wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương hóa

Total questions: 1

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1-64.

Caffeine là chất kích thích tự nhiên được tìm thấy trong cây trà, cà phê và ca cao. Chúng hoạt động bằng cách kích thích não và hệ thần kinh trung ương, giúp con người tỉnh táo và ngăn ngừa sự mệt mỏi. Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố trong phân tử caffeine như sau: 49,48% C; 5,15% H; 16,49% O; 28,87% N. Phổ MS của caffeine được cho như hình dưới đây. Tổng số nguyên tử trong phân tử caffeine là

1.

Câu 1. Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng nào sau đây?

a)

A. không thuận nghịch

b)

. thuận nghịch

c)

C. một chiều.

d)

D. oxi hóa – khử.

2.

. Điền vào khoảng trống bằng cụm từ thích hợp: “Cân bằng hóa học là cân bằng …(1)… vì khi ở trạng thái cân bằng phản ứng …(2)…”

a)

A. (1) tĩnh; (2) dừng lại.

b)

B. (1) động; (2) dừng lại.

c)

. (1) tính; (2) tiếp tục xảy ra

d)

D. (1) động; (2) tiếp tục xảy ra.

3.

Yếu tố nào sau đây không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

            A. Nhiệt độ

b)

. Áp suất

c)

.                           C. Nồng độ.

d)

                      D. Chất xúc tác.

4.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là:

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.                                       

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

5.

. Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì

a)

A. Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận.

b)

B. Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch.

c)

C. Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau.

d)

D. Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch.

6.

Câu 6. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

A. Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

b)

B. Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

     C. Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

D. Xảy ra giữa hai chất khí.

7.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

A. Sự biến đổi chất.

b)

B. Sự dịch chuyển cân bằng

c)

            C. Sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

d)

D. Sự biến đổi hằng số cân bằng.

8.

Câu 8. Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

a)

A. Không xảy ra nữa.

b)

. Vẫn tiếp tục xảy ra.

c)

C. Chỉ xảy ra theo chiều thuận.

d)

D. Sự biến đổi hằng số cân bằng

9.

. Chất nào sau đây là chất không điện li?

a)

A. NaCl.          

b)

B. HCl.

c)

C. CH3COOH. 

d)

D. C2H5O

10.

. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

A. NaOH.

b)

D. C6H12O6.

c)

B. HF.

d)

C. CH3COOH

11.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

A. Na2CO3

b)

B. HClO.         

c)

C. CH3COONa.

d)

D. KOH.

12.

Theo Bronsted – Lowry acid là chất trong nước

a)

A. cho protoon H+

b)

B. nhận protoon H+.

c)

C. cho electron.

d)

D. nhận electron

13.

Dung dịch X có nồng độ ion H+ là 3,0.10-5, Vây X có môi trường

a)

A. Base.

b)

B. Trung tính.  

c)

C. Acid.           

d)

D. Trung hòa.

14.

. Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh?

a)

A. NaCl.

b)

B. HCl.

c)

. CH3COOH

d)

D. NaOH.

15.

. Dung dịch HCl có [H+] = 10-1M, giá trị pH của dung dịch là?

a)

1

b)

2

c)

13

d)

12

16.

Liên kết trong phân tử nitrogen là

a)

. Liên kết ion

b)

. Liên kết cho nhận

c)

. Liên kết cộng hóa trị không phân cực

17.

Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử?

a)

A. N2 + O2 → 2NO

b)

B. N3 + 3H2  2NH3

c)

C. N2 + 6Li → 2Li3N

d)

D. N2 + 3Ca → Ca3N2

18.

Cho khí N2 tác dụng với H2 thu được NH3. Tên gọi của NH3

a)

A. Nitrogen monoxide

b)

B. Hydrogen nitrogen   

c)

. Ammonia       

d)

D. Nitric acid

19.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

A. NaOH

b)

B. KCl.

c)

C. HCl

d)

D. KOH

20.

Mưa acid là hiện tượng:

a)

A. Nước mưa có pH nhỏ hơn 5,6

b)

B. Nước mưa có pH nhỏ hơn 6,5.

c)

C. Nước mưa có pH lớn hơn 5,6.

d)

D. Nước mưa có hòa lẫn acid.

21.

à. Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

                             A. CO

b)

B. NO.

c)

C. SO2.

d)

D. CO2

22.

Câu 9. Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3

a)

A. Al, Fe.

b)

B. Au, Pt.

c)

C. Al, Au.

d)

D. Fe, Pt.

23.

Bóng cười thực chất là quả bóng bay được bơm khí N2O. Chất khí này vốn được sử dụng cho y tế với tác dụng gây mê, an thần, giảm đau,… Tên gọi của N2O

a)

A. dinitrogen oxide

b)

B. nitrogen oxide.

c)

C. nitrogen dioxide

d)

D. dinitrogen tetroxide.

24.

.Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có chất khí X không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người. Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, X là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng “mưa acid’. X là

a)

A. SO2.

b)

B. CO2.

c)

C. H2S.

d)

D. CO

25.

. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ?

a)

A. Ag

b)

B. Mg

c)

C. Na

d)

            D. Ca

26.

15. Để phân biệt hai acid H2SO4 loãng và acid HCl có thể dùng chất nào sau đây?

a)

A. NaNO3

b)

            B. Na2CO3

c)

C. BaCl2          

d)

     D. MgCl2

27.

Câu 16. chất hoá học của Tính sulfur là

a)

A. Không có tính oxi hoá, tính khử

b)

B.  Chỉ có tính oxi hoá.

c)

C. Chỉ có tính khử.

d)

    D. Có tính oxi hoá và tính khử.      

28.

Số oxi hóa có thể có của sulfur trong hợp chất là

a)

A. 0, 2, 4, 6.

b)

B.  -2, 0, +4, +6.

c)

D. -2, +4, +6.

d)

D. -2, +4, +6.

29.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

A. (NH4)2SO4.  

b)

B. NH4HCO3.

c)

C. CaCO3.

d)

D. NH4NO2

30.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

            A. CO2

b)

B. CH4

c)

C. CO.

d)

D. K2CO3

31.

Dựa vào thành phần phân tử, hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại chính?

a)
4
b)
6
c)
2
d)
8
32.

Chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ?

a)

A. CH4

b)

B. CH3Cl

c)

C. CH3COONa.

d)

D. CO2.

33.

. Hóa học hữu cơ là.

a)

A. Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên.     

b)

B. Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.

c)

. Ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.

d)

D. Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống.

34.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

A. Nhất thiết phải có carbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P.

b)

. Gồm có C, H và các nguyên tố khác

c)

. Thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

d)

D. Thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

35.

Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

A. CO2, CaCO3

b)

. CH3Cl, C6H5Br.

c)

C. NaHCO3, NaCN.

d)

D. CO, CaC2.

36.

Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ?

a)

A. Độ tan trong nước lớn hơn

b)

. Độ bền nhiệt cao hơn.

c)

C. Tốc độ phản ứng nhanh hơn

d)

D. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn.

37.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:

a)

A. Thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất

b)

B. Thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

c)

C. Thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

D. Thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định

38.

Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ?

a)

A. Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau.

b)

B. Không bền ở nhiệt độ cao

c)

. Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion

d)

D. Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ.

39.

. Hợp chất X có CTĐGN là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X ?

a)

A. C3H6O2

b)

B. C2H6O2

c)

C. CH3O

d)

CH3O2.

40.

. Chất nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

A. C2H4

b)

.           B. C6H6.

c)

C. C4H10

d)

D. C6H12O6.

41.

Câu 14. Công thức đơn giản nhất cho biết

a)

A. tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố  trong phân tử hợp chất hữu cơ

b)

B. tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử hợp chất hữu cơ.

c)

. tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

42.

. Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là:

a)

A. C2H3O

b)

B. C20H30O.

c)

C. C4H6O

d)

. C4H6O2

43.

Công thức phân tử cho biết

a)

A. thành phần nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

B. thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

c)

C. thành phần và số lượng của nguyên tử C, H, O trong phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

D.  cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

44.

. Cặp chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản nhất?

a)

A. CH4, C6H6, C2H4 .          

b)

B. CH3OH, CH4, CCl4

c)

         C. C2H4O2, C2H4O, CH2O                  

d)

D. C6H12O6, CH3COOH, HCHO

45.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây có công thức đơn giản nhất là CH2O?

a)

            A. C2H4O

b)

B. C2H4O2.

c)

C. C3H6O2.

d)

D. C3H6O

46.

Để xác định nhóm chức cho phân tử hợp chất hữu cơ, người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

A. Phổ khối lượng MS.

b)

B. Phổ hồng ngoại IR.

c)

C. Phổ gamma

d)

C. Phổ gamma

47.

Dựa vào các số sóng hấp thụ đặc trưng trên phổ IR ta có thể dự đoán được?

a)

A. thành phần cấu tạo nên hợp chất hữu cơ.

b)

B. màu sắc của các hợp chất hữu cơ.

c)

C. nhóm chức trong phân tử hợp chất hữu cơ

d)

D. tính chất của các hợp chất hữu cơ.

48.

Phổ hồng ngoại là phương pháp vật lí rất quan trọng và phổ biến để nghiên cứu về

a)

A. thành phần nguyên tố chất hữu cơ

b)

B. thành phần phân tử hợp chất hữu cơ

c)

C. cấu tạo hợp chất hữu cơ.

d)

D. cấu trúc không gian hợp chất hữu cơ.

49.

 Phổ khối lượng MS dùng để

a)

A. xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

B. xác định thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ.

c)

C. xác định nguyên tử khối hoặc phân tử khối của các chất.

d)

D. xác định khối lượng riêng của các chất

50.

Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

. Phương pháp chiết

c)

. Phương pháp kết tinh

d)

v

51.

Dùng phương pháp nào sau đây để tách và tinh chế chất rắn?

a)

A. Phương pháp chưng cất.

b)

B. Phương pháp chiết

c)

C. Phương pháp kết tinh

d)

D. Sắc kí cột.

52.

. Phương pháp chiết nào sau đây thường dùng để tách các chất hữu cơ hòa tan trong nước?

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

. chiết rắn – rắn.

c)

B. Chiết lỏng – rắn

d)

B. Chiết lỏng – rắn

53.

Để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản người ta dùng phương pháp?

a)

A. Phương pháp chưng cất.

b)

. Phương pháp chiết

c)

Phương phap ket tinh

d)

D. Sắc kí cột.

54.

Ngâm hoa quả làm xiro thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?

a)

. Phương pháp chưng cất.

b)

B. Phương pháp chiết

c)

D. Sắc kí cột

d)

Phương pháp kết tinh.

55.

Nấu rượu uống thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào

a)

A. Phương pháp chưng cất.

b)

. Phương pháp kết tinh.

c)

. Phương pháp chiết

d)

Sắc kí cột.

56.

Làm đường từ mía thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp kết tinh.

c)

Phương pháp chiết

d)

. Sắc kí cột.

57.

. Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?

a)

CH4 và C2H4.

b)

. C2H4 và C2H6.

c)

CH4 và C2H6

d)

C2H2 và C4H4

58.

. Đồng phân  

a)

     A. là hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử , nhưng có cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau.

b)

B. là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau

c)

C. là hiện tượng các chất có tính chất khác nhau

d)

 D. là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau.

59.

Đồng phân là những chất

a)

Có cùng thành phần nguyên tố

b)

. Có cùng CTPT nhưng có CTCT khác nhau

c)

Có khối lượng phân tử bằng nhau                                  

d)

Có tính chất hóa học giống nhau

60.

Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen(-CH2-) được gọi là

a)

A. đồng vị.

b)

B. đồng đẳng.

c)

C. đồng phân

d)

D. đồng khối.

61.

ai chất CH3COOCH3 và HCOOCH2CH3

a)

Đồng đẳng.

b)

C. Đồng vị.

c)

. Đồng phân cấu tạo

d)

Cùng một chất

62.

. Tỉ khối hơi của chất X so với hydrogen bằng 44. Phân tử khối của X là

a)
44
b)
88
c)
10
d)
22
63.

. Một hydrocarbon X ở thể khí có tỉ khối hơi so với hydrogen là 15. Công thức phân tử của X là

a)

A. C2H6.

b)

B. CH4.

c)

C. C2H4.

d)

D. C2H2.

64.

. Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất là CH2Cl và có tỉ khối hơi so với helium bằng 24,75. Công thức phân tử của Z là

a)

A. CH2Cl.

b)

C2H4Cl2.

c)

C. C2H6Cl.

d)

D. C3H9Cl3