wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHILOSOPHY MID TERM PART 2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm siêu hình trả lời cho câu hỏi sau đây như thế nào: Các sự vật trong thế giới có liên quan tới nhau không?

a)

Các sự vật tồn tại biệt lập với nhau, không liên hệ, phụ thuộc nhau

b)

Các sự vật có thể liên hệ với nhau, nhưng chỉ mang tính chất ngẫu nhiên, bề ngoài

c)

Các sự vật tồn tại trong sự liên hệ nhau

d)

Gồm A và B

e)

Tất cả phương án đều đúng

2.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc mối liên hệ giữa các sự vật và hiện tượng từ đâu?

a)

Do lực lượng siêu nhiên (thượng đế, ý niệm) sinh ra.

b)

Do tính thống nhất vật chất của thế giới

c)

Do cảm giác thói quen của con người sinh ra

d)

Do tư duy con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất cơ bản gì?

a)

Tính ngẫu nhiên, chủ quan

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

c)

Tính khách quan nhưng không có tính phổ biến và đa dụng

d)

Tính khách quan, tính chủ quan, tính thống nhất

4.

Đòi hỏi của quan điểm toàn diện như thế nào?

a)

Chỉ xem xét một mối liên hệ

b)

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ, phân loại được vị trí, vai trò của các mối liên hệ

c)

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ bên trọng của sự vật

d)

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ bên ngoài của sự vật

5.

Trong những luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của quan điểm siêu hình về sự phát triển”

a)

Xem xét sự phát triển chỉ là sự tăng, hay giảm đơn thuần về lượng

b)

Xem xét sự phát triển bao hàm cả sự thay đổi dần về lượng và sự nhảy vọt về chất

c)

Xem xét sự phát triển đi lên bao hàm cả sự thụt lùi tạm thời

d)

Xem xét sự phát triển quanh co, phức tạp

6.

Để phòng ngừa và khắc phục bệnh chủ quan duy ý chí cần thực hiện những nguyên tắc nhận thức và hành động sau đây. Hãy chỉ ra một nguyên tắc không phù hợp?

a)

Nhìn thẳng vào sự thật, đánh giá đúng sự thật, nói rõ sự thật

b)

Tôn trọng và hành động theo quy luật khách quan

c)

Lấy dân làm gốc, lắng nghe nguyện vọng chính đáng của dân

d)

Lấy ý kiến của lãnh đạo

7.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Phát triển là quá trình chuyển hóa từ những thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại”?

a)

Quan điểm duy vật biện chứng

b)

Quan điểm siêu hình

c)

Quan điểm chiết trung và ngụy biện

d)

Quan điểm duy tâm

8.

Quan điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Phát triển là quá trình vận động tiến lên theo con đường xoáy ốc”?

a)

Quan điểm siêu hình

b)

Quan điểm chiết trung và ngụy biện

c)

Quan điểm duy vật biện chứng

d)

Quan điểm duy tâm

9.

Luận điểm sau đây về nguồn gốc của sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: “Phát triển là do sự sắp đặt của thượng đế và thần thánh"?

a)

Chủ nghĩa duy tâm có tính chất tôn giáo

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

10.

Trong các luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Phát triển của các sự vật do sự tác động lẫn nhau của các mặt đối lập của bản

thân sự vật quyết định

b)

Phát triển của các sự vật là biểu hiện của sự vận động của ý niệm tuyệt đối

c)

Phát triển của các sự vật do cảm giác, ý thức con người quyết định

d)

Phát triển là của các sự vật do bản năng sinh tồn

11.

Trong những luận điểm sau, đâu là định nghĩa về sự phát triển quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Phát triển là phạm trù chỉ sự liên hệ giữa các sự vật

b)

Phát triển là phạm trù chỉ quá trình vận động tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của các sự vật

c)

Phát triển là phạm trù chỉ sự vận động của các sự vật

d)

Phát triển là quá trình diễn ra theo một đường thẳng

12.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Phát triển bao quát toàn bộ sự vận động nói chung

b)

Phát triển là xu hướng vận động đi lên của các sự vật

c)

Phát triển là bao gồm cả sự thay đổi về lượng và chất của sự vật

d)

Phát triển chỉ là một trường hợp cá biệt của sự vận động

13.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Phát triển là xu hướng chung của sự vận động của thế giới vật chất

b)

Phát triển là xu hướng cá biệt của sự vận động của sự vật

c)

Phát triển là chuyển hóa thuần túy về lương của sự vật

d)

Phát triển là xu hướng biến đổi tế bào của sự vật

14.

Trong xã hội, sự phát triển biểu hiện ra như thế nào?

a)

Sự xuất hiện các hợp chất mới

b)

Sự xuất hiện các giống loài động vật, thực vật mới thích ứng tốt hơn với môi trường

c)

Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác dân chủ, văn minh hơn

d)

Sự gia tăng về dân số trong xã hội

15.

Chọn phương án đúng nhất, theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển có mấy tính chất cơ bản

a)

Tính khách quan

b)

Tính phổ biến

c)

Tính chất đa dạng, phong phú

d)

A và B

e)

Tất cả các phương án nêu trên đều đúng

16.

Luận điểm sau đây thuộc quan điểm triết học nào: Quá trình phát triển của các sự vật vừa khác nhau, vừa có tính thống nhất với nhau?

a)

Quan điểm duy vật biện chứng

b)

Quan điểm siêu hình

c)

Quan điểm chiết trung và ngụy biện

d)

Quan điểm duy tâm

17.

Quan điểm triết học nào cho rằng các phạm trù hoàn toàn tách rời nhau, không vận động, phát triển?

a)

Quan điểm duy tâm biện chứng

b)

Quan điểm siêu hình

c)

Quan điểm duy vật biện chứng

d)

Quan điểm duy tâm chủ quan

18.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để có được khái niệm về cái chung: “Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ......., được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lòng

a)

Một sự vật, một quá trình

b)

Những mặt, những thuộc tính

c)

Những mặt, những thuộc tỉnh không

d)

Một mặt, một sự việc

19.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Cái riêng và cái chung đều tồn tại khách quan và không tách rời nhau

b)

Chỉ có cái chung tồn tại khách quan và vĩnh viễn

c)

Chỉ có cái riêng tồn tại khách quan và thực sự

d)

Không có cái nào tồn tại khách quan, chỉ là do con người định ra

20.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng

b)

Cái chung tồn tại thông qua cái riêng

c)

Cái riêng tồn tại khách quan không bao giờ chứa cái chung

d)

Cái chung và cái riêng tách rời nhau

21.

Trong những luận điểm sau, đâu là những luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mỗi con người là một cái riêng, không có gì chung với người khác

b)

Mỗi con người vừa là cái riêng, đồng thời có nhiều cái chung với người khác

c)

Mỗi con người chỉ là sự thể hiện của cái chung, không có cái đơn nhất của nó

d)

Mỗi con người chỉ là cái đơn nhất

22.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Không có cái chung tồn tại thuần túy bên ngoài cái riêng. Không có cái riêng tồn tại không liên quan với cái chung”

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm sau đây đúng hay sai: “Muốn nhận thức được cái chung phải xuất phát từ cái riêng”?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Vừa đúng, vừa sai

24.

Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Kết quả do nguyên nhân quyết định, nhưng kết quả lại tác động trở lại nguyên nhân

b)

Kết quả không tác động gì với nguyên nhân

c)

Kết quả và nguyên nhân không thể thay đổi vị trí cho nhau

d)

Kết quả không phụ thuộc vào nguyên nhân

25.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây đúng?

a)

Ngẫu nhiên và tất nhiên đều có nguyên nhân

b)

Những hiện tượng chưa nhận thức được nguyên nhân là cái ngẫu nhiên

c)

Những hiện tượng nhận thức được | nguyên nhân đều trở thành cái tất yếu

d)

Ngẫu nhiên là do nguyên nhân bên trong đua đến

26.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Tất nhiên biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua vốn văn cái ngẫu nhiên

b)

Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của cái tất nhiên

c)

Có cái ngẫu nhiên thuần túy không thể hiện cái tất nhiên

d)

Ngẫu nhiên là do nguyên nhân bên ngoài đưa đến

27.

Luận điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: “Tất nhiên và ngẫu nhiên tồn tại khách quan nhưng tách rời nhau, không có gì liên quan tới nhau"?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Quan điểm duy tâm chủ quan

28.

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào cái tất nhiên hay ngẫu nhiên là chính?

a)

Dựa vào ngẫu nhiên

b)

Dựa vào tất nhiên

c)

Dựa vào cả hai

d)

Không dựa vào cái nào

29.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Không có hình thức tồn tại, không chứa dựng nội dung

b)

Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình thức nhất định

c)

Nội dung và hình thức hoàn toàn tách rồi nhau

d)

Một hình thức có thể chứa đựng nhiều nội dung

30.

Trong các luận điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan điểm giữa nội dung và hình thể?

a)

Nội dung quyết định hình thức trong sự phát triển của sự vật

b)

Hình thức quyết định nội dung

c)

Tồn tại hình thức thuần túy, không chứa dụng nội dung

d)

Nội dung và hình thức không cái nào quyết định cái nào

31.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong các luận điểm sau đây, luận điểm nào sai?

a)

Hình thức thúc đẩy nội dung phát triển nếu nó phù hợp với nội dung

b)

Hình thức kìm hãm nội dung phát triển nếu nó không phù hợp với nội dung

c)

Hình thức hoàn toàn không phụ thuộc vào nội dung

d)

Hình thức chứa đựng nội dung

32.

Luận điểm nào sau đây là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Bản chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật

b)

Hiện tượng là tổng hợp các cảm giác của con người

c)

Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách quan, là cái vốn có của sự vật

d)

Hiện tượng là cái quyết định bản chất

33.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng

a)

Bản chất không được biểu hiện ở hiện tượng

b)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất hoàn toàn đồng nhất với hiện tượng

c)

Bản chất thay đổi, hiện tượng biểu hiện nó cũng thay đổi

d)

Bản chất thay đổi, hiện tượng không thay đổi

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Khả năng và hiện thực đều tồn tại khách quan

b)

Khả năng và hiện thực không tách rời nhau

c)

Chỉ có hiện thực tồn tại khách quan, khả năng chỉ là cảm giác của con người

d)

Trong điều kiện nhất định, khả năng có thể chuyển hóa thành hiện thực

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Khả năng và hiện thực không tách rời nhau

b)

Hiện thực nào cũng chứa đựng khả năng

c)

Khả năng luôn tồn tại trong hiện thực

d)

Khả năng chỉ tồn tại trong ý niệm, không tồn tại trong hiện thực

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Cùng một sự vật, trong những điều kiện nhất định tồn tại nhiều khả năng

b)

Một sự vật trong những điều kiện nhất định chỉ tồn tại một khả năng

c)

Hiện thực thay đổi khả năng cũng thay đổi

d)

Khả năng và hiện thực đều tồn tại khách quan

37.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng

a)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng

b)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng

c)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng

d)

Trong hoạt động thực tiễn đều không dựa vào khả năng và hiện thực

38.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất là tính quy định vốn có của sự vật

b)

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính vốn có của sự vật nói lên sự vật là cái

c)

Chất đồng nhất với thuộc tính

d)

Chất làm cho sự vật là nó và khác với các sự vật khác

39.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Thuộc tính của sự vật là những đặc tính vốn có của sự vật

b)

Thuộc tính của sự vật bộc lộ thông qua sự tác động giữa các sự vật

c)

Thuộc tính của sự vật không phải là cái vốn có của sự vật

d)

Thuộc tính căn bản nói lên bản chất của sự vật

40.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật

b)

Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật 

c)

Không có chất thuần túy bên ngoài sự vật

d)

Chất bao gồm những thuộc tính căn bản nói lên bản chất của sự vật

41.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai? 

a)

Lượng là thuộc tỉnh quy định vốn có của sự vật

b)

Lượng nổi lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

c)

 Lượng phụ thuộc vào quan niệm của con người

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan

b)

 Khổng có chất lượng thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật

c)

 Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí con người

d)

Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính tương đối

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai? 

a)

Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa mặt chất và lượng

b)

Chất thay đổi, lượng cũng phải thay đổi theo

c)

Tính quy định về chất không có tính ổn định.

d)

Tính quy định về lượng nói lên mặt thường xuyên biến đổi của sự vật

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Độ là khoảng thống nhất giữa lượng và chất của sự vật

b)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của lượng, chưa làm thay đổi về chất

c)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất

d)

Độ là khoảng thống nhất giữa lượng và chất, chưa làm thay đổi chất của sự vật

45.

Giới hạn từ 0C đến 99,9"C được gọi là gì trong quy luật lượng – chất?

a)

Độ

b)

Chất

c)

Lượng

d)

Bước nhảy

46.

Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 100C được gọi là gì  trong quy luật lượng - chất? 

a)

Độ

b)

Bước nhảy

c)

Lượng

d)

Tiệm tiến

47.

Trong mối quan hệ nhất định, sự vật được xác định dựa trên?

a)

Tính quy định về lượng

b)

Tính quy định về chất

c)

Thuộc tính của sự vật

d)

Quá trình vận động của sự vật

48.

Tính quy định nói lên sự vật trong một mối quan hệ xác định, gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

49.

Tính quy định nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật được gọi là gì?

a)

chất

b)

lượng

c)

độ

d)

điểm nút

50.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai? 

a)

Trong giới hạn của độ, sự thay đổi của lượng chưa làm cho chất của sự vật biến  đổi

b)

Trong giới hạn của độ, sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất

c)

Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn của độ, mới làm cho chất của sự vật thay đổi

d)

Chất chỉ biến đổi, khi lượng đạt đến một giới hạn độ nhất định

51.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai? 

a)

 Không phải mọi sự biến đổi của lượng đều đưa đến sự biến đổi của chất

b)

Sự thay đổi của lượng đạt tới một giới hạn nhất định làm cho chất của sự vật  thay đổi

c)

 Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật

d)

Chất và lượng quan hệ chặt chẽ với nhau, chất nào thì lượng ấy

52.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là  đúng?

a)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng

b)

Sự phát triển của sự vật là quá trình chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn tới  sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất

d)

Phát triển là thay đổi về lượng, chưa dẫn tới sự thay đổi về chất của sự vật

53.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng  quy luật nào?

a)

Quy luật lượng – chất

b)

Quy luật mâu thuẫn

c)

Quy luật phủ định của phủ định

54.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của trì trệ, bảo thủ là do không tôn trọng quy  luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật lượng - chất

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật mâu thuẫn

55.

Theo V.I.Lênin, quy luật mâu thuẫn có vị trí như thế nào trong phép biện chứng  duy vật? 

a)

Vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận động và phát triển của sự vật

b)

Vạch ra xu hướng của sự phát triển của sự vật

c)

Vạch ra cách thức của sự phát triển của sự vật

56.

Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gọi hai cực dương và âm của thanh nam  châm là gì?

a)

Hai mặt

b)

Hai thuộc tính

c)

Hai yếu tố

d)

Hai mặt đối lập

57.

Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gọi quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ  thể sống là gì?

a)

Hai sự vật

b)

Hai quá trình

c)

Hai thuộc tính

d)

Hai mặt đối lập

58.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau

b)

Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật

c)

Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật

d)

 Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng

59.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng các mặt đối lập do đâu mà có?

a)

Do ý thức cảm giác của con người tạo ra

b)

Vốn có của thế giới vật chất, không do ai sinh ra

c)

Do ý niệm tuyệt đối sinh ra

d)

Do quan niệm của con người

60.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Các mặt đối lập nằm trong sự liên hệ với nhau

b)

Mặt đối lập không liên hệ với nhau

c)

Các mặt đối lập liên hệ, tác động qua lại với nhau một cách khách quan

d)

Các mặt đối lập vừa liên hệ, vừa thống nhất, vừa đấu tranh với nhau