Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại cương về dược liệu

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn gốc của các nguyên liệu làm thuốc trong định nghĩa về môn học
Dược liệu là:

a)
D. Thực vật
b)
C. Động vật
c)
B. Tổng hợp hóa học
d)
A. Sinh học
2.

Nội dung môn học Dược liệu nghiên cứu là:
A. Hóa học và tổng hợp hóa học các chất
B. Nguồn gốc sinh học của cây thuốc
C. Phương pháp bào chế các thuốc từ cây thuốc
D. Hóa học và sinh học của các sinh vật dùng làm thuốc

a)
C
b)
A
c)
D
d)
B
3.

1.      Nguồn gốc chủ yếu của các dược liệu đang sử dụng hiện nay là:

A.    Khoáng chất 

B.     Sinh vật biển

C.     Động vật

D.    Thực vật

a)
C
b)
A
c)
B
d)
D
4.

1.      Các kiến thức và kỹ năng mà người học có được khi học môn dược liệu là: 

A.    Cách trồng trọt, thu hái, chế biến và bảo quản cây thuốc

B.     Các phương pháp kiểm nghiệm để phân biệt dược liệu thật hay giả

C.     Các phương pháp chiết xuất hoạt chất của cây để bào chế thành dạng thuốc

D.    Nguồn gốc, thành phần hoá học, kiểm nghiệm, tác dụng và công dụng của dược liệu

a)
D. Nguồn gốc, thành phần hoá học, kiểm nghiệm, tác dụng và công dụng của dược liệu
b)
B. Cách sử dụng máy móc hiện đại trong sản xuất dược liệu
c)
C. Cách nấu các món ăn chứa dược liệu
d)
A. Cách trồng trọt, thu hái, chế biến và bảo quản cây thuốc
5.

1.      Một trong bốn lĩnh vực chính dược liệu học ngày nay tập trung vào nghiên cứu là:

A.    Công dụng của các sinh vật biển

B.     Kiểm nghiệm và tiêu chuẩn hoá dược liệu

C.     Độc tính của các loài nấm độc

D.    Phát triển trồng cây sâm Ngọc linh

a)
B
b)
D
c)
C
d)
A
6.

1.      Mục tiêu đạt được sau khi học môn dược liệu là: 

A.    Mô tả được cây thuốc, cách trồng trọt, thu hái, chế biến và bảo quản cây thuốc

B.     Xác định được đúng dược liệu, đánh giá được chất lượng và hướng dẫn sử dụng đúng dược liệu

C.     Chiết xuất hoạt chất từ cây thuốc thành hóa chất tinh khiết để bào chế thành dạng thuốc

D.    Xây dựng được vùng nuôi trồng và chế biến dược liệu

a)
D
b)
C
c)
A
d)
B
7.

1.      Bộ phận dùng làm thuốc trong cây thuốc là:

A.    Toàn bộ cây thuốc hoặc các chất chiết ra từ cây thuốc

B.     Toàn cây hoặc một bộ phận của cây hoặc các chất chiết ra từ cây

C.     Chỉ là một bộ phận của cây (ví dụ như rễ, thân, lá, hoa, quả, hạt)

D.    Chỉ là các chất được chiết ra từ cây

a)
D. Chỉ là các chất được chiết ra từ cây
b)
C. Chỉ là một bộ phận của cây (ví dụ như rễ, thân, lá, hoa, quả, hạt)
c)
B. Toàn cây hoặc một bộ phận của cây hoặc các chất chiết ra từ cây
d)
A. Toàn bộ cây thuốc hoặc các chất chiết ra từ cây thuốc
8.

1.      Thời gian hình thành nền y dược học của dân tộc ta là:

A.    Khoảng 4000 năm TCN

B.     Thời Hồng-Bàng (2879 TCN) 

C.     Thời Thục An Dương Vương (257 - 179 TCN) 

D.    Thời Hai Bà Trưng (năm 40)

a)
D. Thời Hai Bà Trưng (năm 40)
b)
B. Thời Hồng-Bàng (2879 TCN)
c)
C. Thời Thục An Dương Vương (257 - 179 TCN)
d)
A. Khoảng 4000 năm TCN
9.

1.      Cuốn sách về sử dụng cây thuốc để chữa bệnh được Danh y Tuệ Tĩnh viết là:

A.    Hải Thượng y tông tâm lĩnh

B.     Nam Bang thảo mộc

C.     Nam dược thần hiệu

D.    Nam dược trị Nam nhân

a)
B
b)
C
c)
A
d)
D
10.

Cuốn sách về sử dụng cây thuốc để chữa bệnh của danh y Hải Thượng Lãn
Ông là:
A. Hải Thượng y tông tâm lĩnh
B. La Khê phương dược
C. Nam dược thần hiệu
D. Y học Tùng thư

a)
D. Y học Tùng thư
b)
B. La Khê phương dược
c)
A. Hải Thượng y tông tâm lĩnh
d)
C. Nam dược thần hiệu
11.

Cuốn sách về dược liệu được GS.TS. Đỗ Tất Lợi biên soạn là:
A. Việt Nam Dược học
B. Trung Việt Dược tính Hợp biên
C. Từ điển cây thuốc Việt Nam
D. Những Cây thuốc và vị thuốc Việt Nam

a)
A. Việt Nam Dược học
b)
B. Trung Việt Dược tính Hợp biên
c)
C. Từ điển cây thuốc Việt Nam
d)
D
12.

12.Thời điểm để thu hái hoa hòe để hàm lượng hoạt chất Rutin cao là:
A. Hoa còn là nụ
B. Hoa nở rộ
C. Hoa đã nở hết
D. Hoa tàn và rụng

a)
A. Hoa còn là nụ
b)
C. Hoa đã nở hết
c)
B. Hoa nở rộ
d)
D. Hoa tàn và rụng
13.

13.Thời điểm tốt nhất nên thu hái các cây có tinh dầu là:
A. Buổi sớm trước lúc mặt trời mọc
B. Buổi trưa khi trưa nắng gắt
C. Buổi chiều tối khi sương xuống
D. Buổi chiều khi mặt trời lặn

a)
B. Buổi trưa khi trưa nắng gắt
b)
C. Buổi chiều tối khi sương xuống
c)
D. Buổi chiều khi mặt trời lặn
d)

A. Buổi sớm trước lúc mặt trời mọc

14.

14.Thời điểm tốt nhất nên thu hái dược liệu là rễ cây theo nguyên tắc chung là:
A. Cây bắt đầu đâm chồi vào mùa xuân
B. Cây bắt đầu ra hoa, thường vào mùa hè
C. Cây bắt đầu ra quả, thường vào mùa thu
D. Cây ở cuối thời kỳ sinh dưỡng, thường là vào mùa thu đông

a)
C
b)
B
c)
A
d)
D
15.

15.Thời điểm tốt nhất thu hái dược liệu vỏ thân, vỏ cành theo nguyên tắc chung
là:
A. Mùa xuân khi nhựa cây hoạt động mạnh, cây đang đâm chồi nảy lộc
B. Mùa hạ khi cây ta đủ lá và bắt đầu ra hoa
C. Mùa thu khi cây rụng hết lá
D. Mùa xuân hay cuối mùa thu, đầu mùa đông khi cây phát triển chậm

a)
B
b)
C
c)
D
d)
A
16.

16.Thời điểm tốt nhất thu hái dược liệu lá cây theo nguyên tắc chung là:
A. Thời kỳ lá bánh tẻ hoặc vào thời kỳ cây bắt đầu ra hoa
B. Mùa xuân, thời kỳ cây mới đâm chồi, thu hái lá búp non
C. Mùa thu khi lá bắt đầu ngả màu vàng và rụng
D. Mùa xuân khi nhựa cây hoạt động mạnh hay cuối mùa thu, đầu mùa đông

a)
C. Mùa thu khi lá bắt đầu ngả màu vàng và rụng
b)
B. Mùa xuân, thời kỳ cây mới đâm chồi, thu hái lá búp non
c)

D. Mùa xuân khi nhựa cây hoạt động mạnh hay cuối mùa thu, đầu mùa đông

d)
A. Thời kỳ lá bánh tẻ hoặc vào thời kỳ cây bắt đầu ra hoa
17.

17.Thời điểm tốt nhất thu hái dược liệu là hoa của cây theo nguyên tắc chung
là:
A. Trời nắng ráo, khi còn là nụ hay trước hoặc đúng vào thời kỳ hoa nở
B. Lúc mưa phùn, tốt nhất vào mùa xuân, thời kỳ hoa nở
C. Đang gió mùa đông bắc, vào mùa đông khi lá bắt đầu ngả màu vàng
D. Chỉ lấy hoa đã nở hết và thu vào lúc nắng buổi trưa

a)
D
b)
C
c)
A
d)
B
18.

18.Thời điểm tốt nhất nên thu hái dược liệu là hạt theo nguyên tắc chung là:
A. Quả non
B. Quả xanh
C. Quả già và bắt đầu khô
D. Quả chín rụng khỏi cây

a)
A. Quả non
b)
B. Quả xanh
c)
C. Quả già và bắt đầu khô
d)
D. Quả chín rụng khỏi cây
19.

19. Công đoạn loại bỏ tạp chất, bao gồm các tạp chất (rơm rạ, vật lạ, đất, cát...)
sau khi thu hái dược liệu gọi là:
A. Lựa chọn dược liệu
B. Phơi sấy dược liệu
C. Diệt enzym trong dược liệu
D. Chuẩn bị trồng cây thuốc

a)
B. Phơi sấy dược liệu
b)
C. Diệt enzym trong dược liệu
c)
D. Chuẩn bị trồng cây thuốc
d)
A. Lựa chọn dược liệu
20.

20.Căn cứ để xác định chất lượng một dược liệu tốt hay xấu là:
A. Dược liệu được thu hái từ cây trồng lâu năm có khối lượng đồng đều
B. Dược liệu được chế biến đúng quy trình có màu sắc đồng đều
C. Dược liệu có hàm lượng hoạt chất chứa trong nó
D. Dược liệu được bảo quản đúng cách có chứa ít tạp chất

a)
A. Dược liệu được thu hái từ cây trồng lâu năm có mùi thơm
b)
B. Dược liệu được chế biến bằng phương pháp truyền thống
c)
D. Dược liệu được bảo quản trong môi trường ẩm ướt
d)

C. Dược liệu có hàm lượng hoạt chất chứa trong nó

21.


21.Công việc được làm khi phá huỷ enzym trong dược liệu (làm cho chúng
không hoạt động trở lại khi có điều kiện thích hợp) là:
A. Làm sạch dược liệu
B. Chế biến dược liệu
C. Ổn định dược liệu
D. Chiết xuất dược liệu

a)
C. Ổn định dược liệu
b)
A. Làm sạch dược liệu
c)
B. Chế biến dược liệu
d)
D. Chiết xuất dược liệu
22.

22.Các yếu tố chính ảnh hưởng đến hàm lượng hoạt chất của dược liệu là:
A. Thu hái từ cây trồng lâu năm và thu hái đúng thời điểm
B. Trồng đúng kỹ thuật, thu hái đúng thời điểm, bảo quản đúng quy trình
C. Di truyền, điều kiện địa lý khí hậu, trồng trọt, thu hái, phơi sấy, bảo quản
D. Giống cây tốt và được trồng ở đúng vùng có khí hậu phù hợp

a)
A. Thu hái từ cây trồng lâu ngày và thu hái đúng thời điểm
b)

C. Di truyền, điều kiện địa lý khí hậu, trồng trọt, thu hái, phơi sấy, bảo quản

c)
B. Trồng sai kỹ thuật, thu hái đúng thời điểm, bảo quản sai quy trình
d)
D. Giống cây kém chất lượng và được trồng ở vùng có khí hậu không phù hợp
23.

23.Phương pháp dùng để phá hủy enzym trong dược liệu:
A. Dùng cồn sôi hoặc hơi cồn 45%
B. Ủ nguyên liệu tươi với nước
C. Dùng hơi nhiệt ẩm nhiệt độ 105 - 110oC
D. Thổi luồng hơi nóng ở nhiệt độ 50 - 60oC

a)

C. Dùng hơi nhiệt ẩm nhiệt độ 105 - 110oC

b)
D. Thổi luồng hơi nóng ở nhiệt độ 50 - 60oC
c)
B. Ủ nguyên liệu tươi với nước
d)
A. Dùng cồn sôi hoặc hơi cồn 45%
24.

24.Phương pháp thường dùng để làm khô dược liệu không bị phụ thuộc vào
thời tiết là:
A. Phơi trong bóng râm đến khô hoặc treo trước gió
B. Sấy ở nhiệt độ 30 - 80oC trong buồng sấy có lỗ thông hơi
C. Thổi một luồng hơi nóng ở nhiệt độ 105 - 110oC qua dược liệu
D. Làm lạnh thật nhanh ở nhiệt độ rất thấp (0oC) sau đó cho thăng hoa

a)
A. Phơi dược liệu trong nước lạnh
b)
C. Đặt dược liệu dưới ánh nắng mặt trời
c)

B. Sấy ở nhiệt độ 30 - 80oC trong buồng sấy có lỗ thông hơi

d)
D. Đun sôi dược liệu trong nước nóng
25.

25. Quy định của kho để bảo quản dược liệu là:.
A. Phải lắp giàn phun nước tạo ẩm. Chống sâu, mối, mốc
B. Thoáng gió, khô ráo. Chống cháy, sâu, mối, mốc
C. Kho có bao bì làm bằng nhựa tổng hợp chứa dược liệu
D. Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm đúng quy định. Chống sâu, mọt, mốc, cháy

a)

D. Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm đúng quy định. Chống sâu, mọt, mốc, cháy

b)
C. Kho cần có hệ thống sưởi ấm để bảo quản dược liệu
c)
B. Kho cần có hệ thống phun khói để chống cháy
d)
A. Phải lắp giàn phun nước tạo ẩm. Chống sâu, mối, mốc
26.

26. Phương pháp xác định dược liệu đạt tiêu chuẩn quy định được gọi là:
A. Trồng cây dược liệu
B. Thu hái dược liệu
C. Lựa chọn dược liệu
D. Kiểm nghiệm dược liệu

a)
A
b)
D
c)
B
d)
C
27.

27.Ba phương pháp thường dùng để kiểm nghiệm dược liệu là:
A. Cảm quan - vi học - hóa học
B. Sinh học- soi kính hiển vi - hóa học
C. Cảm quan - sinh học - hóa học
D. Định lượng - cảm quan - định tính

a)
B. Hóa học - vi sinh - vi kính hiển vi
b)
A. Cảm quan - vi học - sinh học
c)
D. Định tính - định lượng - cảm quan
d)

C. Cảm quan - sinh học - hóa học

28.

28.Phương pháp cảm quan dùng trong kiểm nghiệm dược liệu nghĩa là:
A. Dùng các giác quan của chúng ta để đánh giá, phân biệt các dược liệu
B. Dùng mắt để quan sát kỹ về đặc điểm hình dạng, màu sắc của dược liệu
C. Dùng kính hiển vi để quan sát cấu trúc bên trong của dược liệu
D. Dùng mũi để ngửi và lưỡi để nếm vị của dược liệu

a)
A
b)
D
c)
C
d)
B
29.

29.Phương pháp kiểm nghiệm dược liệu bằng vi học nghĩa là:
A. Dựa vào kính hiển vi để soi vi phẫu và soi bột dược liệu
B. Dùng kính lúp để quan sát kỹ về hình dạng, màu sắc dược liệu
C. Dùng máy tính để vẽ mô tả các đặc điểm hình thái của dược liệu
D. Dùng máy cắt lát tế bào để phân chia dược liệu thành lát rất mỏng

a)
C. Dùng máy tính để vẽ mô tả các đặc điểm hình thái của dược liệu
b)
A. Dựa vào kính hiển vi để soi vi sinh và soi bột dược liệu
c)
D. Dùng máy cắt lát tế bào để phân chia dược liệu thành lát rất mỏng
d)

B. Dùng kính lúp để quan sát kỹ về hình dạng, màu sắc dược liệu

30.

30.Tài liệu quy định các chỉ tiêu, tiêu chuẩn để đảm bảo chất lượng của dược
liệu lưu hành tại Việt Nam là:
A. Từ điển cây thuốc Việt nam
B. Dược điển Việt Nam
C. Giáo trình thực hành Dược liệu
D. Giáo trình kiểm nghiệm

a)
C. Sách hướng dẫn sử dụng thuốc
b)

B. Dược điển Việt Nam

c)
A. Từ điển dược học
d)
D. Bảng hướng dẫn kiểm tra chất lượng thuốc
31.

31.Tiêu chuẩn về đặc điểm hình thái của dược liệu được ghi trong DĐVN là:
A. Mô tả các đặc điểm cảm quan, đặc điểm vi học của dược liệu
B. Mô tả đặc điểm về rễ, thân, lá hoa quả của cây thuốc
C. Mô tả chi tiết cơ quan sinh sản của cây thuốc
D. Mô tả đặc điểm giải phẫu của rễ, thân, lá cây thuốc

a)
D
b)
A
c)
C
d)
B
32.

32.Phương pháp kiểm nghiệm dược liệu bằng hóa học nghĩa là:
A. Dựa vào độ tan của các hoạt chất trong dung môi khác nhau để tách lấy
hoạt chất tinh khiết
B. Dựa vào các phản ứng hóa học của hoạt chất để định tính hoặc định lượng
các chất đó
C. Dưạ vào độ phân cực ánh sáng sẽ đo mật độ quang học để định tính định
lượng các chất
D. Dùng máy phân tích quang phổ để định tính và định lượng hoạt chất trong
dược liệu

a)
A
b)
D
c)
C
d)
B
33.

33.Yếu tố dựa vào để định tính thành phần chính trong dược liệu là:
A. Tính chất hóa học của hoạt chất đó
B. Độ hòa tan của các chất đó trong các dung môi khác nhau
C. Tính chất hóa học và vật lý của hoạt chất đó
D. Các tính chất vật lý của hoạt chất đó

a)
C. Tính chất hóa học và vật lý của hoạt chất đó
b)
D. Các tính chất vật lý của hoạt chất đó
c)
B. Độ hòa tan của các chất đó trong các dung môi khác nhau
d)
A. Tính chất hóa học của hoạt chất đó
34.

34.Tiêu chuẩn quy định khi kiểm nghiệm dược liệu là:
A. Tồn dư thuốc bảo vệ thực vật hoặc các loại phân bón cho dược liệu
B. Tiêu chuẩn về độ vụn nát, mối mọt hoặc tỷ lệ đất cát lẫn trong dược liệu
C. Vùng trồng dược liệu, tiêu chất chất đất của vùng trồng
D. Tiêu chuẩn do cơ sở xây dựng hoặc ghi trong dược điển

a)

D. Tiêu chuẩn do cơ sở xây dựng hoặc ghi trong dược điển

b)
C. Vùng trồng dược liệu, tiêu chất chất đất của vùng trồng
c)
A. Tồn dư thuốc bảo vệ thực vật hoặc các loại phân bón cho dược liệu
d)
B. Tiêu chuẩn về độ vụn nát, mối mọt hoặc tỷ lệ đất cát lẫn trong dược liệu
35.

35.Các tiêu chuẩn về độ tinh khiết của dược liệu thường ghi trong DĐVN gồm có:
A. Hàm lượng các tạp chất hữu cơ (rơm rạ, vật lạ khác) hoặc vô cơ (đất, cát...) sau khi thu hái dược liệu
B. Hàm lượng về hoạt chất chính tinh khiết có trong dược liệu
C. Tiêu chuẩn về độ ẩm, độ tro, tạp chất hay các hằng số vật lý
D. Tiêu chuẩn về định tính và định lượng thành phần chính của dược liệu

a)
A
b)
B
c)
C
d)
D