wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LKD Chương 2

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Chủ DNTN chịu trách nhiệm:

a)

a. Vô hạn về mọi khoản nợ của DN bằng tài sản của chủ DN.

b)

b. Vô hạn về mọi khoản nợ của DN bằng tài sản của riêng DNTN, không được tính đến tài sản của chủ DN.

c)

c. Hữu hạn về mọi khoản nợ của DN trong phạm vi VĐL của DNTN.

d)

d.Không phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ của DN.

2.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

a. Một cá nhân chỉ có thể thành lập một DNTN

b)

b.Một cá nhân chỉ có thể thành lập hai DNTN

c)

c.Một cá nhân không bị hạn chế việc thành lập bao nhiêu DNTN

d)

d.Cả a, b và c đều sai

3.

Chủ DNTN có quyền:

a)

a. Cho thuê DN của mình

b)

b. Bán DN của mình

c)

c. Chuyển nhượng cho người khác

d)

d. Cả a, b và c đều đúng

4.

Chủ DNTN không có quyền:

a)

a. Cho thuê DN của mình

b)

b. Chuyển đổi thành CTCP

c)

c. Chuyển nhượng cho người khác

d)

d. Cả a, b và c đều sai

5.

DNTN là:

a)

a. DN do 1 cá nhân làm chủ

b)

b. Tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của DN

c)

c. DNTN được quyền góp vốn thành lập hoặc mua cổ phần của CTTNHH hoặc CTCP

d)

d. Cả a và b đều đúng

6.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

a. DNTN có quyền phát hành chứng khoán

b)

b. DNTN không có quyền phát hành chứng khoán

c)

c. DNTN chỉ được phát hành trái phiếu

d)

d. DNTN chỉ được phát hành cổ phiếu

7.

Đặc điểm pháp lý của DNTN:

a)

a. Là DN một chủ

b)

b. DN không có tư cách pháp nhân

c)

c.Chủ DNTN chịu trách nhiệm vô hạn về mọi khoản nợ phát sinh trong hoạt động của DOANH NGHIỆP

d)

d.Cả a, b và c đều đúng

8.

Trường hợp nào sau đây được phép mở DNTN?

a)

a. Sĩ quan, hạ sĩ quan trong các cơ quan, đơn vị thuộc quân đội nhân dân Việt Nam

b)

b. Cá nhân người nưới ngoài

c)

c.Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong các DN 100% vốn sở hữu nhà nước

d)

d.Người đang chấp hành hình phạt tù

9.

Điều kiện nào không có trong điều kiện ĐKKD?

a)

a. Phải có logo của DN

b)

b. DN phải có tên tiếng Việt

c)

c.Không được đặt tên gây nhầm lẫn với tên của DN đã đăng ký

d)

d. Tên tiếng nước ngoài của DN phải được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên tiếng Việt trên các giấy tờ giao dịch

10.

10.Sau khi DN bị giải thể, phải đăng quyết định giải thể:

a)

a. Trên trang web của Sở KH&ĐT nơi ĐKKD

b)

b. Trên mạng Internet

c)

c. Trên Cổng thông tin quốc gia về ĐKDN

d)

d. Cả a, b và c đều sai

11.

Thời hạn phải đăng thông tin về quyết định giải thể DN trên Cổng thông tin quốc gia về ĐKDN là:

a)

a. 3 ngày làm việc

b)

b. 7 ngày làm việc

c)

c. 10 ngày làm việc

d)

d. 15 ngày làm việc

12.

12. DNTN không có quyền:

a)

a.Kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu

b)

b.Góp vốn thành lập CTHD

c)

c.Từ chối mọi yêu cầu cung cấp các nguồn lực không được pháp luật quy định

d)

d. Cả a, b và c

13.

13. Đặc điểm HKD:

a)

a. Do một cá nhân, một nhóm người là công dân Việt Nam, một hộ gia đình làm chủ

b)

b. Không bắt buộc phải có con dấu

c)

c.Sử dụng dưới mười lao động

d)

d.Cả a, b và c đêu đúng

14.

14. Đặc điểm HKD:

a)

a. Do một cá nhân, một nhóm người là công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài, một hộ gia đình làm chủ

b)

b. Bắt buộc phải có con dấu riêng

c)

c.Không có quyền thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện

d)

d.Sử dụng dưới năm lao động

15.

15. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

a.Chủ HKD chịu trách nhiệm hữu hạn trong hoạt động kinh doanh

b)

b.HKD có sử dụng thường xuyên từ mười lao động phải ĐKKD dưới hình thức DN

c)

c.HKD thường tồn tại với quy mô nhỏ

d)

d.Cả a, b và c

16.

16.Những người nào không được đăng ký HKD?

a)

a. Người chưa thành niên

b)

b. Người đang chấp hành hình phạt tù

c)

c. Người bị tước quyền hành nghề

d)

d. Cả a, b và c đều đúng

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng về tên riêng của HKD?

a)

a. Tên riêng HKD không được trùng với tên riêng của HKD đã được đăng ký trong phạm vi cấp tỉnh

b)

b. Tên riêng HKD có thể viết bằng các chữ F, J, Z, W

c)

c.Tên riêng HKD có thể kèm theo cụm từ “doanh nghiệp”, “công ty”

d)

d.Tên riêng HKD không được kèm theo chữ số và ký hiệu

18.

18. Trong thời gian bao lâu, kể từ ngày nhận hồ sơ ĐKDN, nếu không hợp lệ, cơ quan ĐKDN phải gửi văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung cho người thành lập?

a)

a. 5 ngày làm việc

b)

b. 3 ngày làm việc

c)

c. 7 ngày làm việc

d)

d. 10 ngày làm việc

19.

19. Trong thời hạn bao lâu kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện phải cấp Giấy chứng khận đăng ký hộ kinh doanh?

a)

a. 3 ngày làm việc

b)

b. 3 ngày

c)

c. 5 ngày làm việc

d)

d. 5 ngày

20.

20. Vào thời điểm nào, CQĐKKD cấp huyện gửi danh sách HKD đã đăng ký cho phòng ĐKKD cấp tỉnh, cơ quan thuế cùng cấp và sở chuyên ngành?

a)

a. Tuần thứ 1 hằng tháng

b)

b. Tuần thứ 2 hằng tháng

c)

c. Tuần thứ 3 hằng tháng.

d)

d. Tuần thứ 4 hằng tháng

21.

21. Thời gian tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh không quá:

a)

a. 1 tháng

b)

b. 3 tháng

c)

c. 6 tháng

d)

d. 1 năm

22.

22. Trường hợp tạm ngừng kinh doanh từ ….. trở lên, hộ kinh doanh phải thông báo với cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi đã đăng ký kinh doanh và cơ quan thuế trực tiếp quản lý.

a)

a. 10 ngày

b)

b. 15 ngày

c)

c. 30 ngày

d)

d. 60 ngày

23.

23. Đối với HKD buôn chuyến, kinh doanh lưu động thì phải chọn địa điểm để ĐKKD là:

a)

a. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú

b)

b. Địa điểm thường xuyên kinh doanh

c)

c. Địa điểm thu mua giao dịch

d)

d. Cả a, b và c đều đúng

24.

Tính chất một chủ sở hữu của DNTN thể hiện ở tất cả các phương diện nên có thể nói, DNTN có sự độc lập về tài sản. Phát biểu này:

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Cá nhân có thể ĐKDN để làm chủ DNTN hiện nay là:

a)

a.Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi

b)

b.Công dân Việt Nam và người nước ngoài thường trú tại Việt Nam

c)

c.Cá nhân người Việt Nam và cá nhân người nước ngoài, trừ một số trường hợp do pháp luật quy định

d)

d. Cả a, b và c đều đúng

26.

26. Một trong những quyền cơ bản của chủ DNTN là “chiếm hữu, định đoạt tàisản của DN”:

a)

Đúng

b)

Sai

27.

1.      CQĐKKD trách nhiệm xem xét HSĐKDN cấp GCNĐKDN trong vòng bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ?

a)

a. 7 ngày làm việc

b)

b.3 ngày làm việc

c)

c. 15 ngày làm việc

d)

d. 5 ngày làm việc 50

28.

Tên bằng tiếng nước ngoài của DN được quy định như thế nào?

a)

Không được đặt trước tên tiếng Việt trong cùng một bảng hiệu (nếu DN đó muốn để cùng lúc 2 tên).

b)

thể được dịch từ tên tiếng Việt sang tiếng nước ngoài.

c)

In hoặc viết cùng khổ chữ với tên bằng tiếng Việt của DN tại cơ sở của DN đó hoặc trên các giấy tờ giao dịch, hồ sơ tài liệu và ấn phẩm do DN đó phát hành.

d)

Cả a, b và c đều đúng

29.

Vợ (là một cán bộ công chức) của một cán bộ lãnh đạo trong một DN 100% vốn sở hữu nhà nước được thành lập DN không?

a)

a. Có

b)

b. Không

30.

DNTN là loại hình DN do bao nhiêu người làm chủ sở hữu?

a)

a. 1 cá nhân

b)

b. 1 tổ chức

c)

c. 1 cá nhân và một tổ chức

d)

d. Cả a, b và c đều sai

31.

Trách nhiệm về tài sản của DNTN như thế nào?

a)

a. Chịu trách nhiệm hữu hạn với số vốn đăng ký ban đầu

b)

b. Chịu tránh nhiệm hạn

c)

c. Chịu trách nhiệm liên đới

d)

d. Cả a, b và c đều đúng

32.

DNTN được phát hành loại chứng khoán gì?

a)

Trái phiếu.

b)

Cổ phiếu.

c)

Trái phiếu và cổ phiếu.

d)

Cả a, b và c đều sai

33.

Tài sản của DNTN, bao gồm:

a)

VĐL

b)

Vốn mà chủ DNTN bỏ vào kinh doanh

c)

Tài sản riêng của chủ DNTN

d)

Cả 3 loại trên

34.

34. Điều kiệu để cá nhân trở thành chủ DNTN:

a)

a. Mọi cá nhân Việt Nam

b)

b. Không thuộc trường hợp pháp luật cấm

c)

c. Mọi cá nhân người nước ngoài

d)

d. Cả a, b và c đều đúng

35.

35. Điều kiện để chủ DN được khởi nghiệp kinh doanh?

a)

a.Không cần điều kiện gì

b)

b.Kinh doanh trong lĩnh vực mà pháp luật không cấm

c)

c.Kinh doanh trong lĩnh vực pháp luật cho phép

d)

d.Kinh doanh trong lĩnh vực pháp luật không cấm; đối với những ngành nghề có điều kiện thì phải đáp ứng các điều kiện; đối với ngành nghề đòi hỏi chứng chỉ hành nghề thì chủ DN phải có chứng chỉ hành nghề

36.

36. Tên DNTN không được vi phạm những điều gì?

a)

a.Đặt tên trùng, tên gây nhầm lẫn với DN đã đăng ký.

b)

b.Sử dụng tên của CQNN, ĐVLLVTND, tên tổ chức chính trị, tổ chức công tác xã hội, chính trịnghề nghiệp, tổ chức xã hội… trừ khi cơ quan tổ chức đó cho phép.

c)

c.Sử dung từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc.

d)

d.Cả a, b và c đều đúng

37.

37. HSĐKDN của DNTN bao gồm những gì?

a)

a. Giấy đề nghị ĐKDN và bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của DNTN dưới lĩnh vực mà pháp luật yêu cầu.

b)

b. Bản sao Thẻ căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của chủ doanh nghiệp tư nhân.

c)

c. Văn bản xác định vốn pháp định (nếu pháp luật có quy định) của DNTN

d)

d. Cả a, b và c đều đúng

38.

38. Đặc điểm pháp lý của DNTN:

a)

a.Là DN 1 chủ

b)

b.Là DN không có tư cách pháp nhân

c)

c.Là doanh nghiêp có khả năng huy động vốn

d)

d.Là DN có một cá nhân làm chủ, chịu trách nhiệm vô hạn về nghĩa vụ tài sản, không có tư cách doanh nhân, không được phát hành chứng khoán

39.

39. Trong quá trình hoạt động, vốn đầu tư của DNTN có thể tăng giảm như thế nào?

a)

a.Chỉ được tăng lên

b)

b.Chỉ được giảm xuống

c)

c.Không được tăng hoặc giảm vốn

d)

d.Được tăng hoặc giảm vốn. Trường hợp giảm vốn đầu tư thấp hơn vốn đầu tư đã đăng ký thì phải đăng ký với CQĐKKD

40.

40. Trong quá trình cho thuê DNTN, trách nhiệm của chủ DN như thế nào?

a)

a. Không phải chịu trách nhiệm trước pháp luật

b)

b. Phải chịu trách nhiệm một phần

c)

c. Phải chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật

d)

d. Phải chịu trách nhiệm nếu bên cho thuê và bên đi thuê có thỏa thuận

41.

41. Sau khi cho thuê DNTN, ai là người chịu trách nhiệm đối với DNTN?

a)

a. Người đi thuê phải chịu trách nhiệm

b)

b. Chủ DNTN và người đi thuê mỗi người chịu trách nhiệm một phần do hai bên thoả thuận

c)

c. Chủ DNTN phải chịu trách nhiệm

d)

d. Cả a, b và c đều sai

42.

42. Ai là người đại diện theo pháp luật của DNTN?

a)

a. Giám đốc DNTN

b)

b. Chính DNTN

c)

c. Chủ sở hữu DNTN

d)

d. Cả a, b và c đều đúng

43.

43. Sau khi bán DNTN, trách nhiệm của người chủ cũ của DN như thế nào?

a)

a.Chuyển hết trách nhiệm sang người chủ mới

b)

b.Vẫn chịu trách nhiệm liên đới

c)

c.Chịu trách nhiệm với những khoản nợ mà DN chưa thực hiện, trừ trường hợp có thỏa thuận khác

d)

d. Cả a, b và c đều sai

44.

44. Những ai có quyền thành lập DNTN?

a)

a.Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi, có NLHVDS đầy đủ

b)

b.Công dân nước ngoài thường trú tại Việt Nam

c)

c.Cá nhân Việt Nam và cá nhân nước ngoài có NLHVDS đầy đủ và không thuộc diện bị cấm thành lập

d)

d.Cả a và b đều đúng

45.

45. Chọn câu phát biểu đúng

a)

a.DNTN mới thành lập có thể đặt trùng tên với DN khác

b)

b.Có thể sử dụng tên của CQNN, TCXH mà không cần có sự chấp thuận của cơ quan, tổ chức đó

c)

c.Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

46.

46. DNTN kinh doanh thua lỗ kéo dài thì có thể:

a)

a. Hoặc giải thể DN

b)

b. Hoặc xin phá sản

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

47.

47. DNTN được kinh doanh xuất nhập khẩu:

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

48.

48. Chọn phát biểu sai về chủ DNTN

a)

a.Chủ DNTN có quyền quyết định đối với mọi HĐKD của doanh nghiệp

b)

b.Chủ DNTN có quyền sử dụng lợi nhuận sau khi đã nộp thuế và các nghĩa vụ tài chính khác

c)

c.Chủ DNTN luôn là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

d)

d.Chủ DNTN luôn là người quản lý, điều hành doanh nghiệp

49.

49. Chọn phát biểu đúng về DNTN

a)

a. Chủ DNTN có quyền cho thuê toàn bộ DN và không phải chịu trách nhiệm về HĐKD của DN trong thời gian cho thuê.

b)

b. Người quản lý, điều hành DNTN là nguyên đơn, bị đơn hoặc người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trước trọng tài hoặc tòa án trong các tranh chấp liên quan đến DN

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

50.

50. Đối tượng nào sau đây không phải là HKD?

a)

a. Các hộ gia đình sản xuất nông lâm ngư nghiệp

b)

b. Các hộ gia đình sản xuất muối

c)

c. Những người bán hàng rong

d)

d. Cả a, b và c đều đúng

51.

51. Trước đây vợ chồng anh A mở một quán cơm ở Q1 TP. HCM. Hiện nay do tình hình buôn bán thuận lợi nên anh A thuê thêm 2 phụ bếp, 4 phục vụ và 4 tạp vụ. Vậy hình thức kinh doanh của anh A hiện nay được coi là:

a)

a. DN

b)

b. Hộ kinh doanh

52.

52. HKD và DNTN được phân biệt với nhau bởi:

a)

a. Quy mô kinh doanh

b)

b. Số lượng cơ sở

c)

c. Số lượng lao động thuê mướn

d)

d. Cả a, b và c đều đúng

53.

53. Theo quy định pháp luật tên riêng của hộ kinh doanh không được trùng với tên riêng của hộ kinh doanh đã đăng ký trong phạm vi:

a)

a. Xã, phường, thị trấn

b)

b. Quận, huyện, thị xã, TP thuộc tỉnh

c)

c. Tỉnh, thành phố thuộc trung ương

d)

d. Toàn quốc

54.

Hộ kinh doanh các ngành nghề không cần điều kiện được phép tiến hành kinh doanh sau khi nộp đủ hồ sơ hợp lệ:

a)

a. 3 ngày làm việc

b)

b. 10 ngày làm việc

c)

c. 15 ngày làm việc

d)

d. Cả a, b và c đều sai

55.

HKD là đơn vị kinh doanh nhỏ nhất, đúng hay sai?

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

56.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

a. HKD chỉ được ĐKKD tại một địa điểm duy nhất

b)

b. HKD không phải đóng thuế

c)

c. Pháp luật hạn chế quy mô sử dụng lao động của HKD

d)

d. HKD có thể do một cá nhân làm chủ và chịu trách nhiệm vô hạn

57.

57. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

a. HKD chỉ được ĐKKD tại một địa điểm duy nhất

b)

b. HKD chịu trách nhiệm hữu hạn

c)

c. Pháp luật hạn chế quy mô sử dụng lao động của HKD

d)

d. HKD có thể do một hộ gia đình làm chủ

58.

Theo Khoản 1 Điều188 LDN202: “DNTN là do. . . làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng . . . của mình về mọi hoạt động của DN”.

a)

a. Cá nhân hoặc tổ chức; một phần tài sản

b)

b. Cá nhân hoặc tổ chức; toàn bộ tài sản

c)

c. Tổ chức; toàn bộ tài sản

d)

d. Cá nhân; toàn bộ tài sản

59.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

a. DNTN được quyền phát hành bất cứ loại chứng khoán nào

b)

b. Mỗi cá nhân có thể được thành lập nhiều DNTN

c)

c.DNTN không có tư cách pháp nhân

d)

d.Người điều hành quản lý hoạt động kinh doanh của DNTN nhất thiết phải là chủ của DNTN

60.

Chủ DNTN chịu trách nhiệm như thế nào về các khoản nợ phát sinh trong quá trình hoạt động của DN?

a)

a. Chịu trách nhiệm vô hạn

b)

b. Chịu trách nhiệm hữu hạn

c)

c. Chịu trách nhiệm một phần

d)

d. Không phải chịu trách nhiệm

61.

Trong các chủ thể sau đây, chủ thể nào được quyền thành lập DNTN theo LDN2020?

a)

a. Cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức

b)

b.Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghệp

c)

c.Công dân Việt Nam và người nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam

d)

d.Chỉ có công dân Việt Nam

62.

62. Chủ DNTN có thể trở thành:

a)

a. Chủ của một DNTN khác

b)

b. GĐ CTTNHH 1TV

c)

c. Chủ hộ kinh doanh

d)

d. TVHD của CTHD

63.

63. Chủ DNTN có thể trở thành:

a)

a. Giám đốc CTHD

b)

b. Người góp vốn vào hộ kinh doanh

c)

c. CT HĐQT CTCP

d)

d. Cả a, b và c đều sai

64.

64. Chủ DNTN không thể trở thành:

a)

a. CT HĐTV CTHD

b)

b. GĐ CTTNHH

c)

c. GĐ CTCP

d)

d. Cổ đông CTCP

65.

65. Chủ DNTN có các quyền nào sau đây?

a)

a. Tuyển dụng, thuê và sử dụng LĐ theo yêu cầu kinh doanh

b)

b. Kinh doanh xuất nhập khẩu

c)

c. Chiếm hữu, sử dụng định đoạt tài sản của DN

d)

d. Cả a, b và c đều đúng

66.

66. Khi chủ DNTN muốn giảm vốn đầu tư xuống thấp hơn vốn đầu tư đã đăng ký thì phải đăng ký với cơ quan nào sau đây?

a)

a. Cơ quan quản lý thuế

b)

b. Cơ quan đăng ký kinh doanh

c)

c. Phòng công chứng

d)

d. Cả a, b và c đều đúng

67.

Chọn câu phát biểu sai về DNTN

a)

a.Chủ DNTN có quyền cho thuê toàn bộ DN

b)

b.Vốn đầu tư của DNTN do chủ DN tự đăng ký

c)

c.Trong quá trình hoạt động chủ DNTN không có quyền giảm vốn đầu tư vào HĐKD

d)

d.Sau khi bán DNTN, chủ DN phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ mà DN chưa thực hiện

68.

68. Chọn câu sai về DNTN

a)

a. Chủ DNTN không có toàn quyền quyết định đối với tất cả hoạt động kinh doanh của DN.

b)

b. Chủ DNTN phải chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ mà DN chưa thanh toán khi bán DN cho người khác, trừ trường hợp thỏa thuận khác.

c)

c.Chủ DNTN là nguyên đơn, bị đơn hoặc người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trước trọng tài hoặc tòa án trong các tranh chấp liên quan đến DN

d)

d. Người mua DNTN phải đăng ký lại DN theo quy định của pháp luật.

69.

69. Khi chưa có giấy chứng nhận quyền ĐKKD, chủ DNTN không được tự ý ký hợp đồng mua bán với các DN khác.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

70.

70. Các hoạt động nào sau đây bị cấm khi DNTN có quyết định giải thể?

a)

a. Bán DN cho người khác

b)

b. Cho thuê DN

c)

c. Huy động vốn

d)

d. Cả a, b và c đều đúng

71.

72. Đặc điểm pháp lý nào của HKD là đúng?

a)

a. HKD do một cá nhân Việt Nam, một nhóm người có quốc tịch Việt Nam hoặc một hộ gia đình làm chủ

b)

b. HKD thường tồn tại với quy mô vừa và nhỏ

c)

c.Chủ HKD phải chịu trách nhiêm vô hạn trong hoạt động kinh doanh

d)

d.Cả a, b và c đều đúng

72.

73. Nhận định nào sau đây về HKD là không đúng?

a)

a. HKD do một cá nhân Việt Nam, một nhóm người có quốc tịch Việt Nam hoặc một hộ gia đình làm chủ

b)

b. HKD thường tồn tại với quy mô vừa và nhỏ

c)

c.Chủ HKD phải chịu trách nhiêm vô hạn trong hoạt động kinh doanh

d)

d. HKD có quyền lập chi nhánh, văn phòng đại diện

73.

74. Nhận định nào sau đây về HKD là không đúng?

a)

a.HKD do một cá nhân, một nhóm người có quốc tịch Việt Nam hoặc nước ngoài, hoặc một hộ gia đình làm chủ

b)

b.HKD không có tư cách pháp nhân

c)

c.Chủ HKD phải chịu trách nhiêm vô hạn trong hoạt động kinh doanh

d)

d.HKD không có quyền lập chi nhánh, văn phòng đại diện

74.

75. Đặc điểm pháp lý nào của DNTN là không đúng?

a)

a.DNTN là DN một chủ

b)

b.DNTN có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp GCNĐKDN

c)

c.Chủ DNTN chịu trách nhiệm vô hạn về mọi khoản nợ phát sinh trong hoạt động của DN mình

d)

d.DNTN không được phát hành trái phiếu để huy động vốn

75.

76. Chọn câu phát biểu sai về DNTN

a)

a.Chủ DNTN có quyền cho thuê toàn bộ DN

b)

b.Vốn đầu tư của DNTN do chủ DN tự đăng ký

c)

c.Trong quá trình hoạt động chủ DNTN không có quyền giảm vốn đầu tư vào HĐKD

d)

d.Sau khi bán DNTN, chủ DN phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ mà DN chưa thực hiện

76.

Chọn phát biểu đúng

a)

a. Cả chủ DNTN và HKD đều chịu trách nhiệm vô hạn trong hoạt động kinh doanh

b)

b. HKD không có văn phòng đại diện, chi nhánh

c)

c. DNTN không có tư cách pháp nhân

d)

d.Cả a, b và c đều đúng

77.

Chọn phát biểu sai

a)

a. Cả chủ DNTN và HKD đều chịu trách nhiệm vô hạn trong hoạt động kinh doanh

b)

b. HKD không có văn phòng đại diện, chi nhánh

c)

c. DNTN và HKD đều không có tư cách pháp nhân

d)

d. DNTN có quyền lập chi nhánh nhưng không có quyền lập văn phòng đại diện

78.

Chọn câu sai

a)

a.Vốn đầu tư của DNTN do chủ DN tự đăng ký

b)

b.Trong quá trình hoạt động chủ DNTN có quyền tăng hoặc giảm vốn đầu tư của mình vào hoạt động kinh doanh của DN.

c)

c.Việc tăng hoặc giảm vốn đầu tư của DN là do DN tự quyết định thực hiện

d)

d.Vốn đầu tư của DNTN ở tất cả các lĩnh vực kinh doanh là do Nhà nước quy định

79.

Câu phát biểu nào không đúng về HKD?

a)

a. Là do một cá nhân duy nhất hoặc một nhóm người có quốc tịch Việt Nam hoặc một hộ gia đình làm chủ

b)

b. Phải ĐKKD

c)

c. Sản xuất kinh doanh tại một địa điểm và phải có con dấu

d)

d.Không sử dụng quá mười lao động và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

80.

Đặc điểm để phân biệt HKD và DNTN là:

a)

a. HKD thường tồn tại dưới quy mô nhỏ

b)

b. HKD do một người làm chủ sở hữu

c)

c. Có trách nhiệm vô hạn về hoạt động kinh doanh

d)

d. Cả a, b và c đều đúng

81.

Theo LDN 2020 thì cá nhân nào sau đây không có quyền thành lập DNTN ở Việt Nam?

a)

a. Cá nhân người nước ngoài có đầy đủ NLHVDS

b)

b. Công dân Việt Nam có đầy đủ NLHVDS

c)

c. Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp...

d)

d. Cả a, b và c đều đúng

82.

83. Điều nào sau đây bị cấm khi đặt tên DNTN?

a)

a. Tên viết bằng tiếng Việt kèm theo chữ số và ký hiệu

b)

b. Sử dụng tên CQNN

83.

84. Mỗi cá nhân chỉ được thành lập:

a)

a. Một DNTN

b)

b. Hai DNTN

c)

c. Từ hai DNTN trở lên

d)

d. Được quyền thành lập nhiều DNTN nếu đáp ứng đủ các điều kiện về vốn

84.

85. Chủ DNTN:

a)

a.Không có quyền thành lập, tham gia thành lập, góp vốn vào CTTNHH, CTCP.

b)

b.Có quyền thành lập, tham gia thành lập, góp vốn vào CTTNHH, CTCP.

c)

c.Chỉ có quyền góp vốn vào CTTNHH, CTCP

d)

d.Cả a, b và c đều sai

85.

86. Một cá nhân chỉ được thành lập một DNTN, bởi vì:

a)

a.Một cá nhân không thể đủ vốn để thành lập nhiều DNTN

b)

b.Một cá nhân không thể thanh toán các khoản nợ khi thành lập nhiều DNTN

c)

c.Chế độ trách nhiệm trong kinh doanh của DNTN là trách nhiệm vô hạn

d)

d.Một cá nhân không đủ khả năng để quản lý nhiều DNTN

86.

87. Loại DN nào do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của DN?

a)

a. CTTNHH

b)

b. CTCP

c)

c. DNTN

d)

d. CTHD

87.

88. Loại DN nào do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của DN?

a)

a. CTTNHH 1TV

b)

b. CTHD

c)

c. DNTN

d)

d. Cả a và c đều đúng

88.

89. Ở DNTN:

a)

a.Có sự phân biệt rõ ràng giữa tài sản của DN với phần tài sản còn lại của chủ DN.

b)

b.Không có sự phân biệt rõ ràng giữa tài sản của DN với phần tài sản còn lại của chủ DN

c)

c.Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

89.

90. Chủ DNTN chịu trách nhiệm ….. về mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của DN.

a)

a. Hữu hạn

b)

b. Vô hạn

c)

c. Vừa hữu hạn, vừa vô hạn

d)

d. Liên đới

90.

91. Chủ DNTN chịu trách nhiệm……về mọi hoạt động của DN.

a)

a. Chỉ trong phạm vi tài sản đã góp vào DN

b)

b. Bằng toàn bộ tài sản của mình

c)

c. Hữu hạn

d)

d. Liên đới

91.

92. Người muốn thành lập DNTN phải gửi hồ sơ đến:

a)

a. Phòng ĐKDN cấp tỉnh

b)

b. Phòng ĐKDN cấp huyện

c)

c. Phòng ĐKDN cấp tỉnh hoặc cấp huyện

d)

d. Tòa án

92.

93. Người muốn thành lập DNTN:

a)

a. Phải tự mình đi ĐKDN

b)

b. Tự mình hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện ĐKDN

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

93.

94. Chủ DNTN:

a)

a. Phải trực tiếp điều hành DNTN

b)

b. Phải thuê người khác điều hành DNTN

c)

c. Có thể trực tiếp hoặc thuê người khác điều hành DNTN

d)

d. Cả a, b và c đều sai

94.

95. Nếu DNTN thuê người khác điều hành DN, thì người chịu trách nhiệm cuối cùng về mọi hoạt động của DN là:

a)

a. Người được thuê điều hành

b)

b. Giám đốc DN

c)

c. Chủ DN

d)

d. Cả a, b và c đều đúng

95.

96. Chủ DNTN:

a)

a.Không có quyền cho thuê DNTN

b)

b.Có quyền cho thuê DN nhưng không phải chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của DNTN trong thời hạn cho thuê

c)

c.Có quyền cho thuê DN nhưng vẫn phải chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của DNTN trong thời hạn cho thuê

d)

d.Cả a, b và c đều sai

96.

97. Chủ DNTN:

a)

a.Không có quyền cho thuê DNTN

b)

b. Có quyền cho thuê DN nhưng không phải chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của DNTN trong thời hạn cho thuê

c)

c.Có quyền cho thuê DN nhưng vẫn phải chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của DNTN trong thời hạn cho thuê

d)

d. Có quyền cho thuê DN nhưng không phải chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của DNTN trong thời hạn cho thuê nếu có thoả thuận trong hợp đồng với người đi thuê

97.

98. Chủ DNTN:

a)

a.Không có quyền bán DNTN

b)

b. Có quyền bán DN nhưng không phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ mà DNTN trước đây chưa thực hiện

c)

c.Có quyền bán DN và phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ mà DNTN trước đây chưa thực hiện, và các bên không được có thỏa thuận khác.

d)

d. Có quyền bán DN và phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ mà DNTN trước đây chưa thực hiện, trừ trường hợp người mua, người bán và chủ nợ của DN có thỏa thuận khác.

98.

99. Trong việc thành lập cũng như trong quá trình tồn tại HĐKD, nếu vi phạm pháp luật, chủ DNTN:

a)

a. Chỉ có thể bị xử phạt vi phạm hành chính

b)

b.Chỉ có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự

c)

c.Chỉ có thể bị xử phạt vi phạm hành chính, bị truy cứu trách nhiệm hình sự

d)

d.Có thể bị xử phạt vi phạm hành chính, bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường