wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 LỚP 12.CÔNG NGHỆ TRỒNG TRỌT

Total questions: 48

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

1.Vai trò quan trọng của rừng phòng hộ đầu nguồn là

a)

A. Cung cấp gỗ nguyên liệu cho ngành sản xuất giấy.

b)

B. Tạo việc làm, tăng thu nhập cho người dân địa phương

c)

C. Giữ đất, giữ nước, ngăn lũ, điều hoà dòng chảy, chống xói mòn.

d)

D. Cung cấp nhiều cây thuốc quý để sản xuất thuốc nam.

2.

2.Việc bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ ven biển có vai trò nào sau đây?

a)

A. Bảo tồn các loài thực vật quý hiếm.

b)

B. Chống cát bay, chống sự xâm nhập của nước mặn.

c)

C. Làm sạch không khí, tạo điều kiện cho phát triển công nghiệp.

d)

D. Điều hoà dông cháy, chống xói mòn rửa trôi

3.

Câu 3. Bước thứ hai trong quy trình kĩ thuật trồng rừng bằng cây con có bầu là

a)

A. tạo hố trồng cây

b)

B. đặt cây vào hồ.

c)

C .rạch và xé bỏ vỏ bầu.

d)

D. lấp đất lần 1.

4.

Có các nhận định về nguyên nhân chủ yếu gây suy thoái tài nguyên rừng như sau:

(1) Khai thác gỗ bất hợp pháp.

(2) Khai thác trái phép, quá mức các lâm sản ngoài gỗ.

(3) Trồng rừng trên những khu vực đất trống, đồi trọc,

(4) Chăn thả gia súc

(5) Phá rừng để trồng cây công nghiệp và cây đặc sản.

Các nhận định đúng là:

a)

Α. (1), (2), (3), (5).

b)

Β. (2), (3), (4), (5).

c)

C. (1), (2), (4), (5)

d)

D. (1), (2), (3), (4).

5.

Câu 5. Phát biểu nào dưới đây về sinh trường của cây rừng là đúng?

a)

A. Sinh trưởng của cây rừng là sự tăng lên về kích thước và khối lượng của cây.

b)

B. Sinh tường Khu Cây nóng là anh có sự xuất hiện một số cây mới.

c)

C. sinh trưởng của cây rừng là sự biến đổi về chất lượng của cây rừng như khi

năng ra hoa, kết quả.

d)

D. Sinh trưởng của cây rừng làsự phát sinh các cơ quan, bộ phận, thành phần cấu trúc mới của cây.

6.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng về nhiệm vụ của trồng rừng?

a)

A Ngăn chặn hoạt động chăn thả gia súc tự do vào hệ sinh thái rừng

b)

B. Trồng rừng phòng hộ đầu để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn.

c)

C. .....

d)

D. Trồng rừng phòng hộ chắn gió, chống cát bay.

7.

Câu 7. Cho các hoạt động như sau:

(1) Quản lí rừng.

(2) Trồng rừng.

(3) Chăm sóc rừng

(4) Phát triển rừng.

(5) Sử dụng rừng.

(6) Chế biến và thương mại lâm sản.

Các hoạt động lâm nghiệp cơ bản là

a)

A. (1), (3), (4), (5).

b)

B. (2), 3), (4), (6),

c)

C. (1), (4), (5), (6)

d)

D. (2), (3), (5), (6)

8.

8. Nội dung nào sau đây là đi đúng khi nói về vai trò của lâm nghiệp?

a)

A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng cơ bản.

b)

B. Cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy chế biến sữa.

c)

C. Cung cấp phân bón cho trồng trọt.

d)

D. Cung cấp nguồn thức ăn phục vụ nuôi trồng thuỷ sản.

9.

Câu 9. Sản phẩm nào sau đây có nguồn gốc từ lâm nghiệp?

a)

A. Các loại ngô trồng trên nương

b)

B. Giấy vở học sinh

c)

C. Thịt trâu gác bếp.

d)

D. Phân bón

10.

Câu 11. Phát triển của cây rừng là gì?

a)

A. Là quá trình tăng trưởng về kích thước và khối lượng của cây.

b)

B. Là quá trình tăng trưởng về số lượng của cây trong một chu kì sống.

c)

C. Là quá trình biến đổi về hình thái của rễ, thân, lá và cơ quan sinh sản của cây.

d)

D. Là quá trình biến đổi về chất và sự phát sinh các cơ quan trong toàn bộ đời sông của cây

11.

Câu 12. Các nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân gây suy thoái tài nguyên rừng?

a)

A. Khai thác gỗ trái phép.

b)

B. Phá rừng để lấy đất sản xuất nông nghiệp.

c)

C. Cháy rừng.

d)

(D) Giao đất, giao rừng cho các chủ rừng

12.

Câu 13. Nội dung nào sau đây đúng khi nói về vai trò của trồng rừng?

a)

A. Giúp mở rộng diện tích trồng cây ăn quả và cây đặc sản.

b)

B. Cung cấp nơi ở cho đồng bào dân tộc thiểu số.

c)

C. Giúp cung cấp gỗ cho nhu cầu của con người, giúp bảo vệ các diện tích rừng tự nhiên

d)

D. Cung cấp nơi sinh hoạt tín ngưỡng của các dân tộc thiểu số

13.

Câu 14. Sản xuất lâm nghiệp là ngành sản xuất có chu kỳ dài, quay vòng vốn chậm, để khắc phục tình trạng này, chủ rừng có thể áp dụng các biện pháp nào sau đây?

1. Trồng xen canh cây dược liệu dưới tán rừng.

2. Lựa chọn đối tượng cây rừng phù hợp với thời gian thuê đất rừng.

3. Trồng xen canh cây nông nghiệp, xây dựng mô hình Vườn – Ao - Chuồng nhằm tăng hiệu quả kinh tế. *

4....

Có kế hoạch sản xuất phù hợp với từng giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây rừng.

a)

A. 1,2,4

b)

B. 1, 2, 3

c)

C. 1, 3, 4

d)

D. 1, 2, 3, 4

14.

Câu 15. Một trong những hoạt động phát triển rừng là

a)

A.chăn thả gia súc trong hệ sinh thái rừng

b)

B. khai thác tận dụng những loài lâm sản ngoài gỗ có giá trị.

c)

C. trồng lại rừng sau khai thác

d)

D.chuyển diện tích rừng tự nhiên nghèo sang trồng cây ăn quả

15.

Câu 16. Phát biểu nào sau đây là đúng về một số nguyên nhân

chủ yếu gây suy thoái tài nguyên rừng?

a)

A. Hoạt động khai thác gỗ với cường độ nhỏ hơn khả năng tăng trưởng của rừng đã làm nhiều khu vực rừng trở nên nghèo kiệt, không thể phục hồi.

b)

B. Chặt phá rừng để lấy củi đốt không tác động đến các hệ sinh thái tài nguyên rừng.

c)

C. Săn bắn các loại động vật rừng hoang dã không ảnh hưởng tiêu cực đến hệ sinh thái rừng.

d)

D. Khai thác trái phép, quá mức gỗ và các loại lâm sản ngoài đã làm cho nhiều hệ s trọng. sinh thái rừng bị suy giảm nghiêm

16.

Câu 17. Ở một số khu vực miền núi nước ta, người dân thường

vào rừng săn bắt các động vật hoang dã,

quý hiếm trái phép để bán.

Cần áp dụng biện pháp nào sau đây để khắc phục tình trạng trên?

a)

A. Nghiêm cấm xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia liên quan đến động vật hoang dã, quý hiếm.

b)

B. Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, nâng cao nhận thức và trách nhiệm của toàn xã hội trong công tác bảo vệ rừng.

c)

C. Xây dựng nhiều điểm thu mua các động vật hoang dã, quý hiếm để chúng không bị người dân bán cho các điểm

giết mổ.

d)

D. Chuyển toàn bộ động vật hoang dã, quý hiếm đến sở thú để được quản lí và bảo vệ an toàn tuyệt đối

17.

Câu 18. Chân thả gia súc tự do vào trong các hệ sinh thái rừng đã tàn phá rừng trên diện rộng, gây ảnh hưởng nặng nề đối với:

(1) Lớp cây tái sinh.

(2) Hoạt động của hệ vì sinh vật đất

(3) Nhiệt độ đất rừng,

(4) Bộ Cấu trúc đất

(5) Sinh trưởng của quần thể thực vật rừng.

Các phát biểu cũng là

a)

Α. (2), (3), (4), (5).

b)

B (1), (2), (4), (5),

c)

C. (1), (3), (4), (5).

d)

D. 3. (1). (2), (3), (4).

18.

Câu 19. Sinh trưởng đường kính và chiều cao của cây rừng kích thước cực đại ở giai

đoạn nào?

a)

A. Giai đoạn non.

b)

B. Giai đoạn gần thành thục.

c)

C .Giai đoạn thành thục

d)

D. Giai đoạn già cỗi.

19.

Câu 20. Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về đặc trưng cơ bản của sản xuất lâm nghiệp?

a)

A. Đối tượng là các cơ thể sống, có chu kì sinh trưởng dài

b)

B. Địa bàn rộng lớn, khó khăn về giao thông và cơ sở vật chất.

c)

C. Có tính thời vụ cao, thường tập trung vào các tháng mùa mưa.

d)

D. Ngành sản xuất kinh doanh có chu kỳ dài.

20.

Câu 21. ĐỂ khắc phục suy thoái tài nguyên rừng ,cần ?

a)

A.hoàn thành việc giao đất, giao rừng để đảm bảo tất cả diện tích rừng và đất rừng đều có chủ

b)

B.tinh giản bộ máy quản lí nhà nước trong lĩnh vực lâm nghiệp

c)

C.chuyển đổi rừng ngập mặn sang đầm nuôi tôm

d)

D. chỉ tập trung kiện toàn, củng cố tổ chức, bộ máy quản lí nhà nước về lâm nghiệp ở địa phương

21.

Câu 22. Cây rừng thường sinh trưởng chậm dần, khả năng ra hoa, kết quả giảm ở giai đoạn nào?

a)

A. Giai đoạn non.

b)

B. Giai đoạn gần thành thục.

c)

C. Giai đoạn thành thục.

d)

D. Giai đoạn già cỗi

22.

Câu 23. Hoạt động nào sau đây có tác dụng kiểm soát suy thoái động vật, thực vật rừng hoang dã quý hiếm?

a)

A. Giao, cho thuê và thu hồi rừng, đất trồng rừng.

b)

B. Khuyến khích nuôi các loài động vật quý hiếm để làm cảnh.

c)

C. Xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia.

d)

D. Xây dựng các điểm thu mua động thực vật rừng hoang dã quý hiếm.

23.

Câu 24. Phúc rất thích ngành kiểm lâm. Bạn có 1 số tố chất sau, theo em tố chất nào sau đây không phù hợp với ngành kiểm lâm?

a)

A. Có sức khỏe tốt, chăm chỉ, trách nhiệm cao trong công việc

b)

B. Có khả năng áp dụng công nghệ tiên tiến, vận hành thiết bị, máy móc công nghệ cao.

c)

C. Tuân thủ pháp luật, an toàn lao động và có ý thức bảo vệ môi trường.

d)

D. Bạn yêu các loài chim, cá nhưng ghét côn trùng, động vật hoang dã.

24.

Câu 25. Việc bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn có vai trò nào sau đây?

a)

A. Bảo tồn các loài động vật quý hiếm.

b)

B.CHỐNG CÁT BAY ,CHỐNG SỰ XÂM NHẬP CỦA NƯỚC MẶN

c)

C. Chắn sóng, chắn gió bảo vệ dân cư ven biển

d)

D. ĐIỀU HOÀ DÒNG CHẢY VÀ RỬA TRÔI

25.

Câu 26. Vai trò quan trọng nhất của rừng phòng hộ ven biển là

a)

A.cung cấp nhiên liệu củi đốt cho người dân địa phương.

b)

B. chắn sóng, chống cát bay, ngăn chặn sự xâm nhập mặn, bảo vệ đê điều.

c)

C. là nơi trú ngụ cho nhiều loài sinh vật.

d)

D. cung cấp giá trị thẩm mĩ, dịch vụ du lịch và giải trí

26.

Câu 27. Bước đầu tiên trong quy trình kĩ thuật trồng rừng bằng cây con có bầu là

a)

A. tạo hố trồng cây

b)

B. đặt cây vào hố.

c)

C. rạch và xẻ bỏ vỏ bầu.

d)

D. lấp đất lần 1.

27.

Câu 28. Các nội dung nào dưới đây không là nguyên nhân gây suy thoái tài nguyên rừng?

a)

A. Khai thác gỗ trái phép.

b)

B. Phá rừng để lấy đất sản xuất nông nghiệp.

c)

C. Cháy rừng.

d)

D. Giao đất, giao rừng cho các chủ rừng.

28.

Câu 29. Chỉ tiêu nào dưới đây

không được sử dụng để đánh giá khả năng sinh trưởng của cây rừng?

a)

A. Đường kính tán cây.

b)

B. Chiều cao cây.

c)

C. Đường kính thân cây,

d)

. D. Tỉ lệ đậu quả.

29.

Câu 30. Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của chăm sóc rừng?

a)

A. Tạo điều kiện thuận lợi cho rừng non sinh trưởng và phát triển tốt.

b)

B. Tăng tỉ lệ sống của cây con.

c)

C. Nâng cao giá trị kinh tế cho hoạt động trồng rừng.

d)

D. Giảm lũ lụt, hạn hán.

30.

Câu 31. Các hoạt động cơ bản của lâm nghiệp gồm:

a)

A. phát triển rừng, chế biến và thương mại lâm sản, quản lí rừng.

b)

B. quản lí rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng, chế biến và thương mại lâm sản.

c)

C. quản lí rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng, khai thác rừng.

d)

D. quản lí rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng, sử dụng rừng, chế biến thương mại lâm sản

31.

Câu 32. Có các nhận định về vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống như sau:

(1) Cung cấp gỗ cho xây dựng nhà, công trình công cộng. liệu cho ngành chế biến thực phẩm, dược, mĩ phẩm.

(2) Cung cấp nguyên

(3) Cải thiện thu nhập cho người tham gia trồng rừng.

(4) Cung cấp thịt, cá, sữa.

(5) Mang lại những giá trị thẩm mĩ, dịch vụ du lịch và giải trí.

Các nhận định đúng là:

a)

Α. (1), (2), (3), (4).

b)

Β. (2), (3), (4), (5).

c)

C. (1), (2), (3), (5).

d)

D. (1), (2), (4), (5).

32.

Câu 33. Sản phẩm nào sau đây là sản phẩm của lâm nghiệp?

a)

A. Cá suối.

b)

B. Lúa nương

c)

. C. Gà đồi.

d)

D. Mật ong rừng

33.

Câu 34. Cho các hoạt động như sau:

(1) Trồng rừng.

(2) Chăm sóc, nuôi dưỡng rừng trồng.

(3) Phát triển giống cây lâm nghiệp.

(4) Phòng và chữa cháy rừng.

(5) Trồng cấy thực vật rừng, gây nuôi phát triển động vật rừng. Các hoạt động phát triển rừng là:

a)

Α. (1), (2), (3), (5).

b)

Β. (2), (3), (4), (5)

c)

C. (1), (3), (4), (5).

d)

D. (1), (2), (4), (5).

34.

Câu 35. Phát biểu nào dưới đây về phát triển của cây rừng là đúng?

.

a)

A. Phát triển của cây rừng là sự gia tăng về mức độ ảnh hưởng giữa các cây rừng với hoàn cảnh xung quanh.

b)

B. Phát triển của cây rừng là quá trình biến đổi về chất và sự phát sinh các cơ quan trong toàn bộ đời sống của cây.

c)

C.

Phát triển của cây rừng là sự thay đổi về cấu trúc tầng tán của hệ sinh thái rừng.

d)

D. Phát triển của cây rừng là sự tăng lên về chiều cao, đường kính theo thời gian.

35.

Câu 36. Rừng ở nước ta bị suy thoái chủ yếu do một số nguyên nhân sau:

1) Phá rừng để trồng cây công nghiệp và đặc sản.

(2) Cháy rừng.

(3) Chăn thả gia súc.

(4) Phát triển cơ sở hạ tầng và khai khoáng.

(5) Trồng cây phân tán.

Các phát biểu đúng là:

a)

Α. (1), (2), (4), (5).

b)

Β. (1), (3), (4), (5).

c)

Β. (1), (2), (3), (4).

d)

Β. (2), (3), (4), (5).

36.

Câu 37. Trồng rừng có vai trò nào sau đây?

a)

A. Cung cấp lương thực cho con người.

b)

B. Phủ xanh đất trống, đồi núi trọc.

c)

C. Tạo công ăn việc làm cho người lao động.

d)

D. Cung cấp thức ăn để phát triển chăn nuôi

37.

Câu 38. Giải pháp hiệu quả nhất để hạn chế suy thoái tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay?

a)

A. Hoàn thành việc giao đất giao rừng, cho thuê và thu hồi rừng.

b)

B. Kiểm soát, quản lí bảo vệ và phát triển tưng loại rừng theo quy chế quản lí riêng.

c)

C. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.

d)

D. Kiểm soát suy thoái động, thực vật rừng

38.

Câu 39. Nội dung nào dưới đây không thuộc các hoạt động phát triển rừng?

a)

A. Cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt

b)

B. Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh phục hồi rừng.

c)

C. Trồng mới rừng.

d)

D. Mở rộng diện tích sản xuất nông nghiệp trên đất rừng.

39.

Câu 40. Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng?

a)

A. Kiểm soát suy thoái động vật, thực vật rừng hoang dã quý hiếm.

b)

B. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.

c)

C. Phá rừng trồng cây công nghiệp và cây đặc sản.

d)

D. Kiểm soát từng loại rừng thông qua những quy chế pháp lí riêng.

40.

Câu 42. Cây rừng ra hoa kế quả đạt số lượng nhiều và chất lượng cao nhất ở giai đoạn nào?

a)

A. Giai đoạn non.

.

b)

B.Giai đoạn gần thành thục.

.

c)

C. Giai đoạn thành thục.

d)

D. Giai đoạn già cỗi

41.

Câu 43. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về tính thời vụ của sản xuất lâm nghiệp?

a)

A. Thường tập trung nhiều vào một số tháng nhất định trong năm.

b)

B. Không có tính thời vụ, hoạt động sản xuất được tiến hành trải đều trong năm.

c)

C. Có tính thời vụ cao, thường tập trung vào các tháng giữa năm.

d)

D. Có tính thời vụ cao, thường tập trung vào các tháng cuối năm.

42.

Câu 44. Hoạt động nào sau đây có tác dụng khắc phục suy thoái tài nguyên rừng?

a)

A. Không thực hiện việc giao, cho thuê và thu hồi rừng, đất trồng rừng.

b)

B. Ngăn chặn việc khai thác, săn bắt, vận chuyển, mua bán các loài động vật, thực vật hoang dã, quý hiếm và sản phẩm của chúng.

c)

C. Ngăn chặn việc xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia.

d)

D. Nâng cao hiệu quả sử dụng các loài động vật, thực vật quý hiếm đề làm thuốc.

43.

45. Cây rừng thường có biểu hiện bị rỗng ruột ở giai đoạn nào?

a)

A. Giai đoạn non

b)

B. Giai đoạn gần thành thục.

c)

C. Giai đoạn thành thục

d)

. D. Giai đoạn già cỗi

44.

Câu 46. Việc xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia có tác động như thế nào đối với các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm?

a)

A. Tạo môi trường thuận lợi cho sự sống và phát triển của các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm.

b)

B. Làm giảm diện tích rừng dẫn đến giảm khu vực sống của các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm.

c)

C. Giúp ngăn chặn các hành vi mua bán, vận chuyển các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm.

d)

D. Nâng cao giá trị của các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm.

45.

Câu 47. Cho các hoạt động như sau:

(1) Trồng rừng.

(2) Chăm sóc, nuôi dưỡng rừng trồng.

(3) Phát triển giống cây lâm nghiệp.

(4) Phòng và chữa cháy rừng.

(5) Trồng cấy thực vật rừng, gây nuôi phát triển động vật rừng.

Các hoạt động phát triển rừng là:

a)

Α. (1), (2), (3), (5).

b)

Β. (2), (3), (4), (5)

c)

C. (1), (3), (4), (5).

d)

D. (1), (2), (4), (5).

46.

Câu 48. Cho các hoạt động như sau:

(1) Khai thác lâm sản trong rừng trồng.1) Khai thác lâm sản trong rừng trồng.

(2) Trồng và chăm sóc rừng.

(3) Nghiên cứu khoa học trong các loại rừng.

(4) Sản xuất lâm - nông – ngư nghiệp kết hợp trồng rừng phòng hộ

(5) Sản xuất lâm - nông - ngư nghiệp kết hợp trồng rừng sản xuất.

Các hoạt động sử dụng rừng là:

a)

Α. (1), (2), (3), (5).

b)

Β. (2), 3), (4), (5).

c)

C. (1), (2), (3), (4).

d)

D. (1), (3), (4), (5).

47.

Câu 49. Hoạt động nào sau đây là một trong những nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng?

a)

A. Nhà nước giao rừng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.

b)

B. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.

c)

C. Nhà nước cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê rừng để sản xuất lâm nghiệp.

d)

D. Tăng cường khai thác gỗ và các sản phẩm khác từ rừng để phát triển kinh tế.

48.

Câu 50. Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng?

a)

A. Kiểm soát suy thoái động vật, thực vật rừng hoang dã quý hiếm.

b)

B . Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.

c)

C. Phá rừng trồng cây công nghiệp và cây đặc sản.

d)

D. Kiểm soát từng loại rừng thông qua những quy chế pháp lí riêng.