wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Global Success G5_Unit 11: What's the matter with you?_L.Khuyên1

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
get up
a)
Thức dậy
b)
Đi khám bác sĩ
c)
Rời khỏi giường
d)
Nghỉ ngơi
2.
have breakfast
a)
Uống thuốc
b)
Ăn sáng
c)
Đi đến nha sĩ
d)
Luyện tập
3.
carry heavy thing
a)
nhiều
b)
Khỏe mạnh
c)
Mang vật nặng
d)
Ở góc…
4.
doctor
a)
kẹo
b)
Uống thuốc
c)
Tập thể dục buổi sáng
d)
bác sĩ
5.
dentist
a)
Nha sĩ
b)
Giữ móng tay sạch
c)
Thức dậy
d)
Thức ăn lành mạnh
6.
take medicine
a)
Ngăn ngừa
b)
Luyện tập karate
c)
Uống thuốc
d)
Đánh răng
7.
take a rest
a)
Mang vật nặng
b)
Nghỉ ngơi
c)
Luyện tập
d)
Hoa quả
8.
lots of…
a)
Ăn sáng
b)
tắm vòi hoa sen
c)
Rửa tay
d)
nhiều
9.
brush the teeth
a)
Đánh răng
b)
Đưa đi khám bác sĩ
c)
Nha sĩ
d)
Giữ móng tay sạch
10.
take a shower
a)
Tập thể dục buổi sáng
b)
Rời khỏi giường
c)
Đi khám bác sĩ
d)
tắm vòi hoa sen
11.
do morning exercise
a)
bác sĩ
b)
Tập thể dục buổi sáng
c)
Hoa quả
d)
Đi đến nha sĩ
12.
healthy food
a)
Rửa tay
b)
Y tá
c)
Thức ăn lành mạnh
d)
Uống thuốc
13.
practise
a)
Luyện tập
b)
Mang vật nặng
c)
Có vấn đề với…
d)
1 cách đều đặn
14.
in the corner of…
a)
Luyện tập karate
b)
Ở góc…
c)
Nghỉ ngơi
d)
Ăn nhiều kẹo
15.
prevent
a)
Thức ăn lành mạnh
b)
nhiều
c)
Y tá
d)
Ngăn ngừa
16.
regularly
a)
Có vấn đề với…
b)
Thức dậy
c)
1 cách đều đặn
d)
Luyện tập karate
17.
go to (see) the doctor
a)
Đi khám bác sĩ
b)
Nha sĩ
c)
kẹo
d)
Khỏe mạnh
18.
go to (see) the dentist
a)
Giữ móng tay sạch
b)
Đi đến nha sĩ
c)
Đánh răng
d)
Tập thể dục buổi sáng
19.
take (sb) to the doctor
a)
tắm vòi hoa sen
b)
Ngăn ngừa
c)
Đưa đi khám bác sĩ
d)
Y tá
20.
sweet
a)
Rời khỏi giường
b)
bác sĩ
c)
Ở góc…
d)
kẹo
21.
eat lots of sweets
a)
Ăn nhiều kẹo
b)
Luyện tập
c)
Ăn sáng
d)
Đưa đi khám bác sĩ
22.
wash the hands
a)
Hoa quả
b)
Rửa tay
c)
tắm vòi hoa sen
d)
Mang vật nặng
23.
keep the nails clean
a)
Nghỉ ngơi
b)
Có vấn đề với…
c)
Giữ móng tay sạch
d)
Đi khám bác sĩ
24.
get out of bed
a)
Đi đến nha sĩ
b)
Đánh răng
c)
Khỏe mạnh
d)
Rời khỏi giường
25.
nurse
a)
Y tá
b)
kẹo
c)
Ngăn ngừa
d)
Nha sĩ
26.
practise karate
a)
1 cách đều đặn
b)
Ăn nhiều kẹo
c)
Luyện tập karate
d)
Thức dậy
27.
fruit
a)
Ở góc…
b)
Hoa quả
c)
nhiều
d)
Rửa tay
28.
have problems with…
a)
Đưa đi khám bác sĩ
b)
Thức ăn lành mạnh
c)
bác sĩ
d)
Có vấn đề với…
29.
healthy
a)
Khỏe mạnh
b)
1 cách đều đặn
c)
Ăn nhiều kẹo
d)
Ăn sáng