wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý 11 - Hoa Kỳ

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Các đặc điểm địa chất chính của vùng Hỏa Kỳ là gì?

a)

Rừng nhiệt đới và thảo nguyên

b)

Địa hình khối núi vôi, hang động đá vôi và sông ngầm.

c)

Bãi biển cát trắng và rừng thông

d)

Đồng bằng phù sa và sông lớn

2.

Hỏa Kỳ có những dãy núi nào nổi tiếng?

a)

Ural và Carpathian

b)

Alps và Pyrenees

c)

Himalayas và Andes

d)

Rocky Mountains và Appalachian

3.

Hãy mô tả về hệ thống sông ở Hỏa Kỳ?

a)

Hỏa Kỳ có hệ thống sông phong phú.

b)

Hỏa Kỳ không có sông nào

c)

Hỏa Kỳ có hệ thống sông nhưng rất ít

d)

Hỏa Kỳ chỉ có một con sông duy nhất

4.

Tại sao vùng Hỏa Kỳ có nhiều hồ nước lớn?

a)

Ảnh hưởng của cường độ ánh sáng mặt trời

b)

Do tác động của các cơn bão lớn

c)

Vì sự tăng nhiệt độ do biến đổi khí hậu

d)

Tác động của sự sụt lún đất và hoạt động địa chất

5.

Những hồ nước nổi tiếng ở Hỏa Kỳ là gì?

a)

Lake Champlain, Lake Okeechobee, Lake Pontchartrain, Lake Winnipesaukee, Lake of the Ozarks

b)

Lake Baikal, Lake Titicaca, Lake Victoria, Lake Tanganyika, Lake Malawi

c)

Yellowstone Lake, Lake Tahoe, Lake Mead, Lake Powell, Lake Havasu

d)

Great Salt Lake, Lake Michigan, Lake Superior, Lake Huron, Lake Erie, Lake Ontario

6.

Hỏa Kỳ có những loại đất nào phổ biến?

a)

Andisols, Spodosols, Entisols, Vertisols

b)

Histosols, Aridisols, Gelisols, Oxisols

c)

Alfisols, Ultisols, Vertisols, Entisols

d)

Alfisols, Mollisols, Ultisols, Inceptisols

7.

Mô tả về các hệ thống hang động ở Hỏa Kỳ?

a)

Các hệ thống hang động ở Hỏa Kỳ rất đa dạng với nhiều loại hang khác nhau, từ hang động nước dưới lòng đất đến hang động đá vôi có hình thù độc đáo.

b)

Các hệ thống hang động ở Hỏa Kỳ chỉ có một loại duy nhất

c)

Các hệ thống hang động ở Hỏa Kỳ chỉ là hang động nước trên mặt đất

d)

Hỏa Kỳ không có hệ thống hang động nào

8.

Tại sao vùng Hỏa Kỳ có nhiều hiện tượng địa chấn?

a)

Tác động của nguồn nước ngầm và sông lở

b)

Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu

c)

Hoạt động núi lửa và phun trào nham thạch

d)

Tectonic activity và sự va chạm giữa các bản địa lớn

9.

Các hệ thống thác nước nổi tiếng ở Hỏa Kỳ là gì?

a)

Niagara Falls, Yosemite Falls, and Multnomah Falls

b)

Plitvice Lakes, Sutherland Falls, and Tugela Falls

c)

Victoria Falls, Angel Falls, and Iguazu Falls

d)

Gullfoss, Skogafoss, and Dettifoss

10.

Tại sao vùng Hỏa Kỳ có nhiều khu vực sa mạc?

a)

Vì có nhiều rừng rậm và thảo nguyên

b)

Do đó có nhiều ngọn núi lửa phun trào

c)

Vì có nhiều sông lớn chảy qua khu vực

d)

Thời tiết khô hanh và ít mưa, cùng với địa hình đồi núi gồ ghề

11.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, Hoa kì còn bao gồm:

a)

A. Bán đảo A-la-xac và quần đảo Ha-oai

b)

B. Quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti lớn

c)

C. Quần đảo Ăng-ti lớn và quần đảo Ăng-ti nhỏ

d)

D. Quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca

12.

Thành phần dân cư Hoa Kì chủ yếu là:

a)

A. Châu Phi

b)

B. Châu Á

c)

C. Châu Âu

d)

D. Mĩ-latinh

13.

Lợi thế nào là quan trọng nhất của Hoa Kì về vị trí

a)

A. Tiếp giáp với Ca-na-đa

b)

B. Nằm ở bán cầu Tây

c)

C. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn.

d)

D. Tiếp giáp với khu vực Mĩ La tinh

14.

Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là

a)

Nguồn lao động có trình độ cao

b)

Nguồn đầu tư vốn lớn

c)

Làm phong phú thêm nền văn hóa

d)

Làm đa dạng về chủng tộc

15.

Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở

a)

Ven Thái Bình Dương

b)

Ven Đại Tây Dương

c)

Ven vịnh Mê-hi-cô

d)

Khu vực Trung tâm

16.

Dân số Hoa Kì tăng nhanh một phần quan trọng là do

a)

gia tăng tự nhiên cao.

b)

nhập cư.

c)

tỉ suất sinh cao.

d)

cơ cấu dân số trẻ.

17.

Lãnh thổ hiện tại của Hoa Kì bao gồm

a)

46 bang.

b)

48 bang.

c)

50 bang.

d)

52 bang.

18.

Dân số của Hoa Kỳ hiện nay có đặc điểm

a)

Trẻ và tăng nhanh

b)

Đang già đi

c)

số lượng trẻ em tăng lên

d)

số lượng người già giảm

19.

Hoa Kì tiếp giáp với hai đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

20.

Câu 3: Ý nào sau đây không phải là lợi thế mà người nhập cư mang lại cho Hoa Kì?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Nguồn lao động chất lượng cao.

c)

Dân tộc, tôn giáo đa dạng.

d)

Nguồn vốn lớn.

21.

Câu 5: Các tiêu cực của đô thị hóa ở Hoa Kì được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các:

a)

đô thị cực lớn.

b)

đô thị vừa và nhỏ.

c)

vùng ven đô thị.

d)

vùng nông thôn.

22.

Câu 10. Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kì có nguồn gốc từ

a)

Châu Âu

b)

Châu Phi

c)

Châu Á

d)

Mĩ La tinh

23.

Nhận định nào không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Hoạt động dịch vụ rất đa dạng.

b)

Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch.

c)

Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

d)

Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?

a)

Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh.

b)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu

c)

Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì

d)

Các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương

25.

Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?

a)

Luyện kim, hàng không – vũ trụ.

b)

Dệt, điện tử.

c)

Hàng không - vũ trụ, điện tử

d)

Gia công đồ nhựa, điện tử.

26.

Hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống vùng

a)

phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương.

b)

phía Nam và ven Thái Bình Dương.

c)

phía Đông Nam và ven vịnh Mêhicô.

d)

ven Thái Bình Dương và vịnh Mêhicô.

27.

Phía bắc Hoa Kỳ giáp với ........

a)

Mexico

b)

Cuba

c)

Nga

d)

Tây Ban Nha

e)

Canada

28.

Phía đông Hoa Kỳ giáp với (a)  

29.

Phía tây Hoa Kỳ giáp với (a)  

30.

Phía bắc Hoa Kỳ giáp với ........

a)

Mexico

b)

Cuba

c)

Nga

d)

Tây Ban Nha

e)

Canada

31.

Phía nam Hoa Kỳ giáp với .......

a)

Đại Tây Dương

b)

Mexico

c)

Cuba

d)

Nga

e)

Tây Ban Nha

32.

Vùng đảo Hawaii nằm ở đâu ?

a)

Nằm ở bắc Thái Bình Dương

b)

Nằm ở giữa Đại Tây Dương

c)

Nằm ở giữa Thái Bình Dương

d)

Nằm ở Nam Đại Tây Dương

33.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về nền kinh tế Hoa Kì?

a)

Nền kinh tế không có sức ảnh hưởng đến nền kinh tế thế giới.

b)

Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao

c)

Nền kinh tế bị phụ huộc nhiều vào xuất, nhập khẩu

d)

Nền kinh tế có quy mô nhỏ

34.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?

a)

Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh.

b)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu

c)

Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì

d)

Hiện nay, các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương

35.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng hóa xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kì là

a)

Chế biến

b)

Điện lực

c)

Khai khoáng

d)

Cung cấp nước, ga, khí, …

36.

Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kì không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo?

a)

Nhiệt điện

b)

Điện địa nhiệt

c)

Điện gió

d)

Điện mặt trời

37.

Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương là nơi tập trung các ngành công nghiệp

a)

Luyện kim, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

b)

Chế tạo ô tô, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

c)

Hóa dầu, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

d)

Dệt, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.