wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÓA HỌC 10 - HK1

Total questions: 123

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu nhóm A ?

a)

7

b)

8

c)

16

d)

18

2.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:

a)

3, 3.

b)

3, 4.

c)

4, 3.

d)

4, 4.

3.

Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

A. IIIA.

b)

B. IIIB.

c)

C. VA.

d)

D. VB.

4.

Nguyên tử oxygen có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxygen thuộc chu kỳ .................?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

5.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

6.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Tên của nhà bác học người Nga đã xây dựng BTH các nguyên tố hóa học.

a)

Rơ-dơ-pho

b)

Chat-uých

c)

Zom-mơ-phen

d)

Men-đê-lê-ép

8.

X có cấu hình electron 1s2 2s22p6. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIA.  

d)

Chu kì 4, nhóm IA.

9.

Y có cấu hình e là 1s2 2s22p63s23p63d24s2. Vị trí của Y trong BTH

a)

Chu kì 4, nhóm IIA.          

b)

Chu kì 4, nhóm IVA.

c)

Chu kì 4, nhóm IVB.

d)

Chu kì 5, nhóm IIA.

10.

                           Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo:

a)

Thứ tự chữ cái trong từ điển

b)

Thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân.

c)

Thứ tự tăng dần số hạt electron lớp ngoài cùng

d)

Thứ tự tăng dần số hạt neutron.

11.

Nguyên tố phi kim trong nhóm IA là:

a)

Li

b)

H

c)

Na

d)

K

12.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 10. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 10, chu kì 3, nhóm X

b)

ô số 10, chu kì 2, nhóm VIII

c)

ô số 10, chu kì 8, nhóm II

d)

ô số 10, chu kì 3, nhóm VIII

13.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếo theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân

b)

Trong chu kì, các nguyên tử có số lớp e bằng nhau

c)

Trong nhóm, các nguyên tử có số lớp e ngoài cùng bằng nhau

d)

Hầu hết các chu kì đều mở đầu là kim loại điển hình, cuối là phi kim điển hình, kết thúc là khí hiếm

14.

Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Cả 4 nguyên tố trên thuộc 1 chu kì

b)

A, M thuộc chu kì 3

c)

M, Q thuộc chu kì 4

d)

Q thuộc chu kì 3

15.

Trong bảng tuần hoàn, số thứ tự của ô là

a)

Số khối

b)

Khối lượng nguyên tử

c)

Số hiệu nguyên tử

16.

Các nguyên tố trong một chu kì thì có cùng

a)

Số electron lớp ngoài cùng

b)

Khối lượng nguyên tử

c)

Điện tích hạt nhân

d)

Số lớp electron

17.

Chu kì nhỏ là các chu kì nào

a)

1,2,4

b)

2,3,4

c)

1,2,3,4

d)

1,2,3

18.

Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là

a)

8 và 18

b)

18 và 8

c)

8 và 8

d)

18 và 18

19.

Nguyên tử B có cấu hình electron sau:

B : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 

a)

Ô 19, chu kì 3

b)

Ô 18, chu kì 3

c)

Ô 19 , chu kì 4.

d)

Ô 19, chu kì 3.

20.

Trong BTH nguyên tố R thuộc chu kì 2, nhóm IVA. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên tử của nguyên tố R có 2 electron lớp ngoài cùng.

b)

Nguyên tố R là nguyên tố p.

c)

Nguyên tử của của nguyên tố R có 16 electron.

d)

Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp electron.

21.

 Nguyên tử Y lớp vỏ có 4 electron. Nguyên tố Y trong bảng tuần hoàn ở

a)

A. Ô số 4.

b)

B. Chu kỳ 4

c)

C. Nhóm IV.

d)

D. Chu kỳ 3.

22.

Nguyên tố A ở ô số 3 , chu kỳ 2, nhóm I. Cấu tạo nguyên tử của nguyên tố A là:

a)

Điện tích hạt nhân +3, có 2e lớp ngoài cùng, 1 lớp e.

b)

Điện tích hạt nhân +2, 3 e lớp ngoài cùng, 1 lớp e.

c)

Điện tích hat nhân +1, 2 lớp e , 3 e lớp ngoài cùng

d)

Điện tích hạt nhân +3, 2 lớp e , 1e lớp ngoài cùng.

23.

Nguyên tử X có  8 proton, 2 lớp electron và có 6 e lớp ngoài cùng .Vậy vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

X ở ô số 6 .chu kỳ 2 , nhóm VIIIA

b)

X ở ô số 8 , chu kỳ 6, nhóm IIA

c)

X ở ô số 8, chu kỳ 2, nhóm VIA.

d)

X ở ô số 2, chu kỳ 6, nhóm VIIIA.

24.

Nguyên tử của các tiền tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có cùng

a)

số điện tích hạt nhân

b)

số e phân lớp ngoài cùng

c)

số e hóa trị

d)

số lớp electron

25.

Nguyên tố Cl (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, có số e hóa trị là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

26.
Nguyên tử nào dưới đây cần nhường 2 electron để đạt cấu trúc ion bền?
a)
A(Z = 8).
b)
C(Z= 11).
c)
B( Z = 9).
d)
D(Z =12).
27.

Cho nguyên tố kali (Z = 19). Khi hình thành ion K+

Chọn phương án đúng

a)

Nguyên tử kali đã nhường một electron hóa trị ở phân lớp 1s2 để đạt được cấu hình electron bão hòa của nguyên tử khí hiếm ngay sau nó.

b)

Nguyên tử kali đã nhận thêm năm electron để đạt được cấu hình electron bão hòa của nguyên tử khí hiếm ngay sau nó.

c)

Nguyên tử kali đã nhường một electron hóa trị ở phân lớp 4s1 để đạt được cấu hình electron bão hòa của nguyên tử khí hiếm ngay sau nó.

d)

Nguyên tử kali đã nhận thêm một electron để đạt được cấu hình electron bão hòa của nguyên tử khí hiếm ngay trước nó.

28.

Cho nguyên tố clo (Z = 17). Khi hình thành ion Cl- nguyên tử clo:

Chọn phương án đúng

a)

Nguyên tử clo đã nhường một electron ở phân lớp 1s2 để đạt được cấu hình electron bão hòa của nguyên tử khí hiếm ngay sau nó.

b)

Nguyên tử clo đã nhường một electron hóa trị ở phân lớp 4s1 để đạt được cấu hình electron bão hòa của nguyên tử khí hiếm ngay sau nó.

c)

Nguyên tử clo đã nhận thêm một electron để đạt được cấu hình electron bão hòa của nguyên tử khí hiếm ngay sau nó.

d)

Nguyên tử clo đã nhận thêm một electron ở phân lớp 1s2 để đạt được cấu hình electron bão hòa của nguyên tử khí hiếm ngay trước nó.

29.

Cation M2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Cấu hình electron của nguyên tử M là:

a)

1s22s22p63s23p2.

b)

1s22s22p63s2

c)

1s22s22p63s23p64s2

d)

1s22s22p63s23p4

30.
Khi hình thành phân tử NaCl từ natri và clo:
a)
Hai nguyên tử góp chung một electron với nhau tạo thành phân tử.
b)
Mỗi nguyên tử (natri và clo) góp chung 1 electron để tạo thành cặp electron chung giữa hai nguyên tử.
c)
Nguyên tử clo nhường một electron cho nguyên tử natri để tạo thành các ion dương và âm tương ứng và hút nhau tạo thành phân tử.
d)
Nguyên tử natri nhường một electron cho nguyên tử clo để tạo thành các ion dương và âm tương ứng; các ion này hút nhau tạo thành phân tử.
31.
Liên kết hoá học trong tinh thể natri clorua NaCl thuộc loại
a)
Liên kết cộng hoá trị.
b)
Liên kết cộng hoá trị không cực.
c)
Liên kết phối trí.
d)
Liên kết ion.
32.

Các chất trong dãy nào sau đây đều có liên kết ion?

a)

KBr, CS2, MgS.

b)

H2O, K2O, CO2.

c)

KBr, MgO, K2O.

d)

CH4, HBr, CO2.

33.
Liên kết trong phân tử chất nào sau đây mang nhiều tính chất của liên kết ion nhất?
a)
KCl.
b)
CsCl.
c)
NaCl.
d)
LiCl.
34.

Sự kết hợp của các nguyên tử nào dưới đây KHÔNG thể tạo hợp chất dạng X+2O2- hoặc X2+Y2-?

a)

Na và O.

b)

Ca và O.

c)

Ca và Cl.

d)

K và S.

35.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

ion.

c)

kim loại.

d)

cho – nhận.

36.

Phân tử nào sau đây được hình thành từ liên kết ion?

a)

NCl3.

b)

SO2.

c)

KCl.

d)

HCl.

37.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p5. Cấu hình electron của ion X-

a)

1s22s22p63s2.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p63s23p4.

d)

1s22s22p63s23p6.

38.

Anion X- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Cấu hình electron của nguyên tử X là:

a)

1s22s22p63s23p5.

b)

1s22s22p63s23p4.

c)

1s22s22p63s23p64s2.

d)

1s22s22p63s2.

39.
Hợp chất ion có (những) tính chất:
a)
Thường dễ hòa tan trong nước.
b)
Cả 3 tính chất trên.
c)
Dẫn điện ở trạng thái nóng chảy hay dung dịch.
d)
Là chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao.
40.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 16. X tạo được ion nào sau đây?

a)

X-: 1s22s22p63s23p2.

b)

X2-: 1s22s22p6.

c)

X2-: 1s22s22p63s23p6.

d)

X2+: 1s22s22p63s2.

41.

Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

a)

HCl.

b)

NH3.

c)

NH4Cl.

d)

H2O.

42.

Nguyên tử R có số hiệu nguyên tử là 12. Ion R2+ tạo ra từ R có cấu hình electron là:

a)

1s22s22p63s2.

b)

1s22s22p63s23p2.

c)

1s22s22p63s23p6.

d)

1s22s22p6.

43.

Anion X- có cấu hình electron là 1s22s22p6 liên kết với nguyên tửu natri để tạo thành hợp chất NaX. Loại liên kết trong hợp chất này là:

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

c)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

Liên kết cho - nhận.

44.

Trong ion Na+:

a)

Số electron bằng số proton.

b)

Số electron bằng hai lần số proton.

c)

Số proton nhiều hơn số electron.

d)

Số electron nhiều hơn số proton.

45.

Trong tinh thể NaCl

a)

Các ion Na+ và ion Cl- hút nhau bằng lực hút tĩnh điện.

b)

Các nguyên tử Na và Cl góp chung cặp electron hình thành liên kết.

c)

Các ion Na+ và ion Cl- góp chung cặp electron hình thành liên kết.

d)

Nguyên tử Na và nguyên tử Cl hút nhau bằng lực hút tĩnh điện.

46.

Cho nguyên tố kali (Z = 19). Cấu hình electron của ion K+ là:

Chọn phương án đúng

a)

1s22s22p63s23p64s1.

b)

1s22s22p63s23p6.

c)

1s22s22p63s23p64s24p6.

d)

1s22s22p63s23p2.

47.

Cho các nguyên tố M (Z = 11), R (Z = 19) và X (Z = 3). Các ion được tạo ra từ nguyên tử các nguyên tố trên là:

a)

M+, R2+, X2+.

b)

M+, R+, X2+.

c)

M+, R+, X+.

d)

M2+, R+, X2+.

48.

Cho nguyên tố Na (Z = 11) và Cl (Z = 17). Liên kết hóa học giữa Na và Cl thuộc loại:

Chọn phương án đúng

a)

Liên kết cộng hóa trị phân cực.

b)

Liên kết kim loại.

c)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực.

d)

Liên kết ion.

49.

Nguyên tử M có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1. Cấu hình electron của ion M3+ là:

a)

1s22s22p6.

b)

1s22s22p63s23p6.

c)

1s22s22p63s23p4.

d)

1s22s22p63s2.

50.

Trong tinh thể NaCl, nguyên tố Na và Cl ở dạng ion và có số electron lần lượt là

a)

12 và 16.

b)

10 và 10.

c)

10 và 18.

d)

11 và 17.

51.

Cho nguyên tố clo (Z = 17). Cấu hình electron của ion Cl- là:

Chọn phương án đúng

a)

1s22s22p63s23p4.

b)

1s22s22p63s23p64s2.

c)

1s22s22p63s23p6.

d)

1s22s22p6.

52.

Cho nguyên tố Na (Z = 11) và Cl (Z = 17). Trong phân tử NaCl, cấu hình electron của các ion là:

Chọn phương án đúng

a)

Na+ 1s22s22p63s23p6

Cl- 1s22s22p63s23p6.

b)

Na+ 1s22s22p6

Cl- 1s22s22p6.

c)

Na+ 1s22s22p63s23p6

Cl- 1s22s22p6.

d)

Na+ 1s22s22p6

Cl- 1s22s22p63s23p6.

53.

Cho nguyên tố Na (Z = 11) và Cl (Z = 17). Cấu hình electron của các nguyên tử là:

Chọn phương án đúng

a)

Na: 1s22s22p63s23p6

Cl: 1s22s22p6.

b)

Na: 1s22s22p63s23p2

Cl: 1s22s22p63s23p5.

c)

Na: 1s22s22p6

Cl: 1s22s22p6.

d)

Na: 1s22s22p63s1

Cl: 1s22s22p63s23p5.

54.

Cho nguyên tử của nguyên tố A và nguyên tố B có cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là ns2np5 và ns1. Liên kết hóa học được hình thành giữa A và B là:

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết hiđro.

c)

Liên kết cộng hóa trị.

d)

Liên kết cho – nhận.

55.

X, Y là những nguyên tố có điện tích hạt nhân lần lượt là 9, 19. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X, Y và liên kết trong hợp chất tạo thành từ X và Y là

a)

2s22p5, 4s1 và liên kết ion.

b)

2s22p5, 4s1 và liên kết cộng hóa trị.

c)

2s22p3, 3s23p1 và liên kết cộng hóa trị.

d)

3s23p1, 4s1 và liên kết ion.

56.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

57.

Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng

a)

nhận thêm 2 electron.

b)

nhường đi 6 electron.

c)

nhường đi 2 electron.

d)

nhận thêm 1 electron.

58.

Quá trình nào sau đây viết đúng?

a)

O → O2- + 2e.

b)

O → O2- + 1e.

c)

O + 2e → O2-.

d)

O + 1e → O2-.

59.

Hợp chất nào sau thuộc loại hợp chất ion?

a)

KCl.

b)

H2S.

c)

CO2.

d)

Cl2.

60.

Cho các chất sau: H2O, Cl2, K2O, NaF, N2, HCl, MgO. Số chất chứa liên kết ion trong phân tử là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

61.

Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

NaF.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

H2O.

62.

Cho độ âm điện của nguyên tử H là 2,2 và S là 2,58, liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2S là liên kết

a)

ion.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

cộng hóa trị không cực.

d)

hiđro.

63.

Công thức cấu tạo nào sau đây là của phân tử oxi?

a)

O -  O.

b)

O ==  O.

c)

O \equiv  O.

d)

O \rightarrow  O.

64.

Công thức cấu tạo của phân tử HCl là

a)

H - Cl.

b)

H \rightarrow Cl.

c)

H == Cl.

d)

H \equiv Cl.

65.

Liên kết tạo thành do sự góp chung electron là loại:

a)

A. Liên kết ion.

b)

B. Liên kết cộng hóa trị.

c)

C. Liên kết kim loại.

d)

D. Liên kết hidro.

66.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết


a)

A. cộng hóa trị không cực.

b)

B. cộng hóa trị phân cực.

c)

C. ion.

d)

D. hiđro.

67.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

a)

A. cộng hóa trị có cực.

b)

B. hiđro.

c)

C. cộng hóa trị không cực.

d)

D. ion.

68.

Liên kết hóa học trong phân tử H2 thuộc loại liên kết

a)

A. ion.

b)

B. hiđro.

c)

C. cộng hóa trị không cực.

d)

D. cộng hóa trị có cực.

69.
Chọn ra nội dung sai khi nói về ion.  
a)
Ion là phần tử mang điện.
b)
Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. 
c)
Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
d)
 Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
70.
Liên kết ion được hình thành bởi  
a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
b)
sự góp chung các electron.
c)
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
d)
sự cho - nhận cặp electron hóa trị. 
71.
Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:  
a)
Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu. 
b)
Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
c)
Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
d)
Na → Na+ + 1e;  
Cl + 1e  → Cl-;
Na+ + Cl- → NaCl.
72.

Liên kết ion có bản chất là

a)

sự dùng chung các electron.

b)

lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

d)

lực hút giữa các phân tử.

73.

Ion đa nguyên tử là

a)

OH-

b)

O2-

c)

Ca2+

d)

S2-

74.

Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là :

                    

a)

1s22s22p63s23p4.  

b)

1s22s22p63s23p2.  

c)

1s22s22p63s23p6.  

d)

1s22s22p63s23p5.

75.

Công thức electron của HF là?

a)
b)
76.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

77.

Theo quy tắc octet (bát tử): Trong quá trình hình thành liên kết hóa học, nguyên tử các nguyên tố nhóm A có xu hướng tạo thành lớp vỏ ngoài cùng có

a)

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất

b)

2 electron tương ứng với kim loại gần nhất

c)

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất (hoặc 2 electron với khí hiếm helium)

d)

6 electron tương ứng với phi kim gần nhấ

78.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

a)

Fluorine

b)

 Oxygen

c)

 Hydrogen

d)

A. Chlorine

79.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm heli khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

a)

Fluorine

b)

Oxygen

c)

Hydrogen

d)

Chlorine

80.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử O (Z = 8) theo quy tắc octet là

a)

O + 2e ⟶ O2−

b)

O ⟶ O2++ 2e

c)

O + 6e ⟶ O6−

d)

O + 2e ⟶ O2+

81.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet là

a)

Mg + 2e ⟶ Mg2−

b)

Mg ⟶ Mg2++ 2e

c)

Mg + 6e ⟶ Mg6−

d)

Mg + 2e ⟶ Mg2+

82.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Ca (Z = 20) theo quy tắc octet là

a)

Ca+ 2e ⟶ Ca2−

b)

Ca⟶ Ca2++ 2e

c)

Ca + 6e ⟶ Ca6−

d)

Ca + 2e ⟶ Ca2+

83.

Nguyên tử có cấu hình electron bền vững là

a)

Na (Z = 11)

b)

Cl (Z = 17)

c)

Ne (Z = 10)

d)

O (Z = 8)

84.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử S (Z = 16) theo quy tắc octet là

a)

S + 2e ⟶ S2−

b)

S ⟶ S2++ 2e

c)

S ⟶ S6++ 6e

d)

S ⟶ S2−+ 2e

85.

Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử potassium (Z= 19) phải nhường đi

a)

2 electron

b)

1 electron

c)

3 electron

d)

4 electron

86.

Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử nitrogen (Z= 7) phải nhận thêm

a)

2 electron

b)

1 electron

c)

3 electron

d)

4 electron

87.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 3 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Helium

b)

Magnesium

c)

Aluminium

d)

Sodium

88.

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất tạo nên từ các nguyên tố đó

     

a)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.

b)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.

c)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

d)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

89.

Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

     

a)

Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

b)

Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

Tăng theo chiều tăng của tính phi kim.

d)

Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

90.

Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là.

      A. 14                                    B. 16                                  C. 33                               D. 35

a)

14

b)

16

c)

33

d)

35

91.

Nhóm A bao gồm các nguyên tố:

     

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d và nguyên tố f

d)

Nguyên tố s và nguyên tố p

92.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là:

     

a)

3 và 3

b)

4 và 3

c)

3 và 4

d)

4 và 4

93.

Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 11. M thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn:

     

a)

IIA

b)

IIB

c)

IA

d)

IIIA

94.

Theo quy luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì:

    

a)

Phi kim mạnh nhất là I.

b)

Kim loại mạnh nhất là Li.

c)

Phi kim mạnh nhất là F.

d)

Kim loại yếu nhất là Cs.

95.

Hai nguyên tố X và Y la hai nguyên tố ở hai nhóm A kế tiếp nhau có tổng điện tích dương bằng 23 và cùng thuộc một chu kì. X và Y là: 

     

a)

N và S

b)

Si và F

c)

O và P

d)

Na và Mg

96.

Cho các nguyên tố: Mg (12); Al (13); Si (14); P (15); Ca (20). Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì là: 

     

a)

Mg, Al, Si, P

b)

P, Al, Si, Ca

c)

Mg, Al, Ca

d)

Mg, Al, Si, Ca

97.

Nguyên tố nào là kim loại mạnh nhất? Nguyên tố nào là phi kim mạnh nhất?

     

a)

Cs và F 

b)

Ag và Cl

c)

Cu và I

d)

Fe và Br

98.

Nguyên tố thuộc nhóm và chu kì nào trong bảng tuần hoàn thì có cấu hình electron hóa trị là 4s1?

     

a)

Chu kì 1 nhóm IVA

b)

Chu kì 4, nhóm IA

c)

Chu kì 1, nhóm IVB

d)

Chu kì 4, nhóm IB

99.

Liên kết hóa học trong phân tử NaCl được hình thành do

a)

hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.

b)

mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.

c)

mỗi nguyên tử đó nhường electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau.

d)

Na → Na+ + e; Cl + e → Cl-;

Na+ + Cl- →NaCl.

100.

Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị:


Liên kết cộng hóa trị là liên kết

a)

giữa các phi kim với nhau

b)

trong đó cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử

c)

được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau.

d)

được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

101.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện tử 0,4 đến nhỏ thua 1,7.

b)

Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa các nguyên tử khác hẵn nhau về tính chất hóa học.

d)

Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.

102.

Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho

a)

khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học.

b)

khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho các nguyên tử khác.

c)

khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.

d)

khả năng nhường proton nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

103.

Các nguyên tử và ion 9F-; 10Ne, 11Na+ giống nhau về

a)

số khối.

b)

số electron.

c)

số proton.

d)

số nơtron.

104.

Cấu hình electron của nguyên tử X và Y lần lượt là 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa X và Y thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị có cực.

c)

ion.

d)

kim loại.

105.

Trong phân tử hợp chất nào sau đây có liên kết ion?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

HCl.

d)

NH4Cl.

106.

Hợp chất có liên kết cộng hóa trị là

a)

HCl.

b)

CaCl2.

c)

KBr.

d)

NaF.

107.

Công thức electron đúng của hợp chất NH3

a)
b)
c)
d)
108.

Cho độ âm điện của các nguyên tố: O = 3,44; Cl = 3,16; N = 3,04; C = 2,55; H = 2,20.

Trong các hợp chất: H2O; NH3; HCl; CH4. Số hợp chất chứa liên kết cộng hóa trị có cực là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

109.

Trong số các cấu hình electron sau cấu hình electron nào bền nhất?

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p3.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p4.

110.

Các chất mà phân tử không phân cực là

a)

N2, CO2, CH4.

b)

HCl, CO2, CH4.

c)

NH3, N2, CH4.

d)

H2O, H2, N2.

111.

Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton. Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là

a)

XY2 với liên kết ion.

b)

XY2 với liên kết cộng hoá trị.

c)

X2Y với liên kết cộng hoá trị.

d)

X2Y với liên kết ion.

112.

Số electron của ion 11Na+

a)

11.

b)

12.

c)

9.

d)

10.

113.

Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion

a)

Ion là phần tử mang điện.      

b)

Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

c)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.

d)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

114.

Cấu hình electron của ion Cl là:

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p6

115.

Liên kết ion là liên kết được tạo thành:

a)

Bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử phi kim.

b)

Bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại.

c)

Bởi cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình.

d)

Do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

116.

Công thức cấu tạo đúng của CO2 là:

a)

O = C = O.

b)

O \leftarrow\rightarrow   O.

c)

O = C \rightarrow   O.

d)

O - C = O.

117.

Liên kết hóa học trong phân tử NaCl được hình thành do

a)

hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.

b)

mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.

c)

mỗi nguyên tử đó nhường electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau.

d)

Na → Na+ + e; Cl + e → Cl-;

Na+ + Cl- →NaCl.

118.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện tử 0,4 đến nhỏ thua 1,7.

b)

Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa các nguyên tử khác hẵn nhau về tính chất hóa học.

d)

Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.

119.

Khí nitrogen (N2) rất bền, ở nhiệt độ thường N2 khá trơ về mặt hóa học nên trong một số trường hợp đặc biệt, khí nitrogen được dung để bơm lốp (vỏ) xe thay cho không khí có thể oxi hóa cao su theo thời gian. Vì sao nitrogen lại có đặc tính này?

a)

phân tử N2 có liên kết ba bền vững, năng lượng liên kết lớn. 

b)

Phânn tử N2 có liên kết đơn bền vững, năng lượng liên kết nhỏ.   

c)

phân tử N2 có liên kết ba bền vững, năng lượng liên kết nhỏ.    

d)

phân tử N2 có liên kết đơn bền vững, n.ăng lượng liên kết lớn

120.

Vì sao HF có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với HCl, HBr, HI.

a)

HF có phân tử khối lớn nhất.  

b)

HF có liên kết hydrogen.    

c)

HF có tương tác van der Waals lớn nhất.   

d)

HF là hợp chất phân cực nhất.

121.

Dãy các chất nào sau đây trong phân tử đều có liên kết ion?

  

a)

O2, Cl2, HCl, F2

b)

K2O, NaCl, CaCl2, MgO. 

c)

HCl, H2S, N2O, NaCl.    

d)

CaO, HNO3, H2SO4, HCl

122.

Liên kết hydrogen là loại liên kết hóa học được hình thành giữa các nguyên tử nào sau đây ?

a)

Phi kim và hydrogen trong hai phân tử khác nhau.

b)

Phi kim và hydrogen trong cùng một phân tử.

c)

Phi kim có độ âm điện lớn và nguyên tử hydrogen.

d)

F, O, N….có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hóa trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen linh động.

123.

Tương tác van der Waals được hình thành do

a)

Tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử.

b)

Tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các phân tử.

c)

Tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử.

d)

Lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực.