wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

zzzdiazzzb30

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1 (NB).Loại hình dịch vụ nào sau đây không phải mới ra đời ở nước ta?
a)
A. Viễn thông.
b)
B. Tư vấn đầu tư.
c)
C. Chuyển giao công nghệ.
d)
D.Vận tải đường bộ.
2.
Câu 2 (NB).Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B.Tây Nguyên.
c)
C. Duyên Hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
3.
Câu 3 (NB).Trụcđườngbộxuyênquốcgiacó ýnghĩathúcđẩysựphát triển kinhtế - xãhộicủaphíatâynước ta là
a)
A. quốc lộ 26.
b)
B. quốc lộ 9.
c)
C. đường14
d)
D.đường HồChíMinh.
4.
Câu 4 (NB).Vận chuyển bằng đường ống ngày càng phát triển gắn với sự phát triển của ngành nào sau đây?
a)
A. Hóa chất.
b)
B. Thủy lợi.
c)
C. Thủy điện.
d)
D.Dầu khí.
5.
Câu 5 (NB).Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào sau đây không phải là cảng biển?
a)
A. Kiên Lương.
b)
B. Cam Ranh.
c)
C.Nam Định.
d)
D. Cái Lân.
6.
Câu 6 (NB).Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây nối Hà Nội với Hòa Bình và Sơn La?
a)
A. Quốc lộ 2.
b)
B. Quốc lộ 3.
c)
C.Quốc lộ 6.
d)
D. Quốc lộ 1.
7.
Câu 7 (NB).Ngành giao thông vận tải trẻ nhưng tốc độ phát triển rất nhanh ở nước ta là
a)
A. đường ô tô.
b)
B. đường sắt
c)
C.đường hàng không.
d)
D. đường biển.
8.
Câu 8 (NB).Tuyến đường được xem là xương sống của cả hệ thống đường bộ nước ta là
a)
A. đường 51
b)
B.quốc lộ 1
c)
C. đường 14.
d)
D. đường Hồ Chí Minh.
9.
Câu 9 (NB).Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ 1A không đi qua thành phố nào say đây?
a)
A. Hà Nội.
b)
B. Thanh Hóa.
c)
C.Hải Phòng.
d)
D. Đà Nẵng.
10.
Câu 10 (TH).Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là
a)
A. phong phú đa dạng về loại hình.
b)
B. về cơ bản đã phủ kín ở các vùng.
c)
C. mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu.
d)
D.tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.
11.
Câu 11 (TH).Phát biểu nào sau đây đúngvớiđặcđiểmcủamạnglướiđườngôtô củanướcta?
a)
A. Mậtđộcao nhấtĐông Nam Á.
b)
B. Hơnmộtnửađãđượctrảinhựa.
c)
C.Về cơbảnđãphủ kíncácvùng.
d)
D. Đềuchạytheo hướngBắc-Nam.
12.
Câu 12 (TH).Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với mạng lưới giao thông của nước ta?
a)
A. Có rất ít loại hình vận tải khác nhau.
b)
B. Mạng lưới ô tô đã phủ kín các vùng.
c)
C. Nhiều cảng biển nhưng ít cảng sông.
d)
D. Đường bay, sân bay trong nước ít.
13.
Câu 13 (TH).Phát biểu nào sau đây không đúng với vận tải đường ống nước ta?
a)
A. Có lịch sử xuất hiện và phát triển chưa lâu.
b)
B. Gắn với sự phát triển của ngành dầu khí.
c)
C.Mạng lưới phát triển rộng khắp cả nước.
d)
D. Vận chuyển chủ yếu là chất lỏng, chất khí.
14.
Câu 14 (TH).Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?
a)
A.Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khuvực.
b)
B. Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầutư.
c)
C. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đấtnước.
d)
D. Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đạihóa.
15.
Câu 15 (TH).Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là
a)
A.tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.
b)
B. mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng.
c)
C. có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.
d)
D. đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực.
16.
Câu 16 (TH).Mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta còn chậm phát triển chủ yếu do
a)
A. điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
b)
B.thiếu vốn đầu tư phát triển.
c)
C. dân cư phân bố không đều.
d)
D. trình độ công nghiệp hóa còn thấp.
17.
Câu 17 (TH).Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với mạng lưới giao thông nước ta?
a)
A.Có rất ít loại hình vận tải khác nhau.
b)
B. Mạng lưới ô tô đã phủ kín các vùng.
c)
C. Có nhiều cảng biển và các cảng sông.
d)
D. Đường bay, sân bay trong nước nhiều.
18.
Câu 18 (TH).Phát biểu nào sau đây đúng với vận tải đường ống nước ta?
a)
A. Có lịch sử xuất hiện và phát triển rất sớm.
b)
B.Gắn với sự phát triển của ngành dầu khí.
c)
C. Mạng lưới phát triển rộng khắp cả nước.
d)
D. Có khối lượng vận chuyển hàng hóa lớn nhất.
19.
Câu 19 (TH).Phát biểu nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước ta?
a)
A. Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.
b)
B. Có nhiều đảo, quần đảo ở ven bờ.
c)
C.Các dòng biển hoạt động theo mùa.
d)
D. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.
20.
Câu 20 (TH).Loại hình giao thông nào sau đây chiếm ưu thế cả về khối lượng hành khách vận chuyển và luân chuyển?
a)
A. Đường sắt.
b)
B.Đường ôtô.
c)
C. Đường biển.
d)
D. Đường hàng không.
21.
Câu 21 (TH).Phát biểu nào sau đâykhông phải làđiều kiệnthuậnlợiđểnướctaphát triển giaothôngđườngbiển?
a)
A. Nhiều vũng,vịnhrộng,kín gió.
b)
B. Có nhiềuđảo, quầnđảo venbờ.
c)
C.Có cácdòngbiển chạy venbờ.
d)
D. Nằmgầnđường hàng hảiquốctế.
22.
Câu 22 (VD).Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển cũng như sự phân bố ngành giao thông vận tải ở nước ta là
a)
A. địa hình, khí hậu
b)
B.sự phân bố các ngành kinh tế.
c)
C. khí hậu, sông ngòi
d)
D. sự phân bố dân cư.
23.
Câu 23 (VD).Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh nhất đến phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?
a)
A. Có nhiều tỉnh giáp biển, lượng hàng hóa vận chuyển tăng.
b)
B.Sản xuất trong nước phát triển, đẩy mạnh xuất, nhập khẩu.
c)
C. Vị trí ở gần các tuyến hàng hải quốc tế, nhiều vũng, vịnh.
d)
D. Vùng biển có diện tích rộng, thông với Thái Bình Dương.
24.
Câu 24 (VD).Ngành hàng không nước ta có những bước tiến rất nhanh chủ yếu do
a)
A.có chiến lược táo bạo và nhanh chóng, hiện đại hóa cơ sở vật chất.
b)
B. nguồn vốn đầu tư nầng cấp cơ sở vật chất của nước ngoài.
c)
C. hệ thống đào tạo phi công và nhân viên có chất lượng cao.
d)
D. phong cách phục vụ chuyên nghiệp, cơ sở hạ tầng hiện đại.
25.
Câu 25 (VD).Đểđạt trìnhđộ hiệnđạingang tầmcácnướctiên tiếntrong khu vực,ngànhbưuchính cần phát triển theo hướng
a)
A.tin họchóavàtựđộng hóa.
b)
B. tăngcường hoạtđộngcông.
c)
C. đẩy mạnh hoạtđộng kinh doanh.
d)
D. giảmsốlượnglaođộngthủ công.
26.
Câu 26 (VD).Khó khăn cho phát triển đường sông nước ta là
a)
A. trang bị các cảng sông và phương tiện nghèo nàn.
b)
B. các phương tiện vận tải ít được đầu tư, cải tiến.
c)
C.các luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường.
d)
D. tổng năng lượng bốc xếp của các cảng còn thấp.
27.
Câu 28 (VD).Yếu tố nào sau đây là chủ yếu thúc đẩy việc phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?
a)
A.Hội nhập toàn cầu sâu,rộng.
b)
B. Vùng biển rộng, bờ biểndài.
c)
C. Hoạt động du lịch phát triển.
d)
D. Nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió.
28.
Câu 29 (VD).Những khó khăn chủ yếu làm tăng chi phí xây dựng và bảo dưỡng mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta là
a)
A. khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm, có một số sông lớn.
b)
B.địa hình nhiều đồi núi, có khí hậu phân hóa theo mùa.
c)
C. thiếu vốn đầu tư, cơ sở vật chất kĩ thuật còn yếu kém.
d)
D. đội ngũ công nhân kĩ thuật chưa thể đáp ứng nhu cầu.
29.
Câu 30 (VD).Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạc nước ta có vai trò đặc biệt quan trọng là
a)
A. kinh tế - xã hội đang phát triển theo chiều rộng.
b)
B. đời sống của nhân dân đang dần được ổn định.
c)
C.sự mở cửa, hội nhập và phát triển kinh tế thị trường.
d)
D. nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội vùng sâu, vùng xa.
30.
Câu 1 (NB): Quốc lộ 1 chạy suốt từ
a)
A. Hà Nội đến TP. Hồ Chí Minh.
b)
B. Hà Nội đến Cà Mau.
c)
C. Hà Nội đến Năm Căn (Cà Mau).
d)
D. Của khẩu Hữu Nghị (Lạng Sơn) đến Năm Căn (Cà Mau).
31.
Câu 2 (NB): Tuyến đường có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội của dải đất phía tây đất nước là
a)
A. quốc lộ 1A.
b)
B. quốc lộ 6.
c)
C. quốc lộ 9.
d)
D. đường Hồ Chí Minh.
32.
Câu 3 (NB): Tổng chiều dài đường sắt nước ta là
a)
A. 3143km.
b)
B. 3134km.
c)
C. 1343km.
d)
D. 4134km.
33.
Câu 4 (NB): Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là
a)
A. Hà Nội – Thái Nguyên.
b)
B. Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh.
c)
C. Lưu Xá – Kép – Bãi Cháy.
d)
D. Hà Nội – Lào Cai.
34.
Câu 5 (NB): Tuyến đường ống vận chuyển xăng dầu B12 là tuyến nối giữa
a)
A. Bãi Cháy – Hạ Long với các tỉnh đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Bà Rịa – Vũng Tàu với Tp Hồ Chí Minh.
c)
C. Bà Rịa – Vũng Tàu với Dung Quất (Quảng Ngãi).
d)
D. Bà Rịa – Vũng Tàu với vịnh Vân Phong.
35.
Câu 6 (NB): Tuyến giao thông vận tải đường biển nội địa quan trọng nhất nước ta là
a)
A. Hải Phòng – Đà Nẵng.
b)
B. Hải Phòng – Tp Hồ Chí Minh.
c)
C. Đà Nẵng – Vũng Tàu.
d)
D. Đà Nẵng – Quy Nhơn.
36.
Câu 7 (NB): Mạng điện thoại ở nước ta không bao gồm mạng nào sau đây?
a)
A. Mạng nội hạt.
b)
B. Mạng cố định.
c)
C. Mạng di động.
d)
D. Mạng đường ngắn.
37.
Câu 8 (NB): Quốc lộ nào sau đây là một trong những trục đường bộ xuyên quốc gia?
a)
A. Quốc lộ 2.
b)
B. Quốc lộ 4.
c)
C. Quốc lộ 1.
d)
D. Quốc lộ 13.
38.
Câu 9 (NB): Nước ta mới chỉ sử dụng được bao nhiêu km sông vào mục đích giao thông?
a)
A. 2300km.
b)
B. 11000km.
c)
C. 3260km.
d)
D. 3124km.
39.
Câu 10 (NB): Tuyến đường quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế xã hội ở Tây Nguyên là
a)
A. quốc lộ 14.
b)
B. quốc lộ 1.
c)
C. quốc lộ 51.
d)
D. quốc lộ 24.
40.
Câu 11 (NB): Hai trục đường bộ chạy dọc nước ta là
a)
A. quốc lộ 1 và quốc lộ 9.
b)
B. quốc lộ 18 và quốc lộ 14.
c)
C. quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh.
d)
C. đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 6.
41.
Câu 12 (NB): Hãy cho biết quốc lộ 1 không đi qua vùng nào sau đây?
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
42.
Câu 13 (NB): Đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội ở dải đất phía nào của nước ta?
a)
A. Phía bắc.
b)
B. Phía nam.
c)
C. Phía đông.
d)
D. Phía tây.
43.
Câu 14 (NB): Tuyến đường sắt nào sau đây chạy song song với quốc lộ 1 và quan trọng nhất nước ta?
a)
A. Hà Nội – Lào Cai.
b)
B. Hà Nội – Hải Phòng.
c)
C. Hà Nội – Thái Nguyên.
d)
D. Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh.
44.
Câu 15 (NB): Vận tải đường sông tập trung chủ yếu ở hệ thống sông nào?
a)
A. Hệ thống sông Mã, sông Cả.
b)
B. Hệ thống sông Thu Bồn, Đà Rằng.
c)
C. Hệ thống sông Mê Kông, Đồng Nai.
d)
D. Hệ thống sông Kì Cùng – Bằng Giang.
45.
Câu 16 (NB): Loại hình giao thông vận tải nào sau đây còn non trẻ ở nước ta nhưng có bước tiến rất nhanh?
a)
A. Đường sắt.
b)
B. Đường ống.
c)
C. Đường biển.
d)
D. Đường hàng không.
46.
Câu 17 (NB): Sự phát triển của vận chuyển đường ống gắn với sự phát triển của ngành
a)
A. thủy lợi.
b)
B. dầu khí.
c)
C. hóa chất.
d)
D. thủy điện.
47.
Câu 18 (NB): Vùng nào vận tải đường sông phát triển nhất nước ta?
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
48.
Câu 19 (NB): Ở nước ta, vận chuyển đường ống tập trung chủ yếu ở vùng nào?
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
49.
Câu 20 (NB): Các Tuyến đường bay trong nước được khai thác trên cơ sở ba đầu mối chủ yếu là
a)
A. Cần Thơ, Hải Phòng, Vinh.
b)
B. Phú Quốc, Hải Phòng, Cần Thơ.
c)
C. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nằng.
d)
D. TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cam Ranh.
50.
Câu 21 (NB): Một trong những đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông là
a)
A. sản xuất theo hướng hàng hóa.
b)
B. mạng lưới bưu cục rộng khắp.
c)
C. tốc độ phát triển nhanh, vượt bậc.
d)
D. phát triển theo hướng cơ giới hóa.
51.
Câu 22 (NB): Mạng điện thoại gồm
a)
A. mạng Fax, mạng truyền trang báo trên kênh thông tin.
b)
B. mạng đường dài, mạng truyền trang báo trên kênh thông tin.
c)
C. mạng nội hạt, mạng đường dài, mạng cố định, mạng di động.
d)
D. mạng di động, mạng truyền dẫn viba, mạng dây trần, mạng Fax.
52.
Câu 23 (NB): Mạng phi thoại bao gồm
a)
A. mạng Fax, mạng đường dài, mạng nội hạt.
b)
B. mạng di động, mạng đường dài, mạng Fax.
c)
C. mạng Fax, mạng truyền trang báo trên kênh thông tin.
d)
D. mạng truyền trang báo trên kênh thông tin, mạng nội hạt.
53.
Câu 24 (NB): Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết Đồng Xoài và Gia Nghĩa được nối với nhau bởi đường số mấy?
a)
A. Đường số 19.
b)
B. Đường số 6.
c)
C. Đường sô 80.
d)
D. Đường số 14.
54.
Câu 25 (NB): Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết các cảng nào sau đây là cảng biển?
a)
A. Nam Định, Ninh Bình.
b)
B. Thuận An, Nhà Bè.
c)
C. Cần Thơ, Trà Vinh.
d)
D. Mĩ Tho, Việt Trì.
55.
Câu 26 (NB): Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cử khẩu nào sau đây tiếp giáp giữa Việt Nam với Trung Quốc?
a)
A. Hữu Nghị, Cha Lo, Bờ Y.
b)
B. Lệ Thanh, Vĩnh Xương, Hà Tiên.
c)
C. Móng Cái, Hữu Nghị, Lào Cai.
d)
D. Móng Cái, Nậm Cắn, Lao Bảo.
56.
Câu 27 (NB): Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, các sân bay quóc tế bao gồm
a)
A. Cà Mau, Vinh, Cần Thơ, Pleiku.
b)
B. Nội Bài, Cát Bi, Nà Sản, Phù Cát.
c)
C. Tân Sơn Nhất, Nội Bài, Đà Nẵng, Cát Bi.
d)
D. Điện Biên Phủ, Cát Bi, Rạch Giá, Cam Ranh.
57.
Câu 1 (TH): Ngành kinh tế có vai trò quan trọng trong kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội của nước ta là
a)
A. thương mại và du lịch.
b)
B. giao thông vận tải và bảo hiểm.
c)
C. tài chính và ngân hàng.
d)
D. giao thông vận tải và thông tin liên lạc
58.
Câu 2 (TH): Giao thông vận tải đường sông nước ta chậm phát triển chủ yếu là do
a)
A. sự thất thường của chế độ nước sông và lưu lượng phù sa lớn.
b)
B. khí hậu thời tiết của nước ta thất thường, không thuận lợi.
c)
C. chậm đổi mới phương tiện và cơ sở vật chất kĩ thuật.
d)
D. không cạnh tranh được với các loại hình giao thông vận tải khác.
59.
Câu 3 (TH): Điều kiện nào sau đây được cho là thuận lợi để nước ta phát triển giao thông vận tải đường biển?
a)
A. Các hệ sinh thái ven biển rất đa dạng và giàu có.
b)
B. Vùng biển giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản.
c)
C. Nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
d)
D. Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.
60.
Câu 4 (TH): Một trong những hạn chế của ngành bưu chính nước ta là
a)
A. thiếu lực lượng lao động.
b)
B. thị trường hẹp vì cước phí rất đắt.
c)
C. loại hình dịch vụ chưa phong phú.
d)
D. công nghệ nhìn chung còn chậm đổi mới.