wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải phẫu 3

Total questions: 58

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

để định hướng trước - sau xương cánh tay ta có thể dựa vào:

a)

lồi củ đenta

b)

cổ phẫu thuật

c)

chỏm con

d)

rãnh gian củ

2.

xương nào sau đây thuộc hàng trên xương cổ tay?

a)

xg nguyệt

b)

xg thang

c)

xg thuyền

d)

xg đậu

e)

xg tháp

3.

khớp khuỷu gồm;

a)

1 khớp

b)

2 khớp

c)

3 khớp

d)

4 khớp

4.

đường ráp xương đùi là

a)

bờ sau thân xương đùi

b)

đường nối 2 mấu chuyển ở mặt trước

c)

đường nối 2 mấu chuyển ở mặt sau

d)

nơi bám của cơ dọc

5.

cơ nào sau đây thuộc lớp giữa vùng cẳng tay trước

a)

cơ gấp các ngón nông

b)

cơ gấp ngón cái dài

c)

cơ gấp cổ tay trụ

d)

cơ cánh tay quay

6.

thần kinh nào sau đây tách ra từ bó trong đám rối thần kinh cánh tay?

a)

thần kinh có bì

b)

thần kinh quay

c)

thần kinh nách

d)

thần kinh trụ

7.

thần kinh nào sau đây xuyên qua cơ quạ canh tay?

a)

thần kinh quay

b)

thần kinh cơ bì

c)

thần kinh nách

d)

thần kinh giữa

8.

cơ nào sau đây thuộc cơ tứ đầu đùi

a)

cơ thẳng đùi

b)

cơ rộng trong

c)

cơ rộng ngoài

d)

cơ rộng giữa

e)

cơ thon

9.

gân gót là gân của:

a)

các cơ vùng cẳng chân sau

b)

cơ dép

c)

cơ bụng chân

d)

cơ bụng chân và cơ dép

e)

cơ bụng chân, cơ dép và cơ chày

10.

thành phần nằm sâu nhất trong hố khoeo là:

a)

động mạch khoeo

b)

tĩnh mạch khoeo

c)

thần kinh mác chung

d)

thần kinh ngồi

11.

thần kinh trụ:

a)

chui qua mạc nông ở 1/3 dưới cẳng tay

b)

ở 1/3 giữa cánh tay đi trong động mạch nách

c)

ở 1/3 giữa cánh tay chui qua vách gian cơ trong cùng với động mạch bên trụ trên

12.

người ta thường chích tĩnh mạch ở tĩnh mạch giữa nền vì:

a)

tĩnh mạch giữa nền nằm

b)

có động mạch cánh tay ở rãnh nhị đầu trong làm mốc

c)

thần kinh bì cẳng tay trong nằm sâu hơn tĩnh mạch

13.

cung động mạc gan tay sâu được cấu tạo chủ yếu bởi

a)

động mạch quay

b)

động mạch trụ

c)

nhánh gan tay sâu của động mạch trụ

14.

người ta thường dùng chi tiết nào để định hướng trước - sau cho xương chậu?

a)

khuyết ngồi lớn

b)

ổ cối

c)

diện nguyệt

d)

hố chậu

15.

thần kinh nào sau đây tách từ bó sau đám rối thần kinh cánh tay?

a)

thần kinh trụ

b)

thần kinh nách

c)

thần kinh cơ bì

d)

thần kinh giữa

16.

cơ thuộc lớp giữa vùng mông là:

a)

cơ mông nhỡ

b)

cơ mông bé

c)

cơ hình lê

17.

cơ nào sau đây dùng làm mốc để tìm bó mạch thần kinh ở vùng mông?

a)

cơ mông nhỡ

b)

cơ hình lê

c)

cơ bịt trong

d)

cơ vuông đùi

18.

cơ nào thuộc vùng cẳng chân trước?

a)

cơ chày trước

b)

cơ mác ba

c)

cơ duỗi ngón cái dài

d)

cơ mác ngắn

e)

cơ duỗi ngón chân dài

19.

trong tam giác đùi, thứ tự từ trong ra ngoài là:

a)

thần kinh, ĐM, TM

b)

TM, ĐM, thần kinh

c)

ĐM, thần kinh, TM

d)

TM, thần kinh, ĐM

20.

mào gà thuộc xương nào ?

a)

thái dương

b)

bướm

c)

chẩm

d)

đỉnh

e)

not all

21.

mô tả thận và mạch máu thận, chọn câu đúng:

a)

gồm 6 ĐM gian thùy

b)

mặt trước có 2 ĐM, mặt sau có 4 ĐM

c)

phân chia thùy thận dựa vào sự phân chia động mạch thận

d)

phần chúa tháp thận gọi là tủy

e)

cột thận là phần vỏ nằm giữa các tháp thận

22.

thành phần nào đi qua lỗ tĩnh mạch cảnh?

a)

thần kinh X

b)

thần kinh IX

c)

thần kinh XI

d)

xoang ngang

e)

tĩnh mạch cảnh trong

23.

cơ nào sau đây nằm trong nhóm cơ nhai?

a)

cơ thái dương

b)

cơ cắn

c)

cơ mút

d)

cơ chân bướm trong

e)

cơ chân bướm ngoài

24.

động mạch cảnh chung chia đôi thành động mạch cảnh ngoài và động mạch cảnh ngoài ở ngang mức:

a)

đốt sóng cổ 2

b)

đốt sống cổ 1

c)

bờ trên sụn giáp

d)

bờ trên sừng lớn xương móng

25.

động mạch nào sau đây là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài?

a)

động mạch hầu trên

b)

động mạch thái dương nông

c)

động mạch tai sau

d)

động mạch lưỡi

e)

động mạch mặt

26.

tất cả các thành phần trong hộp sọ được cung cấp máu bởi:

a)

động mạch cảnh trong

b)

động mạch cảnh ngoài

c)

động mạch dưới đòn

27.

các cơ của nhãn cầu được vận động bởi các dây thần kinh sọ số :

a)

I, II, III

b)

III, IV, VII

c)

III, IV, VI

d)

III, V, VII

28.

thành trước của hòm nhĩ liên quan với :

a)

động mạch cảnh trong

b)

động mạch cảnh ngoài

c)

hệ thống mê đạo

d)

tuyến mang tai

29.

động mạch cảnh ngoài cho 2 nhánh tận là:

a)

ĐM hầu lên và ĐM thái dương nông

b)

ĐM chẩm và ĐM thái dương nông

c)

ĐM chẩm và ĐM hầu lên

d)

ĐM tai sau và ĐM hầu lên

e)

not all

30.

thần kinh nào đi qua khe ổ mắt trên?

a)

thần kinh vận nhãn

b)

thần kinh ròng rọc

c)

thần kinh vận nhãn ngoài

d)

thần kinh mắt

e)

thần kinh hàm trên

31.

thành phần nào sau đây không thuộc tai giữa?

a)

các xương con

b)

cơ căng màng nhĩ

c)

cơ bàn đạp

d)

ốc tai

e)

lỗ nhĩ vòi tai

32.

màu đen của nhãn cầu chính là:

a)

giác mạc

b)

củng mạc

c)

mống mắt

d)

thể mi

e)

đồng

33.

nhu mô phổi được nuôi dưỡng bởi

a)

ĐM phổi

b)

ĐM phế quản

c)

ĐM dưới đòn

d)

ĐM vành

34.

cơ nào dưới đây thuộc nhóm cơ thành bụng trước bên?

a)

cơ thẳng bụng

b)

cơ chéo bụng ngoài

c)

cơ chéo bụng trong

d)

cơ thang

e)

cơ tháp

35.

thần kinh chi phối vận động cho cơ ở lưỡi là;

a)

thần kinh hạ thiệt

b)

thần kinh thiệt hầu

c)

thần kinh lang thang

d)

thần kinh lưỡi

36.

ĐM thân tạng cho 3 nhánh chính là:

a)

ĐM gan riêng, ĐM lách, ĐM vị trái

b)

ĐM gan riêng, ĐM lách, ĐM vị phải

c)

ĐM gan chung, ĐM lách, ĐM vị trái

d)

ĐM gan chung, ĐM lách, ĐM vị phải

37.

tĩnh mạch cửa được hình thành từ 2 tĩnh mạch nào sau đây?

a)

TM lách và TM mạc treo tràng trên

b)

TM lách và TM mạc treo tràng dưới

c)

TM mạc treo tràng trên và TM mạc treo tràng dưới

d)

TM gan và TM lách

38.

đoạn kết tràng nào sau đây cố định?

a)

kết tràng lên

b)

kết tràng ngang

c)

kết tràng xuống

d)

kết tràng xích ma

39.

động mạch bường trứng xuất phát từ:

a)

động mạch chủ bụng

b)

động mạch thân tạng

c)

động mạch chậu trong

d)

động mạch chậu ngoài

40.

thành phần nào sau đây không có trong thừng tinh?

a)

ống dẫn tinh

b)

động mạch tinh hoàn

c)

di tích ống phúc mạc tinh hoàn

d)

đám rối tĩnh mạch hình dây leo

e)

động mạch thượng vị dưới

41.

động mạch màng não giữa là nhánh bên của:

a)

động mạch não giữa

b)

động mạch não trước

c)

động mạch não sau

d)

động mạch hàm

42.

màng não theo thứ tự từ ngoài vào trong là

a)

cứng, nuôi, nhện

b)

nhện, nuôi , cứng

c)

cứng, nhện, nuôi

d)

nuôi, cứng, nhện

43.

động mạch nào sau đây góp phần tạo nên vòng động mạch não?

a)

ĐM não sau

b)

ĐM não trước

c)

ĐM não giữa

d)

ĐM thông trước

e)

ĐM thông sau

44.

tủy gai tận cùng ở ngang đốt sống:

a)

ngực 10

b)

ngực 11

c)

ngực 12

d)

thắt lưng 1 hoặc 2

e)

thắt lưng 3 hoặc 4

45.

xương nào sau đây ko chứa xoang cạnh mũi?

a)

xương trán

b)

xương thái dương

c)

xương hàm trên

d)

xương sàng

46.

dây thần kinh sọ nào sau đây có vai trò phó giao cảm cho tim, phổi và các tạng ở bụng?

a)

thần kinh thiệt hầu

b)

thần kinh phụ

c)

thần kinh lang thang

d)

thần kinh hạ thiệt

47.

cấu trúc nào sau đây không là mép gian bán cầu đại não?

a)

thể chai

b)

vòm não

c)

mép trước

d)

vách trong suốt

e)

mép sau

48.

đốt sống thắt lưng khác với đốt sống cổ là do thiếu

a)

lỗ ngang

b)

mỏm gai

c)

mỏm ngang

d)

mỏm khớp

49.

đơn vị cơ sở của phổi là

a)

tiểu thùy phổi

b)

phế nang

c)

túi phế nang

d)

phân thùy phổi

50.

van bán nguyệt ngăn cách:

a)

lỗ động mạch phổi là tâm thất phải

b)

lỗ động mạch chủ và tâm thất

c)

lỗ xoang tĩnh mạch vành và tâm nhĩ phải

51.

đáy vị là:

a)

phần thấp nhất của dạ dày

b)

phần nối thân vị với hang vị

c)

phần nối thân vị với ống môn vị

d)

phần dạ dày nằm trên mặt phẳng nằm ngang đi qua khuyết tâm vị

52.

phần nào của tá tràng dính chặt nhất vào đầu tụy ?

a)

phần xuống

b)

phần trên

c)

phần ngang

d)

phần lên

53.

phần nào dưới đây của kết tràng không có đặc điểm hình thể ngoài chung của kết tràng?

a)

trực tràng

b)

manh tràng

c)

kết tràng ngang

d)

kết tràng lên

54.

thần kinh nào sau đây tham gia vận động cho cơ chéo trên?

a)

IV

b)

III

c)

VI

d)

V

55.

hậu cung mạc nối nằm ngay phía sau của thành phần nào sau đây?

a)

mạc treo kết tràng

b)

mạc nối lớn

c)

mạc treo ruột non

d)

mạc nối nhỏ

56.

thành phần nào nằm sau phúc mạc?

a)

manh tràng

b)

kết tràng ngang

c)

kết tràng xích - ma

d)

kết tràng xuống

57.

thành phần nào sau đây không đổ vào tâm nhĩ phải của tim?

a)

xoang tĩnh mạch vành

b)

tĩnh mạch chủ dưới

c)

tĩnh mạch chủ trên

d)

các tĩnh mạch tim trước

e)

các tĩnh mạch tim phổi

58.

lá thành màng phổi không có thành phần nào?

a)

phần sườn

b)

phần trung thất

c)

phần hoành

d)

phần phổi

e)

phần cổ