Font size
WorksheetsENGLISH 11 GLOBAL
Total questions: 84
Worksheet time: 44mins
gánh nặng
burden
flashy
frustrating
elegant
có khả năng chi trả
afford
mature
privacy
elegant
thái độ
conflict
interact
pressure
attitude
thay đổi quan điểm
change one' s mind
impose
obey
outweigh
việc chăm sóc con cái
childcare
curfew
current
financial
xung đột
conflict
curfew
frustrating
mature
bảo thủ
conservative
studious
tight
rude
kiểm soát
control
interact
pressure
dye
lệnh giới nghiêm
curfew
forbid
obey
conflict
CLOSEST MEANING: She always try to solve all of the issues by herself
cope with
face
get involved in
concern
sự điều trị, phép trị bệnh
treatment
muscles
energy
fitness
examine (v) means..........
khám sức khỏe
chữa bệnh
luyện cơ
chịu tổn thương
What is this?
Brain
Leg
Muscles
Bones
Which of the following are healthy foods?
eggs, fish, carrots, green vegetables
foods with a lot of sugar
potato chips, fried chickens, hamburgers
fast foods
"Recipe" /ˈres.ə.pi/ means ...............
công thức nấu ăn
nhận lấy
đồ ăn
chương trình ẩm thực
nutrient /ˈnjuːtriənt/ means ............
năng lượng
khoáng chất
dinh dưỡng
sự khỏe mạnh
minerals
khoáng chất
energy
năng lượng
nutrient
chất dinh dưỡng
diet
chế độ ăn kiêng
life expectancy
tuổi thọ
Match the words with their meaning
thích nghi
adapt
tranh luận, tranh cãi
argument
đặc tính, đặc điểm
characteristic
trụ cột gia đình
breadwinner
thái độ
attitude
Từ có nghĩa: "tính cách"
curious
behavior
belief
characteristic
Match the words with their meanings
người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet
digital native
thiết bị điện tử
digital device
khoảng cách giữa các thế hệ
generation gap
việc nhà
household chore
gia đình nhiều thế hệ
extended family
Match the following
thí nghiệm
expriment
trải nghiệm
experience (v)
kinh nghiệm
experience (n)
đối phó với
deal with
tò mò
curious
Hành vi
(a)
What is the picture about?
Conflicts
Break rules
Generation gap
Impose on someone
What is the picture about?
Earning money
Breadwinner
Financial burden
hard-working
exhibition
cơ sở hạ tầng
triễn lãm
cư dân thành phố
vườn trên sân thượng
pedestrian zone
tòa nhà chọc trời
tác động tiêu cực
khu vực dành cho người đi bộ
khu chung cư
liveable
đáng sống
bền vững
ô nhiễm
tắc nghẽn
driverless buses
xe buýt không người lái
xe buýt điện
xe buýt công cộng
xe buýt cao tầng
victim of cybercrime
nạn nhân của bạo lực học đường
nạn nhân của bạo hành
nạn nhân của tội phạm mạng
nạn nhân của tội phạm công nghệ cao
model
tàu điện
triễn lãm
nhà cao tầng
mô hình
have an impact/ influence/ effect on
ảnh hưởng đến
nhìn
thiết kế
cứ tự nhiên
private vehicles
phương tiện công cộng
phương tiện cá nhân
khu chung cư
tòa nhà chọc trời
public transport
phương tiện công cộng
phương tiện cá nhân
tòa nhà chọc trời
vườn trên sân thượng
electric buses
xe điện
phương tiện cá nhân
phương tiện công cộng
xe buýt điện
traffic jam = traffic congestion
giao thông tắc nghẽn
giờ cao điểm
phương tiện công cộng
nhà cao tâng
city dweller
người dân thành phố
tòa nhà chọc trời
vườn trên sân thượng
khu chung cư
smart sensors
cảm biến thông minh
thành phố thông minh
vườn trên sân thượng
tòa nhà chọc trời
efficiently
nhiệt tình
trống rỗng
đông đúc
hiệu quả
infrastructure
cơ sở hạ tầng
trang thiết bị
tòa nhà chọc trời
khu chung cư
high-rise building
tòa nhà chọc trời
tòa nhà cao tầng
khu dân cư
khu chung cư
carbon footprint
hạn chế
lượng Co2 thải ra
giảm thiểu
đe dọa
solution to problem
giải pháp cho vấn đề
đối mặt
giao thông tắc nghẽn
người dân thành phố
rush hour
mùa cao điể
giờ cao điểm
khủng hoảng
kịch tính
urban center
khu chung cư
khu dân cư
người dân thành phố
khu đô thị/ trung tâm đô thị
roof garden
công nghệ hiện đại
vườn trên sân thượng
mái nhà
cơ sở hạ tầng
skyscraper
khu chung cư
tòa nhà cao tầng
tòa nhà chọc trời
vườn trên sân thượng
attract someone's attention
hấp dẫn
chú ý vào
thu hút sự chú ý của ai
tập trung
unusual architecture
kiến trúc độc đáo
nông nghiệp
thiết kế đẹp mắt
kiến trúc bình thường
suburb
nông thôn
thành thị
ngoại ô
thành phố
sustainable
bền vững
chắc chắn
tiện nghi
hữu ích
overpopulation
đông đúc
sự đông dân quá mức
tắc nghẽn giáo thông
trung tâm thành thị
fight climate change
thu gom rác thải
hạn chế lượng Co2 thải ra
chống lại biến đổi khí hậu
hạn chế ô nhiễm môi trường
home to somebody/ something
nhà của ai đó/của loài thực vật hoặc động vật nào đó
thoải mái
cứ tự nhiên
quê hương
biodiversity
sự đa dạng sinh học
một loạt
nhiều
đa số
renewable
biến đổi khí hậu
có thể tái tạo
vườn trên sân thượng
hạn chế
eco-friendly
thân thiện với môi trường
vườn trên sân thượng
tòa nhà cao tầng
người dân thành phố
greenhouse
nhà xanh
nhà sạch
hiệu ứng nhà kính
nhà chính phủ
emission
sự phát ra/ sự thải ra
sự ảnh hưởng
nhà cao tầng
vườn trên sân thượng
The word “mutual understanding” means
sự xóa đói giảm nghèo
sự thực thi, triển khai
sự thấu hiểu lẫn nhau
sự duy trì
... are people in your family who lived a long time ago.
Relatives
Monks
Ancestors
mối quan hệ
webpage
journey
relation
discussion
sự thảo luận
webpage
journey
relation
discussion
tăng cường, củng cố
strengthen
necessary
live-streamed
take place in
cơ hội
opportunity
equality
awareness
disability
bình đẳng
participant
equality
awareness
disability
nhận thức
participant
journey
awareness
disability
Khuyết Tật
participant
journey
relation
disability
người tham gia
participant
journey
relation
discussion
hành trình
webpage
journey
relation
discussion
cần thiết
webpage
necessary
live-streamed
fluently
sự phá rừng
(a)
