Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 12 cuối kì 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1 Vì sao Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam”
a)
A. Để thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam.
b)
BĐể bù đắp thiệt hại do chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.
c)
C. Bù vào thiệt hại trong lần khai thác thứ nhất
d)
D. Để tăng cường sức mạnh kinh tế của Pháp đối với các nước từ bản chủ nghĩa.
2.
Câu 2. Những địa phương giành chính quyền muộn nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945) ở Việt Nam là
a)
A. Quảng Ngãi và Bắc Giang
b)
B. Hải Dương và Quảng Nam
c)
C. Bắc Giang và Hải Dương
d)
DHà Tiên và Đồng Nai Thượng
3.
Cầu 3. Sau chiến tranh thế giới 1, mâu thuẫn nào trở thành mâu thuẫn cơ bản cấp bách hàng đầu của Cách mạng Việt Nam
a)
A. Nông dân và địa chủ.
b)
B Nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp.
c)
C. Công nhân và tư sản.
d)
D Dịa chủ và tư sản
4.
Câu 4: Giai cấp nào trở thành tay sai, làmchỗ dựa cho thực dân Pháp tăng cường chiếm đoạt, bóc lột kinh tế,đàn áp chính trị đối với người nông dân sau chiến tranh thế giới thứ nhất?
a)
A. Tầng lớp tư sản mại bản.
b)
B. Tang löp dai dia chu.
c)
C. Giai cấp tư sản dân tộc.
d)
D Giai cấp địa chủ phong kiến
5.
Câu 5. Khởi nghĩa Yên Bái thất bại là do nguyên nhân khách quan nào?
a)
A. Giai cấp tư sản dân tộc lãnh đạo
b)
B. Tổ chức Việt Nam quốc dân đảng còn non yếu.
c)
C. Khởi nghĩa nổ ra hoàn toàn bị động
d)
D Đế quốc Pháp còn mạnh
6.
Câu 6. Văn kiện nào của Đảng ta đặt nhiệm vụ chống đế quốc lên hàng đầu
a)
A Luận cương chính trị tháng 10/1930
b)
B. Thư của Trung ương gần cho các cấp đảng bộ (1930)
c)
C chính cương vắn tắt, Sạch lược vắn tắt do Hội nghị thành lập Đảng thông qua
d)
D. Nghị quyết Đại hội lần thứ nhất của Đảng (1935)
7.
Câu 7. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thành lập vào thời gian nào? Ở đâu?
a)
A Tháng 6/1925 ở Hương Cảng (TQ)
b)
B Tháng 6/1925 ở Quảng Châu (TQ).
c)
C. Tháng 5/1925 ở Quảng Châu (TQ)
d)
D Tháng 7/1925 ở Quảng Châu (TQ).
8.
Câu 8. Con đường cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo, đó là
a)
A. đánh đổ địa chủ phong kiến, làm cách mạng thổ địa sau đó làm cách mạng dân tộc
b)
B. tịch thu hết sản nghiệp của bọn đế quốc.
c)
C thực hiện cách mạng ruộng đất cho triệt để.
d)
D làm cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng ruộng đất để đi tới xã hội cộng sản.
9.
Câu 9. Tác động của chương trình khai thác lần II đến kinh tế Việt Nam là
a)
A. Nên kinh tế Việt Nam phát triển thêm một bước nhưng bị kim hãm và lệ thuộc kinh tế Pháp
b)
B. Nền kinh tế Việt Nam lạc hậu, phụ thuộc vào Pháp,
c)
C. Nền kinh tế Việt Nam phát triển độc lập tự chủ.
d)
D Việt Nam trở thành thị trường độc chiếm của Pháp.
10.
Câu 10. Tại hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản, có sự tham gia của các tổ chức cộng sản nào
a)
A. Đông Dương cộng sản đảng. An Nam cộng sản đáng
b)
B An Nam cộng sản đảng. Đông Dương cộng sản liên đoàn
c)
C Đông Dương cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn
d)
D. Đông Dương cộng sản đảng. An Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn
11.
Câu 11: Trong các điểm sau, điểm khác nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng và Luận cương chính trị tháng 10-1930 là
a)
A Phương pháp cách mạng
b)
B. Vai trò lãnh đạo cách mạng.
c)
C Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng
d)
D. Phương hướng chiến lược của cách mạng
12.
Câu 12 Từ ngày 06-01- 1930 đến ngày 8/2/1930, hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản Việt Nam hợp ở đầu
a)
A. Quảng Châu (Trung Quốc)
b)
B Hồng Kông (Trung Quốc)
c)
C. Ma Cao (Trung Quốc).
d)
D Cửu Long. Hương Cảng (Trung Quốc).
13.
Câu 13. Năm 1938, Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương được đổi thành
a)
A Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
b)
B. Mặt trận Liên Việt.
c)
C. Mặt trận Phan để Đông Dương.
d)
D. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh
14.
Câu 14. Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-19312
a)
Á Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.
b)
B. Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933
c)
C. Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.
d)
D. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.
15.
Câu 15 Cơ quan ngôn luận của Đông Dương cộng sản đảng là
a)
À, Bảo Búa Liềm
b)
B. Báo Nhanh Lúa
c)
C. Báo Người Nhà Quê
d)
D. Bảo Tiếng Chuông Rẻ.
16.
Câu 16. "Thời cơ ngàn năm có một" trong Cách mạng tháng Tám tồn tại trong thời gian nào?
a)
A. Từ khi Mĩ ném bom nguyên tử xuống Hi rô si ma và Na ga xa kị của Nhật.
b)
B. Từ khi Chiến tranh thế giới hai kết thúc ở châu Âu (5/1945)
c)
C. Sau khi Nhật đầu hàng Đông minh đến lúc Pháp nổ sung xâm lược Việt Nam lần hai,
d)
D. Sau khi quân Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào giải giáp quân Nhật.
17.
Câu 17. Ngay sau khi ra đời, Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân đã danh thắng ở
a)
A. Bắc Giang và Hải Dương.
b)
B Phay Khắt và Na Ngần. ( Cao Băng )
c)
C. Hà Tĩnh và Quảng Nam.
d)
D. Tuyên Quang và Thái Nguyên.
18.
Câu 18 Điểm mới của hội nghị Ban chấp hành trung ương đảng cộng sản Đông Dương 5-1941 so với hội nghị 11-1939 là
a)
A. Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến.
b)
B. Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô giảm tức.
c)
C Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng bước ở Đông Dương
d)
D. Thành lập Mặt trận thống nhất rộng rãi chống đế quốc.
19.
Câu 19. Mặt trận Việt Nam độc lập Đồng minh thành lập năm 1941 vừa thể hiện nhiệm vụ cách mạng trong nước vừa góp phần thực hiện nhiệm vụ quốc tế vì
a)
A. tập hợp lực lượng cả dân tộc, thực hiện nhiệm vụ giải phóng dân tộc.
b)
B. nguyện đứng về phía phe Đồng minh chống phát xít để giành độc lập.
c)
C. tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất để tập trung vào vấn đề dân tộc.
d)
D. giải quyết vấn để dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.
20.
Câu 20 Trong các nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930- 19312
a)
A. Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ đối với nông dân.
b)
B Đảng cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo cách mạng và nông dân đứng lên.
c)
C. Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái
d)
D. Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinhtế 1929- 1933
21.
Câu 21: Công lao đầu tiên, to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1919. 1930 là gi
a)
A Từ chủ nghĩa yêu nước đến với Chủ nghĩa Mác- Lênin, tìm ra con đường cứu nước đúng dẫn
b)
B. Khởi thảo cương lĩnh Chính trị đầu tiên của Đảng.
c)
C. Thanh lập hội Việt Nam Cách Mạng Thanh niên
d)
D. Hợp nhất ba tổ chức cộng sản
22.
Câu 22: Phương pháp đấu tranh cách mạng thời kì 1936-1930 là gi?
a)
A. Đấu tranh công khai
b)
B Kết hợp khả năng hợp pháp và nửa hợp pháp, công khai và
c)
C. Kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang
d)
D.Kết hợp khả năng bí mật, bất hợp pháp.
23.
Câu 23. Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìmthấy con đường cứu nước dung dán?
a)
A Nguyễn Ái Quốc đọc được luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa
b)
B. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp
c)
C. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pan.
d)
D. Đưa yêu sách đến hội nghị Vecxay.
24.
Câu 24. Vì sao Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành Quốc tế thứ III
a)
A. Quốc tế này giúp nhân dân ta đấu tranh chống Pháp.
b)
B. Quốc tế này để ra đường lối cho Cách mạng Việt Nam
c)
C. Quốc tế này chủ trương thành lập mặt trận giải phóng dân tộc Việt Nam
d)
D Quốc tế này bênh vực cho quyền lợi các nước thuộc địa.
25.
Câu 25 . Vì sao trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ hai, tư sản Pháp hạn chế phát triển công nghiệp nặng ở Việt Nam?
a)
A. Biển Việt Namthành thị trường tiêu thụ hàng hóa do Pháp sản xuất
b)
B. Biển Việt Nam thành thị trưởng cùng cấp nguyên liệu cho Pháp.
c)
C. Cột chặt nền kinh tế Việt Nam lệ thuộc vào nền kinh tế Pháp.
d)
D. Biến Việt Nam thành căn cứ quân sự và chính trị của Pháp.
26.
Câu 26. Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu đi vào đấu tranh tự giác?
a)
Á Bãi công của thợ máy xưởng Ba Son ở Cảng Sài Gòn ngăn tàu Pháp đàn áp Cách mạng Trung Quốc.
b)
B. Bãi công của thu nhuộm ở Chợ Lớn.
c)
C. Công hội (bí mật) Sài Gòn Chợ Lớn do Tôn Đức Thắng đứng đầu
d)
D. Bãi công của công nhân ở Nam Định, Hà Nội, Hải Phòng
27.
Câu 27 Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia
a)
A Tu do
b)
B. Tu trị
c)
C. Tự chủ
d)
D. Độc lập
28.
Cầu 28. Có tinh thần dân tộc dân chủ, chống đế quốc, phong kiến nhưng thái độ không kiên định, dễ thỏa hiệp đó là đặc điểm của giai cấp nào
a)
A. Tầng lớp tư sản mại bản.
b)
B Giai cấp tư sản
c)
C. Giai cấp địa chủ phong kiến
d)
D. Giai cấp tư sản dân tộc.
29.
Câu 29. Nguyên tác trọng nhất của Việt Nam trong việc kỉ kết Hiệp định Sơ Bộ (6/3/1946) và Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương (21/7/1954) là
a)
A. Đảm bảo vai trò lãnh đạo của Đảng
b)
B. Đảm bảo dành thắng lợi từng bước
c)
C. Không vi phạm chủ quyền quốc gia.
d)
D. Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù
30.
Câu 30. Cơ quan ngôn luận của hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là
a)
A. Báo Thanh niên.
b)
B. Báo Người cùng khổ
c)
C. Tác phẩm Đường Kách Mệnh".
d)
D. Bàn ăn chế độ tư bản Pháp
31.
Câu 31 Hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thể hiện sự phù hợp với thực tiễn cách mạng Việt Nam và góp phần làm cho khuynh hướng cách mạng vô sản thắng thể vì
a)
A luôn chú trọng bạo lực cách mạng, ám sát những tên thực dân đầu số.
b)
B luôn chủ trong cộng tác tuyên truyền, huấn luyện, giác ngộ quần chúng cách mạng.
c)
C. có sự thay đổi mục tiêu và khẩu hiệu đấu tranh phù hợp với tình hình trong nước.
d)
D. đào tạo được một đội ngũ đông đảo cán bộ cách mạng hoạt động trong và ngoài nước.
32.
Câu 32 Lực lượng cách mạng để đánh đổ đế quốc và phong kiến được nếu trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là lực lượng nào?
a)
A. Công nhân và nông dân
b)
B. Công nhân, nông dân, tiểu từ sản, tư sản và địa chủ phong kiến.
c)
C. Công nhân, nông dân, tư sản mại bản.
d)
D. Công nhân, nông dân và các tầng lớp tư sản, tiểu tư sản, trung, tiểu tư sản
33.
Cầu 33. Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào là cơ bản nhất của giai cấp công nhân Việt Nam?
a)
A. Có quan hệ tự nhiên gắn bó với giai cấp nông dân
b)
B Sớm chịu ảnh hưởng của trào lưu cách mạng vô sản trên thế giới.
c)
C. Kế thừa truyền thống yêu nước anh hùng và bất khuất của dân tộc.
d)
D. Bị ba tầng áp bức bóc lột của đế quốc, phong kiến, từ sản.
34.
Câu 34. Năm 1929, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã phần hóa thành hai tổ chức cộng sản nào dưới đây.
a)
A. Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng
b)
B. Tân Việt Cách mạng đảng và Đông Dương Cộng sản đang
c)
C. Đông Dương Cộng sản đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn
d)
D Đông Dương Cộng sản liên đoàn và An Nam Cộng sản đảng.
35.
Câu 35. Sau chiến tranh thếgiới thứ nhất, lực lượng hàng hải và động đảo nhất của Cách mạng Việt Nam là lựclượng nào?
a)
A. Từ sản dân tộc.
b)
B. Nông dân
c)
C. Công nhân.
d)
D. Tiểu tư sản.
36.
Câu 36. Con đường tìm chân lý cứu nước của Nguyễn Ái Quốc khác với con đường đi của những người đi trước là
a)
A. Di từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa vô sản.
b)
B. Đi từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa Mác- Lêm, kết hợp đường lời dân tộc với chủ nghĩa xã hội.
c)
C Đi sang phương Tây tìm đường cứu nước.
d)
D. Đi từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa cộng sản.
37.
Câu 37. Ban chấp hành Trung ương lâm thời của Đảng cộng sản Việt Nam đã họp Hội nghị lần thứ nhất vào thời gian nào? Ở đâu? Trận phú
a)
A. 10/1930 tại Hương Cảng (Trung Quốc).
b)
B. 10/1930 tại Ma Cao (Trung Quốc)
c)
C. 9/1930 tại Hương Cảng (Trung Quốc)
d)
D. 10/1930 tại Quảng Châu (Trung Quốc).
38.
Câu 38. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần II. Pháp dầu tư vốn nhiều nhất vào ngành nào?
a)
A. Nông nghiệp và thương nghiệp
b)
B. Giao thông vận tải
c)
C. Công nghiệp chế biển.
d)
D. Nông nghiệp và khai thác mỏ
39.
Câu 39. Vì sao nổi cuộc đấu tranh của công nhân xưởng máy Ba Son (tháng 8/1925) đánh dấu bước ngoặt của phong trào công nhân Việt Nam?
a)
A. Có mục tiêu kinh tế rõ ràng, tinh thần quyết liệt, có quy mô rộng lớn.
b)
B. Đấu tranh có tổ chức, có mục tiêu chính trị, thể hiện tinh thần đoàn kết quốc tế.
c)
C. Quy mô rộng lớn, buộc Pháp phải nhường bỏ mọi yêu sách về kinh
d)
D Đấu tranh quyết liệt, có tổ chức dưới sự lãnh đạo của Công hội do
40.
Câu 40: Số nhà 5D phố Hàm Long (Hà Nội) là nơi diễn ra sự kiện
a)
A. Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
B. Đại hội lần thứ nhất của Việt Nam cách mạng Thanh niên
c)
C. Thành lập Đông Dương cộng sản đảng
d)
D Chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam ra đời
41.
Câu 41. Đặc điểm nổi bật của trật tự thế giới mới được hình thành trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A. các nước từ bản thắng trận áp đặt quyền thống trị đối với các nước bại trận
b)
B. hình thành một trật tự thế giới, hoàn toàn do phe từ bàn theo từng
c)
C thế giới hình thành “hai cực" do Liên Xô. Mỹ đứng đầu mỗi bên.
d)
D các nước thăng trận cùng nhau hợp tác để lãnh đạo thế giới
42.
Câu 42. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến việc thành lập ASEAN?
a)
A. Các nước trong khu vực nhận thấy cần hợp tác với nhau để cùng phát triển
b)
B. Các nước trong khu vực muốn hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoại với khu vực
c)
C. Các nước trong khu vực nhận thấy sự thành công của Khối thị trường chung Châu Âu (EC)
d)
D Hoa Các nước trong khu vực muốn thiết lập sự ảnh hưởng của mình đối với các nước khác.
43.
Câu 43. Mục tiêu bao trùm trong chính sách đối ngoại của Mỹ từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A triển khai chiến lược toàn cầu với tham vọng làm bá chủ thế giới
b)
B hòa bình hợp tác với các nước trên thế giới
c)
C. bắt tay với Trung Quốc và Liên Xô để chống lại phong trào cách mạng thế giới
d)
D sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác
44.
Câu 44. Từ những năm 70 của thế kỉ XX trở đi. Nhật có vị trí như thế nào trên trường quốc tế
a)
A. Là trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
b)
B. Là trung tâm kinh tế - tài chính, công - nông nghiệp lớn nhất thế giới.
c)
C Là một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới.
d)
D. Là một trong các trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
45.
Câu 45. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mỹ và Liên Xô có gì thay đổi?
a)
A. Chuyển từ đổi thoại sang đối đầu và di tới Chiến tranh lạnh.
b)
B. Chuyển từ đối đầu sang đối thoại chấm dứt Chiến tranh lạnh
c)
C. Không có gì thay đổi
d)
D. Là đồng minh chống phát xít.
46.
Câu 46. Xu thế chung trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là
a)
A. hòa bình, hợp tác để cùng nhau phát triển.
b)
B. tăng cường liên kết khu vực để tăng sức mạnh
c)
C . cạnh tranh khốc liệt để tồn tại.
d)
D chống lại các tổ chức khủng bố, nhà nước Hồi giáo cực đoan
47.
Câu 47 Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A. kĩ huật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
b)
B. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
c)
C. sự bùng nổ của các lĩnh vực khoa học - công nghệ.
d)
D mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất
48.
Câu 48. Nhân tố chủ yếu đã chi phối các quan hệ quốc tế trong hơn bốn thập niên nửa sau thế kỉ XX là
a)
A. sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa.
b)
B. sự ra đời của khối NATO.
c)
C "Chiến tranh lạnh"
d)
D. phong trào giải phóng dân tộc ở nhiều nước trên thế giới diễn ra mạnh mẽ.
49.
Câu 49 Ý nào dưới đây là mối lo ngại lớn nhất của Mỹ sau Chiến tranh thế giới thứ hai
a)
Á Chủ nghĩa xã hội trở thành một hệ thống thế giới
b)
B Nhật Bản, Tây Âu vươn lên thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
c)
C. Nội chiến Quốc - Cộng kết thúc, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.
d)
D. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử, phá vỡ thể độc quyền nguyên tư của Mỹ
50.
Câu 50. Cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật lần thứ hai có thể gọi là cách mạng khoa học – công nghệ là vì
a)
A. cuộc cách mạng chủ yếu diễn ra trong lĩnh vực công nghệ.
b)
B cuộc cách mạng bắt đầu từ sự ra đời của máy tính điện tử
c)
C. tìm ra được những nguồn năng lượng mới và công nghệ sinh học.
d)
D cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi của cách mạng khoa học – kỹ thuật,
51.
Câu 51. Khó khăn nào là lớn nhất của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945
a)
A. Các tệ nạn xã hội cũ, hơn 90% dân ta mù chữ.
b)
B Ở Ngoại xâm và nội phản.
c)
C. Chính quyền cách mạng còn non trẻ
d)
D. Nạn đói tiếp tục đe dọa đời sống nhân dân.
52.
Câu 52. Nội dung nào sau đây là biện pháp lâu dài mà Đảng, Chính phủ ta thực hiện để giải quyết nạn đói
a)
A. Quyên góp thóc gạo.
b)
B. Phát hành tiền giấy
c)
C. Quyên góp vàng bạc, tiền của
d)
D Tăng gia sản xuất.
53.
Câu 53. Xuất phát từ lý do chủ yếu nào Trung ương Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh có những sách lược đấu tranh mềm dẻo với kẻ thù, khi hòa hoãn với Pháp, khi hòa hoãn với Trung Hoa Dân quốc từ 2-9-1945 đến trước 19-12-1946?
a)
A. Lực lượng của Trung Hoa Dân quốc và Pháp quá mạnh
b)
B Chính quyền cách mạng non trẻ, chưa dù sức chống lại cùng lúc nhiều kẻ thù mạnh
c)
C. Pháp và Trung Hoa Dân quốc có sự hậu thuẫn từ Mĩ và Anh
d)
D. Hạn chế tối đa sự cấu kết, chống phá của Pháp và Trung Hoa Dân quốc.
54.
Câu 54. Việc Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh ký Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 với thực dân Pháp chung tỏ.
a)
A. sự non yếu trong lãnh đạo của Đảng
b)
B sự mềm dẻo của ta trong việc phân hóa kẻ thù.
c)
C. Đảng đã thay đổi trong nhận định, đánh giá kẻ thu
d)
D. sự thỏa hiệp của Đảng và Chính phủ.
55.
Câu 55. Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam
a)
À, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh của thời đại
b)
B. kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh chính trị, ngoại giao.
c)
C, tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương
d)
D xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu.
56.
Câu 56. Chiến thắng Việt Bắc năm 1947 của quân dân Việt Nam đã buộc thực dân Pháp phải chuyển từ chiếnlược đánh nhanh thắng nhanh sang
a)
A. đánh phân tán.
b)
B Bộ phòng ngự.
c)
C đánh lâu dài.
d)
D đánh tiêu hao.
57.
Câu 57. Chiến dịch nào dưới đây là chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)
a)
A. Biên giới thu - đông năm 1950
b)
B. Thượng Lào năm 1954.
c)
C. Điện Biên Phủ năm 1954.
d)
D. Việt Bắc thu - đông năm 1947
58.
Câu 58. Âm mưu “đánh nhanh, thẳng nhanh” của Pháp bị thất bại hoàn toàn bởi chiến thắng nào của ta?
a)
A. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
b)
B. Chiến cuộc Đông - Xuân 1953 1954
c)
C Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.
d)
D. Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.
59.
Câu 59 Ngày 12-12-1946, Ban Thưởng vụ Trung ương Đảng ra Chỉ thị
a)
A. Kháng chiến kiến quốc.
b)
B. Trường kì kháng chiến.
c)
C Toàn dân kháng chiến.
d)
D. Kháng chiến toàn diện
60.
Câu 60. Vì sao cuộc kháng chiến chống Pháp chống thực dân Pháp xâm lược diễn ra trước tiên ở Nam Bộ?
a)
A. Bộ chỉ huy và quân đội chủ lực của Pháp đóng ở Nam Bộ.
b)
B. Pháp đã nổ súng tái xâm lược nước ta – đánh úp trụ sở Ủy ban Nhân dân Nam Bộ.
c)
C. Co quan đầu não kháng chiến của ta đang ở Nam Bộ.
d)
D. Anh đổ quân vào Nam Bộ nhằm giúp dỡ Pháp xâm lược nước ta