a)
A. Công nghệ phát triển giúp con người khai thác nhưng cũng làm cạn kiệt tài nguyên
b)
B. Công nghệ tác động đến cách nghĩ, lối sống của con người nhưng cũng làm con người bị lệ thuộc vào công nghệ
c)
C. Công nghệ làm tăng năng suất lao động, nâng cao hiệu quả hoạt động của con người
d)
D. Công nghệ ảnh hưởng đến khoa học, giúp cho quá trình khám phá tự nhiên tốt hơn
16.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây thể hiện mối quan hệ công nghệ với xã hội?
a)
A. Công nghệ phát triển giúp con người khai thác nhưng cũng làm cạn kiệt tài nguyên
b)
B. Công nghệ tác động đến cách nghĩ, lối sống của con người nhưng cũng làm con người bị lệ thuộc vào công nghệ
c)
C. Công nghệ làm tăng năng suất lao động, nâng cao hiệu quả hoạt động của con người
d)
D. Công nghệ ảnh hưởng đến khoa học, giúp cho quá trình khám phá tự nhiên tốt hơn
17.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa khoa học và kĩ thuật?
a)
A. Khoa học là cơ sở cho sự phát triển của kĩ thuật
b)
B. Sự phát triển của kĩ thuật là cơ sở để phát triển khoa học
c)
C. Kỹ thuật tạo ra các sản phẩm mới
d)
D. Kỹ thuật tạo ra cơ sở khoa học mới
18.
Câu 18. Công nghệ tự động hóa các dây truyền sản xuất sẽ dẫn đến tác động tiêu cực gì với con người?
a)
A. Con người lười lao động hơn
b)
B. Dẫn đến nguy cơ thất nghiệp, thiếu việc làm
c)
C. Con người làm việc nhẹ nhàng hơn
d)
D. Tạo ra nhiều việc làm mới
19.
Câu 19. Khái niệm hệ thống kĩ thuật?
a)
A. Có các phần tử đầu vào
b)
B. Có các phần tử đầu ra
c)
C. Có bộ phận xử lí
d)
D. Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ
20.
Câu 20. Hệ thống kĩ thuật được chia làm mấy loại?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
21.
Câu 21. Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có mấy phần chính?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
22.
Câu 22. Cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch kín và mạch hở khác nhau ở điểm nào?
a)
A. Đầu vào
b)
B. Đầu ra
c)
C. Bộ phận xử lí
d)
D. Tín hiệu phản hồi
23.
Câu 23. Đầu ra của máy tăng âm là
a)
A. Micro
b)
B. Loa
c)
C. Bộ khuếch đại công suất
d)
D. Bộ khuếch đại âm sắc
24.
Câu 24. Công nghệ luyện kim là gì?
a)
A. Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác
b)
B. Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm
c)
C. Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu
d)
D. Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu
25.
Câu 26. Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là
a)
A. Công nghệ luyện kim
b)
B. Công nghệ đúc
c)
C. Công nghệ gia công cắt gọt
d)
D. Công nghệ gia công áp lực
26.
Câu 27. Công nghệ thứ hai trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là
a)
A. Công nghệ luyện kim
b)
B. Công nghệ đúc
c)
C. Công nghệ gia công cắt gọt
d)
D. Công nghệ gia công áp lực
27.
Câu 28. Công nghệ đúc là gì?
a)
A. Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác
b)
B. Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm
c)
C. Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu
d)
D. Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu
28.
Câu 29. Công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm là
a)
A. Công nghệ luyện kim
b)
B. Công nghệ đúc
c)
C. Công nghệ gia công cắt gọt
d)
D. Công nghệ hàn
29.
Câu 30. Khi gia công kim loại công nghệ nào có thành phần và tính chất vật liệu không đổi?
a)
A. Công nghệ gia công cắt gọt
b)
B. Công nghệ hàn
c)
C. Công nghệ gia công áp lực
d)
D. Công nghệ đúc
30.
Câu 31. Có mấy công nghệ trong lĩnh vực điện – điện tử?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 5
31.
Câu 32. Truyền thông không dây gồm mấy loại?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
32.
Câu 33. Có mấy công nghệ mới được giới thiệu trong chương trình?
a)
A. 3
b)
B. 5
c)
C. 7
d)
D. 9
33.
Câu 34. Công nghệ mới đầu tiên được giới thiệu là
a)
A. Công nghệ nano
b)
B. Công nghệ CAD/CAM/CNC
c)
C. Công nghệ in 3D
d)
D. Công nghệ năng lượng tái tạo
34.
Câu 35. Công nghệ mới thứ hai được giới thiệu là
a)
A. Công nghệ nano
b)
B. Công nghệ CAD/CAM/CNC
c)
C. Công nghệ in 3D
d)
D. Công nghệ năng lượng tái tạo
35.
Câu 36. Công nghệ mới thứ ba được giới thiệu là
a)
A. Công nghệ nano
b)
B. Công nghệ CAD/CAM/CNC
c)
C. Công nghệ in 3D
d)
D. Công nghệ năng lượng tái tạo
36.
Câu 37. Công nghệ mới thứ tư được giới thiệu là
a)
A. Công nghệ nano
b)
B. Công nghệ CAD/CAM/CNC
c)
C. Công nghệ in 3D
d)
D. Công nghệ năng lượng tái tạo
37.
Câu 38. Công nghệ nano là
a)
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
b)
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC
c)
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
d)
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường
38.
Câu 39. Công nghệ CAD/CAM/CNC là
a)
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
b)
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC
c)
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
d)
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường
39.
Câu 40. Công dụng được ứng dụng rộng rãi trong cuộc sống như: lĩnh vực thiết kế thời trang, lĩnh vực y học, lĩnh vực cơ khí, thực phẩm, xây dựng, đồ mỹ thuật là hướng ứng dụng của công nghệ nào?
a)
A. Công nghệ nano
b)
B. Công nghệ in 3D
c)
C. Công nghệ CAD/CAM/CNC
d)
D. Công nghệ trí tuệ nhân tạo
40.
Câu 41. Công nghệ mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc, đặc biệt là các hệ thống máy tính. Đó là công nghệ gì?
a)
A. Công nghệ trí tuệ nhân tạo
b)
B. Công nghệ Internet vạn vật
c)
C. Công nghệ Robot thông minh
d)
D. Công nghệ nano
41.
Câu 42. Đánh giá công nghệ nhằm mấy mục đích?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
42.
Câu 43. Có mấy tiêu chí đánh giá công nghệ?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
43.
Câu 44. Tiêu chí đầu tiên đánh giá công nghệ là gì?
a)
A. Tiêu chí về hiệu quả
b)
B. Tiêu chí về độ tin cậy
c)
C. Tiêu chí về kinh tế
d)
D. Tiêu chí về môi trường
44.
Câu 45. Tiêu chí thứ hai đánh giá công nghệ là gì?
a)
A. Tiêu chí về hiệu quả
b)
B. Tiêu chí về độ tin cậy
c)
C. Tiêu chí về kinh tế
d)
D. Tiêu chí về môi trường
45.
Câu 46. Tiêu chí thứ ba đánh giá công nghệ là gì?
a)
A. Tiêu chí về hiệu quả
b)
B. Tiêu chí về độ tin cậy
c)
C. Tiêu chí về kinh tế
d)
D. Tiêu chí về môi trường
46.
Câu 47. Tiêu chí thứ tư đánh giá công nghệ là gì?
a)
A. Tiêu chí về hiệu quả
b)
B. Tiêu chí về độ tin cậy
c)
C. Tiêu chí về kinh tế
d)
D. Tiêu chí về môi trường
47.
Câu 48. Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là
a)
A. Đánh giá về năng suất công nghệ
b)
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
c)
C. Đánh giá chi phí đầu tư
d)
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
48.
Câu 49. Tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ là
a)
A. Đánh giá về năng suất công nghệ
b)
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
c)
C. Đánh giá chi phí đầu tư
d)
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
49.
Câu 50. Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là
a)
A. Đánh giá về năng suất công nghệ
b)
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
c)
C. Đánh giá chi phí đầu tư
d)
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
50.
Câu 51. Tiêu chí về môi trường của đánh giá công nghệ là?
a)
A. Đánh giá về năng suất công nghệ
b)
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
c)
C. Đánh giá chi phí đầu tư
d)
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
51.
Câu 52. Tiêu chí đánh giá công nghệ nào đảm bảo sự phát triển bền vững?
a)
A. Đánh giá về năng suất công nghệ
b)
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
c)
C. Đánh giá chi phí đầu tư
d)
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
52.
Câu 53. Tiêu chí đánh giá về năng suất của công nghệ, chất lượng thẩm mĩ của sản phẩm là
a)
A. Tiêu chí về hiệu quả
b)
B. Tiêu chí về độ tin cậy
c)
C. Tiêu chí về kinh tế
d)
D. Tiêu chí về môi trường
53.
Câu 54. Có mấy tiêu chí đánh giá sản phẩm công nghệ?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 6
54.
Câu 55. Tiêu chí đầu tiên của đánh giá sản phẩm công nghệ là
a)
A. Cấu tạo sản phẩm
b)
B. Tính năng sản phẩm
c)
C. Độ bền sản phẩm
d)
D. Tính thẩm mĩ sản phẩm
55.
Câu 56. Tiêu chí thứ hai của đánh giá sản phẩm công nghệ là
a)
A. Cấu tạo sản phẩm
b)
B. Tính năng sản phẩm
c)
C. Độ bền sản phẩm
d)
D. Tính thẩm mĩ sản phẩm
56.
Câu 57. Tiêu chí thứ ba của đánh giá sản phẩm công nghệ là
a)
A. Cấu tạo sản phẩm
b)
B. Tính năng sản phẩm
c)
C. Độ bền sản phẩm
d)
D. Tính thẩm mĩ sản phẩm
57.
Câu 58. Tiêu chí thứ tư của đánh giá sản phẩm công nghệ là
a)
A. Cấu tạo sản phẩm
b)
B. Tính năng sản phẩm
c)
C. Độ bền sản phẩm
d)
D. Tính thẩm mĩ sản phẩm
58.
Câu 59. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?
a)
A. Đầu thế kỉ XVIII
b)
B. Cuối thể kỉ XVIII
c)
C. Giữa thế kỉ XVIII
d)
D. Không xác định
59.
Câu 60. Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
a)
A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
b)
B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
c)
C. Công nghệ thông tin và tự động hóa
d)
D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
60.
Câu 61. Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là
a)
A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
b)
B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
c)
C. Công nghệ thông tin và tự động hóa
d)
D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
61.
Câu 62. Có mấy loại ngành nghề kĩ thuật, công nghệ?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
62.
Câu 63. Khổ giấy lớn nhất theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7285:2003 là bao nhiêu?
a)
A. 1198x841
b)
B. 1189x841
c)
C. 1189x814
d)
D. 1198x814
63.
Câu 64. Theo TCVN, từ khổ giấy A1, chia bao nhiêu lần sẽ được khổ giấy A4?
a)
A. 5 lần
b)
B. 2 lần
c)
C. 4 lần
d)
D. 3 lần
64.
Câu 65. Khi cắt một tờ giấy khổ Ao thành khổ giấy A4 ta có:
a)
A. 12 tờ giấy A4
b)
B. 16 tờ giấy A4
c)
C. 14 tờ giấy A4
d)
D. 18 tờ giấy A4
65.
Câu 66. Đường gióng kích thước được vẽ bằng
a)
A. Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước
b)
B. Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước
c)
C. Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước
d)
D. Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước
66.
Câu 67. Kích thước của khung tên là kích thước nào?
a)
A. Dài 140mm x rộng 32mm
b)
B. Dài 140mm x rộng 22mm
c)
C. Dài 140mm x rộng 42mm
d)
D. Dài 130mm x rộng 32mm
67.
Câu 68. Khi vẽ khung vẽ cho bản vẽ A4 đặt nằm ngang khoảng cách từ mép giấy bên phải đến khung vẽ là
a)
A. 5 mm
b)
B. 15 mm
c)
C. 10 mm
d)
D. 20 mm
68.
Câu 69. Đường bao khuất và cạnh khuất được vẽ bằng nét
a)
A. Đứt mảnh
b)
B. Liền đậm
c)
C. Liền mảnh
d)
D. Lượn sóng
69.
Câu 70. Bản vẽ kỹ thuật là
a)
A. Các thông tin kỹ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa theo quy tắc thống nhất
b)
B. Các thông tin kỹ thuật được trình bày dưới dạng văn bản theo quy tắc thống nhất
c)
C. Các thông tin kỹ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa
d)
D. Các thông tin kỹ thuật được trình bày dưới dạng văn bản
70.
Câu 71. Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?
a)
A. 4 lần
b)
B. 6 lần
c)
C. 8 lần
d)
D. 16 lần
71.
Câu 72. Cho biết vị trí của khung tên trên bản vẽ kĩ thuật
a)
A. Góc trái phía trên bản vẽ
b)
B. Góc phải phía dưới bản vẽ
c)
C. Góc phải phía trên bản vẽ
d)
D. Góc trái phía dưới bản vẽ
72.
Câu 73. Nét liền đậm dùng để vẽ
a)
A. Đường bao thấy, cạnh thấy
b)
B. Đường bao khuất, cạnh khuất
c)
C. Đường tâm, đường trục đối xứng
d)
D. Đường gióng, đường kích thước
73.
Câu 74. Đường kích thước được vẽ bằng
a)
A. Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước
b)
B. Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước
c)
C. Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước
d)
D. Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước
74.
Câu 75. Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trên xuống ta thu được
a)
A. Hình chiếu tùy ý
b)
B. Hình chiếu đứng
c)
C. Hình chiếu cạnh
d)
D. Hình chiếu bằng
75.
Câu 76. Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì
a)
A. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay phải 900
b)
B. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay trái 900
c)
C. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay lên 900
d)
D. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay xuống 900
76.
Câu 77. Trong PPCG1 hình chiếu cạnh được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?
a)
A. Bên trái
b)
B. Ở trên
c)
C. Ở dưới
d)
D. Bên phải
77.
Câu 78. Hình cắt toàn bộ dùng để biểu diễn
a)
A. Vật thể đối xứng
b)
B. Hình dạng bên trong của vật thể
c)
C. Hình dạng bên ngoài của vật thể
d)
D. Tiết diện vuông góc của vật thể
78.
Câu 79. Hình cắt là
a)
A. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt
b)
B. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt
c)
C. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt
d)
D. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt
79.
Câu 80. Mặt cắt nào được vẽ ngay lên trên hình chiếu?
a)
A. Mặt cắt một nữa
b)
B. Mặt cắt toàn bộ
c)
C. Mặt cắt chập
d)
D. Mặt cắt rời
80.
Câu 81. Hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng. Theo em, đây là khái niệm nào?
a)
A. Hình cắt toàn bộ
b)
B. Mặt cắt chập
c)
C. Hình cắt một nửa
d)
D. Mặt cắt rời
81.
Câu 82. Hình vẽ bên dưới biểu thị
a)
A. Hình cắt toàn bộ
b)
B. Mặt cắt chập
c)
C. Hình cắt một nửa
d)
D. Mặt cắt rời
82.
Câu 83. Hình vẽ bên dưới biểu thị
a)
A. Hình cắt toàn bộ
b)
B. Mặt cắt chập
c)
C. Hình cắt một nửa
d)
D. Mặt cắt rời
83.
Câu 84. Khi đường bao mặt cắt đơn giản, ta sử dụng
a)
A. Mặt cắt chập
b)
B. Mặt cắt rời
c)
C. Hình cắt toàn bộ
d)
D. Hình cắt cục bộ
84.
Câu 85. Đường bao của mặt cắt chập được vẽ bằng
a)
A. Nét đứt mảnh
b)
B. Nét lượn sóng
c)
C. Nét liền đậm
d)
D. Nét liền mảnh
Reset
