wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENGLISH 11 GLOBAL

Total questions: 84

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

gánh nặng

a)

burden

b)

flashy

c)

frustrating

d)

elegant

2.

có khả năng chi trả

a)

afford

b)

mature

c)

privacy

d)

elegant

3.

thái độ

a)

conflict

b)

interact

c)

pressure

d)

attitude

4.

thay đổi quan điểm

a)

change one' s mind

b)

impose

c)

obey

d)

outweigh

5.

việc chăm sóc con cái

a)

childcare

b)

curfew

c)

current

d)

financial

6.

xung đột

a)

conflict

b)

curfew

c)

frustrating

d)

mature

7.

bảo thủ

a)

conservative

b)

studious

c)

tight

d)

rude

8.

kiểm soát

a)

control

b)

interact

c)

pressure

d)

dye

9.

lệnh giới nghiêm

a)

curfew

b)

forbid

c)

obey

d)

conflict

10.

CLOSEST MEANING: She always try to solve all of the issues by herself

a)

cope with

b)

face

c)

get involved in

d)

concern

11.

sự điều trị, phép trị bệnh

a)

treatment

b)

muscles

c)

energy

d)

fitness

12.

examine (v) means..........

a)

khám sức khỏe

b)

chữa bệnh

c)

luyện cơ

d)

chịu tổn thương

13.

What is this?

a)

Brain

b)

Leg

c)

Muscles

d)

Bones

14.

Which of the following are healthy foods?

a)

eggs, fish, carrots, green vegetables

b)

foods with a lot of sugar

c)

potato chips, fried chickens, hamburgers

d)

fast foods

15.

"Recipe" /ˈres.ə.pi/ means ...............

a)

công thức nấu ăn

b)

nhận lấy

c)

đồ ăn

d)

chương trình ẩm thực

16.


nutrient
/ˈnjuːtriənt/ means ............

a)

năng lượng

b)

khoáng chất

c)

dinh dưỡng

d)

sự khỏe mạnh

17.

Match the following

a)

minerals

1.

khoáng chất

b)

energy

2.

năng lượng

c)

nutrient

3.

chất dinh dưỡng

d)

diet

4.

chế độ ăn kiêng

e)

life expectancy

5.

tuổi thọ

18.

Match the words with their meaning

a)

thích nghi

1.

adapt

b)

tranh luận, tranh cãi

2.

argument

c)

đặc tính, đặc điểm

3.

characteristic

d)

trụ cột gia đình

4.

breadwinner

e)

thái độ

5.

attitude

19.

Từ có nghĩa: "tính cách"

a)

curious

b)

behavior

c)

belief

d)

characteristic

20.

Match the words with their meanings

a)

người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet

1.

digital native

b)

thiết bị điện tử

2.

digital device

c)

khoảng cách giữa các thế hệ

3.

generation gap

d)

việc nhà

4.

household chore

e)

gia đình nhiều thế hệ

5.

extended family

21.

Match the following

a)

thí nghiệm

1.

expriment

b)

trải nghiệm

2.

experience (v)

c)

kinh nghiệm

3.

experience (n)

d)

đối phó với

4.

deal with

e)

tò mò

5.

curious

22.

Hành vi

(a)  

23.

What is the picture about?

a)

Conflicts

b)

Break rules

c)

Generation gap

d)

Impose on someone

24.

What is the picture about?

a)

Earning money

b)

Breadwinner

c)

Financial burden

d)

hard-working

25.

exhibition

a)

cơ sở hạ tầng

b)

triễn lãm

c)

cư dân thành phố

d)

vườn trên sân thượng

26.

pedestrian zone

a)

tòa nhà chọc trời

b)

tác động tiêu cực

c)

khu vực dành cho người đi bộ

d)

khu chung cư

27.

liveable

a)

đáng sống

b)

bền vững

c)

ô nhiễm

d)

tắc nghẽn

28.

driverless buses

a)

xe buýt không người lái

b)

xe buýt điện

c)

xe buýt công cộng

d)

xe buýt cao tầng

29.

victim of cybercrime

a)

nạn nhân của bạo lực học đường

b)

nạn nhân của bạo hành

c)

nạn nhân của tội phạm mạng

d)

nạn nhân của tội phạm công nghệ cao

30.

model

a)

tàu điện

b)

triễn lãm

c)

nhà cao tầng

d)

mô hình

31.

have an impact/ influence/ effect on

a)

ảnh hưởng đến

b)

nhìn

c)

thiết kế

d)

cứ tự nhiên

32.

private vehicles

a)

phương tiện công cộng

b)

phương tiện cá nhân

c)

khu chung cư

d)

tòa nhà chọc trời

33.

public transport

a)

phương tiện công cộng

b)

phương tiện cá nhân

c)

tòa nhà chọc trời

d)

vườn trên sân thượng

34.

electric buses

a)

xe điện

b)

phương tiện cá nhân

c)

phương tiện công cộng

d)

xe buýt điện

35.

traffic jam = traffic congestion

a)

giao thông tắc nghẽn

b)

giờ cao điểm

c)

phương tiện công cộng

d)

nhà cao tâng

36.

city dweller

a)

người dân thành phố

b)

tòa nhà chọc trời

c)

vườn trên sân thượng

d)

khu chung cư

37.

smart sensors

a)

cảm biến thông minh

b)

thành phố thông minh

c)

vườn trên sân thượng

d)

tòa nhà chọc trời

38.

efficiently

a)

nhiệt tình

b)

trống rỗng

c)

đông đúc

d)

hiệu quả

39.

infrastructure

a)

cơ sở hạ tầng

b)

trang thiết bị

c)

tòa nhà chọc trời

d)

khu chung cư

40.

high-rise building

a)

tòa nhà chọc trời

b)

tòa nhà cao tầng

c)

khu dân cư

d)

khu chung cư

41.

carbon footprint

a)

hạn chế

b)

lượng Co2 thải ra

c)

giảm thiểu

d)

đe dọa

42.

solution to problem

a)

giải pháp cho vấn đề

b)

đối mặt

c)

giao thông tắc nghẽn

d)

người dân thành phố

43.

rush hour

a)

mùa cao điể

b)

giờ cao điểm

c)

khủng hoảng

d)

kịch tính

44.

urban center

a)

khu chung cư

b)

khu dân cư

c)

người dân thành phố

d)

khu đô thị/ trung tâm đô thị

45.

roof garden

a)

công nghệ hiện đại

b)

vườn trên sân thượng

c)

mái nhà

d)

cơ sở hạ tầng

46.

skyscraper

a)

khu chung cư

b)

tòa nhà cao tầng

c)

tòa nhà chọc trời

d)

vườn trên sân thượng

47.

attract someone's attention

a)

hấp dẫn

b)

chú ý vào

c)

thu hút sự chú ý của ai

d)

tập trung

48.

unusual architecture

a)

kiến trúc độc đáo

b)

nông nghiệp

c)

thiết kế đẹp mắt

d)

kiến trúc bình thường

49.

suburb

a)

nông thôn

b)

thành thị

c)

ngoại ô

d)

thành phố

50.

sustainable

a)

bền vững

b)

chắc chắn

c)

tiện nghi

d)

hữu ích

51.

overpopulation

a)

đông đúc

b)

sự đông dân quá mức

c)

tắc nghẽn giáo thông

d)

trung tâm thành thị

52.

fight climate change

a)

thu gom rác thải

b)

hạn chế lượng Co2 thải ra

c)

chống lại biến đổi khí hậu

d)

hạn chế ô nhiễm môi trường

53.

home to somebody/ something

a)

nhà của ai đó/của loài thực vật hoặc động vật nào đó

b)

thoải mái

c)

cứ tự nhiên

d)

quê hương

54.

biodiversity

a)

sự đa dạng sinh học

b)

một loạt

c)

nhiều

d)

đa số

55.

renewable

a)

biến đổi khí hậu

b)

có thể tái tạo

c)

vườn trên sân thượng

d)

hạn chế

56.

eco-friendly

a)

thân thiện với môi trường

b)

vườn trên sân thượng

c)

tòa nhà cao tầng

d)

người dân thành phố

57.

greenhouse

a)

nhà xanh

b)

nhà sạch

c)

hiệu ứng nhà kính

d)

nhà chính phủ

58.

emission

a)

sự phát ra/ sự thải ra

b)

sự ảnh hưởng

c)

nhà cao tầng

d)

vườn trên sân thượng

59.

The word “mutual understanding” means

a)

sự xóa đói giảm nghèo

b)

sự thực thi, triển khai

c)

sự thấu hiểu lẫn nhau

d)

sự duy trì

60.

... are people in your family who lived a long time ago.

a)

Relatives

b)

Monks

c)

Ancestors

61.

mối quan hệ

a)

webpage

b)

journey

c)

relation

d)

discussion

62.

sự thảo luận

a)

webpage

b)

journey

c)

relation

d)

discussion

63.

tăng cường, củng cố

a)

strengthen

b)

necessary

c)

live-streamed

d)

take place in

64.

cơ hội

a)

opportunity

b)

equality

c)

awareness

d)

disability

65.

bình đẳng

a)

participant

b)

equality

c)

awareness

d)

disability

66.

nhận thức

a)

participant

b)

journey

c)

awareness

d)

disability

67.

Khuyết Tật

a)

participant

b)

journey

c)

relation

d)

disability

68.

người tham gia

a)

participant

b)

journey

c)

relation

d)

discussion

69.

hành trình

a)

webpage

b)

journey

c)

relation

d)

discussion

70.

cần thiết

a)

webpage

b)

necessary

c)

live-streamed

d)

fluently

71.
Từ tiếng Anh nào mang nghĩa: khí quyển
a)
Atmosphere
b)
Balance
c)
Carbon dioxide
d)
Consequence
72.
Từ tiếng Anh nào mang nghĩa: sự cân bằng, sự cân đối
a)
Atmosphere
b)
Balance
c)
Carbon dioxide
d)
Consequence
73.
Từ tiếng Anh nào mang nghĩa: khí cacbonic
a)
Atmosphere
b)
Balance
c)
Carbon dioxide
d)
Consequence
74.
Từ tiếng Anh nào mang nghĩa: hậu quả
a)
Atmosphere
b)
Balance
c)
Carbon dioxide
d)
Consequence
75.
Từ tiếng Anh nào mang nghĩa: chặt, đốn (cây)
a)
Cut down
b)
Heat-trapping
c)
Human activity
d)
Impact
76.
Từ tiếng Anh nào mang nghĩa: giữ nhiệt
a)
Cut down
b)
Heat-trapping
c)
Human activity
d)
Impact
77.
Từ tiếng Anh nào mang nghĩa: hoạt động của con người
a)
Cut down
b)
Heat-trapping
c)
Human activity
d)
Impact
78.
Từ tiếng Anh nào mang nghĩa: sự tác động, ảnh hưởng
a)
Cut down
b)
Heat-trapping
c)
Human activity
d)
Impact
79.
Từ tiếng Anh nào mang nghĩa: mực nước biển
a)
Pollutant
b)
Sea level
c)
Temperature
d)
Campaign
80.
Từ tiếng Anh nào mang nghĩa: nhiệt độ
a)
Pollutant
b)
Sea level
c)
Temperature
d)
Campaign
81.
Từ tiếng Anh nào mang nghĩa: chiến dịch
a)
Pollutant
b)
Sea level
c)
Temperature
d)
Campaign
82.
Từ tiếng Anh nào mang nghĩa: sự bảo tồn
a)
Biodiversity
b)
Conservation
c)
Survive
d)
Campaign
83.
Từ tiếng Anh nào mang nghĩa: sống sót
a)
Biodiversity
b)
Conservation
c)
Survive
d)
Campaign
84.

sự phá rừng

(a)