Worksheets8+ Toán
Total questions: 63
Worksheet time: 1hrs 5mins
sinα có thể nhận giá trị nào?
-√2
0,7
4/3
√5/2
Cho 0<α<π/2. Xác định dấu của giá trị lượng giác: sin(α-π)
Âm
Dương
cosα=0. Tính α=?
α=π/2+kπ
α=π+k2π
α=k2π
α=kπ
cosα=1. Tính α=?
α=π/2+kπ
α=π+k2π
α=k2π
α=kπ
sinα=0. Tính α=?
α=π/2+kπ
α=π+k2π
α=k2π
α=kπ
Cho cosα = 4/13 với 0<α<π/2. Tính sinα
√153⁄13
-√153⁄13
13/√153
-13/√153
Tìm tập xác định của hàm số
Tìm tập xác định của hàm số
Tìm tập giá trị của hàm số y = 3cos2x + 7
T = [–1;1]
T = [–1;11]
T = [4;10]
T = [2;8]
Phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
sinx - cosx = 1
3cosx - sinx =5
2sinx + 5 cosx = -2
5cosx - 8sinx = 8
x=±3π+k2π(k∈Z) là nghiệm của phương trình nào?
sinx=21
cosx=21
sinx=23
cosx=23
Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1=−2, d=3 . Tính u10
u10=−2.39
u10=25
u10=28
u10=−29
Cho cấp số cộng (un) có u1=31, u8=26 . Tìm công sai d
d=311
d=310
d=103
d=113
Cho cấp số cộng (un) có u4=2, u2=4 . Tính u1
u1=6
u1=1
u1=5
u1=−1
Cho cấp số nhân (un) biết số hạng đầu u1=3, công bội q=2 . Biết Sn=765. Tìm n
n=6
n=7
n=8
n=9
Cho cấp số nhân (un) biết u1=5 và công bội q=−2 . Tính số hạng thứ sáu của cấp số nhân.
u6=160
u6=−320
u6=−160
u6=320
Cho cấp số nhân (un) biết u1=1, q=2 . Số 1024 là số hạng thứ mấy?
8
9
10
11
Cho cấp số cộng (un) biết u1=2018, d=−5 . Hỏi từ số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng thì nó nhận giá trị âm.
403
404
405
406
Cho cấp số nhân (un) biết u1=1, u4=64 . Tìm công bội q.
q=4
q=−4
q=22
q=21
Cho cấp số cộng (un) có: u1=−1; d=2; Sn=483 . Hỏi cấp số cộng có bao nhiêu số hạng?
23
21
22
20
Cho cấp số nhân (un) , biết u1=3; u5=48 . Lựa chọn đáp án đúng
u3=12
u3=−12
u3=16
u3=−16
Cho cấp số nhân (un) , biết u1=3; u5=48 . Số 192 là số hạng thứ bao nhiêu?
6
5
7
8
6.4
6.8
6.7
7
Số liệu xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là?
Số trung bình cộng
Trung vị
Tứ phân vị
Mốt
Thời gian chạy 100m của 20 học sinh được ghi lại như bảng trên .
Thời gian chạy trung bình của 20 học sinh là?
17,015giây
17,015m
17,1giây
17,1 m
Trung vị là gì?
Trung vị là lá la là la
Trung vị là giá trị nằm ở chính giữa của mẫu số liệu
Trung vị là để đo trung tâm của mẫu số liệu
Trung vị là một sôsố đo xu thế trung tâm của mẫu đó
Cho tứ diện ABCD, gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC, CD. Giao tuyến của (MBD) và (ABN) là
Đường thẳng BG (G là trọng tâm tam giác ACD)
Đường thẳng AH (H là trực tâm tam giác ACD)
Đường thẳng MN
Đường thẳng AM
Hai đường thẳng không có điểm chung thì
chéo nhau
song song
chéo nhau hoặc song song
cắt nhau
Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (α) . Giả sử a ∥ (α), b⊂(α) . Khi đó
a // b
a, b chéo nhau
a cắt b
a // b hoặc a chéo b
Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB//CD). Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). Khẳng định nào sau đây đúng?
d // AB
d cắt AB
d cắt AC
d cắt AD
Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ..?... không ...?...
2 điểm phân biệt - thẳng hàng
3 điểm - thẳng hàng
4 điểm - đồng phẳng
5 điểm - đồng phẳng
Chọn các đáp án đúng về quy tắc biểu diễn của một hình trong không gian?
Hình biểu diễn của đường thẳng là đường thẳng, của đoạn thẳng là đoạn thẳng.
Hình biểu diễn của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song, của hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng cắt nhau.
Hình biểu diễn không cần giữ nguyên quan hệ thuộc giữa điểm và đường thẳng.
Dùng nét đứt đoạn để biểu diễn cho đường nhìn thấy và nét liền để biểu diễn cho đường bị che khuất.
Cho tứ giác lồi ABCD và điểm S không thuộc mặt phẳng (ABCD) . Có bao nhiêu mặt phẳng qua S và hai trong số bốn điểm A, B,C, D.
4
5
6
3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song CD ). Gọi M là trung điểm của SD , SB sao cho SN=2BN, O là giao điểm của AC và BD . Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau:
SO và AD
MN và SO.
MN và SC
SA và BC.
Cho tứ diện ABCD . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CD, AB . Khi đó BC và MN là hai đường thẳng:
Chéo nhau
Có hai điểm chung
Song song
Cắt nhau
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD) là đường thẳng d:
Đi qua S .
Đi qua điểm S và song song với AB.
Đi qua điểm S và song song với AD.
Đi qua điểm S và song song với AC.
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào sau đây đúng?
MN//(ABCD)
MN//(SAB)
MN//(SCD)
MN//(SBC)
Tính giới hạn của x→+∞lim(−4x2−18x+7)
−∞
+∞
- 4
0
Tính giới hạn của x→2limx2−3x+2x−2
1
-1
0
+∞
lim n2+22 =?
1
−∞
+∞
0
x→5lim 2x2−9x−5x2+x−30 bằng?
(a)
x→0lim xx+1−x2+x+1 bằng?
(a)
Biết x→1lim x2−12x2−3x+1=ba . Giá trị của biểu thức P = 2a−b bằng
3
0
1
- 2
x→−1lim(x2−x+7) bằng
5
7
9
+∞
Khi x→−∞ thì x4→?
−∞
+∞
0
4
S =31−91+...+3n(−1)n+1 +...
Tính S = ?
43
41
21
1
S =31−91+...+3n(−1)n+1 +...
Tính S = ?
43
41
21
1
Giá trị của lim3n−2n+23n+1+2n
0
31
3
41
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên dưới, hàm số không liên tục tại điểm có hoành độ nào sau đây?
x=1
x=3
x=0
x=2
Hàm số nào trong các hàm số sau liên tục trên R
y=tanx
y=x+2x−1
y=14x2+2x+2020
y=x−13
Hàm số f(x)=x−53 liên tục trên các khoảng nào?
(3;+∞)
(5;+∞)
(−∞;5)
(−∞;5) và
Hàm số y =f(x) liên tục tại x = a nếu
Hàm số f(x) có giới hạn tại a
Tồn tại f(a)
x→alimf(x)=f(a)
x→alimf(x)=f(a)
x→−∞ thì (−2x3+3x2−4x+20)→?
+∞
−∞
−2
2
Câu 12. Cho hàm số f(x)=x−4x2−16 nếu x=4
f(x)=a nếu x=4
Tìm a để f(x) liên tục tại x =4
a = 4
a = 8
a = 0
a = -8
x→3limx2−4
0
1
2
3
x→2+limx−2x−15
−∞
+∞
1
0
x→+∞lim(x2+1+x)
0
+∞
1
−∞
x→−1limx3+1x5+1
-3/5
3/5
-5/3
5/3
x→0+limx2x2+x−x
0
−∞
1
+∞
Chọn kết quả đúng của x→+∞lim 2x2+31+3x
−232
232
22
−22
x→−∞lim (−4x5−3x3+x+1)=?
0
+∞
−∞
−4
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
un=(3−2)n
un=(56)n
un=n+1n3−3n
un=n2−4n2
Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x = 3?
y=x+32x−1
y=x−31
y=x2−1x+3
