Font size
WorksheetsGiải phẫu 3
Total questions: 58
Worksheet time: 33mins
để định hướng trước - sau xương cánh tay ta có thể dựa vào:
lồi củ đenta
cổ phẫu thuật
chỏm con
rãnh gian củ
xương nào sau đây thuộc hàng trên xương cổ tay?
xg nguyệt
xg thang
xg thuyền
xg đậu
xg tháp
khớp khuỷu gồm;
1 khớp
2 khớp
3 khớp
4 khớp
đường ráp xương đùi là
bờ sau thân xương đùi
đường nối 2 mấu chuyển ở mặt trước
đường nối 2 mấu chuyển ở mặt sau
nơi bám của cơ dọc
cơ nào sau đây thuộc lớp giữa vùng cẳng tay trước
cơ gấp các ngón nông
cơ gấp ngón cái dài
cơ gấp cổ tay trụ
cơ cánh tay quay
thần kinh nào sau đây tách ra từ bó trong đám rối thần kinh cánh tay?
thần kinh có bì
thần kinh quay
thần kinh nách
thần kinh trụ
thần kinh nào sau đây xuyên qua cơ quạ canh tay?
thần kinh quay
thần kinh cơ bì
thần kinh nách
thần kinh giữa
cơ nào sau đây thuộc cơ tứ đầu đùi
cơ thẳng đùi
cơ rộng trong
cơ rộng ngoài
cơ rộng giữa
cơ thon
gân gót là gân của:
các cơ vùng cẳng chân sau
cơ dép
cơ bụng chân
cơ bụng chân và cơ dép
cơ bụng chân, cơ dép và cơ chày
thành phần nằm sâu nhất trong hố khoeo là:
động mạch khoeo
tĩnh mạch khoeo
thần kinh mác chung
thần kinh ngồi
thần kinh trụ:
chui qua mạc nông ở 1/3 dưới cẳng tay
ở 1/3 giữa cánh tay đi trong động mạch nách
ở 1/3 giữa cánh tay chui qua vách gian cơ trong cùng với động mạch bên trụ trên
người ta thường chích tĩnh mạch ở tĩnh mạch giữa nền vì:
tĩnh mạch giữa nền nằm
có động mạch cánh tay ở rãnh nhị đầu trong làm mốc
thần kinh bì cẳng tay trong nằm sâu hơn tĩnh mạch
cung động mạc gan tay sâu được cấu tạo chủ yếu bởi
động mạch quay
động mạch trụ
nhánh gan tay sâu của động mạch trụ
người ta thường dùng chi tiết nào để định hướng trước - sau cho xương chậu?
khuyết ngồi lớn
ổ cối
diện nguyệt
hố chậu
thần kinh nào sau đây tách từ bó sau đám rối thần kinh cánh tay?
thần kinh trụ
thần kinh nách
thần kinh cơ bì
thần kinh giữa
cơ thuộc lớp giữa vùng mông là:
cơ mông nhỡ
cơ mông bé
cơ hình lê
cơ nào sau đây dùng làm mốc để tìm bó mạch thần kinh ở vùng mông?
cơ mông nhỡ
cơ hình lê
cơ bịt trong
cơ vuông đùi
cơ nào thuộc vùng cẳng chân trước?
cơ chày trước
cơ mác ba
cơ duỗi ngón cái dài
cơ mác ngắn
cơ duỗi ngón chân dài
trong tam giác đùi, thứ tự từ trong ra ngoài là:
thần kinh, ĐM, TM
TM, ĐM, thần kinh
ĐM, thần kinh, TM
TM, thần kinh, ĐM
mào gà thuộc xương nào ?
thái dương
bướm
chẩm
đỉnh
not all
mô tả thận và mạch máu thận, chọn câu đúng:
gồm 6 ĐM gian thùy
mặt trước có 2 ĐM, mặt sau có 4 ĐM
phân chia thùy thận dựa vào sự phân chia động mạch thận
phần chúa tháp thận gọi là tủy
cột thận là phần vỏ nằm giữa các tháp thận
thành phần nào đi qua lỗ tĩnh mạch cảnh?
thần kinh X
thần kinh IX
thần kinh XI
xoang ngang
tĩnh mạch cảnh trong
cơ nào sau đây nằm trong nhóm cơ nhai?
cơ thái dương
cơ cắn
cơ mút
cơ chân bướm trong
cơ chân bướm ngoài
động mạch cảnh chung chia đôi thành động mạch cảnh ngoài và động mạch cảnh ngoài ở ngang mức:
đốt sóng cổ 2
đốt sống cổ 1
bờ trên sụn giáp
bờ trên sừng lớn xương móng
động mạch nào sau đây là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài?
động mạch hầu trên
động mạch thái dương nông
động mạch tai sau
động mạch lưỡi
động mạch mặt
tất cả các thành phần trong hộp sọ được cung cấp máu bởi:
động mạch cảnh trong
động mạch cảnh ngoài
động mạch dưới đòn
các cơ của nhãn cầu được vận động bởi các dây thần kinh sọ số :
I, II, III
III, IV, VII
III, IV, VI
III, V, VII
thành trước của hòm nhĩ liên quan với :
động mạch cảnh trong
động mạch cảnh ngoài
hệ thống mê đạo
tuyến mang tai
động mạch cảnh ngoài cho 2 nhánh tận là:
ĐM hầu lên và ĐM thái dương nông
ĐM chẩm và ĐM thái dương nông
ĐM chẩm và ĐM hầu lên
ĐM tai sau và ĐM hầu lên
not all
thần kinh nào đi qua khe ổ mắt trên?
thần kinh vận nhãn
thần kinh ròng rọc
thần kinh vận nhãn ngoài
thần kinh mắt
thần kinh hàm trên
thành phần nào sau đây không thuộc tai giữa?
các xương con
cơ căng màng nhĩ
cơ bàn đạp
ốc tai
lỗ nhĩ vòi tai
màu đen của nhãn cầu chính là:
giác mạc
củng mạc
mống mắt
thể mi
đồng
nhu mô phổi được nuôi dưỡng bởi
ĐM phổi
ĐM phế quản
ĐM dưới đòn
ĐM vành
cơ nào dưới đây thuộc nhóm cơ thành bụng trước bên?
cơ thẳng bụng
cơ chéo bụng ngoài
cơ chéo bụng trong
cơ thang
cơ tháp
thần kinh chi phối vận động cho cơ ở lưỡi là;
thần kinh hạ thiệt
thần kinh thiệt hầu
thần kinh lang thang
thần kinh lưỡi
ĐM thân tạng cho 3 nhánh chính là:
ĐM gan riêng, ĐM lách, ĐM vị trái
ĐM gan riêng, ĐM lách, ĐM vị phải
ĐM gan chung, ĐM lách, ĐM vị trái
ĐM gan chung, ĐM lách, ĐM vị phải
tĩnh mạch cửa được hình thành từ 2 tĩnh mạch nào sau đây?
TM lách và TM mạc treo tràng trên
TM lách và TM mạc treo tràng dưới
TM mạc treo tràng trên và TM mạc treo tràng dưới
TM gan và TM lách
đoạn kết tràng nào sau đây cố định?
kết tràng lên
kết tràng ngang
kết tràng xuống
kết tràng xích ma
động mạch bường trứng xuất phát từ:
động mạch chủ bụng
động mạch thân tạng
động mạch chậu trong
động mạch chậu ngoài
thành phần nào sau đây không có trong thừng tinh?
ống dẫn tinh
động mạch tinh hoàn
di tích ống phúc mạc tinh hoàn
đám rối tĩnh mạch hình dây leo
động mạch thượng vị dưới
động mạch màng não giữa là nhánh bên của:
động mạch não giữa
động mạch não trước
động mạch não sau
động mạch hàm
màng não theo thứ tự từ ngoài vào trong là
cứng, nuôi, nhện
nhện, nuôi , cứng
cứng, nhện, nuôi
nuôi, cứng, nhện
động mạch nào sau đây góp phần tạo nên vòng động mạch não?
ĐM não sau
ĐM não trước
ĐM não giữa
ĐM thông trước
ĐM thông sau
tủy gai tận cùng ở ngang đốt sống:
ngực 10
ngực 11
ngực 12
thắt lưng 1 hoặc 2
thắt lưng 3 hoặc 4
xương nào sau đây ko chứa xoang cạnh mũi?
xương trán
xương thái dương
xương hàm trên
xương sàng
dây thần kinh sọ nào sau đây có vai trò phó giao cảm cho tim, phổi và các tạng ở bụng?
thần kinh thiệt hầu
thần kinh phụ
thần kinh lang thang
thần kinh hạ thiệt
cấu trúc nào sau đây không là mép gian bán cầu đại não?
thể chai
vòm não
mép trước
vách trong suốt
mép sau
đốt sống thắt lưng khác với đốt sống cổ là do thiếu
lỗ ngang
mỏm gai
mỏm ngang
mỏm khớp
đơn vị cơ sở của phổi là
tiểu thùy phổi
phế nang
túi phế nang
phân thùy phổi
van bán nguyệt ngăn cách:
lỗ động mạch phổi là tâm thất phải
lỗ động mạch chủ và tâm thất
lỗ xoang tĩnh mạch vành và tâm nhĩ phải
đáy vị là:
phần thấp nhất của dạ dày
phần nối thân vị với hang vị
phần nối thân vị với ống môn vị
phần dạ dày nằm trên mặt phẳng nằm ngang đi qua khuyết tâm vị
phần nào của tá tràng dính chặt nhất vào đầu tụy ?
phần xuống
phần trên
phần ngang
phần lên
phần nào dưới đây của kết tràng không có đặc điểm hình thể ngoài chung của kết tràng?
trực tràng
manh tràng
kết tràng ngang
kết tràng lên
thần kinh nào sau đây tham gia vận động cho cơ chéo trên?
IV
III
VI
V
hậu cung mạc nối nằm ngay phía sau của thành phần nào sau đây?
mạc treo kết tràng
mạc nối lớn
mạc treo ruột non
mạc nối nhỏ
thành phần nào nằm sau phúc mạc?
manh tràng
kết tràng ngang
kết tràng xích - ma
kết tràng xuống
thành phần nào sau đây không đổ vào tâm nhĩ phải của tim?
xoang tĩnh mạch vành
tĩnh mạch chủ dưới
tĩnh mạch chủ trên
các tĩnh mạch tim trước
các tĩnh mạch tim phổi
lá thành màng phổi không có thành phần nào?
phần sườn
phần trung thất
phần hoành
phần phổi
phần cổ
