wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VS-KST P2

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

trực khuẩn uốn ván xâm nhập vào cơ thể qua

a)

đường hô hấp

b)

vết thương

c)

đường tiêu hóa

d)

đường sinh dục

2.

phòng bệnh đặc hiệu bệnh uốn ván

a)

dùng vacxin

b)

dùng kháng sinh

c)

bao vây ổ dịch

d)

vệ sinh môi trường

3.

vi khuẩn helicobacter pylori gây

a)

viêm đại tràng

b)

viêm loét dạ dày-hành tá tràng

c)

viêm da

d)

viêm âm đạo

4.

đường lây của vi khuẩn giang mai mắc phải chủ yếu

a)

A, qua tiếp xúc trực tiếp qua đường sinh dục

b)

B. qua đường hô hấp

c)

C. qua đường tiêu hóa

d)

tất cả A, B, C

5.

Bệnh Rickettsia có thể lây truyền:

a)

từ người sang người

b)

trực tiếp từ động vật sang người

c)

từ động vật sang người qua côn trùng tiếp xúc

d)

từ động vật sang người qua đồ vật

6.

phòng bệnh chung bệnh giang mai bằng cách:

a)

giáo dục nếp sống lành mạnh, thanh toán tệ nạn mại dâm

b)

phát triển bệnh sớm, ngăn chặn tiếp xúc

c)

điều trị sớm và điều trị triệt để

d)

tất cả A, B, C

7.

đường lây của trực khuẩn E.Coli

a)

qua đường máu

b)

qua đường hô hấp

c)

qua đường tiêu hóa

d)

qua vết thương hở

8.

vị trí vi khuẩn Helocicobacter pylori gây bệnh tại

a)

phổi

b)

dạ dày-tá tràng

c)

đại tràng

d)

ruột thừa

9.

điều trị bệnh giang mai

a)

vacxin

b)

huyết thanh

c)

kháng sinh

d)

vitamin

10.

vi khuẩn E.coli có khả năng gây

a)

tiêu chảy

b)

nhiễm khuẩn đường tiết niệu

c)

nhiễm khuẩn đường sinh dục

d)

tất cả A, B, C

11.

đường lây của vi khuẩn helicobacter pylori

a)

qua tiếp xúc trực tiếp qua đường sinh dục

b)

qua đường tiêu hóa

c)

qua đường hô hấp

d)

qua đường máu

12.

xoắn khuẩn giang mai được nhuộm bằng kỹ thuật

a)

gram

b)

ziehl - neelsen

c)

fontana - tribondeau

d)

tất cả A, B, C đều đúng

13.

cách phòng bệnh do vi khuẩn E.coli

a)

dùng vacxin

b)

chủ yếu là phòng bệnh chung

c)

dùng kháng sinh

d)

dùng huyết thanh

14.

đặc điểm của vi khuẩn E.coli ngoại trừ:

a)

là trực khuẩn gr (-)

b)

di động

c)

cầu khuẩn gram (+)

d)

bình thường có ở ruột

15.

đặc điểm của vi khuẩn helicobacter pylori:

a)

vi khuẩn Gr(-), rất di động

b)

Vi khuẩn Gram dương

c)

không có lông

d)

xoắn khuẩn

16.

cách điều trị bệnh sởi:

a)

ăn chế độ ăn đủ đạm, giàu vitamin

b)

giữ vệ sinh răng miệng, mắt, da

c)

điều trị triệu chứng, dùng kháng sinh khi có bội nhiễm

d)

Tất cả A, B, C

17.

Các loại vacxin phòng cúm hiện nay cũng chỉ cho những kết quae rất hạn chế vì:

a)

hiệu lực miễn dịch yếu không có khả năng bảo vệ cơ thể

b)

virus cúm hay đột biến

c)

đường đưa vaccine vào cơ thể chưa thích hợp

d)

miễn dịch thu được không bền vững

18.

các loại vacxin phòng cúm hiện nay cũng chỉ cho những kết quả rất hạn chế vì:

a)

hiệu lực miễn dịch yếu không có khả năng bảo vệ cơ thể

b)

virus cúm hay đột biến

c)

đường đưa vaccine vào cơ thể chưa thích hợp

d)

miễn dịch thu được không bền vững

19.

virus cúm chứa

a)

ARN 1 sợi

b)

ADN 2 sợi

c)

ARN 2 sợi

d)

ADN 1 sợi

20.

virus rubella xâm nhập vào cơ thể qua đường

a)

tiêu hóa

b)

da, niêm mạc

c)

hô hấp

d)

tất cả đều sai

21.

virus cúm có dạng

a)

hình cầu

b)

hình trực

c)

hình xoắn

d)

hình dấu phẩy

22.

biểu hiện lâm sàng chủ yếu của các trường hợp nhiễm virus quai bị là

a)

sưng tuyến nước bọt mang tai

b)

nổi quầng đỏ trên da

c)

rụng tóc

d)

ho, sốt

23.

cách phòng bệnh hiệu quả nhất virus rubella

a)

kháng sinh

b)

vacxin

c)

thuốc hạ sốt

d)

thuốc chống viêm

24.

virus cúm xâm nhập vào cơ thể qua đường

a)

tiêu hóa

b)

máu

c)

da, niêm mạc

d)

tất cả đều sai

25.

sau khi mắc bệnh sởi người bệnh

a)

có miễn dịch suốt đời

b)

không có miễn dịch

c)

phải tiêm phòng vacxin

d)

tất cả đều sai

26.

virus sởi gây bệnh cho trẻ em qua con đường nào sau đây

a)

trung gian muỗi Aedes aegypti

b)

qua đường tiêm truyền

c)

đường hô hấp trên

d)

thức ăn nước uống bị nhiễm bẩn

27.

phòng ngừa quai bị bằng cách dùng

a)

dùng vacxin sống, giảm độc lực tiêm cho trẻ ở lứa tuổi mẫu giáo và cấp một

b)

kháng sinh

c)

thuốc hạ sốt

d)

thuốc chống viêm

28.

virus cúm có đường kính

a)

15-30m

b)

45-60m

c)

100-120nm

d)

80-100m

29.

virus cúm xâm nhập vào cơ thể qua đường

a)

tiêu hóa

b)

hô hấp

c)

tiết niệu

d)

sinh dục

30.

hiện nay virus viêm gan được chia thành

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

31.

đặc điểm của HIV 1

a)

gây bệnh khắp toàn cầu

b)

chỉ gây bệnh ở châu phi

c)

gây bệnh ở phụ nữ có thai

d)

chỉ gây bệnh ở châu á

32.

virus viêm gan A xâm nhập vào cơ thể qua đường

a)

mẹ truyền cho con

b)

tiêu hóa

c)

quan hệ tình dục

d)

máu và các sản phẩm

33.

virus polio gây bệnh

a)

Thương hàn

b)

bại liệt

c)

lỵ

d)

viêm gan

34.

đề phòng bệnh viêm gan a nên

a)

tiệt trùng bơm tiêm và kim tiêm

b)

kiểm tra kỹ người cho máu

c)

đảm bảo vệ sinh thực phẩm và nguồn nước uống

d)

giáo dục vệ sinh sinh hoạt

35.

các giai đoạn lây truyền HIV từ mẹ sang con

a)

khi mang thai

b)

khi sinh con

c)

khi cho con bú

d)

tất cả A, B ,C

36.

virus bại liệt xâm nhập vào cơ thể qua đường

a)

mẹ truyền cho con khi mang thai

b)

máu

c)

tiêu hóa

d)

qhtd

37.

Rota virus gây

a)

tiêu chảy ở trẻ em <5 tuổi, đặc biệt là trẻ em 6-24 tháng

b)

liệt

c)

viêm gan B

d)

hiv

38.

virus viêm gan lây qua đường tiêu hóa đó là

a)

virus viêm gan A,

b)

virus viem gan B

c)

virus viêm gan D

d)

Viêm gan C

39.

nguyên nhân gây HIV/AIDS là do

a)

vi khuẩn

b)

virus

c)

nấm

d)

ký sinh trùng

40.

các phương tiện hiện nay để đề phòng dại khi nhiễm virus dại là :

a)

vacxin

b)

kháng sinh

c)

hút lấy máu và virus ngay lập tức sau khi bị cắn

d)

garo chi bị cắn để ngăn không cho virus xâm nhập toàn thân

41.

Virus viêm gan B xâm nhập vào cơ thể qua đường

a)

hô hấp

b)

máu

c)

tiêu hóa

d)

tất cả A, B, C

42.

những đối tượng nào sau đây có nguy cơ bị nhiễm HIV

a)

người mua bán dâm

b)

người tiêm chích ma túy

c)

trẻ mới đẻ có mẹ bị nhiễm hiv

d)

tất cả A, B ,C

43.

Ký sinh trùng đa thực là những KST có thể lấy thức ăn của:

a)

1 vật chủ nhất định

b)

3 vật chủ

c)

5 vật chủ

d)

nhiều vật chủ

44.

KST là những sinh vật sống nhờ vào những vật khác

a)

đang sống

b)

đã chết

c)

sống trên cạn

d)

sống dưới nước

45.

Ký sinh trùng tạm thời là những KST

a)

sống suốt đời trong cơ thể vật chủ

b)

bên ngoài cơ thể vật chủ

c)

chỉ bám vào cơ thể vật chủ khi cần lấy thức ăn

d)

tất cả A, B, C

46.

Các phương thức sinh sản của KST:

a)

Phương thức sinh sản vô tính

b)

phương thức sinh sản hữu tính

c)

phương thức sinh sản lưỡng tính

d)

Tất cả A, B, C

47.

Nội ký sinh trùng là những KST

a)

Sống trên mặt da cơ thể vật chủ

b)

Sống sâu trong cơ thể vật chủ

c)

Sống dưới nước

d)

Sống trên da

48.

KST đơn thực là những KST lấy thức ăn của

a)

5 loại vật chủ

b)

3 loại vật chủ

c)

Một loại vật chủ nhất định

d)

4 loại vật chủ

49.

Nhìn tổng thể KST có

a)

4 kiểu chu kì sống

b)

5 kiểu chu kì sống

c)

6 kiểu chu kì sống

d)

7 kiểu chu kì sống

50.

KST đơn ký là những KST chỉ ký sinh trên

a)

1 vật chủ nhất định

b)

3 vật chủ

c)

5 vật chủ

d)

nhiều vật chủ