wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kkkkk

Total questions: 34

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn công thức SAI trong các công thức xác định công của dòng điện.

a)

A= P.t

b)

A= U.I2. t

c)

A= U.I.t

d)

A= R2.I.t

2.

Điện năng là gì?

(a)  

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện năng?

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Điện năng chỉ có thể chuyển hóa thành cơ năng và hóa năng

c)

Dòng điện có mang năng lượng, năng lượng đó được gọi là điện năng.

d)

Điện năng chỉ có thể chuyển hóa thành nhiệt năng

4.

Phát biểu nào ĐÚNG khi nói về sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn?

a)

Điện trở dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài dây

b)

Điện trở dây dẫn tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây

c)

Điện trở không phụ thuộc vào bản chất của dây

d)

Điện trở phụ thuộc vào nhiệt độ

5.

Trong chuông báo động gắn vào cửa để khi

cửa bị mở thì chuông kêu, rơ-le điện từ có tác dụng gì?

a)

lực từ của một nam châm vĩnh cửu tác dụng vào miếng sắt gắn vào màng loa

b)

lực từ của một nam châm điện tác dụng vào một cuộn dây dẫn kín gắn vào màng loa

c)

lực hút của nam châm điện tác dụng vào màng loa làm bằng sắt non

d)

lực từ của một nam châm vĩnh cửu tác dụng lên cuộn dây có dòng điện biến đổi chạy qua gắn vào màng loa

6.

Xác định cực Bắc của trường hợp sau

a)

bên trái

b)

bên phải

7.

Biến trở là một linh kiện:

a)

Dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện

b)

Dùng để thay đổi vật liệu dây dẫn trong mạch

c)

Dùng để điều chỉnh hiệu điện thế giữa hai đầu mạch

d)

Dùng để thay đổi khối lượng riêng dây dẫn trong mạch

8.

Đại lượng nào sẽ thay đổi

nếu dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở?

a)

Tiết diện dây dẫn của biến trở

b)

Nhiệt độ của biến trở

c)

Chiều dài dây dẫn có dòng điện chạy qua

d)

Điện trở suất của chất làm dây dẫn của biến trở

9.

Sở dĩ ta nói dòng điện có năng lượng là vì:

a)

Dòng điện có thể thực hiện công, làm quay các động cơ

b)

Dòng điện có tác dụng nhiệt, có thể đun sôi

c)

Tất cả nội dung trên

d)

Dòng điện có tác dụng phát sáng

10.

Khi hai thanh nam châm đặt gần nhau thì

a)
đẩy nhau nếu các cực cùng tên
b)
đẩy nhau nếu các cực khác tên
c)
hút nhau
d)
đẩy nhau
11.

Nam châm có đặc tính nào dưới đây?

a)

Hút sắt, thép

b)

Hút đồng, nhôm

c)

Hút nhựa

d)

Hút vụn giấy

12.

Lõi kim loại trong nam châm điện thường làm bằng chất liệu​

(a)  

13.

Muốn nam châm điện có từ trường mạnh ta phải

a)

Tăng thời gian dòng điện chạy qua ống dây

b)

Tăng số vòng của ống dây

c)

Tăng cường độ dòng điện qua ống dây đến mức cho phép

d)

Kết hợp cả ba cách trên

14.

Cho ba đoạn mạch mắc nối tiếp có R1=30, R2=12, R3=48.

Điện trở tương đương của đoạn mạch là:

(điền số nhé)

(a)  

15.

Trong loa điện, lực nào đã làm cho màng loa dao động phát ra âm?

a)

lực hút của nam châm điện tác dụng vào màng loa làm bằng sắt non

b)

lực từ của một nam châm vĩnh cửu tác dụng vào miếng sắt gắn vào màng loa

c)

lực từ của một nam châm vĩnh cửu tác dụng lên cuộn dây có dòng điện biến đổi chạy qua gắn vào màng loa

d)

lực của một nam châm điện tác dụng vào một cuộn dây dẫn kín gắn vào màng loa

16.

Công thức nào dưới đây là công thức tính cường độ dòng điện qua mạch

khi có hai điện trở mắc song song :

a)

b)

c)

d)

17.

Hiện tượng gì sẽ xảy ra với kim nam châm khi ta đóng khoá K?

a)

Vẫn đứng yên

b)

Lúc đầu bị ống dây hút, sau đó quay 180o, cuối cùng bị ống dây đẩy

c)

Bị ống dây hút

d)

Lúc đầu bị ống dây đẩy ra, sau đó quay 180o, cuối cùng bị ống dây hút

18.

Điện trở dây dẫn​ ........ với chiều dài dây và ​ ......... với tiết diện của dây.

a)

tỉ lệ thuận - tỉ lệ nghịch

b)

tỉ lệ nghịch - tỉ lệ nghịch

c)

không tỉ lệ - tỉ lệ thuận

d)

tỉ lệ nghịch - tỉ lệ thuận

19.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

a)

U = U1 + U2 + .....+ Un

b)

R = R1 = R2 = ........= Rn

c)

I = I1 = I2 = ........= In

d)

R = R1 + R2 + ........+ Rn

20.

Phát biểu nào sau đây là chính xác ?

a)

Để tăng điện trở của mạch , ta phải mắc một điện trở mới song song với mạch cũ

b)

Cường độ dòng điện qua các mạch song song luôn bằng nhau

c)

Khi các bóng đèn được mắc song song , nếu bóng đèn này tắt thì các bóng đèn kia vẫn hoạt động

d)

Khi mắc song song, mạch có điện trở lớn thì cường độ dòng diện đi qua lớn

21.

Để nhận biết từ trường ta dùng:

(a)  

22.

Quy tắc nào dưới đây cho ta xác định được chiều của

đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?

(a)  

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về

đường sức từ của dòng điện trong ống dây?

a)

Dạng đường sức từ giống dạng đường sức từ của nam châm thẳng.

b)

Chiều của đường sức từ bên trong ống dây xác định theo qui tắc nắm tay phải

c)

Các đường sức từ  không bao giờ cắt nhau

d)

Các phát biểu A, B và C đều đúng

24.

Ống dây MN có lõi sắt, có dòng điện chạy qua

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chiều dòng điện đi từ B qua ống dây , đến K về A

b)

Đầu M là cực từ Nam, đầu K là cực từ Bắc

c)

Đầu M là cực từ Bắc, đầu N là cực từ Nam

d)

Cả 3 phát biểu trên đều sai

25.

Chiều của lực điện từ tác dụng vào dây dẫn phụ thuộc vào

a)

chiều dòng điện qua dây

b)

chiều đường sức từ qua dây

c)

chiều chuyển động của dây

d)

chiều của dòng điện trong dây và chiều đường sức từ

26.

Để chế tạo một nam châm điện mạnh người ta cần điều kiện

a)

Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng thép

b)

Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng sắt non

c)

Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có ít vòng, lõi bằng sắt non

d)

Cường độ dòng điện qua ống dây nhỏ, ống dây có ít vòng, lõi bằng thép

27.

Để chế tạo một nam châm điện mạnh người ta cần điều kiện

a)

Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng thép

b)

Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng sắt non

c)

Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có ít vòng, lõi bằng sắt non

d)

Cường độ dòng điện qua ống dây nhỏ, ống dây có ít vòng, lõi bằng thép

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đường sức từ của dòng điện trong ống dây?

a)

Dạng đường sức từ giống dạng đường sức từ của nam châm thẳng.

b)

Chiều của đường sức từ bên trong ống dây xác định theo qui tắc nắm tay phải.

c)

Các đường sức từ  không bao giờ cắt nhau.

d)

Các phát biểu A, B và C đều đúng.

29.

Treo một kim nam châm thử gần ống dây có dòng điện chạy qua.

Quan sát hiện tượng và chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

a)

Bên trái ống dây là cực từ Bắc, bên phải ống dây là cực từ Nam

b)

Đường sức từ trong lòng ống dây có chiều đi từ phải sang trái

c)

Chốt B là cực dương, chốt A là cực âm

d)

Cả A, B và C đều đúng

30.

Từ phổ là gì?

a)

Lực từ tác dụng lên kim nam châm

b)

Hình ảnh cụ thể về các đường sức từ

c)

Các mạt sắt được rắc lên thanh nam châm

d)

Từ trường xuất hiện xung quanh dòng điện

31.

Áp dụng qui tắc bàn tay trái để xác định lực điện từ

tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua có chiều:

a)

Từ phải sang trái

b)

Từ trên xuống dưới

c)

Từ trái sang phải

d)

Từ dưới lên trên

32.

Cho hình vẽ. Hãy chỉ ra hình vẽ nào đúng?

a)

b)

c)

d)

33.

Đơn vị của HDT là gì?

(a)  

34.

Q=I2.R.t là công thức tính của......

a)

nhiệt lượng tỏa ra

b)

nhiệt lượng thu vào

c)

công suất