wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Liên minh châu Âu (EU) chính thức ra đời từ năm

a)

1951

b)

1957

c)

1967

d)

1993

2.

Tổng số các nước thành viên của EU hiện nay (2020) là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

3.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục đích của EU?

a)

Kinh tế

b)

Luật pháp

c)

Nội vụ

d)

Chính trị

4.

Tự do di chuyển bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

5.

Tự do lưu thông hàng hóa là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch

c)

Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán

d)

Hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.

6.

Tự do di chuyển trong EU không bao gồm tự do

a)

Đi lại

b)

Cư trú

c)

Chọn nơi làm việc

d)

Thông tin liên lạc

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung (đồng ơ-rô) của EU?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác.

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung

8.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với EU?

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới

b)

Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới

c)

Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng

d)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới

10.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

11.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

khu vực xích đạo.

b)

vùng nội chí tuyến

c)

khu vực gió mùa

d)

phạm vi bán cầu Bắc

12.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận

a)

lục địa và biển đảo

b)

đảo và quần đảo

c)

lục địa và biển

d)

biển và các đảo

13.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo

14.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

b)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam

c)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên

d)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ

15.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

nhiều đồng bằng phù sa lớn

c)

các sông lớn hướng bắc nam

d)

các dãy núi và thung lũng rộng.

16.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo ở đặc điểm có

a)

mùa đông lạnh

b)

mùa hạ mưa

c)

các đồng bằng

d)

đảo, quần đảo

17.

Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

b)

cận xích đạo, xích đạo.

c)

xích đạo, nhiệt đới gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa, ôn đới

18.

Đông Nam Á biển đảo chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

b)

cận xích đạo, xích đạo.

c)

xích đạo, nhiệt đới gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa, ôn đới.

19.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa

b)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

c)

dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.

d)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng

20.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

Bão

b)

Lũ lụt

c)

Hạn hán

d)

Động đất

21.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

22.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số rất thấp?

a)

Đồng bằng châu thổ

b)

Các vùng ven biển

c)

Vùng đất đỏ badan

d)

Các vùng núi cao.

23.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

xu hướng toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa

24.

Trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, tỉ trọng của nông - lâm - ngư giảm, do tác động chủ yếu của

a)

quá trình công nghiệp hóa

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

hiện đại hóa nông nghiệp.

d)

toàn cầu hóa kinh tế.

25.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

Ôn đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Nhiệt đới

d)

Xích đạo

26.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

Trồng trọt

b)

Chăn nuôi

c)

Dịch vụ

d)

Thủy sản

27.

Nhiều nước Đông Nam Á có trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp do

a)

quy mô dân số lớn.

b)

điều kiện thuận lợi.

c)

nhu cầu xuất khẩu

d)

nhu cầu nguyên liệu.

28.

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do có

a)

đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa.

d)

đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

29.

Lúa nước được trồng nhiều ở

a)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp

b)

các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

30.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là

a)

nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.

b)

có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.

c)

có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa

d)

nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.

31.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

c)

Thái Lan, Việt Nam

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

32.

Nước ở Đông Nam Á đứng đầu về trồng cây hồ tiêu là

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam.

33.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có

a)

nhu cầu thực phẩm lớn

b)

vùng biển xung quanh.

c)

nhiều ngư trường lớn

d)

dân nhiều kinh nghiệm.

34.

Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

b)

đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.

c)

vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn

d)

nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo.

35.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là do

a)

động đất, sóng thần

b)

sóng thần, gió bão.

c)

khai thác quá mức

d)

khai thác gần bờ

36.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên làm gián đoạn thời gian đánh bắt trong năm ở vùng biển phía bắc Biển Đông là

a)

động đất

b)

sóng thần

c)

gió mùa

d)

gió bão

37.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối mạnh là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa

b)

quá trình đô thị hóa

c)

bối cảnh toàn cầu hóa

d)

xu hướng khu vực hóa.

38.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước Đông Nam Á phát triển mạnh công nghiệp năng lượng là có

a)

than đá, dầu khí, năng lượng mặt trời

b)

dầu khí, bôxit, năng lượng mặt trời.

c)

bôxít, quặng sắt, năng lượng mặt trời.

d)

năng lượng mặt trời, than đá, bôxit.

39.

Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển, do

a)

có vị trí giáp biển.

b)

phát triên nội thương

c)

vận tải đường bộ yếu

d)

có nhiều vũng, vịnh.

40.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây

b)

Việt Nam

c)

Mi-an-ma

d)

Lào

41.

Cơ chế hợp tác của ASEAN không phải là thông qua

a)

Diễn đàn

b)

Hiệp ước

c)

Hội nghị

d)

Liên kết vùng

42.

Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của một số nước Đông Nam Á hiện nay?

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Mất ổn định xã hội.

c)

Phân hóa giàu nghèo.

d)

Lao động thất nghiệp.

43.

Ủy hội sông Mê Công” là một hợp tác giữa các nước ASEAN về lĩnh vực

a)

tài nguyên

b)

xã hội.

c)

văn hóa

d)

chính trị

44.

Các nước tham gia vào Ủy hội sông Mê Công là

a)

Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Việt Nam

b)

Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Trung Quốc.

c)

Cam-pu-chia, Lào, Việt Nam, Mi-an-ma.

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam, Trung Quốc, Mi-an-ma.

45.

Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ở Đông Nam Á hiện nay phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Xuất khẩu nông sản.

c)

Ngăn chặn phá rừng

d)

Bùng nổ dân số.

46.

Tây Nam Á

a)

nằm ở tây nam châu Á.

b)

giáp Đông Á và Tây Á.

c)

liền kề đất liền châu Phi.

d)

giáp Thái Bình Dương.

47.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

48.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương

49.

Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là

a)

núi và cao nguyên

b)

cao nguyên và đồi

c)

đồi và sơn nguyên

d)

sơn nguyên và núi.

50.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

Nóng ẩm

b)

Khô hạn

c)

Lạnh khô

d)

Lạnh ẩm

51.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

52.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

L

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

53.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng

d)

bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc

54.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

atimoan và đồng.

d)

apatit và than đá.

55.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

tại các hoang mạc.

56.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

trồng cây lương thực

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

việc khai thác dầu mỏ

d)

công nghiệp chế biến.

57.

Gia tăng dân số Tây Nam Á chủ yếu do

a)

tỉ suất sinh rất cao.

b)

lao động nhập cư.

c)

tỉ suất tử rất nhỏ

d)

gia tăng tự nhiên.

58.

Tây Nam Á là nơi ra đời của

a)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

b)

Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

c)

Hồi giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

d)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

59.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí

b)

trồng trọt

c)

chăn nuôi

d)

du lịch

60.

Biện pháp chủ yếu để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc nước ngoài là

a)

chuyển dịch đa dạng cơ cấu kinh tế

b)

đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa

c)

tập trung xuất khẩu các khoáng sản

d)

đầu tư phát triển các công nghệ cao

61.

Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét

b)

I-rắc

c)

A-rập Xê-út

d)

I- ran.