Font size
WorksheetsQuizizz (1-2)
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Chất nào sau đây ít tan trong nước?
Metylamin.
Glyxin.
Etylamin.
Anilin.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?
Anđehit axetic.
Axit axetic.
Etylen glicol.
Ancol etylic.
Sự thiếu hụt nguyên tố (ở dạng hợp chất) nào sau đây gây bệnh loãng xương?
Photpho.
Sắt.
Kẽm.
Canxi.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Hg.
Cu.
Ag.
Zn.
Dung dịch NaOH không phản ứng được với chất nào sau đây?
CH3COOH.
H2NCH2COOH.
HCOOCH3.
C6H5NH2.
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol etylic?
Metyl axetat.
Metyl fomat.
Etyl axetat.
Vinyl axetat.
Thành phần chính của một loại thuốc giảm đau dạ dày là natri hiđrocacbonat. Công thức của natri hiđrocacbonat là
NaNO3.
NaCl.
Na2CO3.
NaHCO3.
Trong chế biến thực phẩm để khử mùi tanh của cá (chủ yếu là do các amin gây ra), người ta thường dùng dung dịch có nồng độ từ 2% – 5% của chất nào sau đây?
HNO3.
H2SO4.
CH3COOH.
HCl.
Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là
H2SO4.
NaCl.
HNO3.
NaOH.
Chất nào sau đây là thành phần chính của thủy tinh hữu cơ?
Poli(vinyl clorua).
Polietilen.
Polistiren.
Poli(metyl metacrylat).
Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit?
H2S và N2.
NH3 và HCl.
SO2 và NO2.
CO2 và O2.
X là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Trong công nghiệp, X được dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Chất X là
chất béo.
saccarozơ.
fructozơ.
glucozơ.
Phát biểu nào sau đây sai?
Khử glucozơ bằng H2 thu được sobitol.
Tinh bột và xenlulozơ đều có công thức dạng (C6H10O5)n nên đều có mạch không phân nhánh.
Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.
Chất béo là thành phần chính trong dầu thực vật và mỡ động vật. Trong số các chất sau đây, chất nào là chất béo?
(C15H31COO)3C3H5.
CH3COOC6H5.
(C17H33COO)2C2H4.
(C2H5COO)3C3H5.
Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp sản phẩm đều có phản ứng tráng gương. Cấu tạo của este là
CH3COOCH=CH2.
HCOO-CH2CH=CH2.
HCOOC(CH3)=CH2.
HCOO-CH=CHCH3.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ nilon-6,6 bền trong môi trường axit hoặc bazơ.
Tơ nitron được đều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Hầu hết polime là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền hơn cao su thiên nhiên.
Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
43,2.
32,4.
21,6.
10,8.
Hỗn hợp X gồm etylamin và đimetylamin. Đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng O2, cần vừa đủ V lít O2. Mặt khác, cho m gam X phản ứng với dung dịch HCl vừa đủ, thu được 24,45 gam muối. Giá trị của V là
26,88.
22,40.
6,72.
25,20.
Nung 21,6 gam hỗn hợp Mg và Fe trong không khí, thu được 27,2 gam hỗn hợp rắn X. Hòa tan hết X cần vừa đủ 550 ml dung dịch HCl 2M, thu được V lít khí H2. Giá trị của V là
6,72.
4,48.
3,36.
5,60.
Số phát biểu đúng là
Fructozơ chuyển thành glucozơ trong môi trường axit hoặc môi trường kiềm.
Nhỏ vài giọt nước ép quả chanh vào cốc sữa bò thấy xuất hiện kết tủa.
Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.
Các este là chất khí, chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường và chúng rất ít tan trong nước.
Tơ visco là tơ hóa học.
Sắt tác dụng với chất nào sau đây tạo FeCl3?
Cl2.
FeCl2.
CuCl2.
HCl.
Sắt vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa trong hợp chất nào sau đây?
FeO.
Fe2O3.
FeCl3.
Fe(NO3)3.
Fe bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M trong không khí ẩm. Kim loại M là
Mg.
Zn.
Al.
Cu.
Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Ala-Ala-Gly là
4.
1.
3.
2.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Mg.
Fe.
Cu.
Na.
Số nguyên tử hyđro trong phân tử tripanmitin
104.
36.
16.
98.
Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
C2H5OH.
CH3COOH.
CH3CHO.
C2H4(OH)2.
Phân tử khối của etylamin là
43.
59.
45.
31.
Cho quỳ tím vào dung dịch nào sau thì quỳ tím hóa đỏ?
KCl.
H2SO4.
KOH.
NaNO3.
