NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSINH 12 Của Chessman
Total questions: 66
Worksheet time: 32mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong quá trình dịch mã, anti côđon nào sau đây khớp bổ sung với côđon 5’AUG3’?
a)
A. 3’UAX5’.
b)
B. 3’AUG5’.
c)
C. 5’UAX3’
d)
D. 5’AUG3’.
2.
Câu 2. bộ ba mở đầu trên mARN:
a)
A. 5’AGU3’
b)
B. 5’AUG3’
c)
C. 3’ ATX5’
d)
D. 5’ XAT3’
3.
Câu 3. bộ ba mở đầu trên ADN:
a)
A. 5’AGU3’
b)
B. 5’AUG3’
c)
C. 3’ ATX5’
d)
D. 5’ XAT3’
4.
Câu 4. Điểm giống nhau của 3 cơ chế nhân đôi, phiên mã, dịch mã.
a)
A. đều diễn ra trong nhân tế bào.
b)
B. đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
c)
C. đều có sự tham gia của ARN pôlimeraza.
d)
D. đều diễn ra đồng thời với quá trình nhân đôi ADN.
5.
Câu 5: Khi nói về phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Hai quá trình này đều tuân theo nguyên tắc bổ sung.
(2) Hai quá trình này có thể diễn ra đồng thời trong nhân tế bào.
(3) Dịch mã cần sử dụng sản phẩm của phiên mã.
(4) Phiên mã không cần sử dụng sản phẩm của dịch mã.
(5) Hai quá trình này đều có sự tham gia trực tiếp của ADN.
a)
A. 2
b)
B. 4
c)
C. 3
d)
D. 1
6.
Câu 6. Có 7 phân tử ADN được đánh dấu nguyên tử nitơ phóng xạ (N15) ở cả hai mạch. Phân từ ADN này tiến hành nhân đôi trong môi trường chỉ có N14. Sau 4 lần nhân đôi sẽ thu được bao nhiêu phân tử ADN chỉ có nguyên tử N14?
a)
A. 98
b)
B. 512
c)
C. 504
d)
D. 112
7.
Câu 7: Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng
a)
A. vận hành.
b)
B. điều hòa.
c)
C. khởi động.
d)
D. mã hóa.
8.
Câu 8: Khởi đầu của một opêron là một trình tự nuclêôtit đặc biệt gọi là: :
a)
A. vùng điều hòa.
b)
B. vùng khởi động.
c)
C. gen điều hòa.
d)
D. vùng vận hành.
9.
Câu 9. Trong một opêron, nơi enzim ARN-polimeraza bám vào khởi động phiên mã là:
a)
A. vùng khởi động.
b)
B. gen điều hòa.
c)
C. vùng vận hành.
d)
D. vùng mã hoá.
10.
Câu 10: Trình tự nuclêôtit đặc biệt của một opêron để enzim ARN-polineraza bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là:
a)
A. vùng khởi động.
b)
B. gen điều hòa.
c)
C. vùng vận hành.
d)
D. vùng mã hoá.
11.
Câu 11: Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là
a)
A. đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit.
b)
B. mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên.
c)
C. mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc.
d)
D. thay thế 1 nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác.
12.
Câu 12. Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.
(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit.
(4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.
(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường.
a)
A. (3), (4), (5).
b)
B. (1), (2), (3)
c)
C. (2), (4), (5).
d)
D. (1), (3), (5).
13.
Câu 13: Trong các phát biểu sau đây về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Tần số đột biến gen trong tự nhiên thường rất thấp.
(2) Gen đột biến có thể có hại trong môi trường này nhưng lại có thể vô hại hoặc có lợi trong môi trường khác.
(3) Gen đột biến có hại trong tổ hợp gen này nhưng lại có thể trở nên vô hại hoặc có lợi trong tổ hợp gen khác.
(4) Đa số đột biến gen là có hại khi biểu hiện.
a)
A. 1
b)
B. 4
c)
C. 2
d)
D. 3
14.
Câu 14: Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì
a)
A. làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin.
b)
B. làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể s/vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen.
c)
C. làm gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất DT qua các thế hệ.
d)
D. làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin.
15.
Câu 15: Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?
a)
A. ĐBG luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.
b)
B. ĐBG là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
c)
C. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
d)
D. Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.
16.
Câu 16. Một gen có chiều dài 0,408 micrômet, gen đột biến tạo thành alen mới có khối lượng phân tử là 72.104 đvC và giảm 1 liên kết hydro. Dạng đột biến gen nào đã xảy ra?
a)
A. Thêm 1 cặp G - X.
b)
B. Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X
c)
C. Thêm 1 cặp A - T.
d)
D. Thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T.
17.
Câu 17. Khi nói về đột biến cấu trúc NST, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Đột biến chuyển đoạn giữa hai NST tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.
(2) Đột biến đảo đoạn và chuyển đoạn trong một NST chỉ làm thay đổi trật tự sắp xếp các gen trên NST, không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trong nhóm gen liên kết.
(3) Đột biến chuyển đoạn chỉ xảy ra trong một NST hoặc giữa hai NST không tương đồng.
(4) Chuyển đoạn giữa hai NST không tương đồng làm thay đổi hình thái của NST.
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
18.
Câu 18: Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?
I. Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể
II. Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên nhiễm săc thể
III. Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết
IV. Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến
a)
A. I,IV
b)
B. II, III
c)
C. I, II
d)
D. II,IV
19.
Câu 19: Thực chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là sự
a)
A. làm thay đổi vị trí và số lượng gen NST.
b)
B. sắp xếp lại những khối gen trên nhiễm sắc thể.
c)
C. làm thay đổi hình dạng và cấu trúc của NST.
d)
D. sắp xếp lại các khối gen trên và giữa các NST.
20.
Câu 20: Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?
(1) Đột biến cấu trúc NST có thể xảy ra do tác nhân vật lý như tia phóng xạ
(2) Đột biến cấu trúc NST xảy ra do rối loạn trong quá trình phân ly và tổ hợp của NST
(3) Ở người, hội chứng tiếng mèo kêu và hội chứng đao có nguyên nhân gây bệnh do đột biến cấu trúc NST
(4) lặp đoạn ở đại mạch làm tăng hoạt tính của enzyme amilaza có ý nghĩa trong sản xuất rượu bia
(5) đột biến đảo đoạn là dạng đột biến làm cho một đoạn NST nào đó bị đứt ra rồi đảo ngược 180o và nối lại.
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 1
d)
D. 4
21.
Câu 21: Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là
a)
A. ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ.
b)
B. Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.
c)
C. Claiphentơ, máu khó đông, Đao.
d)
D. siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu.
22.
Câu 22. Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là:
a)
A. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo của cặp NST đồng dạng
b)
B. Cơ chế nhân đôi trong gian kì và sự tổ hợp trong thụ tinh
c)
C. Sự phân li ngẫu nhiên của các cặp NST đồng dạng trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh
d)
D. Sự phân li độc lập và tổ hợp ngẫu nhiên của các cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh
23.
Câu 23. Cho phép lai ♂AaBBCcDdEe x ♀aaBBccDDEe. Các cặp gen qui định các tính trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau, một gen quy định một tính trạng. Tỉ lệ đời con có kiểu gen giống bố là bao nhiêu?
a)
A. 1/2
b)
B. 1/4
c)
C. 1/8
d)
D. 1/16
24.
Câu 24: Biết một gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do. Theo lý thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbDd cho tỉ lệ kiểu gen AaBBDD là:
a)
A. 27/ 64
b)
B. 1/18
c)
C. 1/64
d)
D. 1/32
25.
Câu 25: Biết một gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do. Theo lý thuyết, phép lai AaBBDd x AaBbDd cho tỉ lệ kiểu gen AaBBDd là:
a)
A. 27/ 64
b)
B. 1/18
c)
C. 1/64
d)
D. 1/8
26.
Câu 26: Biết một gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do. Theo lý thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbDD cho tỉ lệ kiểu gen AaBBDD là:
a)
A. 27/ 64
b)
B. 1/18
c)
C. 1/64
d)
D. 1/16
27.
Câu 27. Thực chất hiện tượng tương tác giữa các gen không alen?
a)
A. Sản phẩm của các gen khác lôcut tương tác nhau xác định 1 kiểu hình
b)
B. Gen này làm biến đổi gen không alen khác khi tính trạng hình thành
c)
C. Các gen khác lôcut tương tác trực tiếp nhau xác định 1 kiểu hình
d)
D. Nhiều gen cùng lôcut xác định 1 kiểu hình chung
28.
Câu 28:Tác động của gen không alen là:
a)
A. nhiều gen trên cùng một nhiễm sắc thể cùng tương tác quy định một tính trạng
b)
B. nhiều gen trên cùng môt cặp nhiễm sắc thể tương đồng tương tác quy định một tính trạng
c)
C. một gen trên nhiễm sắc thể đồng thời quy định nhiều tính trạng khác nhau
d)
D. nhiều gen thuộc những lôcut khác nhau cùng tương tác quy định một tính trạng
29.
29. Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là:
a)
A. Sự phân li độc lập và tổ hợp ngẫu nhiên các NST trong giảm phân
b)
B. Sự phân li độc lập và tổ hợp ngẫu nhiên các NST trong giảm phân và thụ tinh
c)
C. Trao đổi chéo giữa các cromatit trong các NST kép ở kì đầu giảm phân I
d)
D. Trao đổi chéo giữa các cromatit trong cặp NST kép tương đồng ở kì đầu giảm phân I
30.
Câu 30. Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài. Cho cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 301 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài ; 99 cây thân cao, hoa trắng, quả dài; 600 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn; 199 cây thân cao, hoa trắng , quả tròn; 301 cây thân thấp, hoa đỏ, quả tròn; 100 cây thân thấp,hoa trắng, quả tròn. Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen của (P) là:
a)
A. AB/aD*Bd
b)
B. Ad/aD*Bb
c)
C. AD/ad*Bd
d)
D. Bd/bD*Aa
31.
Câu 31: Cho các loại giao tử: AB = ab = 30% , Ab = aB = 20% .Kiểu gen và tần số hoán vị gen nào sau đây phù hợp?
a)
A. AB/ab( f= 40%)
b)
B. AB/ab( f= 20%)
c)
C. Ab/aB( f= 30%)
d)
D. Ab/aB( f= 10%)
32.
Câu 32: Cho các loại giao tử: AB = ab = 50% , Ab = aB = 45% .Kiểu gen và tần số hoán vị gen nào sau đây phù hợp?
a)
A. AB/ab( f= 40%)
b)
B. AB/ab( f= 20%)
c)
C. Ab/aB( f= 30%)
d)
D. Ab/aB( f= 10%)
33.
Câu 33. Ở ruồi giấm, khi lai 2 cơ thể dị hợp về thân xám, cánh dài, thu được kiểu hình lặn thân đen, cánh cụt ở đời lai chiếm tỉ lệ 9% (biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng). Tần số hoán vị gen là
a)
A. 40%.
b)
B. 18%.
c)
C. 36%.
d)
D. 36% hoặc 40%.
34.
Câu 34. Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật di truyền của các gen ngoài nhân?
a)
A. Mẹ di truyền tính trạng cho con trai
b)
B. bố di truyền tính trạng cho con trai.
c)
C. Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam
d)
D. Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ
35.
Câu 35: Đặc điểm nào sau đây không phải của quy luật di truyền ngoài nhân?
a)
A. Đời con đồng tính
b)
B. Đời con phân tính
c)
C. Kết quả lai thuận nghịch khác nhau
d)
D. Con giống mẹ
36.
Câu 36: Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen qui định tính trạng
a)
A. nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y.
b)
B. nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X
c)
C. nằm trên nhiễm sắc thể thường.
d)
D. nằm ở ngoài nhân.
37.
Câu 37. Ở người, gen lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định tính trạng máu khó đông, gen trội tương ứng A quy định tính trạng máu đông bình thường, Một cặp vợ chồng máu đông bình thường sinh con trai mắc bệnh máu khó đông. Kiểu gen của cặp vợ chồng trên là?
a)
A. XaXa và XAY
b)
B. XAXA và XaY
c)
C. XAXa và XAY
d)
D. XaXa và XaY
38.
Câu 38: Bệnh mù màu do gen lặn qui định và nằm trên X. Bố mẹ có kiểu gen như thế nào để sinh con trai bị bệnh, con gái không bị bệnh?
a)
A. XAY x XAXA
b)
B. XaY x XAXA
c)
C. XAY x XaXa
d)
D. XaY x XaXa
39.
Câu 39: Bệnh mù màu do gen lặn qui định và nằm trên X. Bố mẹ có kiểu gen như thế nào để sinh con trai bị bệnh, con gái bị bệnh?
a)
A. XAY x XAXA
b)
B. XaY x XAXA
c)
C. XAY x XaXa
d)
D. XaY x XaXa
40.
Câu 40: Bệnh mù màu do gen lặn qui định và nằm trên X. Bố mẹ có kiểu gen như thế nào để sinh con trai không bị bệnh, con gái không bị bệnh?
a)
A. XAY x XAXA
b)
B. XaY x XAXA
c)
C. XAY x XaXa
d)
D. XaY x XaXa
41.
Câu 41: Ở người, bệnh máu khó đông do gen h nằm trên NST X, gen H: máu đông bình thường. Bố mắc bệnh máu khó đông, mẹ bình thường, ông ngoại mắc bệnh khó đông, nhận định nào là đúng?
a)
A. Con gái của họ không bao giờ mắc bệnh
b)
B. 100% số con trai của họ sẽ mắc bệnh
c)
C. 50% số con trai của họ có khả năng mắc bệnh
d)
D. 100% số con gái của họ sẽ mắc bệnh
42.
Câu 42: Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là:
a)
A. XMXm x XmY.
b)
B. XMXM x X MY
c)
C. XMXm x X MY
d)
D. XMXM x XmY.
43.
Câu 43. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường sống và kiểu hình?
a)
A. Kiểu hình chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không chịu ảnh hưởng của các yếu tố môi trường.
b)
B. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường.
c)
C. Bố mẹ không truyền cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền một kiểu gen.
d)
D. Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường.
44.
Câu 44. Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng. Phép lai P:thu được F1 có 1,125% số cá thể có kiểu hình lặn về 3 tính trạng. Theo lí thuyết, số cá thể cái dị hợp tử về 3 cặp gen ở F1 chiếm tỉ lệ
a)
A 22,75%.
b)
B 2,25%.
c)
C 1,125%.
d)
D 4,5%.
45.
Câu 45. Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng
a)
A. giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử.
b)
B giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội.
c)
C giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn.
d)
D tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử
46.
Câu 46: Đặc điểm nào là không đúng khi nói về quần thể tự phối?
a)
A. Qua mỗi thệ hệ tự thụ thì tỉ lệ dị hợp giảm đi 1 nửa.
b)
B. Qua mỗi thệ hệ tự thụ thì tỉ lệ đồng hợp tăng lên gấp đôi.
c)
C. Độ đa dạng di truyền giảm dần qua các thế hệ.
d)
D. Ưu thế lai giảm dần qua các thế hệ.
47.
Câu 47: Một quần thể thực vật giao phấn, sự tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ sẽ làm
a)
A. thay đổi tần số alen nhưng không làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.
b)
B. thay đổi tần số kiểu gen nhưng không làm thay đổi tần số alen của quần thể.
c)
C. tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.
d)
D. tăng tần số kiểu gen dị hợp tử, giảm tần số kiểu gen đồng hợp tử.
48.
Câu 48. Ở đậu Hà lan, tính trạng chiều cao thân do một gen có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định và alen qui định thân cao là trội hoàn toàn so với alen qui định thân thấp. Thế hệ xuất phát, một quần thể lưỡng bội có 80% cây thân cao; sau 3 thế hệ tự thụ nghiêm ngặt, số cây thân cao của quần thể ở F3 chiếm 52%. Cấu trúc di truyền của quần thể (P):
a)
A 0,08AA + 0,72Aa + 0,20aa
b)
B 0,32AA + 0,48Aa + 0,20aa.
c)
C 0,16AA + 0,64Aa + 0,20aa.
d)
D 0,24AA + 0,56Aa + 0,20aa.
49.
Câu 49: Một quần thề có 100% cá thể mang kiểu gen Aa tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ. Tính theo lí thuyết, thành phần kiểu gen ở thế hệ thứ ba là
a)
A. 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa.
b)
B. 0,375AA : 0,25Aa : 0,375aa.
c)
C. 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa .
d)
D. 0.4375AA : 0,125Aa : 0,4375aa
50.
Câu 50: Ở một quần thể thực vật tại thế hệ mở đầu có 100% thể dị hợp (Aa). Qua tự thụ phấn thì tỷ lệ % Aa ở thế hệ thứ nhất, thứ hai lần lượt là?
a)
A. 75% , 25%.
b)
B. 0,75% , 0,25%.
c)
C. 0,5% , 0,5%.
d)
D. 50%, 25%.
51.
Câu 551:Một quần thể có thành phần kiểu gen: 0,5AA + 0,5Aa = 1. Tỉ lệ cá thể có kiểu gen aa của quần thể ở thế hệ sau khi cho tự phối là
a)
A. 12,5%.
b)
B. 6,25 %.
c)
C. 25%.
d)
D. 62,5% .
52.
Câu 52: Giả sử một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen ở thế hệ xuất phát là : 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa. Nếu cho tự thụ phấn nghiêm ngặt thì ở thế hệ sau thành phần kiểu gen của quần thể tính theo lý thuyết là:
a)
A. 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa.
b)
B. 0,375AA : 0,250Aa : 0,375aa.
c)
C. 0,125AA : 0,750Aa : 0,125aa.
d)
D. 0,375AA : 0,375Aa : 0,250aa.
53.
Câu 53. Một quần thể của một loài động vật sinh sản giao phối bao gồm các cá thể thân xám và thân đen. Giả sử quần thể này đang đạt trạng thái cân bằng di truyền về kiểu gen quy định màu thân, trong đó tỉ lệ cá thể thân xám chiếm 36%. Nếu người ta chỉ cho những con có kiểu hình giống nhau giao phối qua 2 thế hệ thì theo lý thuyết, tỉ lệ thân đen trong quần thể thu được là bao nhiêu? Biết rằng tính trạng màu thân do 1 gen quy định, thân xám trội hoàn toàn so với thân đen.
a)
A 54/65
b)
B 42/65
c)
C 50/65
d)
D 48/65.
54.
Câu 54: Giả sử trong điều kiện của định luật Hacđi – Vanbec, quần thể ban đầu có tỉ lệ các kiểu gen là
a)
A. 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa.
b)
B. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa.
c)
C. 0,48AA : 0,16Aa : 0,36aa.
d)
D. 0,36AA : 0,16Aa : 048aa
55.
Câu 55. Một quần thể khởi đầu có tần số các kiểu gen là : 0,4 AA + 0,4 Aa + 0,2 aa = 1. Cấu trúc di truyền của quần thể sau 3 thế hệ giao phối ngẫu nhiên ( trong điều kiện cân bằng Hacđi – Vanbec) sẽ là:
a)
A. 0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa = 1
b)
B. 0,48AA + 0,16Aa + 0,36aa = 1.
c)
C. 0,48AA + 0,36Aa + 0,16aa = 1
d)
D. 0,16AA + 0,48Aa + 0,36aa = 1.
56.
Câu 56. Ở một loài thực vật, gen trội A quy định quả đỏ, alen lặn a quy định quả vàng. Một quần thể của loài trên ở trạng thái cân bằng di truyền có 75% số cây quả đỏ và 25% số cây quả vàng. Tần số tương đối của các alen A và a trong quần thể là
a)
A. 0,5A và 0,5a.
b)
B. 0,4A và 0,6a.
c)
C. AAbbddee × AAbbDDEE
d)
D. 0,2A và 0,8a.
57.
Câu 57. Trong các phép lai khác dòng dưới đây, ưu thể lai biểu hiện rõ nhất ở đời con của phép lai nào?
a)
A. AAbbDDee × aaBBddEE
b)
B. AAbbDDEE × aaBBDDee
c)
C. AAbbddee × AAbbDDEE
d)
D. AABBDDee × Aabbddee
58.
Câu 58. Kĩ thuật chuyển gen gồm các bước :
(1) Phân lập dòng tế bào có chứa ADN tái tổ hợp
(2) Sử dụng enzim nối để gắn gen của tế bào cho vào thể truyền tạo ADN tái tổ hợp
(3) Cắt ADN của tế vào cho và ADN của thể truyền bằng cùng một loại enzim cắt.
(4) Tách thể truyền và gen cần chuyển ra khỏi tế bào
(5) Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
Thứ tự đúng của các bước trên là :
a)
A. (3) ((2) ((4) ((5) ((1)
b)
B. (4) ((3) ((2) ((5) ((1)
c)
C. (3) ((2) ((4) ((1) ((5)
d)
D. (1) ((4) ((3) ((5) ((2)
59.
Câu 59. Cho các thành tựu sau:
(1) Tạo cây lưỡng bội thuần chủng về tất cả các gen.
(2) Tạo giống dâu tằm tam bội.
(3) Tạo giống mới mang đặc điểm của 2 loài.
(4) Tạo giống dưa hấu đa bội.
Các thành tự được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến là:
a)
A. (3) và (4)
b)
B. (1) và (3)
c)
C. (1) và (2)
d)
D. (2) và (4)
60.
Câu 60. Hiện nay nước ta đang đấu tranh mạnh mẽ để chống lại một trong những tác nhân gây ung thư
là:
a)
A. Thực phẩm bẩn do sử dụng hóa chất cấm, chất kích thích sinh trưởng, quá hạn sử dụng…
b)
B. Ứng phó với biến đổi khí hậu
c)
C. Sản xuất nông nghiệp sạch
d)
D. Định hướng, quy hoạch trồng cây công nghiệp tại tây nguyên.
61.
Câu 61. Trong những biện pháp sau, có bao nhiêu biện pháp cần thực hiện để bảo vệ vốn gen của loài người?
(1) Tạo môi trường sạch nhằm hạn chế tác nhân gây đột biến.
(2) Khi bị mắc bệnh di truyền bắt buộc không được kết hôn.
(3) Sàng lọc xét nghiệm trước sinh với những người có nguy cơ sinh con bị khuyết tật di truyền.
(4) Sử dụng liệu pháp gen – kĩ thuật tương lai.
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 1
62.
Câu 62. Cho những ví dụ sau:
I. Cánh dơi và cánh côn trùng. II. Vây ngực của cá voi và cánh dơi.
III. Mang cá và mang tôm. IV. Chi trước của thú và tay nguời.
Những ví dụ về cơ quan tương đồng là
a)
A. (I) và (III).
b)
B. (III) và (IV).
c)
C. (I) và (II).
d)
D. (II) và (IV).
63.
Câu 63.Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình tiến hóa nhỏ?
a)
A. Tiến hóa nhỏ giúp hình thành các đơn vị phân loại trên loài.
b)
B. Tiến hóa nhỏ diễn ra trên qui mô loài và diễn biến không ngừng.
c)
C. Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử lâu dài
d)
D. Tiến hóa nhỏ làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể.
64.
Câu 64.Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể?
a)
A. Giao phối không ngẫu nhiên.
b)
B. Đột biến.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên.
d)
D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
65.
Câu 65. Khi nói về chọn lọc tự nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. CLTN là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa.
b)
B. CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm biến đổi tần số alen của quần thể.
c)
C. CLTN chỉ diễn ra khi môi trường sống thay đổi.
d)
D. CLTN tạo ra kiểu gen mới quy định kiểu hình thích nghi với môi trường.
66.
Câu 66. Khi nói về nhân tố tiến hoá, đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung cho đột biến và chọn lọc tự nhiên?
a)
A. Làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể
b)
B. Có thể sẽ làm giảm tính đa dạng di truyền hoặc làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể
c)
C. Làm tăng tỉ lệ kiểu gen đồng hợp và giảm tỉ lệ kiểu gen dị hợp.
d)
D. Làm tăng tần số các alen có lợi và giảm tần số các alen có hại.
Reset
