wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizizz CN HK2

Total questions: 51

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Thứ tự các khối của phần phát thông tin nào sau đây là đúng?
a)
A. Nguồn thông tin --> Điều chế, mã hóa -->Xử lí tin -->Đường truyền.
b)
B. Xử lí tin -->Nguồn thông tin -->Điều chế, mã hóa -->Đường truyền.
c)
C. Nguồn thông tin -->Xử lí tin -->Điều chế, mã hóa -->Đường truyền.
d)
D. Nguồn thông tin -->Đường truyền -->Xử lí tin -->Điều chế, mã hóa.
2.
Câu 2. Trên điện thoại di động, tín hiệu âm thanh từ giọng nói của người được micro chuyển thành tín
a)
A. Xử lí tin.
b)
B. Nguồn thông tin.
c)
C. Điều chế, mã hóa.
d)
D. Giải điều chế, giải mã.
3.
Câu 3. Trong các thiết bị sau thiết bị nào thực hiện chức năng của phần thu thông tin?
a)
A. Máy ghi âm.
b)
B. Máy thu hình.
c)
C. Micro.
d)
D. Máy phát thanh.
4.
Câu 4. Trên điện thoại cố định có dây, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Micro là thiết bị đầu cuối của hệ thống thông tin.
b)
B. Loa là nguồn thông tin.
c)
C. Loa là thiết bị đầu cuối của hệ thống thông tin.
d)
D. Bàn phím là thiết bị đầu cuối.
5.
Câu 5. Hệ thống viễn thông là gì?
a)
A. Là hệ thống truyền thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến.
b)
B. Là hệ thống truyền thông tin đi xa.
c)
C. Là hệ thống internet.
d)
D. Là hệ thống thu nhận và truyền thông tin từ nơi này đến nơi khác.
6.
Câu 6. Hệ thống thông tin là gì?
a)
A. Là hệ thống truyền thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến.
b)
B. Là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết.
c)
C. Là hệ thống internet.
d)
D. Là hệ thống thu nhận và truyền thông tin từ nơi này đến nơi khác.
7.
Câu 7. Khối giải điều chế, giải mã thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Biến đổi tín hiệu trở về dạng ban đầu.
b)
B. Gia công và khuếch đại tín hiệu.
c)
C. Xử lí tín hiệu có biên độ đủ lớn để truyền đi xa.
d)
D. Nhận tín hiệu từ đường truyền.
8.
Câu 8. Máy tăng âm
a)
A. là thiết bị khuếch đại tín hiệu âm thanh.
b)
B. là thiết bị khuếch đại tín hiệu hình ảnh.
c)
C. là thiết bị khuếch đại tín hiệu âm thanh và hình ảnh.
d)
D. là thiết bị khuếch đại dữ liệu.
9.
Câu 9. Dựa vào đâu để phân loại máy tăng âm.
a)
A. Chỉ dựa vào chất lượng máy tăng âm.
b)
B. Chỉ dựa vào công suất máy tăng âm.
c)
C. Chỉ dựa vào linh kiện máy tăng âm.
d)
D. Dựa vào chất lượng, công suất và linh kiện máy tăng âm.
10.
Câu 10. Để âm thanh phát ra cho người nghe trong phạm vi rộng, người ta phải
a)
A. khuếch đại âm thanh.
b)
B. Khuếch đại hình ảnh.
c)
C. Khuếch đại âm thanh và hình ảnh.
d)
D. Khuếch đại âm thanh và dữ liệu mạng.
11.
Câu 11. Sơ đồ khối máy tăng âm gồm:
a)
A. 5 khối.
b)
B. 6 khối.
c)
C. 7 khối.
d)
D. 8 khối.
12.
Câu 12. Trong máy tăng, âm độ trầm bổng của âm thanh do mạch nào quyết định?
a)
A. Mạch âm sắc.
b)
B. Mạch khuyếch đại trung gian.
c)
C. Mạch khuyếch đại công suất.
d)
D. Mạch tiền khuếch đại.
13.
Câu 13. Điểm giống nhau về chức năng của các khối mạch tiền khuếch đại, khuếch đại trung gian, khuếch
a)
A. Khuếch đại tín hiệu trung tần.
b)
B. Khuếch đại tín hiệu âm tần.
c)
C. Khuếch đại tín hiệu cao tần.
d)
D. Khuếch đại tín hiệu âm sắc.
14.
Câu 14. Nút volume trên máy tăng âm có công dụng gì?
a)
A. Chỉ tăng hoặc giảm âm thanh có tần số cao.
b)
B. Điều chỉnh cường độ âm thanh truyền đến tai người nghe.
c)
C. Chỉ tăng hoặc giảm âm thanh có tần số thấp.
d)
D. Chỉ tăng hoặc giảm âm thanh có tần số trung bình.
15.
Câu 15. Trong điều chế biên độ thì
a)
A. biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
b)
B. biên độ tín hiệu cần truyền đi biến đổi theo sóng mang.
c)
C. tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
d)
D. tần số tín hiệu cần truyền đi thay đổi theo sóng mang.
16.
Câu 16. Sóng được tách ra khỏi khối tách sóng là
a)
A. sóng cao tần.
b)
B. sóng trung tần.
c)
C. sóng âm tần.
d)
D. không xác định được.
17.
Câu 17. Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối máy thu thanh là
a)
A. khối chọn sóng.
b)
B. khối trộn sóng.
c)
C. khối mạch vào.
d)
D. khối tách sóng.
18.
Câu 18. Tín hiệu được tạo ra sau khối cao tần, trung tần, tách sóng được đưa tới những khối nào sau đây?
a)
A. Khối xử lí hình ảnh, khối điều khiển, khối đồng bộ và tạo xung quét.
b)
B. Khối xử lí âm thanh, khối xử lí hình ảnh, khối đồng bộ và tạo xung quét.
c)
C. Khối đồng bộ và tạo xung quét, khối xử lí và điều khiển.
d)
D. Khối xử lí âm thanh, khối xử lí hình ảnh, khối xử lí và điều khiển.
19.
Câu 19. Hệ thống thông tin là gì?
a)
A. Là hệ thống truyền thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến.
b)
B. Là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết.
c)
C. Là hệ thống internet.
d)
D. Là hệ thống thu nhận và truyền thông tin từ nơi này đến nơi khác.
20.
Câu 20. Trong điều chế tần số thì
a)
A. tần số, biên độ sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
b)
B. tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi, biên độ sóng mang không thay đổi.
c)
C. tần số tín hiệu cần truyền đi thay đổi theo sóng mang, biên độ sóng mang không thay đổi.
d)
D. tần số và biên độ tín hiệu cần truyền đi thay đổi theo sóng mang.
21.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây là đúng về máy thu sóng?
a)
A. Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng về tần số thu.
b)
B. Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng về tần số phát.
c)
C. Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng về phương thức điều chế.
d)
D. Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng về tần số thu phát và phương thức điều chế.
22.
Câu 22. Có mấy phương pháp truyền thông tin?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
23.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Tín hiệu được phát đi được thu, nhận bằng một thiết bị hay một mạch nào đó.
b)
B. Phần phát thông tin đưa nguồn tin cần thu tới nơi cần phát.
c)
C. Khối xử lí tin gia công và khuếch đại nguồn tín hiệu
d)
D. Môi trường truyền thông tin như dây dẫn, cáp quang, sóng điện từ.
24.
Câu 24. Tìm điểm giống nhau giữa thông tin và viễn thông?
a)
A. Hệ thống thông tin là một phần của hệ thống viễn thông.
b)
B. Đều truyền thông tin.
c)
C. Đều truyền đi bằng vô tuyến.
d)
D. Đều truyền bằng ngôn ngữ.
25.
Câu 25. Tín hiệu đã phát đi được thu, nhận bằng thiết bị?
a)
A. Modem.
b)
B. Màn hình tivi.
c)
C. Loa.
d)
D. Tai nghe.
26.
Câu 26. Phương pháp truyền thông tin hiện nay là
a)
A. chỉ có truyền trực tuyến.
b)
B. chỉ có truyền bằng sóng.
c)
C. truyền trực tuyến và truyền bằng sóng.
d)
D. truyền bằng ngôn ngữ dữ liệu.
27.
Câu 27. Khối chọn sóng có nhiệm vụ
a)
A. lựa chọn sóng cao tần cần thu trong vô vàn các sóng trong không gian.
b)
B. lựa chọn sóng cao tần cần thu trong vô vàn các sóng do máy tạo ra.
c)
C. lấy tất cả các sóng cao tần trong không gian.
d)
D. lấy tất cả các sóng cao tần do máy tạo ra.
28.
Câu 28. Ưu điểm của phát thanh trên sóng AM là
a)
A. dễ bị can nhiễu.
b)
B. có thể truyền đi xa tới hàng nghìn km.
c)
C. tần số, dải tần âm thanh sau khi tách sóng điều tần có chất lượng rất tốt.
d)
D. cự ly truyền sóng ngắn.
29.
Câu 29. Máy thu hình là thiết bị dùng để làm gì?
a)
A. Nhận tín hiệu âm thanh và hình ảnh trong không gian.
b)
B. Truyền tín hiệu âm thanh và hình ảnh.
c)
C. Tái tạo tín hiệu âm thanh và hình ảnh.
d)
D. Nhận và tái tạo lại tín hiệu âm thanh và hình ảnh của đài truyền hình.
30.
Câu 30. Sơ đồ khối một máy thu thông tin có trình tự như sau:
a)
A. Nhận thông tin → Xử lí thông tin → Thiết bị đầu cuối.
b)
B. Xử lí thông tin → Nhận thông tin → Thiết bị đầu cuối.
c)
C. Thiết bị đầu cuối → Nhận thông tin → Xử lí thông tin.
d)
D. Thiết bị đầu cuối → Xử lí thông tin.
31.
Câu 31. Trong các khối sau, khối nào không thuộc sơ đồ khối máy tăng âm.
a)
A. Mạch vào.
b)
B. Mạch ra.
c)
C. Mạch tiền khuếch đại.
d)
D. Mạch khuếch đại công suất.
32.
Câu 32. Khối nào cung cấp điện cho toàn bộ máy tăng âm
a)
A. Mạch vào.
b)
B. Mạch khuếch đại công suất.
c)
C. Nguồn nuôi.
d)
D. Loa.
33.
Câu 33. Trong các máy sau, máy nào thu sóng điện từ do đài phát thanh phát ra?
a)
A. Máy thu hình.
b)
B. Máy thu thanh.
c)
C. Điện thoại cố định có dây.
d)
D. Máy tăng âm.
34.
Câu 34. Anten có nhiệm vụ gì trong máy thu thanh?
a)
A. Nhận đúng sóng của đài người sử dụng muốn thu.
b)
B. Tạo cộng hưởng với sóng cần thu.
c)
C. Phát sóng cao tần đến đài phát thanh.
d)
D. Nhận sóng điện từ trong không gian.
35.
Câu 35. Sơ đồ khối máy thu hình màu có mấy khối?
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 8.
36.
Câu 36. Máy thu hình gồm
a)
A. máy thu hình đen.
b)
B. máy thu hình trắng.
c)
C. máy thu hình màu.
d)
D. máy thu hình đen trắng và máy thu hình màu.
37.
Câu 37. Một máy thu hình chỉ có âm thanh thì khối nào bị hỏng:
a)
A. Khối xử lí tín hiệu hình.
b)
B. Khối phục hồi hình ảnh.
c)
C. Khối đồng bộ và tạo xung quét.
d)
D. Khối nguồn.
38.
Câu 38. Khối nào điều chỉnh độ trầm bổng của âm thanh.
a)
A. Mạch vào.
b)
B. Mạch tiền khuếch đại.
c)
C. Mạch âm sắc.
d)
D. Mạch khuếch đại trung gian.
39.
Câu 39. Cường độ âm thanh do khối nào quyết định.
a)
A. Mạch âm sắc.
b)
B. Mạch tiền khuếch đại.
c)
C. Mạch khuếch đại trung gian.
d)
D. Mạch khuếch đại công suất.
40.
Câu 40. Các mạch tiền khuếch đại, khuếch đại trung gian, khuếch đại công suất giống nhau về chức năng
a)
A. khuếch đại tín hiệu.
b)
B. cung cấp điện cho toàn bộ máy.
c)
C. tiếp nhận tín hiệu âm tần từ micro, đĩa hát,...
d)
D. cung cấp dữ liệu.
41.
Câu 41. Khối nào của máy tăng âm thực hiện nhiệm vụ khuếch đại công suất âm tần đủ lớn để phát ra
a)
A. Khối mạch khuếch đại công suất.
b)
B. Khối mạch tiền khuếch đại.
c)
C. Khối mạch âm sắc.
d)
D. Khối mạch khuếch đại trung gian.
42.
Câu 42. Tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất ở máy tăng âm là
a)
A. tín hiệu âm tần.
b)
B. tín hiệu cao tần.
c)
C. tín hiệu trung tần.
d)
D. tín hiệu ngoại sai.
43.
Câu 43. Trong điều chế biên độ, đại lượng nào sau đây thay đổi?
a)
A. Biên độ tín hiệu truyền đi biến đổi.
b)
B. Biên độ sóng mang không thay đổi, chỉ có tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
c)
C. Biên độ sóng mang không biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
d)
D. Biên độ sóng mang thay đổi, tần số sóng mang không thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
44.
Câu 44. Ở máy thu thanh, tín hiệu ra của khối tách sóng là gì?
a)
A. Tín hiệu xoay chiều.
b)
B. Tín hiệu cao tần.
c)
C. Tín hiệu trung tần.
d)
D. Tín hiệu âm tần.
45.
Câu 45. Sóng trung tần thu được sau khối trộn sóng thu được có giá trị là bao nhiêu?
a)
A. 465 Hz hoặc 455kHz.
b)
B. 565 kHz hoặc 554kHz.
c)
C. 465 kHz hoặc 545kHz.
d)
D. 565 Hz hoặc 554kHz.
46.
Câu 46. Trong máy thu thanh, khối nào sau đây có chức năng lọc tính hiệu trung tần ra khỏi sóng mang
a)
A. Khuếch đại cao tần.
b)
B. Trộn sóng.
c)
C. Tách sóng.
d)
D. Dao động ngoại sai.
47.
Câu 47. Tần số của khối dao động ngoại sai trong máy thu thanh tạo ra có giá trị như thế nào so với tần
a)
A. Lớn hơn tần số sóng sau khuếch đại cao tần.
b)
B. Nhỏ hơn tần số sóng sau khuếch đại cao tần.
c)
C. Bằng tần số sóng sau khuếch đại cao tần.
d)
D. Tùy trường hợp cụ thể.
48.
Câu 48. Máy thu thanh AM gồm những khối cơ bản nào? Em hãy trình bày nhiệm vụ của từng khối cơ bản đó.
4 lines
49.
Câu 49. Em hãy nêu nguyên lý làm việc của khối xử lí tín hiệu hình và khối đồng bộ tạo xung quét của máy thu hình.
4 lines
50.
Câu 50. Hãy nêu chức năng và giải thích nguyên lí làm việc của khối tách sóng trong máy thu thanh. - Chức năng của khối tách sóng trong máy thu thanh: Tách, lọc tín hiệu âm tần ra khỏi sóng mang trung tần 465 kHz, để đưa tới khối khuếch đại âm tần.
4 lines
51.
Câu 51. Em hãy nêu nguyên lý làm việc của khối xử lí điều khiển và khối nguồn của máy thu hình.
4 lines