Font size
Worksheetscô giáo fb Na Nanh kiểm tra cuối kì sc 1
Total questions: 33
Worksheet time: 22mins
Tìm các cặp tương ứng sau
일을
하다
사진을
찍다
밥을
드시다
ngữ pháp 입니다 đi với loại từ gì ?
danh từ
động từ
tính từ
ngữ pháp 입니까? đi với loại từ gì ?
danh từ
động từ
tính từ
chọn câu dịch đúng : "bạn là Nam phải không? "
남 씨입니까?
당신은 남 씨입니까?
chọn câu dịch đúng : " tôi là Hoa "
화입니다
화습니다
tiểu từ 은/는 đi với loại từ gì ?
danh từ
động từ
tính từ
tiểu từ 은/는 đi với danh từ có chức năng gì ?
(a)
trong câu : 라면은 쌉니다. 불고기는 비쌉니다. tiểu từ 은/는 có chức năng gì ? bài 7 trang 154
so sánh, đối chiếu
nhấn mạnh chủ ngữ
bất quy tắc 으 : động tính từ kết thúc bằng ㅡ bị biến đổi khi nào ?
khi kết hợp đuôi ngữ pháp bắt đầu bằng nguyên âm
khi kết hợp đuôi ngữ pháp bắt đầu bằng phụ âm
kết hợp với ngữ pháp nào cũng bị biến đổi
Tìm các cặp tương ứng sau
고프다
đói
크다
to
쓰다
viết, dùng, đắng,...
기쁘다
vui
아프다
đau
고프다 .chuyển thành đuôi câu 아/어요.
(a)
아프다 .chuyển thành đuôi câu 아/어요.
(a)
크다 .chuyển thành đuôi câu 아/어요.
(a)
예쁘다 .chuyển thành đuôi câu 아/어요.
(a)
쓰다.chuyển thành đuôi câu 아/어요.
(a)
bạn ( khi gọi ai đó)
씨
친구
khoa ngữ văn
국어국문과
국어국문학과
quốc tịch
국적
국척
vâng
네
아니요
trường đại học
대학교
초등학교
중등학교
대학원
người ( kính ngữ, kính trọng)
분
명
사람
sinh viên
대학생
대학원
학생
mẫu, ví dụ
보기
에
언어
này
이
저
거
tên
이름
분명
이메일
이매일
이메인
tôi
저
제
điện thoại
전화
천화하다
전화하다
của tôi
제
저
khoa tiếng Hàn
한국어과
한국과
한국학과
địa chỉ
주소
은행
병원
안기
nghề nghiệp
직업
일을 하다
취직
mã số sinh viên
학번
학생증
