wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 10

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Những quốc gia nào sau đây gắn liền với nền văn minh cổ đại phương Tây?

a)

Hy Lạp-La Mã

b)

Trung Quốc

c)

Ấn Độ

d)

Ai Cập

2.

Câu 2: Những định lý, định đề đầu tiên có giá trị khái quát cao của toán học ra đời ở

a)

Trung Quốc

b)

Hy Lạp

c)

Rôma

d)

Ai Cập

3.

Câu 3: Nền văn học phương Tây được hình thành trên cơ sở

a)

Văn học trung đại của Hy Lạp và La Mã

b)

Văn học cổ của người phương Tây

c)

Văn học cổ của Hy Lạp và La Mã

d)

Văn học cổ của người Trung Quốc

4.

Câu 4: Hệ chữ cái La-tinh và hệ chữ số La Mã là thành tựu của cư dân cổ

a)

Trung Quốc

b)

Hy Lạp- La Mã

c)

Lưỡng Hà

d)

Ấn độ

5.

Câu 5: Nền văn học cổ đại Hy Lạp-La Mã được tạo nguồn cảm hứng và đề tài phong phú từ

a)

Truyện cười

b)

Truyện ngắn

c)

Tiểu thuyết

d)

Thần thoại

6.

Câu 6: Về nghệ thuật, người Hy Lạp-La Mã cổ đại đã đạt được những thành tựu rực rỡ nào dưới đây

a)

Điêu khắc

b)

Sân khấu

c)

Dân gian

d)

Xây chùa

7.

Câu 7: Đền Pác-tê-nông là thành tựu của người Hy Lạp cổ đại trên lĩnh vực

a)

Kiến trúc

b)

Điêu khắc

c)

Hội hoạ

d)

Xây dựng

8.

Câu 8: về nghệ thuật, người Hy Lạp- La Mã cổ đại đã đạt được những thành tựu rực rỡ nào dưới đây

a)

Xây chùa

b)

Hội họa

c)

Sân khấu

d)

Dân gian

9.

Câu 9: Cách tính lịch 1 năm có 365 ngày và 1/4 ngày là thành quả của cư dân

a)

Ai Cập

b)

Trung Quốc

c)

La Mã

d)

Hy Lạp

10.

Câu 10: Năm 776TCN, tại đền thờ thần Dớt ở Ô-lim-pi-a (Hy Lạp) đã diễn ra sự kiện nào sau đây?

a)

Đại hội thể thao Pa-na-thê-nai-a tại A-ten

b)

Các cuộc đấu tranh của nô lệ và dân nghèo bùng nổ

c)

Đại hội Ô-lim-píc đầu tiên đc tổ chức

d)

Chính quyền La Mã chính thức công nhận Cơ Đốc Giáo

11.

Câu 11: Lê-ô-na đờ Vanh-xi là 1 nhà danh họa, nhà điêu khắc nổi tiếng trong thời kì

a)

Văn hóa Phục hưng

b)

Cổ đại Hy Lạp-La Mã

c)

Phương tây hiện đại

d)

Phương đông cổ

12.

Câu 12: Văn hóa phục hưng là phong trào

a)

Khôi phục lại những gì đã mất của văn hóa phương Đông cổ đại

b)

Phục hưng lại các giá trị văn hóa của Trung Hoa và Ấn Độ cổ đại.

c)

khôi phục lại tinh hoa văn hóa của các quốc gia cổ đại phương Đông

d)

Phục hưng văn hóa Hy Lạp- La Mã và sáng tạo nền văn hóa mới

13.

Câu 13: Văn minh phương Đông và phương Tây cổ đại có điểm tương đồng nào sau đây?

a)

Có độ chính xác,khái quát hóa cao trên mọi lĩnh vực

b)

Để lại những giá trị lớn cho nền văn minh nhân loại

c)

Đạt đc thành tựu to lớn nhất trong lĩnh vực toán học.

d)

Đều bắt nguồn từ nhu cầu phục vụ sản xuất nông nghiệp

14.

Câu 14: Hệ thống chữ cái Tiếng Việt ( chữ Quốc Ngữ ) thuộc

a)

Chữ tượng ý

b)

Chự tượng hình

c)

Chữ La-tinh

d)

Chữ Việt Cổ

15.

Câu 15: Đấu trường Cô-li-dê là thành tựu của cư dân nào sau đây

a)

Hy Lạp

b)

Rôma

c)

Ai Cập

d)

Ấn Độ

16.

Câu 16: Năm 1784, Giêm Oát đã

a)

Phát minh ra máy hơi nước

b)

Sáng chế ra máy kéo sợi Gien-ni

c)

phát minh ra máy dệt chạy = sức nước

d)

Chế tạo thành công đầu máy xe lửa

17.

Câu 17: 1 trong những thành tựu cơ bản của CMCNL1 diễn ra vào cuối TK XVIII đầu TK XIX là phát minh ra

a)

Máy bay

b)

điện thoại

c)

Đầu máy xe lửa

d)

Internet

18.

Câu 18: Quốc gia khởi đầu trong cuộc CMCNL1 diễn ra vào giữa TK XVIII là

a)

Pháp

b)

Đức

c)

d)

Anh

19.

Câu 19:Phát minh quang trọng nhất của cuộc CMCNL1 là gì

a)

Đầu máy xe lửa

b)

Máy hơi nước

c)

Động cơ đốt trong

d)

Bóng đèn điện

20.

Câu 20: 1 trong những ý/n về kinh tế của cuộc CMCN thời kì cận đại là

a)

Sản lượng CN tăng lên nhanh chóng

b)

Hình thành giai cấp tư sản và vô sản

c)

Thúc đẩy giao lưu,kết nối văn hóa toàn cầu

d)

hình thành lối sống,tác phong CN

21.

Câu 21: CMCN TK cận đại đã đưa đến sự hình thành 2 giai cấp

a)

Tư sản và tiểu tư sản

b)

Tư sản và vô sản

c)

Tự sinh và quý tộc mới

d)

dư sản CN và tự tin thương nghiệp

22.

Câu 22: Năm 1879, nhà bác học Thô-mát Ê-đi-xơn đã phát minh ra

a)

Bóng đèn điện

b)

Động cơ đốt trong

c)

Máy hơi nước

d)

Đầu máy xe lửa

23.

Câu 23: Năm 1814, Xti-phen-xơn chế tạo thành công

a)

máy hơi nước

b)

đầu máy xe lửa

c)

tàu thủy

d)

bóng đèn điện

24.

Câu 24: Phát minh nào ra đời có ý/n quan trọng trong lĩnh vực giao thông vận tải

a)

Tàu hỏa

b)

Máy bay,ô tô

c)

ô tô,xe lửa

d)

tàu thủy

25.

Câu 25: 1 trong những phát minh quang trọng trong lĩnh vực thông tin liên lạc vào giữa TK XIX là gì

a)

Máy điện tính

b)

điện thoại cố định

c)

Máy Fax

d)

Điện thoại di động

26.

Câu 26: Nguồn năng lượng nào đc phát hiện trong cuộc CMCNL2, đc mệnh danh là "nguồn năng lượng của người nghèo"

a)

Nước

b)

Mặt trời

c)

Điện

d)

Dầu đi-ê-zen

27.

Câu 27: Những thành tựu cơ bản của cuộc CMCNL2 là gì?

a)

Điện,điện tín,ô tô,máy bay

b)

Điện thoại,điện,ô tô,tàu hỏa

c)

ô tô,máy bay,máy tính,internet

d)

máy hơi nước,điện thoại,điện,ô tô

28.

Câu 28: Trong các TK XVIII - XIX,những thành tựu đạt đc trong cuộc CMCNLT1 đã đưa con người bước sang thời đại

a)

"Văn minh công nghiệp"

b)

"Văn minh thông tin"

c)

"Văn minh nông nghiệp"

d)

"Văn minh trí tuệ"

29.

Câu 29: Phát minh nào sau đây thuộc về ngành giao thông vận tải ở cuộc CMCNL1?

a)

Máy hơi nước

b)

Tàu thủy

c)

Ô tô

d)

Máy bay

30.

Câu 30: Sự kiện nào sau đây được coi là khởi đầu của quá trình công nghiệp hóa?

a)

Phát minh ra bóng đèn điện

b)

Phát minh ra máy bay

c)

Phát minh ra máy tín điện tử

d)

Phát minh ra máy hơi nước

31.

Câu 31: Giữa thế kỉ XIX - đầu TK XX là khoảng tgian diễn ra cuộc CM nào sau đây?

a)

Cách mạng công nghiệp lần 2

b)

Cách mạng công nghiệp lần 4

c)

Cách mạng công nghiệp lần 1

d)

Cách mạng công nghiệp lần 3

32.

Câu 32: Đặc điểm nổi bật của cuộc CMCNL2 là gì?

a)

Ứng dụng công nghệ thông tin phổ biến

b)

Máy hơi nước đc sử dụng phổ biến

c)

Dây chuyền sản xuất hàng loạt

d)

Tự động hóa dựa vào máy

33.

Câu 33: Cuộc CMCN nào đã chuyển nền sản xuất từ thủ công sang cơ khí hóa?

a)

Cách mạng công nghiệp lần 1

b)

Cách mạng công nghiệp lần 2

c)

Cách mạng công nghiệp lần 3

d)

Cách mạng công nghiệp lần 4

34.

Câu 34: CMCN thời kì cận đại đã đạt thành tựu nào sau đây vào năm 1946?

a)

Con người đặt chân lên Mặt trăng

b)

Máy tính điện tử được phát minh

c)

Rô-bốt được phát minh

d)

Internet được phát minh

35.

Câu 35: 1 trong những ý/n của các cuộc CMCN thời kì hiện đại là

a)

Máy móc dần dần thay thế sức lao động của con người

b)

khởi đầu quá trình công nghiệp hóa

c)

đưa nhân loại sang nền văn minh thông tin

d)

chuyển nền sản xuất thủ công sang cơ khí hóa

36.

Câu 36: thời hiện đại, cuộc CMCNL4 được gọi là

a)

Cách mạng kĩ thuật

b)

Cách mạng công nghệ

c)

Cách mạng công nghiệp 4.0

d)

Cách mạng kĩ thuật số

37.

Câu 37: Sự ra đời của máy tính cá nhân, hệ điều hành,internet và trình duyệt web đánh dấu sự ra đời của

a)

cuộc cách mạng thông tin

b)

dữ liệu

c)

cuộc cách mạng số hóa

d)

trí tuệ nhân tạo

38.

Câu 38: 1 trong những thành tựu cơ bản của CMCNL4 là

a)

Máy hơi nước

b)

Kĩ thuật số

c)

Dữ liệu lớn

d)

Công nghệ thông tin

39.

Câu 39: 1 trong những yếu tố cốt lõi của kĩ thuật số trong CMCNL4 là

a)

bóng đèn điện

b)

trí tuệ nhân tạo

c)

động cơ đốt trong

d)

công nghệ thông tin

40.

Câu 40: Trong các phát minh sau,phát minh nào ko phải là thành tựu tiêu biểu của CMCNL4?

a)

Internet

b)

dữ liệu lớn

c)

trí tuệ nhân tạo

d)

công nghệ sinh học

41.

Câu 41: phát minh điện toán đám mây, máy in 3D,xe tự lái,...là những thành tựu của

a)

Cách mạng công nghiệp lần 4

b)

Cách mạng công nghiệp lần 3

c)

Cách mạng công nghiệp lần 1

d)

Cách mạng công nghiệp lần

42.

Câu 42: Thành tựu trong công cuộc chinh phục vũ trụ của cuộc CMCNL3 gắn liền với 2 cường quốc Mỹ và

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Liên Xô

d)

Ấn

43.

Câu 43: Quá trình xây dựng tòa nhà = công nghệ in 3D so với cách xây dựng khác sẽ có ưu điểm gì

a)

giá thành cạnh tranh

b)

tiết kiệm nhân lực và chi phí

c)

sản phẩm đẹp và bền hơn

d)

chịu nhiệt độ cao

44.

câu 44:Nội dung nào sau đây ko phải là ý nghĩa về kinh tế của CMCN thời hiện đại?

a)

Tạo ra các ngành sản xuất tự động

b)

mang lại hiệu quả kinh tế to lớn

c)

công nghệ thông tin đc ứng dụng rộng rãi

d)

khởi đầu quá trình công nghiệp hóa

45.

Câu 45: tự động hóa và công nghệ robot ra đời có điểm hạn chế gì?

a)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh

b)

Nguy cơ người lao động bị mất việc làm

c)

gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã

d)

gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường

46.

Câu 46:Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng sự phát triển của văn minh ĐNÁ từ đầu công nguyên đến thế kỉ X?

a)

Nhiều quốc gia sơ kì đã ra đời và bước đầu phát triển

b)

Hình thành những quốc gia phong kiến thống nhất,lớn mạnh

c)

các quốc gia phong kiến bước vào giai đoạn khủng hoảng

d)

Văn minh phương Tây xâm nhập vào các nước ĐNÁ

47.

Câu 47: Từ TK X đến TK XV, văn minh ĐNÁ có sự phát triển ntn?

a)

Sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước là thành tựu nổi bật nhất

b)

văn minh ĐNÁ đã định hình bản sắc với những thành tựu đặc sắc

c)

văn minh phương Tây đem đến những sắc thái mới cho văn minh ĐNÁ

d)

Văn minh ĐNÁ có sự tiếp xúc, giao lưu với văn minh phương

48.

Câu 48: thành tựu nổi bật nhất của văn minh ĐNÁ trong khoảng thời gian từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X là gì

a)

Các quốc gia phát triển đến thời kì cực thịnh

b)

hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh

c)

Các quốc gia có nhiều chuyển biến mới về văn hóa

d)

sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước

49.

Câu 49: Nền văn minh ĐNÁ đã bước vào thời kỳ phát triển rực rỡ khi nào

a)

Từ TK VII - TK X

b)

Từ TK XV - TK XVIII

c)

Từ TK X - TK XV

d)

Từ TK XVI - XIX

50.

Câu 50: 1 trong những biểu hiện trong tiến trình phát triển của văn minh ĐNÁ từ TK VII đến TK X là

a)

1 số quốc gia hợp nhất lại với nhau thành những nước lớn hơn

b)

sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo đã tạo nên những sắc thái mới cho văn minh trong khu vực

c)

Vương quốc Phù Nam trở thành vương quốc hùng mạnh bậc nhất khu vực

d)

sự hoàn thiện của các nhà nước quân chủ với nền kinh tế phát triển thịnh

51.

51: Giai đoạn từ TK X đến TK XV được coi là thời kì

a)

hình thành nền văn minh ĐNÁ

b)

phát triển rực rỡ của văn minh ĐNÁ

c)

Suy thoái của văn minh ĐNÁ

d)

văn minh ĐNÁ bước vào thời kì cận

52.

Câu 52: Cư dân ĐNÁ đã có sự tiếp xúc, giao lưu với văn hóa Ấn Độ ngay từ

a)

Đầu công nguyên

b)

TK XV

c)

TK X

d)

TK XX

53.

Câu 53: Nội dung nào dưới đây ko phản ánh đúng những cơ sở hình thành văn minh ĐNÁ thời cổ-trung đại?

a)

Ảnh hưởng của văn hóa Ấn Độ, Trung Quốc

b)

Cơ sở về cư dân, tộc người và tổ chức xã hội

c)

cơ sở về điều kiện tự nhiên

d)

Ảnh hưởng của văn minh Hy Lạp - La Mã

54.

Câu 54: từ cuối TK XVIII, yếu tố nào sau đây đã dẫn tới sự suy sụp của các vương quốc trong khu vực ĐNÁ?

a)

Sự xâm chiếm và cai trị của người Mãn

b)

Quá trình giao lưu văn hóa với phương Tây

c)

Sự giao lưu kinh tế giữa các nước trong khu vực

d)

Sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản phương Tây

55.

Câu 55: Văn minh phương Tây xâm nhập vào ĐNÁ trong khoảng thời gian nào?

a)

Đầu công nguyên

b)

TK X - TK XV

c)

TK VII - TK X

d)

TK XVI - TK XIX

56.

Câu 56: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tín ngưỡng bản địa của cư dân ĐNÁ?

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Thờ thần Shiva

c)

Thờ các vị thần tự nhiên

d)

Thờ thần động vật

57.

Câu 57: Người Việt sáng tạo ra chữ Nôm trên cơ sở

a)

Chữ Phạn của Ấn Độ

b)

Chữ hình Nêm của Lưỡng Hà

c)

Chữ La-tinh của La MÃ

d)

Chữ Hán của Trung Quốc

58.

Câu 58: Công trình kiến trúc nào không thuộc ĐNÁ thời kì cổ-trung đại?

a)

Kim tự tháp (Ai Cập)

b)

Chùa Vàng (Mi-an-ma)

c)

Đền Ăng-co-vát(Campuchia)

d)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua(Indonexia)

59.

Câu 59: Ba nhóm chính trong tín ngưỡng bản địa của ĐNÁ không bao gồm

a)

tín ngưỡng thờ cúng người đã

b)

Phật giáo,Nho giáo

c)

tín ngưỡng phồn thực

d)

tín ngưỡng sùng bái tự nhiên

60.

Câu 60: TH XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến ĐNÁ là

a)

Phật giáo

b)

Hin-đu giáo

c)

Hồi giáo

d)

Công giáo

61.

Câu 61: Thể loại văn học dân gian ra đời ở ĐNÁ thời cổ trung đại là

a)

tản văn

b)

thần thoại

c)

kí sự

d)

truyện

62.

Câu 62: Thời cổ trung đại,Hin-đu giáo du nhập vào ĐNÁ là tôn giáo cóp nguồn gốc từ

a)

Ấn Độ

b)

Ả Rập

c)

Trung Quốc

d)

phương Tây

63.

Câu 63: Nghệ thuật kiến trúc ĐNÁ thời kì cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc

a)

Trung Hoa

b)

Nhật Bản

c)

Ấn Độ

d)

Phương

64.

Câu 64: Quần thể chùa tháp Pa-gan là 1 trung tâm kiến trúc kì vĩ nằm ở quốc gia nào?

a)

Ma-lay-xi-a

b)

Mi-an-ma

c)

Cam-pu-chia

d)

Thái Lan

65.

Câu 65: Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho ĐNÁ yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tốn giáo,ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về

a)

chữ viết

b)

nghệ thuật

c)

Kĩ thuật

d)

kiến

66.

Câu 66: Đền,chùa,tháp là các công trình kiến trúc thuộc dòng kiến trúc

a)

tôn giáo

b)

dân gian

c)

tâm linh

d)

cung

67.

Câu 67: ĐNÁ là khu vực đa tôn giáo,nhìn chung các tôn giáo ở đây

a)

cùng tồn tại,phát triển nhưng ít hòa hợp

b)

cùng tồn tại và phát triển hòa hợp

c)

phát triển độc lập,đôi lúc có xung đột

d)

không thể cùng tồn tại,phát triển lâu dài

68.

Câu 68: Văn học Việt Nam thời phong kiến chịu ảnh hưởng cả về hình thức và nội dung từ văn học

a)

Ấn Độ

b)

Phương Tây

c)

Nhật Bản

d)

Trung Quốc

69.

Câu 69: 1 trong những đặc trưng của tín ngưỡng bản địa ĐNÁ là

a)

Gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp

b)

Cầu sinh sôi nảy nở,mưa thuận gió hòa

c)

Lai tạp nhiều yến tố văn hóa Phương Đông

d)

Ảnh hưởng Ấn Độ,Trung Hoa rõ nét

70.

Câu 70: Ý nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh ĐNÁ trước xu thế toàn cầu hóa của nhân loại hiện nay?

a)

Học hỏi đc những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài

b)

Phát triển ngày càng đa dạng,phong phú hơn

c)

Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực

d)

đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc

71.

Câu 71: Lịch sử đc con người nhận thức phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Những điều kiện không gian, địa lí

b)

Khả năng điều tra ngoài thực địa

c)

Những điều kiện về kinh tế-xã hội

d)

Mục đích và phương pháp tìm hiểu

72.

Câu 72: Yếu tố nào dưới đây tạo nên "khoảng cách" giữa hiện thực lịch sử và nhận thức lịch sử

a)

Mục đích và thái độ của người nghiên cứu lịch sử

b)

quy luật phát triển của sự kiện,hiện tượng lịch sử

c)

sự thay đổi theo tgian của hiện thực lịch sử

d)

tính chủ quan và luôn biến đổi của hiện thực lịch sử

73.

Câu 73: Công tác bảo vệ, bảo quản, tu bổ, phục hồi di sản văn hóa được xem là nhiệm vụ

a)

trước mắt phải thực hiện ngay

b)

thường xuyên và quan trọng

c)

mang tính chiến lược lâu dài

d)

xuyên suốt và cấp bách hiện nay

74.

Câu 74: Di sản văn hóa đc bảo tồn và phát huy giá trị của mình sẽ góp phần phát triển

a)

kinh tế - tư tưởng

b)

kinh tế - xã hội

c)

chính trị - xã

d)

kinh tế - chính trị

75.

Câu 75: Nội dung nào sau đây là 1 trong những vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản thiên nhiên?

a)

Góp phần phát triển đa dạng sinh học

b)

loại bỏ tác động của con người đến di sản

c)

thực hành giá trị của các di sản thiên nhiên

d)

góp phần bảo vệ sự đa dạng văn

76.

Câu 76: Kiến nối kiến thức, bài học lịch sử vào cuộc sống chính là

a)

sử dụng tri thức lịch sử để giải thích và hiểu rõ hơn những vấn đề của cuộc sống hiện tại

b)

tái hiện lịch sử thông qua các hình thức như triển lãm,bảo tàng,..

c)

sử dụng tri thức lịch sử để điều chỉnh hiện tại, định hướng tương lai

d)

Áp dụng tri thức, kinh nghiệm lịch sử để giải quyết mọi vấn đề cuộc

77.

câu 77: Tổ chức quốc tế nào sau đây ghi danh, công nhận các danh mục di sản văn hóa thế giới?

a)

ASEAN

b)

NATO

c)

WTO

d)

UNESCO

78.

Câu 78: Khác với văn minh,văn hóa thường có

a)

tính sáng tạo cao, thúc đẩy văn minh phát triển

b)

trình độ phát triển cao, mang tầm vóc quốc tế

c)

bề dày lịch sử và mang tính dân tộc

d)

những giá trị sáng tạo ở trình độ cao

79.

câu 79: Văn minh là trạng thái tiến bộ,phát triển cao của nên văn hóa

a)

qua 1 quá trình lịch sử-văn hóa lâu dài

b)

khi bắt đầu hình thành xã hội loài người

c)

trong suốt tiền trình phát triển của lịch sử

d)

có bề dày lịch sử và mang tính dân tộc

80.

Câu 80: 1 trong những ý nghĩa của các công trình kiến trúc và điêu khắc của nền văn minh Ấn Độ thời kì cổ-trung đại là

a)

phản ánh Hin-đu giáo là tư tưởng chính thống của Ấn Độ

b)

thể hiện ảnh hưởng của tôn giáo tới nghệ thuật

c)

Có ảnh hưởng lớn đến văn minh thời Phục Hưng

d)

phản ánh tư tưởng độc tôn của Phật giáo.