wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKT_ÔN CUỐI K1_K11

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi ích tối đa là nội dung của khái niệm

a)

lợi tức

b)

tranh giành

c)

cạnh tranh

d)

đấu tranh

2.

Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn luôn có sự

a)

ganh đua

b)

thỏa hiệp

c)

thỏa mãn

d)

ký kết

3.

Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

đầu cơ tích trữ nâng giá

b)

hủy hoại môi trường

c)

khai thác cạn kiệt tài nguyên

d)

giành nguồn nguyên liệu thuận lợi

4.

Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

giành thị trường có lợi để bán hàng

b)

tăng cường độc chiếm thị trường

c)

Làm cho môi trường bị suy thoái

d)

Tiếp cận bán hàng trực tuyến

5.

Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

đầu cơ tích trữ để nâng giá cao

b)

nền tảng của sản xuất hàng hoá

c)

tìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợi

d)

đa dạng hóa các quan hệ kinh tế

6.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

tìm kiếm các hợp đồng có lợi

b)

triệt tiêu lợi nhuận đầu tư

c)

kiểm soát tăng trưởng kinh tế

d)

hạ giá thành sản phẩm

7.

Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

kích thích sức sản xuất

c)

đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

d)

khai thác tối đa mọi nguồn lực

8.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công

b)

Kiểm soát tăng trưởng kinh tế

c)

Thu lợi nhuận cho người kinh doanh

d)

Hạn chế sử dụng nhiên liệu

9.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy

a)

lao động

b)

thị trường

c)

lợi nhuận

d)

nhiên liệu

10.

Người sản xuất, kinh doanh giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến

a)

lạm phát

b)

thất nghiệp

c)

cạnh tranh

d)

khủng hoảng

11.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

điều kiện sản xuất

b)

giá trị thặng dư

c)

nguồn gốc nhân thân

d)

quan hệ tài sản

12.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Khuyến mãi để thu hút khách hàng

b)

Áp dụng khoa học tiên tiến

c)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực

d)

Chạy theo lợi nhuận làm hàng giả

13.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

Tìm kiếm các hợp đồng có lợi

c)

Thu lợi nhuận cho người kinh doanh

d)

Tung tin bịa đặt về đối thủ

14.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Làm giả thương hiệu hàng hóa

b)

Giành ưu thế về khoa học công nghệ

c)

Giành nguồn nguyên liệu thuận lợi

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

15.

Nội dung nào sau đây được xem là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Kích thích sức sản xuất

16.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Khuyến mãi giảm giá

b)

Hạ giá thành sản phẩm

c)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá

d)

Tư vấn công dụng sản phẩm

17.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Áp dụng khoa học kĩ thuật tiên tiến

b)

Khuyến mãi để thu hút khách hàng

c)

Hạ giá thành sản phẩm

d)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao

18.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực

b)

Làm cho môi trường bị suy thoái

c)

Kích thích sức sản xuất

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

19.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh không lành mạnh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế

a)

lạm dụng chất cấm

b)

thu hẹp sản xuất

c)

gây rối thị trường

d)

đầu cơ tích trữ

20.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh không lành mạnh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế

a)

tung tin bịa đặt về đối thủ

b)

bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất

c)

xả trực tiếp chất thải ra môi trường

d)

đầu cơ tích trữ để nâng giá cao

21.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh không lành mạnh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế chú trọng

a)

hủy hoại tài nguyên thiên nhiên

b)

nỗ lực thu gom hàng để đầu cơ

c)

khai thác tận diệt thủy sản

d)

nỗ lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

22.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh không lành mạnh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế

a)

hủy hoại môi trường

b)

gây rối thị trường

c)

tăng cường khuyến mãi

d)

lạm dụng chất cấm

23.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và

a)

khả năng xác định

b)

sản xuất xác định

c)

nhu cầu xác định

d)

thu nhập xác định

24.

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường tương ứng với mức giá cả được xác định trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là

a)

cung

b)

cầu

c)

lạm phát

d)

thất nghiệp

25.

Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là

a)

giá cả của hàng hóa đó

b)

nguồn gốc của hàng hóa

c)

chất lượng của hàng hóa

d)

vị thế của hàng hóa đó

26.

Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?

a)

Giá cả của hàng hóa đó

b)

Thu nhập của người tiêu dùng

c)

Nguồn gốc xuất thân doanh nghiệp

d)

Giá cả của các hàng hóa cùng loại

27.

Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?

a)

Kỳ vọng của người sản xuất

b)

Tâm lý của người tiêu dùng

c)

Tâm trạng của người mua hàng

d)

Thị hiếu của người tiêu dùng

28.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm cho cầu về hóa hóa tăng lên từ đó thúc đẩy cung về hàng hóa

a)

giảm xuống

b)

tăng lên

c)

giữ nguyên

d)

không đổi

29.

Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là

a)

giá cả của hàng hóa đó

b)

nguồn gốc của hàng hóa

c)

chất lượng của hàng hóa

d)

vị thế của hàng hóa đó

30.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất... giảm giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?

a)

Cung giảm xuống

b)

Cung tăng lên

c)

Cung không đổi

d)

Cung bằng cầu

31.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất... tăng giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?

a)

Cung giảm xuống

b)

Cung tăng lên

c)

Cung không đổi

d)

Cung bằng cầu

32.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu công nghệ và kĩ thuật chưa được ứng dụng phổ biến thì năng suất lao động giảm và chi phí lao động sản xuất ra hàng hoá tăng từ đó sẽ ảnh hưởng như thế nào đối với cung hàng hóa?

a)

Cung giảm xuống.

b)

Cung tăng lên.    

c)

Cung không đổi.

d)

Cung bằng cầu.

33.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu công nghệ và kĩ thuật hiện đại thì năng suất lao động tăng và chi phí lao động sản xuất ra hàng hoá giảm từ đó sẽ ảnh hưởng như thế nào đối với cung hàng hóa?

a)

Cung giảm xuống.  

b)

Cung tăng lên.  

c)

Cung không đổi. 

d)

Cung bằng cầu.

34.

Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ tăng điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?

a)

Cung giảm xuống. 

b)

Cung tăng lên.  

c)

Cung không đổi.  

d)

Cung bằng cầu.

35.

Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ giảm điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?

a)

Cung giảm xuống.

b)

Cung tăng lên.   

c)

Cung không đổi.

d)

Cung bằng cầu.

36.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hoá tăng lên thì cung về loại hàng hoá đó sẽ có xu hướng

a)

tăng.     

b)

giảm.  

c)

giữ nguyên.  

d)

không đổi.

37.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hoá giảm xuống thì cung về loại hàng hoá đó sẽ có xu hướng

a)

tăng.      

b)

giảm.  

c)

giữ nguyên.     

d)

không đổi.

38.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu nhà nước có chính sách giảm thuế đối với một mặt hàng nào đó thì sẽ làm cho cung hàng hóa về mặt hàng đó có xu hướng

a)

tăng.  

b)

giảm.     

c)

giữ nguyên.      

d)

không đổi.

39.

Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho giá trị đồng tiền của nước đó như thế nào?

a)

Tăng giá trị phi mã.    

b)

Mất giá nhanh chóng.

c)

Không thay đổi giá trị.    

d)

Ngày càng tăng giá trị.

40.

Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho lãi suất thực tế của đồng tiền nước đó có xu hướng

a)

giảm.    

b)

tăng.

c)

không đổi.

d)

giữ nguyên.

41.

Trong nền kinh tế thị trường, khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã, để bảo toàn giá trị tài sản của mình, người dân có xu hướng

a)

tránh giữ tiền mặt.     

b)

giữ nhiều tiền mặt.  

c)

đổi nhiều tiền mặt.     

d)

cất giữ tiền mặt.

42.

Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã thì nền kinh tế đó ở vào trạng thái

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.    

c)

siêu lạm phát.  

d)

lạm phát toàn diện

43.

Khi nền kinh tế ở trạng thái siêu lạm phát thì nền kinh tế đó lâm vào

a)

trạng thái khủng hoảng.     

b)

trạng thái sụp đổ.

c)

trạng thái đứng im.      

d)

trạng thái phát triển.

44.

Nếu như khi nền kinh tế ở trạng thái lạm phát phi mã sẽ làm cho đồng tiền mất giá nhanh chóng thì ở trạng thái siêu lạm phát đồng tiền sẽ mất giá

a)

nghiêm trọng.  

b)

vừa phải.     

c)

hoàn toàn.   

d)

tuyệt đối.

45.

Trong nền kinh tế, nếu lạm phát càng tăng lên thì giá trị đồng tiền sẽ

a)

tăng theo.   

b)

giảm xuống.

c)

không đổi.        

d)

sinh lời.

46.

Trong nền kinh tế, mỗi quan hệ giữa mức tăng của lạm phát với giá trị của đồng tiền là

a)

tỷ lệ thuận.    

b)

tỷ lệ nghịch.  

c)

cân bằng.     

d)

độc lập.

47.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm

a)

thất nghiệp.   

b)

lạm phát.   

c)

thu nhập.     

d)

khủng hoảng.

48.

Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được

a)

vị trí.      

b)

việc làm.    

c)

bạn đời.     

d)

chỗ ở.

49.

Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang

a)

trưởng thành.  

b)

phát triển.  

c)

thất nghiệp.

d)

tự tin.

50.

Trong nền kinh tế, căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp

a)

tự giác.   

b)

quyền lực.   

c)

không tự nguyện.   

d)

luôn bắt buộc.

51.

Trong nền kinh tế, thất nghiệp tự nhiên là hình thức thất nghiệp trong đó bao gồm thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp

a)

không tạm thời

b)

cơ cấu

c)

truyền thống

d)

hiện đại

52.

Loại hình thất nghiệp được phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là

a)

thất nghiệp cơ cấu

b)

thất nghiệp tạm thời

c)

thất nghiệp chu kỳ

d)

thất nghiệp tự nguyện

53.

Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức

a)

thất nghiệm cơ cấu

b)

thất nghiệm tạm thời

c)

thất nghiệp tự nguyện

d)

thất nghiệm chu kỳ

54.

Loại hình thất nghiệp gắn với từng giai đoạn trong chu kỳ kinh tế được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện

b)

thất nghiệp cơ cấu

c)

thất nghiệp tự nhiên

d)

thất nghiệp chu kỳ

55.

Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, khi nền kinh tế rơi vào suy thoái thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng

a)

cao

b)

thấp

c)

giữ nguyên

d)

cân bằng

56.

Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, kho nền kinh tế phát triển, các ngành sản xuất không ngừng mở rộng thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng

a)

cao

b)

thấp

c)

giữ nguyên

d)

cân bằng

57.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do cơ sở kinh doanh đóng cửa

b)

Mất cân đối cung cầu lao động

c)

Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng

d)

Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng

58.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Cơ chế tinh giảm lao động

b)

Thiếu kỹ năng làm việc

c)

Đơn hàng công ty sụt giảm

d)

Do tái cấu trúc hoạt động

59.

Trong hoạt động sản xuất, lao động có vai trò như là một yếu tố

a)

đầu vào

b)

đầu ra

c)

thứ yếu

d)

độc lập

60.

Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm

a)

thị trường tài chính

b)

thị trường lao động

c)

thị trường tiền tệ

d)

thị trường công nghệ

61.

Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động thỏa thuận nội dung nào dưới đây?

a)

Tiền công, tiền lương

b)

Điều kiện đi nước ngoài

c)

Điều kiện xuất khẩu lao động

d)

Tiền môi giới lao động

62.

Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây?

a)

Bằng quyền lực

b)

Bằng tiền đặt cọc

c)

Bằng tài sản cá nhân

d)

Bằng văn bản

63.

Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây?

a)

Bằng miệng

b)

Bằng tiền

c)

Bằng tài sản

d)

Bằng quyền lực

64.

Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Tự giác

b)

Cưỡng chế

c)

Cưỡng bức

d)

Tự nguyện

65.

Những hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là nội dung của khái niệm

a)

thất nghiệp

b)

lao động

c)

việc làm

d)

sức lao động

66.

Việc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật

a)

bắt buộc

b)

cấm

c)

không cấm

d)

quy định

67.

Trong đời sống xã hội, mỗi cá nhân có thể tham gia vào nhiều việc làm

a)

khác nhau

b)

bị cấm

c)

bắt buộc

d)

miễn phí

68.

Trong đời sống xã hội, việc người lao động dành toàn bộ thời gian vào làm một công việc mà pháp luật không cấm và mang lại thu nhập cho bản thân thì hoạt động đó được gọi là

a)

việc làm phi lợi nhuận

b)

có việc làm chính thức

c)

việc làm bán thời gian

d)

việc làm không ổn định

69.

Trong đời sống xã hội, việc người lao động dành những thời gian rảnh để vào làm một công việc mà pháp luật không cấm và mang lại thu nhập cho bản thân thì hoạt động đó được gọi là

a)

việc làm phi lợi nhuận

b)

có việc làm chính thức

c)

việc làm bán thời gian

d)

việc làm không ổn định

70.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Có ưu thế vượt trội

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo

c)

Không có tính khả thi

d)

Có lợi thế cạnh tranh

71.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

ý tưởng kinh doanh

b)

ý tưởng nghệ thuật

c)

ý tưởng hội họa

d)

ý tưởng kiến trúc

72.

Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

học tập

b)

nghệ thuật

c)

kinh doanh

d)

công tác

73.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính sáng tạo

b)

tính bất khả thi

c)

tính nhân loại

d)

tính quốc tế

74.

Một ý tưởng được coi là ý tưởng kinh doanh khi ý tưởng đó có thể mang lại

a)

địa vị

b)

lợi nhuận

c)

quyền lực

d)

hợp tác

75.

Một trong những lợi thế nội tại giúp cá nhân tạo ý tưởng kinh doanh đó là

a)

sự đam mê

b)

địa điểm cư trú

c)

địa điểm kinh doanh

d)

sự cạnh tranh đối thủ

76.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Đam mê

b)

Hiểu biết

c)

Lợi thế

d)

Bệnh lý

77.

Khi đề cập đến cơ hội kinh doanh của mỗi chủ thể là nói đến điều kiện, hoàn cảnh

a)

khó khăn

b)

thuận lợi

c)

quốc tế

d)

gia đình

78.

Một cơ hội kinh doanh tốt là cơ hội đó phải có

a)

tính hấp dẫn

b)

tính quốc tế

c)

tính bắt buộc

d)

tính pháp lý

79.

Yếu tố nào dưới đây là tiêu chí để đánh giá tính khả thi của một cơ hội kinh doanh?Yếu tố nào dưới đây là tiêu chí để đánh giá tính khả thi của một cơ hội kinh doanh?

a)

Tính nhân đạo

b)

Tính hiệu quả

c)

Tính phổ biến.

d)

Tính trìu

80.

Để đánh giá tính khả thi của một cơ hội kinh doanh, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?

a)

Tính bền vững.

b)

Tính hiệu quả.  

c)

Tính khả thi.

d)

Tính phổ biến.

81.

Để đánh giá năng lực kinh doanh của một người, người ta không dựa vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Điểm mạnh.  

b)

Điểm yếu.    

c)

Cơ hội.

d)

Nhân thân.

82.

Nội dung nào dưới đây không phải là căn cứ để xác định năng lực kinh doanh của một cá nhân?

a)

Thách thức.      

b)

Cơ hội.  

c)

Điểm mạnh.   

d)

Điểm tương đồng

83.

Một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh đó là

a)

năng lực làm việc nhóm.     

b)

năng lực lãnh đạo.

c)

năng lực thuyết trình.   

d)

năng lực hùng biện.

84.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

Nắm bắt kiến thức sản xuất.     

b)

Nắm bắt cơ hội kinh doanh.

c)

Tổ chức nhân sự, hành chính.    

d)

Bổ sung kiến thức chuyên ngành.

85.

Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng hoàn thiện và tổ chức quy trình sản xuất để tối ưu hóa lợi nhuận là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

Năng lực lãnh đạo.          

b)

Năng lực chuyên môn.

c)

Năng lực quản lý.   

d)

Năng lực học tập.

86.

Một trong những năng lực cần thiết của người sản xuất kinh doanh đó là năng lực

a)

chuyên môn, nghiệp vụ.   

b)

gian lận và trốn thuế.

c)

chống lạm phát giá cả.       

d)

chống thất nghiệp.

87.

Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng tích lũy kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là thể hiện năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực học tập.  

b)

Năng lực lãnh đạo.

c)

Năng lực quản lý.  

d)

Năng lực đầu tư.

88.

Anh T có năng lực lập kế hoạch kinh doanh, biết tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc nhịp nhàng để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh, nhận định trên nói về phẩm chất năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội.   

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực phân tích, sáng tạo.    

d)

Năng lực trách nhiệm xã hội.

89.

Biết tin công ty đối thủ đang gây ra tai tiếng vì chất lượng sản phẩm không đảm bảo, chị Q chủ một doanh nghiệp tư nhân trên địa bàn đã tận dụng cơ hội này để mở rộng thị phần, nhờ vậy mà chị đã thu lợi nhuận lớn. Việc làm này thể hiện năng lực kinh doanh gì của chị Q?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội.     

b)

Năng lực giao tiếp, hợp tác.

c)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.    

d)

Năng lực thiết lập quan hệ.

90.

Chị DH là người luôn sáng tạo, giao tiếp tốt với khách hàng và đồng nghiệp, luôn cố gắng hết mình trong công việc kinh doanh, nhận định trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây của chị DH?

a)

Điểm yếu  

b)

Điểm mạnh   

c)

Cơ hội  

d)

Thách thức.

91.

Đạo đức kinh doanh được hiểu là

a)

những chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh.

b)

tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức mà bất kì cá nhân nào trong xã hội cũng có.

c)

trách nhiệm của công dân đối với sự phát triển kinh tế - chính trị - xã hội của đất nước.

d)

yêu cầu cần có về kiến thức – kĩ năng – thái độ và năng lực của mỗi công dân trong xã hội.

92.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với khách hàng?

a)

Giữ chữ tín, thực hiện đúng nghĩa vụ và cam kết. 

b)

Trung thực, trách nhiệm trong kinh doanh.

c)

Không sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng. 

d)

Đảm bảo lợi ích cho người lao động.

93.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là

a)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh.

b)

đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên.

c)

tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng, xã hội.

d)

không sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

94.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa các chủ thể sản xuất với nhau là

a)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh.   

b)

đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên.

c)

tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng, xã hội.

d)

không sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

95.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Phân biệt đối xử giữa lao động nam và lao động nữ.

b)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng.

c)

Thực hiện đúng nghĩa vụ và cam kết với khách hàng.

d)

Trốn tránh việc thực hiện trách nhiệm với cộng đồng.

96.

Chủ thể nào dưới đây có hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh?

a)

Chị T nhập hoa quả từ Trung Quốc về bán nhưng quảng cáo là hàng nhập khẩu từ Mĩ.

b)

Doanh nghiệp P đóng bảo hiểm đầy đủ cho nhân viên theo đúng quy định pháp luật.

c)

Cửa hàng X thường xuyên lấy ý kiến của khách hàng để cải thiện chất lượng dịch vụ.

d)

Khi phát hiện hàng hóa bị lỗi, doanh nghiệp K chủ động tiến hành thu hồi sản phẩm.

97.

Đối với những hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh, chúng ta cần

a)

khuyến khích, cổ vũ.   

b)

lên án, ngăn chặn.

c)

thờ ơ, vô cảm.      

d)

học tập, noi gương.

98.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò của đạo đức kinh doanh?

a)

Góp phần điều chỉnh hành vi của chủ thể kinh doanh.

b)

Xây dựng được lòng tin và uy tín với khách hàng.

c)

Đẩy mạnh hợp tác và đầu tư, tạo ra lợi nhuận. 

d)

Kiềm chế sự phát triển của kinh tế quốc gia.

99.

Đồng nghiệp nhận xét chị H là người thiếu tự tin khi trình bày ý tưởng với khách hàng và thường xuyên không hoàn thành kế hoạch kinh doanh theo tiến độ, nhận định trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây của chị P?

a)

Điểm yếu.  

b)

Điểm mạnh.

c)

Cơ hội

d)

Thách thức

100.

Một trong những vai trò của đạo đức kinh doanh là

a)

điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tích cực.

b)

làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp.

c)

hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh.

d)

kiềm chế sự phát triển của nền kinh tế quốc gia.