wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuong 3

Total questions: 40

Worksheet time: 10hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
1.Trong các lớp địa chỉ IPv4 thì lớp nào có không gian địa chỉ lớn nhất
a)
A.    Lớp A
b)
B.    Lớp C
c)
C.    Lớp B
d)
D.    Lớp D
2.
2.Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 11101101. Hỏi địa chỉ đó thuộc lớp nào
a)
A.    Lớp A
b)
B.    Lớp B
c)
C.    Lớp C
d)
D.    Lớp D
3.
3.Một công ty với địa chỉ 192.168.1.64 và subnet mask 255.255.255.192. Công ty muốn tạo hai mạng con chứa tương ứng 10 host và 18 host. Địa chỉ của hai mạng con là
a)
A.    192.168.1.16/28, 192.168.1.128/27
b)
B.    192.168.1.64/27, 192.168.1.192/28
c)
C.    192.168.1.64/27, 192.168.1.96/28
d)
D.    192.168.1.128/27, 192.168.1.128/28
4.
4.Một mạng X cần 510 địa chỉ IP. Hỏi subnet mask nào được đặt cho mạng X sao cho tiết kiệm địa chỉ IP nhất
a)
A.    255.255.248.0
b)
B.    255.255.252.0
c)
C.    255.255.255.0
d)
D.    255.255.254.0
5.
5.Một mạng có địa chỉ thuộc Class C và sử dụng Subnet Mask là 255.255.255.252. Hỏi có bao nhiêu host trên một Subnet
a)
A.    2
b)
B.    3
c)
C.    Subnet Mask không hợp lệ
d)
D.    1
6.
6.Biểu diễn nào sau đây thay thế cho địa chỉ IPv6 B514:82C3:0000:0000:0029:EC7A:0000:EC72?
a)
A.    B514 : 82C3 :: 0029 : EC7A : 0 : EC72
b)
B.    B514 : 82C3 : 0029 : EC7A : EC72
c)
C.    B514 : 82C3 : 0029 :: EC7A : 0000 : EC72
d)
D.    B514 : 82C3 :: 0029 : EC7A : EC72
7.
7.Địa chỉ IP lớp nào cho phép mượn 15 bít để chia Subnet
a)
A.    Lớp A
b)
B.    Lớp C
c)
C.    Lớp B
d)
D.    Cả a và b đều đúng
8.
8.Biểu diễn nào sau đây là địa chỉ IPv6 hợp lệ?
a)
A.    2031::130F::9C0:876A:130B
b)
B.    2001:0db8:0000:130F:0000:0000:08GC:140B
c)
C.    2031:0:130F::9C0:876A:130B
d)
D.    2001:0db8:0:130H::87C:140B
9.
9.Địa chỉ IPv6 có độ dài bao nhiêu bit
a)
A.    128
b)
B.    64
c)
C.    48
d)
D.    32
10.
10.Trong các địa chỉ sau, địa chỉ nào KHÔNG cùng mạng với các địa chỉ còn lại
a)
A.    172.29.95.34/255.255.240.0
b)
B.    172.29.97.20/255.255.240.0
c)
C.    172.29.100.10/255.255.240.0
d)
D.    172.29.110.50/255.255.240.0
11.
11.Những địa chỉ nào sau đây có thể được gán cho host trong mạng 27.35.16.32/255.240.0.0
a)
A.    27.47.16.33
b)
B.    27.31.16.44
c)
C.    28.32.16.48
d)
D.    27.48.16.47
12.
12.Bạn được yêu cầu đưa ra một mặt nạ mạng con sao cho cho phép cả 3 web server thuộc cùng một mạng trong khi vẫn cung cấp số subnet tối đHỏi địa chỉ mạng và subnet mask nào sau đây đáp ứng yêu cầu trên?
a)
A.    192.168.252.8/255.255.255.252
b)
B.    192.168.252.16/255.255.255.240
c)
C.    192.168.252.0/255.255.255.252
d)
D.    192.168.252.8/255.255.255.248
13.
13.Hai thành phần của một địa chỉ IPv4 là
a)
A.    host portion, broadcast portion
b)
B.    network portion, host portion
c)
C.    subnet portion, host portion
d)
D.    physical portion, logical portion
14.
14.Địa chỉ IPv4 nào sau đây thuộc lớp B
a)
A.    10011001.01111000.01101101.11111000
b)
B.    01011001.11001010.11100001.01100111
c)
C.    11011001.01001010.01101001.00110011
d)
D.    11101110.11001000.00110111.01001100
15.
15.Địa chỉ IP nào nằm cùng chung subnet với địa chỉ IP 200.200.200.200, subnet mask là 255.255.255.240?
a)
A.    200.200.200.177
b)
B.    200.200.200.196
c)
C.    200.200.200.223
d)
D.    200.200.200.191
16.
16.Giả sử máy A có địa chỉ 172.29.14.1/24 và máy B có địa chỉ 172.29.14.100/24. Tại máy A, để kiểm tra xem có thể gửi dữ liệu đến máy B được hay không, ta dùng lệnh nào?
a)
A.    Ping 172.29.14.1
b)
B.    Ping 172.29.14.100
c)
C.    Ipconfig 172.29.14.100
d)
D.    Tracert 172.29.14.100
17.
17.Địa chỉ IPv4 nào hợp lệ cho một host trên mạng Internet?
a)
A.    126.10.1.1
b)
B.    192.168.134.255
c)
C.    172.29.2.0
d)
D.    172.29.0.2
18.
18.Đặc điểm nào sau đây đúng với giao thức IPv6
a)
A.    Tùy chọn IPSec
b)
B.    Không có tiêu đề mở rộng
c)
C.    Checksum
d)
D.    Tự động cấu hình
19.
19.Địa chỉ nào sau đây cùng địa chỉ mạng với địa chỉ IP 190.57.1.32/27
a)
A.    190.57.1.64/27
b)
B.    190.57.1.60/27
c)
C.    190.57.1.30/27
d)
D.    190.57.1.85/27
20.
20.Việc phân lớp địa chỉ IPv4 do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A.    Phụ thuộc vào khu vực kết nối.
b)
B.    Cả ba câu trên đều đúng.
c)
C.    Dễ quản lý các thông tin.
d)
D.    Kích thước các mạng khác nhau.
21.
21.Chọn câu khẳng định đúng về địa chỉ IPv4
a)
A.    Địa chỉ IP 192.168.1.254 thuộc lớp C
b)
B.    Địa chỉ IP 223.0.0.1 thuộc lớp D
c)
C.    Địa chỉ IP 129.1.1.5 thuộc lớp A
d)
D.    Địa chỉ IP 120.10.10.1 thuộc lớp B
22.
22.IPv4 cung cấp tất cả bao nhiêu địa chỉ IP
a)
A.    2^32
b)
B.    2^30
c)
C.    2^22
d)
D.    2^32 - 2
23.
23.Trong mạng máy tính dùng Subnet Mask là 255.255.255.0 thì cặp máy tính nào sau đây liên thông
a)
A.    192.168.15.1 và 192.168.15.254
b)
B.    192.168.1.3 và 192.168.100.1
c)
C.    192.168.100.15 và 192.186.100.16
d)
D.    172.25.11.1 và 172.26.11.2
24.
24.Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A.    Địa chỉ private là địa chỉ do nhà cung cấp dịch vụ quy định và ta không thể thay đổi nó đuợc.
b)
B.    Địa chỉ 172.17.0.0 là địa chỉ public
c)
C.    Địa chỉ loopback được sử dụng cho các máy tính thuộc mạng LAN
d)
D.    Địa chỉ private là địa chỉ do người dùng tự đặt và có thể thay đổi được.
25.
25.Phần tiền tố (prefix) của địa chỉ host 2001:DB8:BC15:A:12AB::1/64 là gì?
a)
A.    2001:DB8:BC15:A:1
b)
B.    2001:DB8:BC15:A:12
c)
C.    2001:DB8:BC15:A
d)
D.    2001:DB8:BC15
26.
26.Cho địa chỉ IP: 192.17.8.194/255.255.255.240. Khẳng định nào sau đây là đúng
a)
A.    Địa chỉ trên là địa chỉ quảng bá
b)
B.    Địa chỉ mạng con chứa địa chỉ IP trên là: 192.17.8.192/28
c)
C.    Địa chỉ mạng con chứa địa chỉ IP trên là: 192.17.8.192/27
d)
D.    Địa chỉ trên là địa chỉ mạng
27.
27.Subnet nào sau đây chứa địa chỉ 192.168.1.96 là một địa chỉ hữu dụng dành cho host?
a)
A.    192.168.1.32/28
b)
B.    192.168.1.32/27
c)
C.    192.168.1.64/29
d)
D.    192.168.1.64/26
28.
28.Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ IP công cộng (public IP address)?
a)
A.    203.162.4.190
b)
B.    10.0.1.254
c)
C.    10.255.255.254
d)
D.    172.16.0.1
29.
29.Mô tả nào là đúng về đặc điểm của địa chỉ IPv4
a)
A.    a và b đều sai
b)
B.    Là một số độ dài 32 bít
c)
C.    Được biểu diễn dưới dạng 4 octet
d)
D.    a và b đều đúng
30.
30.Bạn có một địa chỉ lớp C, và bạn cần 10 subnet. Bạn muốn có nhiều địa chỉ cho mỗi mạng. Vậy bạn chọn subnet mask nào sau đây?
a)
A.    255.255.255.248
b)
B.    255.255.255.240
c)
C.    255.255.255.192
d)
D.    255.255.255.224
31.
31.Một mạng thuộc Class B có thể chia thành bao nhiêu mạng con với Subnet Mask là 255.255.252.0
a)
A.    32
b)
B.    16
c)
C.    128
d)
D.    64
32.
32.Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và đều dùng subnet mask là 255.255.254.0 thì các máy tính nào sau đây là liên thông?
a)
A.    172.28.11.3 và 172.29.11.2
b)
B.    192.168.10.3 và 192.186.11.4
c)
C.    192.168.1.3 và 192.168.100.1
d)
D.    192.168.0.3 và 192.168.3.254
33.
33.Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và đều dùng subnet mask là 255.255.224.0, hãy xác định địa chỉ quảng bá của mạng nếu biết rằng một máy tính trong mạng có địa chỉ 150.37.33.1
a)
A.    150.37.33.255
b)
B.    150.37.32.255
c)
C.    150.37.33.254
d)
D.    150.37.63.255
34.
34.Cần mượn bao nhiêu bit từ phần host-ID của một địa chỉ IP để triển khai cho một router với 5 mạng kết nối trực tiếp
a)
A.    3
b)
B.    2
c)
C.    4
d)
D.    5
35.
35.Giả sử hệ thống mạng của bạn phải chia thành 15 mạng con (subnet) và sử dụng một địa chỉ lớp Mỗi mạng con chứa ít nhất 1500 host. Vậy subnet mask nào sẽ được sử dụng
a)
A.    255.255.224.0
b)
B.    255.255.248.0
c)
C.    255.255.252.0
d)
D.    255.248.0.0
36.
36.Địa chỉ IP nào sau đây KHÔNG được dùng để định danh duy nhất một thiết bị trong mạng Internet
a)
A.    126.0.0.1
b)
B.    200.100.1.1
c)
C.    192.168.224.254
d)
D.    172.32.255.1
37.
37.Địa chỉ IPv4 nào sau đây thuộc lớp A?
a)
A.    10001100 11001100 11111111 01011010
b)
B.    01111010 10100101 11000011 11100011
c)
C.    11001111 11110000 10101010 01010101
d)
D.    11011010 10101010 01010101 11110011
38.
38.Byte thứ 3 trong subnet mask trên một cổng serial của router là 11111000. Dạng biểu diễn thập phân của subnet mask đó là:
a)
A.    255.255.252.0
b)
B.    255.255.248.0
c)
C.    255.255.240.0
d)
D.    255.0.248.0
39.
39.Lợi ích của kỹ thuật NAT (Network Address Translation) là:
a)
A.    Giúp khắc phục sự cố định tuyến dễ dàng hơn.
b)
B.    Làm cho việc đường hầm với IPsec ít phức tạp hơn.
c)
C.    Làm tăng hiệu suất định tuyến, giúp khắc phục sự cố định tuyến dễ dàng hơn.
d)
D.    Bổ sung một mức độ riêng tư và bảo mật cho mạng, tiết kiệm các địa chỉ IP công cộng.
40.
40.Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ IP dành riêng (private IP address)?
a)
A.    192.168.1.1
b)
B.    172.32.11.1
c)
C.    172.15.32.1
d)
D.    15.0.0.1