NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets22stst
Total questions: 61
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hãng mỹ phẩm Revlon nhận ra rằng khi một người phụ nữ mua một thỏi son thì người đó không chỉ đơn thuần là mua màu của son mà còn mua niềm hy vọng về vẽ đẹp. Hãng mỹ phẩm này đã nhận ra cấp độ nào trong các cấp độ cấu thành sản phẩm sau đây:
a)
a.Sản phẩm hiện thực
b)
b.Cấp độ ý tưởng
c)
c.Sản phẩm tiện lợi
d)
d.Sản phẩm dịch vụ
2.
Câu 2: Trong phân khúc khách hàng và tìm kiếm nhu cầu khách hàng việc cần phải hoàng thành là gì?
a)
a. Job-to-be-done
b)
b. Job-to-be-do
c)
c. do-to-be-done
d)
d. work-to-be-done
3.
Câu 3: Trong phân khúc khách hàng và tìm kiếm nhu cầu khách hàng máy cắt cỏ dùng để làm gì?
a)
a. Tạo bãi cỏ đẹp
b)
b. Trưng bày
c)
c. cắt cỏ
d)
d. làm vườn
4.
Câu 4: Khởi ngiệp sáng tạo là:
a)
a. là một tổ chức tạm thời được dùng để tìm kiếm một mô hình kinh doanh có khả năng lặp lại và mở rộng ra được.
b)
b. là một tổ chức cố định được dùng để tìm kiếm một mô hình kinh doanh có khả năng lặp lại và phát triển được
c)
c. là một tổ chức tạm thời được dùng để tìm kiếm một mô hình kinh doanh có khả năng lặp lại và mở rộng ra được.
d)
d. là một tổ chức cố định được dùng để tìm kiếm một mô hình kinh doanh có khả năng lặp lại và phát triển được.
5.
Câu 5: Quy trình phát triển của startup?
a)
a. 5 bước
b)
b. 6 bước
c)
c. 7 bước
d)
d. 8 bước
6.
Câu 6: Mục tiêu của Khởi nghiệp tinh gọn?
a)
a. Sản phẩm ra thị trường nhanh hơn, đáp ứng nhu cầu khách hàng tốt hơn, chi phí sáng tạo rẻ hơn.
b)
b. Sản phẩm ra thị trường nhanh hơn, đáp ứng nhu cầu khách hàng, chi phí sáng tạo rẻ hơn.
c)
c. Sản phẩm ra thị trường, đáp ứng nhu cầu khách hàng tốt hơn, chi phí sáng tạo rẻ hơn.
d)
d. Sản phẩm ra thị trường nhanh hơn, đáp ứng nhu cầu khách hàng tốt hơn, chi phí sáng tạo cao hơn.
7.
Câu 7: Có bao nhiêu công cụ khởi nghiệp tinh gọn?
a)
a. 5
b)
b. 6
c)
c. 7
d)
d. 8
8.
Câu 8: Có bao nhiêu cấu phần mô hình kinh doanh (Business Model Canvas)?
a)
a. 9
b)
b. 6
c)
c. 7
d)
d. 8
9.
Câu 9: Có bao nhiêu cấu phần mô tả chân dung khách hàng?
a)
a. 4
b)
b. 6
c)
c. 7
d)
d. 5
10.
Câu 10: Câu tuyên bố giá trị là gì?
a)
a. Tuyên bố giá trị là câu mô tả các lợi ích mà khách hàng có thể mong đợi từ sản phẩm/dịch vụ của bạn.
b)
b. Tuyên bố giá trị là câu mô tả các lợi ích mà người bán có thể mong đợi từ sản phẩm/dịch vụ của bạn.
c)
c. Tuyên bố giá trị là câu mô tả các lợi ích mà khách hàng có thể mong đợi từ công ty của bạn.
d)
d. Tuyên bố giá trị là câu mô tả các đặt điểm sản phẩm mà khách hàng có thể mong đợi từ công ty của bạn
11.
Câu 11: …...là một hình thức mà nhà sản xuất cho phép đối tác có quyền sử dụng bản quyền phát minh, nhãn hiệu hay công nghệ của mình để sản xuất hay phân phối hàng hóa và họ sẽ nhận được phí bản quyền.
a)
a. Cho thuê bản quyền
b)
b. Các dự án chìa khóa trao tay
c)
c. Hợp động quản trị
d)
d. Tất cả các câu trả lời trên đều sai
12.
Câu 12: Ý tưởng về sản phẩm mới sẽ được thử nghiệm từ người tiêu dùng tiềm năng nhằm xác định mức độ chấp nhận của của họ trong giai đoạn
a)
a. Khái niệm hóa sản phẩm
b)
b. Tối ưu hóa sản phẩm
c)
c. Thử nghiệm sản phẩm mẫu
d)
d. Thương mại hóa sản phẩm
13.
Câu 13. Cho thuê tài sản trí tuệ được xem là một chiến lược:
a)
a. Sử dụng tài sản trí tuệ của người khác
b)
b. Sao chép bản quyền của người khác
c)
c. Tạo tăng trưởng ở những thị trường mới
d)
d. Kiểm soát chi phí
14.
Câu 14: Điều kiện tạo nên hiệu quả cho chuỗi phân phối chính là:
a)
a. Các thành viên trong chuỗi không phải chia sẻ nhiệm vụ
b)
b. Phải có từ 4 thành viên trong chuỗi
c)
c. Các thành viên phải có những mục tiêu khác nhau
d)
d. Được quản lý một cách cách có hiệu quả.
15.
Câu 15. Xem xét vấn đề từ nhiều góc nhìn khác nhau làm cho nhà khởi nghiệp:
a)
a. Có những lập luận có tính thực tiễn.
b)
b. Đưa ra các giải pháp đầy sáng tạo.
c)
c. Đối mặt với những mâu thuẫn.
d)
d. Tạo những kết quả bất ngờ.
16.
Câu 16. Các phát biểu sau đây thể hiện sự nhầm lẫn trong khái niệm khởi nghiệp, ngoại trừ:
a)
a. Doanh nghiệp khởi nghiệp chỉ tồn tại ở quy mô nhỏ.
b)
b. Khởi nghiệp kinh doanh là một việc dễ dàng.
c)
c. Khởi nghiệp thành công chỉ nhờ vào một ý tưởng lớn.
d)
d. Doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo và đổi mới và doanh nghiệp nhỏ có sự khác biệt với nhau.
17.
Câu 17. Một cách thức có hiệu quả nhất để bắt đầu xây dựng kế hoạch marketing khởi nghiệp chính là:
a)
a. Lên danh sách các loại thông tin cần thiết cho kế hoạch marketing.
b)
b. Tập hợp các thông tin thứ cấp.
c)
c. Tập hợp các thông tin sơ cấp.
d)
d. Tất cả những câu trả lời nêu trên đều sai.
18.
Câu 18: Các phát biểu sau đây là sai, ngoại trừ:
a)
a. Dòng tiền mặt ròng chính là lợi nhuận sau thuế
b)
b. Lợi nhuận là chênh lệch giữa doanh số và chi phí
c)
c. Tiền mặt ròng chính là chênh lệch giữa lượng tiền mặt sẵn có và tiền mặt chi trả
d)
d. Dòng tiền mặt ròng chỉ xuất hiện khi không có những khoản chi thực tế mà có những khoản thu thực tế bằng tiền.
19.
Câu 19. Điều nào sau đây không thể hiện lợi ích tiềm năng của người được nhượng quyền:
a)
a. Các hỗ trợ đào tạo nhân viên và bán hàng.
b)
b. Lợi ích từ các chương trình marketing trên toàn quốc.
c)
c. Quyền mặc cả khi mua hàng tập trung.
d)
d. Dòng sản phẩm bị hạn chế.
20.
Câu 20. Tỷ lệ thành công của những người nhượng quyền kinh doanh sẽ cao khi hệ thống nhượng quyền kinh doanh:
a)
a. Đòi hỏi người được nhượng quyền phải có kinh nghiệm về lĩnh vực kinh doanh được nhượng quyền.
b)
b. Đòi hỏi người được nhượng quyền phải quản trị đơn vị của mình một cách chủ động.
c)
c. Xây dựng được một thương hiệu mạnh thông qua các chương trình huấn luyện kỹ năng và kiến thức cho người được nhượng quyền.
d)
d. Thực hiện tất cả những điều nêu trên.
21.
Câu 21: Liệu nó có tạo nên cảm nhận gì hay không? Có hợp lý hay không? Có làm cho người tiêu dùng bị kích thích hay không? Có phù hợp với xu thế môi trường? Giải quyết được một nhu cầu chưa được đáp ứng hay không? Tất cả những câu hỏi này cần được đặt ra trong suốt quá trình phân tích khả thi về....
a)
a. Tài chính.
b)
b. Thị trường mục tiêu.
c)
c. Ý tưởng.
d)
d. Sản phẩm/dịch vụ.
22.
Câu 22: Phân tích khả thi về sản phẩm/dịch vụ cần thực hiện các điều sau đây, ngoại trừ:
a)
a. Nghiên cứu ý định mua hàng
b)
b. Xác định lượng tiền vốn cần thiết cho doanh nghiệp khởi nghiệp
c)
c. Nghiên cứu dữ liệu thứ cấp tại bàn
d)
d. Điều tra thu thập các thông tin về hành vi khách hàng
23.
Câu 23: Các yếu tố sau đây cần thể hiện trong một tuyên bố về khái niệm sản phẩm, ngoại trừ:
a)
a. Mô tả về tính năng và thuộc tính của sản phẩm
b)
b. Mô tả cách thức bán hàng và phân phối
c)
c. Mô tả về công nghệ sử dụng để sản xuất sản phẩm
d)
d. Mô tả về lợi ích đem lại cho người tiêu dùng khi sử dụng sản phẩm
24.
Câu 24: Hai yếu tố cơ bản trong phân tích khả thi của thị trường mục tiêu là
a)
a. Tình trạng của ngành và tình trạng của thị trường mục tiêu
b)
b. Sự hấp dẫn của ngành và sự hấp dẫn của thị trường mục tiêu
c)
c. Quy mô đủ lớn của ngành và nhu cầu của thị trường mục tiêu
d)
d. Sự hấp dẫn của ngành và nhu cầu sản phẩm trong ngành.
25.
Câu 25: Hai yếu tố cơ bản của khả thi về tổ chức chính là
a)
a. Sự hấp dẫn của thị trường mục tiêu và hệ số hoàn vốn đầu tư
b)
b. Năng lực của đội quản trị và sự đầy đủ về nguồn lực
c)
c. Yêu cầu về vốn và sự hấp dẫn của ngành
d)
d. Thử nghiệm khái niệm sản phẩm và hệ số hoàn vốn đầu tư.
26.
Câu 26: Nhà khởi nghiệp luôn:
a)
a. Khởi nghiệp kinh doanh khi còn trẻ
b)
b. Rời bỏ trường học để dồn hết tâm trí cho hoạt động khởi nghiệp kinh doanh
c)
c. Sử dụng thẻ tín dụng để tài trợ cho dự án khởi nghiệp
d)
d. Hình thành ý tưởng và lên kế hoạch triển khai ý tưởng kinh doanh
27.
Câu 27: Phát biểu nào trong số các phát biểu sau đây là đúng:
a)
a. Nhà khởi nghiệp có khả năng hình thành và phát triển một tầm nhìn từ những điều chưa có trong hiện tại
b)
b. Sự thành công của nhà khởi nghiệp chủ yếu do may mắn
c)
c. Điều quan trọng nhất mà nhà khởi nghiệp phải làm chính là tìm kiếm nguồn tài trợ cho dự án khởi nghiệp
d)
d. Khởi nghiệp kinh doanh chỉ đơn thuần là tạo nên sự giàu có
28.
Câu 28. Các đơn vị theo đuổi mô hình kinh doanh nhấn mạnh đến mối quan hệ khách hàng sẽ tập trung vào nhóm các yếu tố nào trong mô hình kinh doanh:
a)
a. Phân khúc khách hàng, mối quan hệ khách hàng và nguồn lực chủ yếu
b)
b. Phân khúc khách hàng, mối quan hệ khách hàng và kênh phân phối
c)
c. Mối quan hệ khách hàng, cấu trúc chi phí và dòng doanh thu
d)
d. Các hoạt động chủ yếu, nguồn lực chủ yếu và đối tác chủ yếu
29.
Câu 29: Sáng tạo chính là ….. về điều mới và đổi mới chính là…..điều mới
a)
a. Tư duy; thực hiện
b)
b. Thực hiện; tư duy
c)
c. Nhìn thấy; thực hiện
d)
d. Tư duy; ứng dụng
30.
Câu 30: Kết quả từ sáng tạo và đổi mới chính là:
a)
a. Làm cho một điều gì đó trở nên hoàn hảo hơn
b)
b. Kết hợp những yếu tố thuành phần theo một cách mới để tạo ra sản phẩm mới
c)
c. Loại bỏ những gì thừa và không cần thiết để sản phẩm trở nên đơn giản và tốt hơn
d)
d. Tất cả những điều trên đều đúng
31.
Câu 31:. Giai đoạn nào trong quy trình sáng tạo đòi hỏi con người phải thấu hiểu sâu sắc về vấn đề?
a)
a. Điều tra
b)
b. Chuẩn bị
c)
c. Tỏa sáng
d)
d. Thẩm định
32.
Câu 32 : ….là quy trình theo đó một nhóm nhỏ những con người sẽ tương tác với nhau để tạo ra một lượng lớn các ý tưởng đầy hình tượng và độc đáo.
a)
a. Tư duy nhóm
b)
b. Lên bản đồ tư duy
c)
c. Động não
d)
d. Tạo ra sản phẩm mẫu
33.
Câu 33 : Ba nguyên tắc để tạo sản phẩm mẫu nhanh chóng chính là :
a)
a. Phát triển mô hình thô, nhanh chóng và giá phù hợp
b)
b. Phát triển mô hình hoàn chỉnh, nhanh chóng và giải quyết đúng vấn đề
c)
c. Phát triển mô hình thô, nhanh chóng và giải quyết đúng vấn đề
d)
d. Phát triển mô hình đúng, thô và và giá phù hợp
34.
Câu 34 : Đáp ứng là điều căn bản cho mọi doanh nghiệp khởi nghiệp :
a)
a. Nhu cầu
b)
b. Mong muốn
c)
c. Sự cần thiết
d)
d. Những điểm tổn thương của khách hàng
35.
Câu 34: Nhà đầu tư sẽ nhấn mạnh đến các yếu tố nào khi xem xét bản kế hoạch kinh doanh?
a)
a. Ý tưởng kinh doanh có tốt và thị trường có đủ lớn hay không
b)
b. Kinh nghiệm và năng lực của đội quản trị
c)
c. Tính khả thi về tài chính
d)
d. Tất cả những vấn đề nêu trên
36.
Câu 35: Doanh nghiệp khởi nghiệp A phát triển một loại điện thoại di động mới có tên gọi là “Call Me”. Doanh nghiệp này có quyền đăng ký bản hộ nhãn hiệu cho
a)
a. Chiếc điện thoại di động
b)
b. Tính mới của chiếc điện thoại di động
c)
c. Tên gọi “Call Me”
d)
d. Chiếc điện thoại
37.
Câu 36: Điều gì trong số những điều sau đây cho phép tạo ra sản phẩm mới và làm cho sản phẩm cũ trở nên lỗi thời
a)
a. Mô hình kinh doanh mới
b)
b. Phân tích chi tiết
c)
c. Đổi mới đột phá
d)
d. Đổi mới tiệm tiến.
38.
Câu 37: Quy trình phát triển ý tưởng kinh doanh theo trình tự nào trong số các trình tự sau đây.
a)
a. Nhận dạng cơ hội – Phân tích khả thi về thị trường – Xây dựng kế hoạch kinh doanh
b)
b. Phân tích khả về thị trường – Nhận dạng cơ hội – Xây dựng kế hoạch kinh doanh
c)
c. Xây dựng kế hoạch kinh doanh – Nhận dạng cơ hội – Phân tích khả thi về thị trường
d)
d. Xây dựng kế hoạch kinh doanh – Phân tích khả thi về thị trường – Nhận dạng cơ hội [<br>]
39.
Câu 38: Hai yếu tố cơ bản của khả thi về tổ chức chính là:
a)
a. Sự hấp dẫn của thị trường mục tiêu và hệ số hoàn vốn đầu tư
b)
b. Năng lực của đội quản trị và sự đầy đủ về nguồn lực
c)
c. Yêu cầu về vốn và sự hấp dẫn của ngành
d)
d. Thử nghiệm khái niệm sản phẩm và hệ số hoàn vốn đầu tư
40.
Câu 39: Điều nào sau đây thể hiện suy nghĩ đúng về nhà khởi nghiệp?
a)
a. Là con người của hành động chứ không phải là tư duy
b)
b. Là con người được xã hội ngày nay tôn trọng
c)
c. Là con người có địa vị tương ứng về xã hội và học thuật
d)
d. Là con người luôn suy nghĩ về tiền bạc
41.
Câu 40: Quá trình đăng ký bản quyền phát minh sáng chế bao gồm việc
a)
a. Tìm kiếm những phát minh sáng chế đã được cấp quyền
b)
b. Mô tả bằng văn bản và xác định thời điểm hình thành phát minh sáng chế
c)
c. Xác định xem phát minh sáng chế có tính độc đáo hay không
d)
d. Tất cả những điều nêu trên đều đúng
42.
45. Cách thức nào được xem là tốt nhất để nhà khởi nghiệp thiết lập mối quan hệ hiệu quả với cộng đồng khởi nghiệp tại địa phương:
a)
e. Nắm bắt bản chất của những thông tin thị trường
b)
f. Kiên trì thuyết phục các doanh nghiệp địa phương đầu tư vào doanh nghiệp của mình
c)
g. Tham dự các hội chợ triển lãm và hội thảo
d)
h. Chia sẻ thông tin về nội dung các hoạt động kinh doanh của những doanh nghiệp khác trên truyền thông xã hội
43.
46. bao hàm việc thể hiện các mô tả cơ bản về ý tưởng sản phẩm/dịch vụ trước những khách hàng tiềm năng để đánh giá mối quan tâm, khát vọng và ý định mua hàng của họ
a)
e. Thử nghiệm ý tưởng kinh doanh
b)
f. Thử nghiệm khái niệm sản phẩm
c)
g. Thử nghiệm về sự ấn tượng
d)
h. Tuyên bố giá trị của doanh nghiệp khởi nghiệp
44.
47. Tư duy tuyến tính của tập trung phạm vi hẹp, mang tính hệ thống và logic
a)
e. Trực giác
b)
f. Tư duy không theo quy ước
c)
g. Bán cầu não phải
d)
h. Bán cầu não trái
45.
48. Chúng ta cần phải cập nhật bản kế hoạch kinh doanh bởi vì
a)
e. Các thay đổi trong nội bộ và môi trường có thể làm thay đổi định hướng của bản kế hoạch kinh doanh
b)
f. Các mục tiêu được thiết lập không hợp lý
c)
g. Các mục tiêu không có tính đo lường được
d)
h. Các mục tiêu không cụ thể
46.
49…...có thể giúp hình thành những ý tưởng về sản phẩm mới cũng như hỗ trợ giới thiệu chúng trên thị trường
a)
e. Các sản phẩm và dịch vụ hiện tại
b)
f. Chính phủ
c)
g. Các kênh phân phối
d)
h. Người tiêu dùng
47.
50. Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Trong bản kế hoạch khinh doanh cần có phần trình bày về công nghệ, đặc biệt là việc ứng dụng công nghệ mới
a)
c. Sai
b)
d. Đúng
48.
51. Các nhà khởi nghiệp sẽ chọn hình thức liên doanh
a)
e. Xâm nhập nhanh các thị trường mới
b)
f. Khi muốn tiếp cận và sử dụng tri thức cũng như tài sản hữu hình và vô hình của đối tác
c)
g. Cả a và b đều đúng
d)
h. Cả a và b đều sai
49.
52. Khi bắt đầu nghiên cứu thị trường, nhà khởi nghiệp cần:
a)
e. Bắt đầu với những thông tin cơ bản
b)
f. Tìm tất cả những nguồn thông tin có thể tiếp cận
c)
g. Lên danh sách các câu hỏi và tìm câu trả lời
d)
h. Thực hiện cả a và c
50.
53. Cần tích hợp các yếu tố nào trong số các yếu tố sau đây khi định vị chiến lược
a)
e. Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp
b)
f. Xu hướng và tình hình phát triển của ngành
c)
g. Thay đổi của thị trường và các cơ hội
d)
h. Tất cả những điều nêu trên
51.
54. Kết quả từ sáng tạo và đổi mới chính là
a)
e. Kết hợp những yếu tố thành phần theo một cách mới để tạo ra sản phẩm mới
b)
f. Làm cho một điều gì đó trở nên hoàn hảo hơn
c)
g. Loại bỏ những gì thừa và không cần thiết để sản phẩm trở nên đơn giản và tốt hơn
d)
h. Tất cả những điều trên đều đúng
52.
55. Thất bại là một yếu tố luôn xuất hiện trong quá tình sáng tạo và con người sẽ học hỏi được nhiều điều có giá trị từ những thất bại để thành công về sau
a)
c. Sai
b)
d. Đúng
53.
56. Yếu tố nào sau đây không thuộc về tiêu thức nhân khẩu học được sử dụng để xác định phân khúc thị trường:
a)
e. Độ tuổi và giới tính
b)
f. Trình độ văn hóa
c)
g. Mật độ dân cư
d)
h. Thu nhập
54.
57. là một kỹ thuật đồ họa hướng đến việc khuyến khích cả hoạt động sử dụng tư duy và hình ảnh trực quan để thể hiện mối quan hệ giữa các ý tưởng và cải thiện khả năng nhìn nhận vấn đề theo nhiều khía cạnh
a)
e. Bản đồ tư duy
b)
f. Sản xuất sản phẩm mẫu
c)
g. Động não
d)
h. Tư duy nhóm
55.
58. Khi viết bản kế hoạch kinh doanh cần sử dụng ngôn ngữ
a)
f. Sử dụng những tính từ mang tính cảm xúc và hình tượng
b)
g. Bao hàm những nhận xét tích cực từ các đối tác hữu quan
c)
h. Sử dụng các thuật ngữ kinh doanhg i.
d)
j.Cả b và c đều đúng
56.
59. Điều tra về ý định mua hàng được xem là một bộ phần cấu thành trong phân tích khả thi về
a)
e. Thể chế
b)
f. Tài chính
c)
g. Thị trường mục tiêu…
d)
h. Sản phẩm/ dịch vụ
57.
60. Sử dụng một lực lượng lao động đa dạng trong tổ chức
a)
e. Cho phép tổ chức phát triển các ý tưởng cũng như phương pháp giải quyết vấn đề khác biệt nhau
b)
f. Hợp nhau các con người khác biệt về văn hóa, nền tảng, sở thích và mối quan tâm thành một khối hợp nhất để phát triển sáng tạo
c)
g. Giúp tổ chức gia tăng sự sáng tạo
d)
h. Tất cả những phát biểu trên đều đúng
58.
61. Việc đánh giá sản phẩm mới dựa trên những tiêu chuẩn sau đây, ngoại trừ:
a)
e. Nhu cầu thị trường
b)
f. Sự quyết định của nhà cung cấp
c)
g. Quyết định về giá và marketing của các đối thủ cạnh tranh
d)
h. Khả năng sinh lời của sản phẩm
59.
62. Các nhà khởi nghiệp thành công thưởng bắt đầu với ý tưởng mới và tình cách hiện thực hóa chúng thành các sản phẩm hay dịch vụ mới để đáp ứng nhu cầu trên thị trường
a)
c. Sai
b)
d. Đúng
60.
63. Đối với một số ngành, trong một số thời điểm hay giai đoạn trong năm doanh số bán hàng lớn hơn mức bình thường, hiện tượng này được gọi là
a)
e. Tính chu kỳ
b)
f. Tính nhạy cảm
c)
g. Tính bất ổn
d)
h. Tính mùa vụ
61.
64. …...là quá trình phân chia thị trường tổng thể thành các bộ phận nhỏ và mội bộ phận bao gồm những khách hàn có hành vi cũng như nhu cầu tương đồng
a)
e. Thị trường mục tiêu
b)
f. Phân tích thị trường
c)
g. Phân khúc thị trường
d)
h. Tất cả những câu trả lời trên đều sai
Reset
