wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mẫu không có tiêu đề

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Câu 51. Trong những phát biểu dưới đây, những phát biểu nào ĐÚNG khi nói về CSDL tập trung, những phát biểu nào ĐÚNG khi nói về CSDL phân tán? 1. Dữ liệu được lưu trữ trên nhiều máy tính của một mạng máy tính. 2. Việc quản lí, cập nhật dữ liệu được thực hiện tại chính máy tính duy nhất lưu trữ dữ liệu. 3. Truy cập và điều phối dữ liệu dễ dàng vì tất cả dữ liệu được lưu trữ trên một máy tính. 4. CSDL có nhiều trạm, mỗi trạm (site trên mạng) có ứng dụng cục bộ và có tham gia ứng dụng toàn cục.
a)
A. Các câu 1,4 đúng khi nói về CSDL tập trung, các câu 2,3 đúng khi nói về CSDL phân tán
b)
B. Các câu 2,4 đúng khi nói về CSDL tập trung, các câu 1,3 đúng khi nói về CSDL phân tán.
c)
C. Các câu 2,3 đúng khi nói về CSDL tập trung, các câu 1,4 đúng khi nói về CSDL phân tán.
d)
D. Các câu 1,3 đúng khi nói về CSDL tập trung, các câu 2,4 đúng khi nói về CSDL phân tán.
2.
Câu 52. Dưới khung nhìn thiết kế, biểu mẫu được được chia thành mấy phần?
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 2
d)
D. 3
3.
Câu 53. Để tạo biểu mẫu đồng bộ hóa bằng Form Wizard thì ở bước 3 ta đánh dấu vào lựa chọn nào?
a)
A. Form with Linked
b)
B. Linked subform(s)
c)
C. Linked forms
d)
D. Form with subform(s)
4.
Câu 54. Truy vấn nào là mẫu truy vấn cơ bản và được sử dụng nhiều nhất?
a)
A. Truy vấn QBE
b)
B. Truy vấn FROM
c)
C. Truy vấn Select
d)
D. Truy vấn SQL
5.
Câu 55. Cập nhật dữ liệu gồm các thao tác nào sau đây?
a)
A. Thêm, sửa, lập báo cáo
b)
B. Thêm, sửa, xóa dữ liệu.
c)
C. Tìm kiếm dữ liệu, thống kê, lập báo cáo
d)
D. Thêm, tìm kiếm dữ liệu, thống kê.
6.
Câu 56.Trình bày thứ tự thực hiện các thao tác thiết kế truy vấn SELECT đơn giản?
a)
1,3,2,6,4,5
b)
1,2,3,4,5,6
c)
3,1,2,4,6,5
d)
3,2,1,6,4,5
7.
Câu 57. Giả sử có một trường học dùng cơ sở dữ liệu quản lí học sinh, bảng HỌC-SINH có cấu trúc sau:Em hãy xác định khóa chính cho bảng HỌC-SINH?
a)
A. MaHS
b)
B. MaHS, HoHS, TenHS, GioiTinh
c)
C. MaHS, HoHS
d)
D. MaHS, HoHS, TenHS, GioiTinh, NgaySinh, MaLop
8.
Câu 58. Các ràng buộc trong CSDL quan hệ là?
a)
A. Tất cả các đáp án trên đều đúng
b)
B. Trong một bảng, mỗi trường có 1 tên phân biệt với tất cả các trường khác.
c)
C. Trong một bảng, không có 2 bản ghi nào giống nhau.
d)
D. Mỗi bảng có một tên phân biệt với các bảng khác trong cùng 1 CSDL.
9.
Câu 59. Khái niệm biểu mẫu trong CSDL là gì?
a)
A. Là một văn bản trình bày thông tin kế xuất từ CSDL, có thể xem trực tiếp trên màn hình hoặc in ra.
b)
B. Là một loại giao diện cho người dùng CSDL tương tác với dữ liệu nguồn trong việc xem và cập nhật dữ liệu.
c)
C. Tạo ra cấu trúc bảng gồm có số cột và số dòng.
d)
D. Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật, xử lí cho hoạt động của đơn vị nào đó.
10.
Câu 60. Giả sử một cơ sở kinh doanh dùng CSDL gồm 3 bảng KHÁCH HÀNG, HOÁ ĐƠN, MẶT HÀNG. Em hãy chỉ ra mối liên kết giữa ba bảng bên dưới, mối liên kết sử dụng khoá ngoài là gì?
a)
A. HOÁ ĐƠN liên kết với KHÁCH HÀNG, khóa ngoài là Số hiệu đơn, Mã khách hàng; HOÁ ĐƠN liên kết với MẶT HÀNG, khoá ngoài là Số hiệu đơn, tên mặt hàng.
b)
B. HOÁ ĐƠN liên kết với KHÁCH HÀNG, khóa ngoài là Họ và tên, Ngày giao hàng; HOÁ ĐƠN liên kết với MẶT HÀNG, khoá ngoài là Mã mặt hàng, ngày giao hàng.
c)
C. HOÁ ĐƠN liên kết với KHÁCH HÀNG, khóa ngoài là Mã khách hàng; HOÁ ĐƠN liên kết với MẶT HÀNG, khoá ngoài là Mã mặt hàng.
d)
D. HOÁ ĐƠN liên kết với KHÁCH HÀNG, khóa ngoài là Số hiệu đơn, địa chỉ; HOÁ ĐƠN liên kết với MẶT HÀNG, khoá ngoài là Mã mặt hàng.
11.
Câu 61. Trong Form Wizard, danh sách các trường dữ liệu có sẵn được hiển thị trong khung nào?
a)
A. Tables\Queries
b)
B. Selected Fields
c)
C. Form Layout
d)
D. Available Fields
12.
Câu 62. Trong các câu sau đây, câu nào đúng về hệ CSDL?
a)
A. Phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu của CSDL.
b)
B. Tập hợp dữ liệu nào đó phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ công tác quản lí của tổ chức này.
c)
C. Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ hoạt động của một tổ chức.
d)
D. Làm một tập hợp gồm CSDL của đơn vị, hệ quản trị CSDL và các phần mềm ứng dụng có giao diện tương tác với CSDCL đáp ứng được nhu cầu quản lí của đơn vị đó.
13.
Câu 63. Chỉ có người dùng và hệ thống biết mật khẩu, vì sao hệ thống còn phải cung cấp cho người dùng phương tiện để thay đổi mật khẩu, thậm chí còn yêu cầu người dùng thay đổi mật khẩu định kỳ?
a)
A. Cả phương án 1 và phương án 2 đều đúng
b)
B. Cả phương án 1 và phương án 2 đều sai
c)
C. Phương án 1: Hệ thống đề phòng mật khẩu có thể bị lộ do vô tình hoặc do sự tấn công cố ý, lấy cắp cố ý.
d)
D. Phương án 2: Người dùng có thể quên mật khẩu
14.
Câu 64. Một CSDL Access được lưu trong máy tính thành một tệp có đuôi tên tệp là gì?
a)
A. “.avi”
b)
B. “.accdb”
c)
C. “.pas”
d)
D. “.dll”
15.
Câu 65. Trong các câu sau đây, câu nào đúng về CSDL?
a)
A. Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ hoạt động của một tổ chức.
b)
B. Tập hợp dữ liệu được lưu trữ trên máy tính để phục vụ nhu cầu khai thác thông tin cho người dùng
c)
C. Tập hợp dữ liệu nào đó phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ công tác quản lí của tổ chức này.
d)
D. Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó.
16.
Câu 66. Cho bảng HS sau: Hãy cho biết, bảng HS trên có bao nhiêu bản ghi và có bao nhiêu trường?
a)
A. 4 bản ghi, 3 trường
b)
B. 2 bản ghi, 3 trường
c)
C. 3 bản ghi, 4 trường
d)
D. 2 bản ghi, 4 trường
17.
Câu 67. Em hãy chỉ ra đâu là một số biện pháp bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL được sử dụng phổ biến? Hãy chọn phương án ĐÚNG NHẤT trong các phương án bên dưới.
a)
A. Sử dụng bức tường lửa
b)
B. Sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống
c)
C. Xác thực người truy cập kiểm soát các truy cập, sử dụng bức tường lửa, sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống.
d)
D. Xác thực người truy cập kiểm soát các truy cập
18.
Câu 68. Giả sử thư viện của một trường học có CSDL gồm 3 bảng (đã được tạo liên kết với nhau) với cấu trúc như sau:Em hãy thiết kế truy vấn trên lưới QBE (ở hình 4) tìm ra thông tin bạn đọc như lựa chọn chỉ hiển thị những quyển sách có mã sách là “TH-02” và có ngày mượn là ngày 10/12/2022, gồm các thông tin sau: Họ và đệm, Tên, Mã sách, Sẵn có, Ngày mượn, Ngày trả.
a)
A. Chọn ô (3) -> Nhập vào ô đó là “TH-02”; chọn ô (11) -> Nhập vào ô đó là #10/12/2022#
b)
B. Chọn ô (3) -> Nhập vào ô đó là “TH-02”; chọn ô (5) -> Nhập vào ô đó là #10/12/2022#
c)
C. Chọn ô (3) -> Nhập vào ô đó là “TH-02”; chọn ô (5) -> Nhập vào ô đó là (10/12/2022)
d)
D. Chọn ô (3) -> Nhập vào ô đó là “TH-02”; chọn ô (11) -> Nhập vào ô đó là (10/12/2022)
19.
Câu 69. Để tạo bảng theo thiết kế, cơ sở dữ liệu đang làm việc: Nháy chuột chọn Create\Table sẽ tạo thêm một bảng mới tên là gì?
a)
A. TableNew1
b)
B. TableNew2
c)
C. Table1
d)
D. Table2
20.
Câu 70. Việc thiết kế những biểu mẫu cho phép cập nhật dữ liệu được tiện lợi hơn hạn chế những sai nhầm khi cập nhật như:ne## Tránh được các cập nhật vi phạm ràng buộc toàn vẹn như ràng buộc khóa, ràng buộc khóa ngoài.
a)
A. Cả 2 đáp án trên đều đúng.
b)
B. Tránh được các cập nhật vi phạm ràng buộc toàn vẹn như ràng buộc khóa, ràng buộc khóa ngoài.
c)
C. Cả 2 đáp án trên đều sai.
d)
D. Tránh được các cập nhật vi phạm ràng buộc về miền giá trị.
21.
Câu 72. Hãy điền từ/cụm từ thích hợp vào dấu ba chấm bên dưới để được cấu trúc cơ bản của một câu truy vấn viết bằng ngôn ngữ SQL trong CSDL quan hệ?
a)
A. Tên các thuộc tính trong CSDL được truy cập để lấy dữ liệu.
b)
B. Tên bảng trong CSDL được truy cập để lấy dữ liệu.
c)
C. Tên các bản ghi trong CSDL được truy cập để lấy dữ liệu.
d)
D. Tên các bộ trong CSDL được truy cập để lấy dữ liệu.
22.
Câu 73. Hãy chọn từ/cụm từ còn thiếu vào chỗ ba chấm ở dưới để tạo ra một biểu mẫu nhiều bản ghi nhưng có dạng như khung nhìn bảng dữ liệu. Bước 1: Nháy chuột chọn Create\More Forms -> … Bước 2: Sửa lại tên biểu mẫu (nếu cần) trước khi lưu.
a)
A. Split Form
b)
B. Datasheet
c)
C. Multiple Items
d)
D. Many records
23.
Câu 74. Khóa chính của bảng trong CSDL có tên tiếng anh là gì?
a)
A. Foreign Key
b)
B. Exactly Key
c)
C. Primary Key
d)
D. Main Key
24.
Câu 75: Truy vấn thường được sử dụng để:
a)
A. Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán
b)
B. Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước
c)
C. Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc truy vấn khác
d)
D. Cả A, B và C
25.
Câu 76: “ >=” là phép toán thuộc nhóm:
a)
A. Phép toán so sánh
b)
B. Phép toán kiểm tra thuộc miền giá trị
c)
C. Phép toán logic
d)
D. Không thuộc các nhóm trên
26.
Câu 77: Vùng thiết kế truy vấn được chia thành hai phần là:
a)
A. Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)
b)
B. Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường
c)
C. Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện truy vấn
d)
D. Phần tên và phần tính chất
27.
Câu 78: Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong truy vấn, ta nhập điều kiện vào hàng nào trong lưới QBE?
a)
A. Criteria
b)
B. Show
c)
C. Sort
d)
D.Field
28.
Câu 79: Trong lưới QBE ở vùng thiết kế truy vấn thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
a)
A. Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào truy vấn
b)
B. Xác định các trường xuất hiện trong truy vấn
c)
C. Xác định các trường cần sắp xếp
d)
D. Khai báo tên các trường được chọn
29.
Câu 80: Loại truy vấn nào không phải là truy vấn hành động?
a)
A. Select
b)
B. Make Table
c)
C. Append
d)
D. Update
30.
Câu 81: Truy vấn có tham số là:
a)
A. Truy vấn SELECT cho phép nhập tham số.
b)
B. Truy vấn cho phép nhập thêm yêu cầu lựa chọn khi chạy.
c)
C. Truy vấn hành động cho phép nhập tham số
d)
D. Tất cả các loại truy vấn
31.
Câu 82: Trước khi thiết kế truy vấn để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?
a)
A. Thực hiện gộp nhóm
b)
B. Liên kết giữa các bảng
c)
C. Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show
d)
D. Nhập các điều kiện vào lưới QBE
32.
Câu 83: Kết quả thực hiện truy vấn cũng đóng vai trò như:
a)
A. Một bảng
b)
B. Một biểu mẫu
c)
C. Một báo cáo
d)
D. Một truy vấn
33.
Câu 84: Để thực hiện truy vấn (đưa ra kết quả của truy vấn) ta có thể sử dụng cách nào sau đây?
a)
A. Nháy nút
b)
B. Nháy nút
c)
C. Nháy chuột phải vào tên truy vấn chọn
d)
D. Cả 3 cách đều đúng
34.
Câu 85: Nếu thêm nhầm một bảng làm dữ liệu nguồn trong khi tạo truy vấn, để bỏ bảng đó khỏi cửa sổ thiết kế, ta thực hiện:
a)
A. Edit ⭢ Delete
b)
B. Nháy chuột phải trên bảng ⭢ Remove Table
c)
C. Chọn bảng cần xóa rồi nhấn phím Backspace
d)
D. Tất cả đều đúng
35.
Câu 86: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5, trong hàng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:
a)
A. MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
b)
B. [MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5
c)
C. [MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5
d)
D. [MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
36.
Câu 87: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Truy vấn, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:
a)
A. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
b)
B. TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
c)
C. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
d)
D. TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
37.
Câu 88: Báo cáo là gì?
a)
A. Là Kết xuất thông tin từ CSDL
b)
B. Là in ra một tờ giấy A4 thông tin khác nhau
c)
C. Là kết xuất hết thông tin từ một bảng
d)
D. Là tạo ra một báo cáo cho người dùng biết thông tin
38.
Câu 89: báo cáo chi tiết nghĩa là:
a)
A. Không Liệt kê các bản ghi đã chọn
b)
B. Tóm tắt phân tích nhiều chiều
c)
C. Hiển thị tất cả các bản ghi đã chọn
d)
D. Cả 3 câu trên
39.
Câu 90: Tạo nhanh báo cáo đơn giản gồm mấy bước?
a)
A.1
b)
B.2
c)
C.3
d)
D.4
40.
Câu 91: có mấy bước để tạo báo cáo bằng Report Wizard
a)
A.3
b)
B.4
c)
C.5
d)
D.6
41.
Câu 92: Tạo báo cáo chi tiết hoạt động mượn trả sách của thư viện theo từng tháng? Hàm nào sau để trích ra phần “tháng” từ “ngày mượn”
a)
A. Day:day([ngày mượn])
b)
B. Month: Month([ngày mượn])
c)
C. Year:Year([ngày mượn])
d)
D. Tất cả đều sai
42.
Câu 93: Biểu mẫu một bản ghi hiển thị một hàng trong bảng CSDL tại một thời điểm. Các trường hiển thị ở đâu trong biểu mẫu?
a)
A. Bên phải
b)
B. Bên trái
c)
C. Trên
d)
D. Dưới
43.
Câu 94: Hàng Sort trong lưới QBE có chức năng gì?
a)
A. Viết biểu thức logic
b)
B. Hiển thị hoặc không hiển thị trường trong kết quả truy vấn
c)
C. Viết tiêu chí lựa chọn bản ghi
d)
D. Sắp xếp thứ tự theo giá trị theo giá trị dữ liệu trường
44.
Câu 95: Microsoft Access là gì
a)
A. Là phần mềm ứng dụn
b)
B. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất
c)
C. Là phần cứng
d)
D. Cả A và B
45.
Câu 96: Tên của CSDL trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL?
a)
A. Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL
b)
B. Vào File /Exit
c)
C. Vào File /Close
d)
D. Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau
46.
Câu 97: Các khung nhìn bảng của Access là:
a)
A. Trang dữ liệu (Datasheet View) và thiết kế (Design View)
b)
B. Chỉnh sửa (Edit View) và cập nhật (Update View)
c)
C. Thiết kế (Design View) và bảng (Table View)
d)
D. Thiết kế(Design View) và cập nhật (Update View)
47.
Câu 98: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
a)
A. Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
b)
B. Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm DL về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
c)
C. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
d)
D. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
48.
Câu 99: Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy:
a)
A.Trường
b)
B.Cơ sở dữ liệu
c)
C.Tệp
d)
D. Bản ghi khác
49.
Câu 100: Khung nhìn thiết kế bảng bao gồm những phần nào?
a)
A. Phần định nghĩa trường
b)
B. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)
c)
C. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)
d)
D. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)
50.
Câu 101: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại
a)
A. File Name
b)
B. Field Name
c)
C. Name Field
d)
D. Name
51.
Câu 102: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại:
a)
A. Field Type
b)
B. Description
c)
C. Data Type
d)
D. Field Properties
52.
Câu 103: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định thuộc tính chi tiết của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại:
a)
A. Field Type
b)
B. Description
c)
C. Data Type
d)
D. Field Properties
53.
Câu 104: Cập nhật dữ liệu của một bản bao gồm các thao tác?
a)
a. Thêm dữ liệu;
b)
b. Xóa dữ liệu
c)
c. Sửa dữ liệu;
d)
d. Tất cả đều đúng.
54.
Câu 105: Cấu trúc của một bảng được xác định bởi?
a)
a. Các mô tả của các cột;
b)
b. Nội dung của các dòng;
c)
c. a, b đều sai;
d)
d. a, b đều đúng
55.
Câu 106: Thay đổi nào sau đây làm thay đổi cấu trúc của bảng?
a)
a. Thay đổi mô tả của các cột;
b)
b. Thay đổi nội dung của các dòng;
c)
c. a, b đều sai;
d)
d. a, b đều đúng
56.
Câu 107: Trường hợp nào sau đây cho thấy dữ liệu vi phạm “ràng buộc toàn vẹn về dữ liệu”?
a)
a. Trong cùng một bảng có hai bản ghi trùng nhau.
b)
b. Nhập điểm kiểm tra của học sinh nhỏ hơn 0.
c)
c. Dữ liệu tại cột [số báo danh] của các bản ghi không được phép trùng nhau.
d)
d. Dữ liệu tại cột [họ tên] của các bản ghi trùng nhau
57.
Câu 108: Biểu mẫu xem dữ liệu không cho phép người dùng thực hiện thao tác nào sau đây:
a)
A. Hiển thị và xem một phần hoặc toàn bộ dữ liệu trong bảng
b)
B. Hiển thị các bản ghi theo thứ tự sắp xếp của một trường nào đó
c)
C. Xem dữ liệu được lọc theo một tiêu chí nào đó
d)
D. Thay đổi, sửa, xóa dữ liệu trong CSDL
58.
Câu 109: Truy vấn khai thác dữ liệu bao gồm?
a)
a. Thêm, xóa, sửa dữ liệu.
b)
b. Tìm kiếm, thống kê, báo cáo,…
c)
c. a, b đều đúng.
d)
d. a, b đều sai
59.
Câu 110: Trong Access, để tạo một bảng mới, bạn cần làm gì?
a)
A. Chọn File -> New -> Table
b)
B. Chọn Create -> Table Design
c)
C. Chọn Home -> New Table
d)
D. Chọn Database -> New Table
60.
Câu 111: Trong Access, để đặt kiểu dữ liệu cho một trường trong bảng, bạn cần làm gì?
a)
A. Kích đúp vào ô kiểu dữ liệu trong cột trường
b)
B. Chọn trường và nhấn phím F2 trên bàn phím
c)
C. Kích chuột phải vào trường và chọn Properties
d)
D. Chọn Design -> Data Type
61.
Câu 112: Trong Access, để thiết lập một trường là trường khóa chính, bạn cần làm gì?
a)
A. Chọn trường và nhấn phím Ctrl + K trên bàn phím
b)
B. Chọn trường và chọn Design -> Primary Key
c)
C. Chọn trường và chọn Home -> Primary Key
d)
D. Chọn trường và chọn Create -> Primary Key
62.
Câu 113: Trong Access, để xóa một trường khỏi bảng, bạn cần làm gì?
a)
A. Kích đúp vào ô trống trong cột trường cần xóa
b)
B. Chọn Design -> Delete Field
c)
C. Chọn Create -> Delete Field
d)
D. Kích chuột phải vào trường và chọn Delete Rows
63.
Câu 114: Để chọn kiểu dữ liệu cho một trường trong Access, bạn cần làm gì?
a)
A. Nhấp chuột vào ô tên kiểu dữ liệu
b)
B. Nhấp chuột vào ô tên trường
c)
C. Nhấp chuột vào ô tên thuộc tính
d)
D. Nhấp chuột vào ô tên thuộc tính trong cột Field Properties