WorksheetsChương 7 và 8
Total questions: 120
Worksheet time: 3600secs
Câu 1: Đặc trưng cơ bản của một đối tác liên minh phù hợp là:
a) Không cố gắng khai thác liên minh theo cách cơ hội vì mục đích của riêng mình
b) Phải chia sẻ quan điểm về mục đích của công ty và về mục đích của liên minh
c) Tất cả các ý đã nêu
d) Có khả năng giúp công ty đạt được các mục tiêu chiến lược của mình, có thể tiếp cận thị trường, chia sẻ chi phí và rủi ro,…
Câu 2: Khi tham gia chuỗi giá trị toàn cầu, sức ép lớn nhất đối với các doanh nghiệp kinh doanh quốc tế là:
a) Toàn cầu hoá thị trường, đa dạng hoá sản phẩm
b) Toàn cầu hoá thị trường, sản phẩm có chi phí thấp
c) Đa dạng hoá sản phẩm, sản phẩm có chất lượng cao
d) Toàn cầu hoá thị trường, tiêu chuẩn hoá sản phẩm
Câu 3: Điều gì làm một công ty khác biệt với một hợp danh?
a) Nếub) Một công ty không thể chịu trách nhiệm về các hành vi phi pháp của nhân viên các thành viên của một công ty chết, tổng công ty vẫn còn tồn tại miễn là còn nguồn vốn
b) Một công ty không thể chịu trách nhiệm về các hành vi phi pháp của nhân viên
c) Nếu các thành viên của một công ty chết, công ty không còn tồn tại
d) Một công ty không thể sở hữu tài sản
Câu 4: Collins nghiên cứu một số công ty để phân biệt các công ty “vĩ đại với các công ty tốt”. các công ty vĩ đại hiểu được ba điều “Điều gì bạn có thể làm tốt nhất trên thế giới”; “Điều gì thúc đẩy động cơ kinh tế của bạn”; và:
a) Bạn đam mê sâu sắc về điều gì
b) Bạn có thể khấy động ngành công nghiệp
c) Bạn có thể khó dự đoán
d) Bạn biết rõ các đối thủ như thế nào
Câu 5: Phương thức thâm nhập thị trường kinh doanh toàn cầu thông qua xuất khẩu có đặc điểm:
a) Trao quyền đối với một tài sản vô hình cho người nhận nhượng quyền trong một giai đoạn cụ thể
b) Những doanh nghiệp chiếm cổ phần đa số sẽ có quyền kiểm soát chặt chẽ doanh nghiệp
c) Nhà thầu đồng ý xử lý mọi chi tiết của dự án cho một đối tác nước ngoài, bao gồm cả đào tạo nhân lực vận hành
d) Doanh nghiệp sản xuất không can dự vào quá trình bán sản phẩm ở nước ngoài và không thể đầu tư khi sản phẩm đã xuất khẩu
e) Có điều kiện học hỏi về môi trường kinh doanh địa phương, chia sẻ các chi phí và rủi ro
Câu 6: Lý do chính tạo sao các tổ chức gia nhập liên minh?
a) Nâng cao năng lực học hỏi của họ
b) Bởi họ không có đủ tiền mặt để mua lại các tổ chức khác
c) Để có được sự hợp lực giữa các nguồn lực của các tổ chức khác và chính họ
d) Tìm hiểu cách làm việc của các tổ chức khác và sao chép nó
Câu 7: Khi sức ép phải địa phương hoá THẤP, doanh nghiệp cần lựa chọn chiến lược nào?
a) Cần điều chỉnh và thực hiện phân cấp khi bán các sản phẩm khác biệt tới những thị trường khác biệt
b) Không cần tiêu chuẩn hoá và kiểm soát tập chung trong thiết kế hệ thống
c) Không cần điều chỉnh và thực hiện phân cấp khi bán cùng một loại sản phẩm với những thị trường giống nhau
d) Cần tiêu chuẩn hoá và kiểm soát tập chung trong thiết kế hệ thống
Câu 8: Một công ty thuộc sở hữu của các cổ đông, nhưng được quản lý bởi những người đại diện cho họ thường được gọi là:
a) Tập đoàn hiện đại
b) Doanh nghiệp
c) Công ty
d) Tổng công ty hiện đại
Câu 9: Xuất phát từ mức độ áp lực giảm chi phí và áp lực thích ứng với địa phương, các doanh nghiệp có bao nhiêu chiến lược cơ bản có thể lựa chọn?
a) 3
b) 4
c) 5
d) 2
Câu 10: Điều kiện cạnh tranh trong kinh tế toàn cầu hoá là
a) Bạn phải có sản phẩm khác biệt với chất lượng ngày càng tốt hơn
b) Sản phẩm của bạn phải đáp ứng được nhu cầu của số đông khách hàng
c) Sản phẩm của bạn phải được chế tạo một cách đơn giản
d) Bạn phải có sản phẩm/dịch vụ với giá thấp nhất
Câu 11: Phẩm chất của nhà lãnh đạo môi trường cạnh tranh kinh tế toàn cầu là:
a) Biết trao quyền và tạo dựng được sự tin tưởng
b) Tất cả các ý đều đúng
c) Biết học hỏi, dám thừa nhận sự dốt và kém cỏi của mình
d) Có khả năng diễn đạt rõ ràng viễn cảnh của tổ chức
e) Tư duy theo vùng, hành động toàn cầu
câu 12: Quy mô thâm nhập thị trường lớn và cam kết chiến lược lâu dài mang lại lợi thế:
a) Hạn chế sự gia nhập thị trường của những đối thủ tiềm năng
b) Thu hút khách hàng và nhà phân phối
c) Tất cả các ý đã nêu đều đúng
d) Lợi thế dẫn đầu cao hơn
Câu 13: Chiến lược tiếp thị tốt nhất trong môi trường cạnh tranh kinh tế toàn cầu là:
a) Tất cả các ý đều đúng
b) Sức mạnh tiếp thị nằm ở sự chuyên biệt hoá, chứ không phải mọi thứ cho tất cả mọi người
c) Biết lựa chọn chiến lược thích hợp là tấn công hay phòng thủ
d) Biết dự báo tương lai
Câu 14: Chiến lược xuyên quốc gia có đặc điểm?
a) Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng lợi nhuận bằng cách chuyển giao và khai thác các sản phẩm và kỹ năng vượt trội của doanh nghiệp trên thị trường nước ngoài
b) Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng lợi nhuận thông qua cắt giảm chi phí trên phạm vi toàn cầu, đồng thời gia tăng giá trị bằng cách thích ứng sản phẩm với từng thị trường
c) Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng lợi nhuận trên cơ sở cắt giảm chi phí trên phạm vi toàn cầu
d) Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng giá trị của sản phẩm của doanh nghiệp bằng cách thích ứng sản phẩm với từng thị trường nước ngoài
Câu 15: Khi tham gia chuỗi giá trị toàn cầu, các doanh nghiệp kinh doanh quốc tế phải điều chỉnh hoạt động của mình do những yếu tố nào?
a) Chính trị - pháp luật
b) Công nghệ
c) Môi trường
d) Kinh tế
Câu 16: Phương thức thâm nhập thị trường kinh doanh toàn cầu thông qua nhượng quyền có đặc điểm:
a) Trao quyền đối với một tài sản vô hình cho người nhận nhượng quyền trong một giai đoạn cụ thể
b) Doanh nghiệp sản xuất không can dự vào quá trình bán sản phẩm ở nước ngoài và không thể đầu tư khi sản phẩm đã xuất khẩu
c) Nhà thầu đồng ý xử lý mọi chi tiết của dự án cho một đối tác nước ngoài, bao gồm cả đào tạo nhân lực vận hành
d) Những doanh nghiệp chiếm cổ phần đa số sẽ có quyền kiểm soát chặt chẽ doanh nghiệp
Câu 17: Để liên minh tự bảo vệ mình trước chủ nghĩa cơ hội của đối tác, có thể chọn cách thức nào sau đây?
a) Tất cả các cách đã nêu
b) Liên minh có thể được thiết kế để khó có thể chuyển giao công nghệ mà không được quyền chuyển giao
c) Những bảo vệ mang tính chất hợp đồng nên được đưa vào hiệp định liên minh
d) Chọn trước một cam kết đáng tin cậy quan trọng từ đối tác của mình
e) Các bên của liên minh có thể thống nhất trao đổi kỹ năng và công nghệ để đảm bảo công bằng
Câu 18: Khi sức ép phải địa phương hoá CAO, doanh nghiệp cần lựa chọn chiến lược nào?
a) Cần tiêu chuẩn hoá và kiểm soát tập chung trong thiết kế hệ thống
b) Không cần tiêu chuẩn hoá và kiểm soát tập chung trong thiết kế hệ thống
c) Không cần điều chỉnh và thực hiện phân cấp khi bán cùng một loại sản phẩm với những thị trường giống nhau
d) Cần điều chỉnh và thực hiện phân cấp khi bán các sản phẩm khác biệt tới những thị trường khác biệt
Câu 19: Các doanh nghiệp hiện đại có bốn đặc điểm. Đó là trách nhiệm hữu hạn; tư cách pháp nhân; quản trị tập chung; và
a) Các bên hữu quan
b) Cổ đông
c) Tính có thể chuyển nhượng
d) Nhiệm vụ uỷ thác
Câu 20: Một chiến lược có thể khai thác các khác biệt địa phương và đạt được hiệu xuất toàn cầu được gọi là:
a) Xuyên quốc gia
b) Toàn cầu
c) Quốc tế
d) Đa thị trường nội địa
Câu 21: Quyết định thâm nhập thị trường được đánh giá dựa trên tiềm năng dài hạn thông qua … yếu tố.
a) 5
b) 2
c) 4
d) 3
Câu 22: Khi sức ép liên kết và giảm chi phí THẤP, doanh nghiệp cần lựa chọn chiến lược nào?
a) Cần điều chỉnh và thực hiện phân cấp khi bán các sản phẩm khác biệt tới những thị trường khác biệt
b) Cần tiêu chuẩn hoá và kiểm soát tập chung trong thiết kế hệ thống
b) Cần tiêu chuẩn hoá và kiểm soát tập chung trong thiết kế hệ thống
d) Không cần điều chỉnh và thực hiện phân cấp khi bán cùng một loại sản phẩm với những thị trường giống nhau
Câu 23: Đặc trưng của nền kinh tế toàn cầu hoá là:
a) Thương mại quốc tế gia tăng nhanh chóng và có sự thay đổi về chất
b) Phân công lao động xã hội trên phạm vi toàn cầu ngày càng sâu rộng
c) Sự chuyển dịch vốn giữa các nước thông qua các họat động ngày càng phát triển
d) Chính sách đối ngoại của các quốc gia mang tính quốc tế ngày càng cao hơn
e) Tất cả các ý đều đúng
Câu 24: Chiến lược quốc tế có ưu điểm?
a) Giúp doanh nghiệp khai thác được kinh tế địa điểm, kinh tế quy mô, thực hiện sự hợp tác chiến lược toàn cầu, chia sẻ, chuyển giao qua lại kỹ năng cốt lõi
a) Giúp doanh nghiệp khai thác được kinh tế địa điểm, kinh tế quy mô, thực hiện sự hợp tác chiến lược toàn cầu, chia sẻ, chuyển giao qua lại kỹ năng cốt lõi
c) Phù hợp với những doanh nghiệp kinh doanh những sản phẩm có nhu cầu phổ biến nhưng không có, hoặc có rất ít đối thủ cạnh tranh
d) Cho phép các doanh nghiệp nghiên cứu kỹ sở thích của người tiêu dùng ở thị trường các quốc gia khác nhau, từ đó đáp ứng nhanh chóng và có hiệu quả trước những thay đổi sở thích của người tiêu dùng
Câu 25: Khi tham gia chuỗi giá trị toàn cầu, sức ép của người mua lên các doanh nghiệp kinh doanh quốc tế là:
a) Hàng hoá được tiêu chuẩn hoá, chất lượng cao
b) Hàng hoá chất lượng cao với chi phí thấp
c) Hàng hoá đa dạng, chi phí thấp
d) Hàng hoá được tiêu chuẩn hoá, đa dạng
Câu 26: Chiến lược đa quốc gia có ưu điểm?
a) Phù hợp với những doanh nghiệp kinh doanh những sản phẩm có nhu cầu phổ biến nhưng không có, hoặc có rất ít đối thủ cạnh tranh
b) Cho phép các doanh nghiệp nghiên cứu kỹ sở thích của người tiêu dùng ở thị trường các quốc gia khác nhau, từ đó đáp ứng nhanh chóng và có hiệu quả trước những thay đổi sở thích của người tiêu dùng
c) Tiết kiệm chi phí do sản phẩm được tiêu chuẩn hoá và sử dụng cùng một chiến lược marketing
d) Tiết kiệm chi phí do sản phẩm được tiêu chuẩn hoá và sử dụng cùng một chiến lược marketing
Câu 27: Phương thức thâm nhập thị trường kinh doanh toàn cầu thông qua các dự án chìa khoá trao tay có đặc điểm:
a) Nhà thầu đồng ý xử lý mọi chi tiết của dự án cho một đối tác nước ngoài, bao gồm cả đào tạo nhân lực vận hành
b) Trao quyền đối với một tài sản vô hình cho người nhận nhượng quyền trong một giai đoạn cụ thể
c) Doanh nghiệp sản xuất không can dự vào quá trình bán sản phẩm ở nước ngoài và không thể đầu tư khi sản phẩm đã xuất khẩu
d) Những doanh nghiệp chiếm cổ phần đa số sẽ có quyền kiểm soát chặt chẽ doanh nghiệp
Câu 28: Vai trò tích cực của toàn cầu hoá là:
a) Sự phụ thuộc lẫn nhau của các quốc gia trên toàn cầu được thúc đẩy thông qua thương mại tự do
b) Tạo ra sự tập trung của cải và quyền lực vào tay các tập đoàn lớn
c) Lấy đi cơ hội việc làm ở các nước phát triển có mức lương cao hơn khi việc sản xuất hàng hóa di chuyển qua các nước khác
d) Nâng cao mức sống ở các nước nghèo và kém phát triển bằng cách tạo ra cơ hội việc làm, hiện đại hóa và cải thiện khả năng tiếp cận hàng hóa và dịch vụ
Câu 29: Toàn cầu hoá là:
a) Hiện tượng gia tăng số lượng, cường độ của các hoạt động làm gia tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia về mặt kinh tế, xã hội, văn hóa, chính trị và pháp lí
b) Sự lan truyền của các sản phẩm, công nghệ, thông tin, việc làm xuyên biên giới và văn hóa quốc gia
c) Tất cả các ý đều đúng
d) Quá trình xã hội hóa sản xuất trên quy mô toàn cầu
Câu 30: Loại cấu trúc tổ chức nào mô tả gần gũi nhất về công ty điển hình trong thế giới phẳng?
a) Cấu trúc theo khu vực địa lý
b) Cấu trúc mạng lưới ảo
c) Cấu trúc phẳng
d) Cấu trúc chức năng
Câu 31: Hàng rào thương mại và đầu tư quốc tế giảm là do sự tác động của yếu tố:
a) Môi trường
b) Chính trị - pháp luật
c) Văn hoá - Xã hội
d) Kinh tế
Câu 32: Liên minh chiến lược toàn cầu là các liên minh ở phạm vi toàn cầu hướng vào:
a) Thị trường toàn cầu và năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp
b) Thị trường toàn cầu hoặc năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp
c) Thị trường toàn cầu và mức độ đa dạng hoá của sản phẩm mà liên minh cung cấp
d) Năng lực cạnh tranh và nguồn lực của doanh nghiệp
Câu 33: Liên minh kinh tế là cấp độ hội nhập mà:
a) Tất cả các ý đều đúng
b) Áp dụng các chính sách tiền tệ và tài khóa chung
c) Theo đó các quốc gia thành viên thỏa thuận thực hiện tự do hóa thương mại
c) Theo đó các quốc gia thành viên thỏa thuận thực hiện tự do hóa thương mại
e) Thi hành chính sách thương mại chung đối với các quốc gia không phải là thành viên
Câu 34: Liên minh chiến lược toàn cầu mang lại bất lợi:
a) Rủi ro tiếp nhận công nghệ lạc hậu, có hại có môi trường
b) Tất cả các ý đã nêu đều đúng
c) Rủi ro bị mất công nghệ
d) Rủi ro do liên minh không hiệu quả
e) Rủi ro mở cửa thị trường nội địa cho các đối tác nước ngoài
Câu 35: Ghmawat (2005) lập luận rằng toàn cầu hoá sẽ được mô tả chính xác hoen bằng từ:
a) Chủ nghĩa đế quốc văn hoá
b) Khu vực hoá (Regionalization)
c) Đa địa phương hoá (Multi - localization)
d) Toàn cầu địa phương hoá (Glocalization)
Câu 36: Mục đích của việc mở rộng kinh doanh toàn cầu là:
a) Tất cả các ý đều đúng
b) Khai thác các năng lực tiềm tàng của doanh nghiệp
c) Trải rộng thị trường để giảm bớt rủi ro
d) Tìm kiếm khách hàng mới
e) Giảm chi phí sản xuất, nâng cao khả năng cạnh tranh
Câu 37: Liên minh chiến lược toàn cầu mang lại lợi thế:
a) Giúp hình thành tiêu chuẩn công nghệ
b) Khuyến khích sự thâm nhập vào thị trường nước ngoài
c) Tất cả các ý đã nêu
d) Khuyến khích chuyển giao kĩ năng bổ trợ giữa các doanh nghiệp
e) Chia sẻ với đối tác về định phí và rủi ro của sản phẩm và quá trình mới
Câu 38: Có bao nhiêu tiêu thức cơ bản cho phép làm rõ sự khác nhau về văn hoá trong quản lý liên minh?
a) 3
b) 4
c) 5
d) 6
Câu 39: Có mấy cách để liên minh tự bảo vệ mình trước chủ nghĩa cơ hội của đối tác?
a) 2
b) 5
c) 3
d) 4
Câu 40: Sau 5 năm đàm phán giữa hai bên, giữa tháng 6/2020, quả vải thiều Việt Nam đã chính thức lên kệ siêu thị tại sứ sở Mặt trời mọc. sự kiện này đánh dấu các doanh nghiệp Việt Nam đã mở rộng thị trường ra bên ngoài nhằm:
a) Tìm kiếm khách hàng mới
b) Dịch chuyển từ sản xuất sang xuất khẩu
c) Giảm chi phí sản xuất, nâng cao khả năng cạnh tranh
d) Khai thác các năng lực tiềm tàng của doanh nghiệp
Câu 41: Trong công tác quản lý liên minh, sự khác nhau về phương thức quản lý thường liên quan đến sự khác nhau về:
a) Văn hoá
b) Kỹ năng giao tiếp
c) Mô hình quản lý
d) Trình độ quản lý
Câu 42: Chiến lược xuyên quốc gia có ưu điểm?
a) Tiết kiệm chi phí do sản phẩm được tiêu chuẩn hoá và sử dụng cùng một chiến lược marketing
b) Giúp doanh nghiệp khai thác được kinh tế địa điểm, kinh tế quy mô, thực hiện sự hợp tác chiến lược toàn cầu, chia sẻ, chuyển giao qua lại kỹ năng cốt lõi
c) Cho phép các doanh nghiệp nghiên cứu kỹ sở thích của người tiêu dùng ở thị trường các quốc gia khác nhau, từ đó đáp ứng nhanh chóng và có hiệu quả trước những thay đổi sở thích của người tiêu dùng
d) Phù hợp với những doanh nghiệp kinh doanh những sản phẩm có nhu cầu phổ biến nhưng không có, hoặc có rất ít đối thủ cạnh tranh
Câu 43: Quy mô thâm nhập thị trường lớn và cam kết chiến lược lâu dài mang lại bất lợi:
a) Hạn chế sự linh hoạt trong chiến lược của doanh nghiệp
b) Tất cả các ý đã nêu
c) Tác động lâu dài và khó đảo ngược
d) Gắn chặt với một thị trường, ít nguồn lực để tấn công các thị trường khác
Câu 44: Khi tham gia chuỗi giá trị toàn cầu, các doanh nghiệp kinh doanh quốc tế phải điều chỉnh hoạt động của mình do:
a) Vấn đề nguồn nhân lực
b) Vấn đề tiêu chuẩn hoá sản phẩm
c) Sự khác biệt trong môi trường kinh doanh
d) Vấn đề chính sách của chính quyền sở tại
Câu 45: Phương thức thâm nhập thị trường kinh doanh toàn cầu thông qua liên doanh có đặc điểm:
a) Nhà thầu đồng ý xử lý mọi chi tiết của dự án cho một đối tác nước ngoài, bao gồm cả đào tạo nhân lực vận hành
b) Doanh nghiệp sản xuất không can dự vào quá trình bán sản phẩm ở nước ngoài và không thể đầu tư khi sản phẩm đã xuất khẩu
c) Trao quyền đối với một tài sản vô hình cho người nhận nhượng quyền trong một giai đoạn cụ thể
d) Những doanh nghiệp chiếm cổ phần đa số sẽ có quyền kiểm soát chặt chẽ doanh nghiệp
Câu 46: Liên minh chiến lược toàn cầu là:
a) Các liên minh ở phạm vi toàn cầu hướng vào thị trường hoặc vào năng lực
b) Các liên minh ở phạm vị toàn cầu hướng về khả năng dẫn chi phí của sản phẩm mà liên minh cung cấp
c) Các liên minh ở phạm vị toàn cầu hướng về mức độ đa dạng hoá của sản phẩm mà liên minh cung cấp
d) Các liên minh ở phạm vị toàn cầu hướng về khả năng khác biệt hoá của sản phẩm mà liên minh cung cấp
Câu 47: Tất cả các ý đã nêu
Câu 47: Tất cả các ý đã nêu
b) Cân bằng giữa lợi ích, chi phí và rủi ro
c) Sự tăng trưởng
d) Tất cả các ý đã nêu
e) Quy mô thị trường
Câu 48: Trước việc Mỹ đánh thuế cao đối với hàng hoá có xuất xứ Trung Quốc đã khiến nhiều doanh nghiệp chuyển hoạt động sản xuất từ nền kinh tế lớn thứ hai thế giới này sang Việt Nam và các nước khác ở châu Á. Việc chuyển dịch này là nhằm mục đích:
a) Giảm chi phí sản xuất, nâng cao khả năng cạnh tranh
b) Khai thác các năng lực tiềm tàng của doanh nghiệp
c) Tìm kiếm khách hàng mới
d) Trải rộng thị trường để giảm bớt rủi ro
Câu 49: Quyết định thâm nhập thị trường được đánh giá dựa trên tiềm năng dài hạn thông qua yếu tố
a) Tình hình kinh tế - chính trị
b) Giá trị kinh doanh quốc tế đem lại
c) Tất cả các yếu tố đã nêu
d) Quy mô thị trường
d) Quy mô thị trường
Câu 50: Có ba công cụ để đạt được lợi thế cạnh tranh toàn cầu. Đó là những khác biệt quốc gia; hiệu quả kinh tế quy mô; và:
a) Lợi thế khác biệt
b) Hiệu suất
c) Việc học hỏi
d) Hiệu quả kinh tế phạm vi
Câu 51: Chiến lược toàn cầu hoá có ưu điểm?
a) Tiết kiệm chi phí do sản phẩm được tiêu chuẩn hoá và sử dụng cùng một chiến lược marketing.
b) Phù hợp với những doanh nghiệp kinh doanh những sản phẩm có nhu cầu phổ biến nhưng không có, hoặc có rất ít đối thủ cạnh tranh
c) Giúp doanh nghiệp khai thác được kinh tế địa điểm, kinh tế quy mô, thực hiện sự hợp tác chiến lược toàn cầu, chia sẻ, chuyển giao qua lại kỹ năng cốt lõi
d) Cho phép các doanh nghiệp nghiên cứu kỹ sở thích của người tiêu dùng ở thị trường các quốc gia khác nhau, từ đó đáp ứng nhanh chóng và có hiệu quả trước những thay đổi sở thích của người tiêu dùng
Câu 52: Khi sức ép liên kết và giảm chi phí CAO, doanh nghiệp cần lựa chọn chiến lược nào?
a) Cần điều chỉnh và thực hiện phân cấp khi bán các sản phẩm khác biệt tới những thị trường khác biệt
b) Cần tiêu chuẩn hoá và kiểm soát tập chung trong thiết kế hệ thống
c) Không cần tiêu chuẩn hoá và kiểm soát tập chung trong thiết kế hệ thống
d) Không cần điều chỉnh và thực hiện phân cấp khi bán cùng một loại sản phẩm với những thị trường giống nhau
Câu 53: Chiến lược quốc tế có đặc điểm?
a) Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng lợi nhuận trên cơ sở cắt giảm chi phí trên phạm vi toàn cầu
b) Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng lợi nhuận bằng cách chuyển giao và khai thác các sản phẩm và kỹ năng vượt trội của doanh nghiệp trên thị trường nước ngoài
c) Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng giá trị của sản phẩm của doanh nghiệp bằng cách thích ứng sản phẩm với từng thị trường nước ngoài
d) Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng lợi nhuận thông qua cắt giảm chi phí trên phạm vi toàn cầu, đồng thời gia tăng giá trị bằng cách thích ứng sản phẩm với từng thị trường
Câu 54: Khi tham gia chuỗi giá trị toàn cầu, các doanh nghiệp thường gặp trở ngại do:
a) Sự thiếu đa dạng của sản phẩm
b) Sự khác biệt về văn hoá, ngôn ngữ và môi trường kinh doanh
c) Sự thiếu tin tưởng vào chính sách địa phương
d) Sản xuất không đáp ứng được nhu cầu khách hàng
Câu 55: Chiến lược toàn cầu hoá có đặc điểm?
a) Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng giá trị của sản phẩm của doanh nghiệp bằng cách thích ứng sản phẩm với từng thị trường nước ngoài
b) Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng lợi nhuận bằng cách chuyển giao và khai thác các sản phẩm và kỹ năng vượt trội của doanh nghiệp trên thị trường nước ngoài
c) Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng lợi nhuận thông qua cắt giảm chi phí trên phạm vi toàn cầu, đồng thời gia tăng giá trị bằng cách thích ứng sản phẩm với từng thị trường
d) Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng lợi nhuận trên cơ sở cắt giảm chi phí trên phạm vi toàn cầu
Câu 56: Lợi ích thu được từ việc mở rộng kinh doanh toàn cầu là:
a) Học hỏi và chuyển giao các tri thức mới trong nội bộ công ty trên các thị trường khác nhau
b) Tất cả các ý đều đúng
c) Cho phép các công ty thâm nhập vào các thị trường mới bên ngoài lãnh thổ với tham vọng bành trướng kinh doanh ra toàn cầu
d) Một biện pháp mạnh mẽ giúp phục hồi chi phí đầu tư cho sản phẩm và công nghệ mới
Câu 57: Quy mô thâm nhập thị trường nhỏ mang lại lợi thế
a) Có thời gian thu thập thông tin về thị trường
b) Cho phép công ty hiểu biết về thị trường trước khi quyết định quy mô thích hợp nhất
c) Giảm rủi ro
d) Tất cả các ý đã nêu
Câu 58: Douglas và Wind lập luận rằng chiến lược dựa trên giá toàn thế giới là không bền vững vì:
a) Không có đủ người tiêu dùng nhạy cảm với giá cả
b) Chiến lược dựa trên giá có thể bị bắt chước
c) Quá khó khăn để duy trì được chi phí thấp
d) Khó đạt được hiệu quả kinh tế quy mô
Câu 59: Sản phẩm nào được cho là phù hợp với một chiến lược toàn cầu?
a) Kem đánh răng
b) Các loại thực phẩm đóng gói
c) Đồng hồ sang trọng
d) Xe ô tô
Câu 60: Chiến lược đa quốc gia có đặc điểm?
a) Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng giá trị của sản phẩm của doanh nghiệp bằng cách thích ứng sản phẩm với từng thị trường nước ngoài
b) Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng lợi nhuận trên cơ sở cắt giảm chi phí trên phạm vi toàn cầu
c) Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng lợi nhuận thông qua cắt giảm chi phí trên phạm vi toàn cầu, đồng thời gia tăng giá trị bằng cách thích ứng sản phẩm với từng thị trường
d) Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng lợi nhuận bằng cách chuyển giao và khai thác các sản phẩm và kỹ năng vượt trội của doanh nghiệp trên thị trường nước ngoài
Câu 1: Ma trận hoạch định chiến lược trên cơ sở định lượng QSPM phát triển qua mấy bước?
a) 4
b) 6
c) 7
d) 5
Câu 2: Công cụ để lựa chọn chiến lược là:
a) Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài ( EFE) và bên trong (IFE)
b) Ma trận hoạch định chiến lược trên cơ sở định lượng QSPM
c) Ma trận SWOT
c) Ma trận SWOT
Câu 3: Trong ma trận EFE, số điểm của doanh nghiệp lớn hơn 1,0 nhưng nhỏ hơn 2,5 thì được xếp vào loại?
a) 10,0 – 5,0 - 1,0
b) 4,0 - 2,5 – 1,0
c) 5,0 - 2,5 – 1,0
d) 4,0 – 2,0 – 1,0
Câu 4: Cơ sở của giai đoạn hình thành phương án chiến lược là dựa trên:
a) Tất cả các ý đều đúng
b) Các kỹ thuật có thể được sử dụng như các ma trận SWOT, Ma trận BCG, ma trận SPACE, ma trận IE và ma trận GSc) Kết hợp giữa kỹ năng và nguồn lực nội bộ và kỹ năng với cơ hội và rủi ro tạo ra bởi các yếu tố bên ngoài
c) Kết hợp giữa kỹ năng và nguồn lực nội bộ và kỹ năng với cơ hội và rủi ro tạo ra bởi các yếu tố bên ngoài
bên ngoài d) Thông tin thu thập được từ giai đoạn đầu để kết hợp các cơ hội và thách thức bên ngoài với điểm mạnh và điểm yếu bên trong
Câu 5: Đóng góp của ma trận QSPM:
a) Không có giới hạn về số lượng các chiến lược được đánh giá
b) Có thể được áp dụng cho tất cả các tổ chức
c) Tất cả các ý đều đúng
d) Ít có khả năng các yếu tố bị bỏ qua hoặc đánh giá không đúng trọng số
Câu 6: Ma trận vị thế chiến lược và đánh giá hoạt động (SPACE) được thiết lập thông qua mấy bước?
a) 7
b) 3
c) 5
d) 6
e) 4
Câu 7: Xác định chiến lược có thể thay thế mà công ty nên xem xét thực hiện. Tập hợp các chiến lược thành các nhóm riêng biệt nếu có thể”. Đây là một bước phát triển của:
a) Ma trận SWOT
b) Ma trận EFE
b) Ma trận EFE
d) Ma trận QSPM
e) Ma trận SPACE
Câu 8: Trong ma trận BCG, khi nào thì doanh nghiệp có thể bị giải thể:
a) Dogs
b) Cash Cows
c) Stars
d) Questions Mark
Câu 9: Bước thứ 5 trong quá trình thiết lập ma trận vị thế chiến lược và đánh giá hoạt động (SPACE) là:
a) Tìm giao điểm của giá trị Tung – Hoành
b) Tính điểm trung bình cộng cho các yếu tố CA, IS, FS, và ES
c) Xác định tập hợp các biến được sử dụng để đánh giá chỉ số CA, IS, ES và FS
d) Xác định điểm giá trị trung bình cộng của yếu tố ES và FS để tìm giá trị trên trục tung của Ma trận SPACE trên trục tung
Câu 10: Chọn đáp án ĐÚNG nhất trong các câu sau:
a) Chỉ những chiến lược trong cùng một nhóm dễ so sánh hơn những chiến lược không cùng một nhóm
b) Chỉ những chiến lược không cùng một nhóm dễ so sánh hơn những chiến lược trong cùng một nhóm
c) Chỉ những chiến lược khác nhóm mới được so sánh với nhau
d) Chỉ những chiến lược trong cùng một nhóm mới được so sánh với nhau
Câu 11: Theo ma trận BCG, một SBU có các sản phẩm trong một ngành hấp dẫn nhưng lại có thị phần thấp thì được gọi là:
a) Dogs
b) Cash Cows
c) Questions Mark
d) Stars
Câu 12: Nhiệm vụ khó khăn nhất của việc thiết lập một ma trận SWOT là:
a) Sự kết hợp điểm mạnh với cơ hội quan trọng
b) Sự kết hợp điểm mạnh với các yếu tố bên trong
c) Sự kết hợp các yếu tố quan trọng bên trong và bên ngoài
d) Sự kết hợp các yếu tố bên ngoài và cơ hội quan trọng
Câu 13: Ma trận CPM (ma trận hình ảnh cạnh tranh) được thiết lập nhằm:
a) Tất cả các ý đều đúng
b) Cho nhà quản trị nhìn nhận được điểm mạnh và điểm yếu của công ty đối với đối thủ cạnh tranh
c) Xác định lợi thế cạnh tranh cho công ty cùng những điểm yếu cần khắc phục
d) Xác định các đối thủ cạnh tranh chính của một công ty và các điểm mạnh, điểm yếu của chính công ty trong tương quan với vị thế chiến lược của công ty cạnh tranh trực tiếp
Câu 14: Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi:
a) Thị phần tương đối cao
b) Tốc độ tăng trưởng ngành cao
c) Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa
d) Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao
Câu 15: Ma trận các yếu tố bên trong – bên ngoài (IE) được sử dụng vào việc:
Câu 15: Ma trận các yếu tố bên trong – bên ngoài (IE) được sử dụng vào việc:
b) Phân tích sự cân bằng của danh mục đầu tư
c) Xem xét đến khả năng tăng trưởng và đến tính hấp dẫn của thị trường
d) Xem xét việc lựa chọn chiến lược của các đơn vị kinh doanh
Câu 16: Bước 6 trong việc xây dựng ma trận SWOT là:
a) Kết hợp điểm yếu với đe doạ để hình thành chiến lược WT
b) Kết hợp điểm mạnh với cơ hội để hình thành chiến lược SO
c) Kết hợp điểm mạnh với đe doạ để hình thành chiến lược ST
d) Kết hợp điểm yếu với cơ hội để hình thành chiến lược WO
Câu 17: Yếu tố nào sau đây KHÔNG quan trọng để xem xét khi lựa chọn một đối tác liên minh?
a) Các nguồn lực bổ sung cho chính bạn
b) Họ cũng có nhiều điều để mất như bạn nếu liên minh thất bại
c) Văn hoá và các nguồn lực rất tương tự
d) Các kỳ vọng và mục tiêu tương thích
Câu 18: Một tổ chức có cả nguồn nhân lực và nguồn vốn để phát triển sản phẩm nhưng các nhà phân phối đều không đáng tin cậy hay không đủ khả năng thỏa mãn nhu cầu của công ty thì chiến lược hữu hiệu có thể áp dụng là:
a) Chiến lược phối hợp ST
b) Chiến lược phối hợp WO
c) Chiến lược phối hợp SO
d) Chiến lược phối hợp WT
Câu 19: Bất kể ma trận EFE có bao nhiêu cơ hội và đe doạ thì tổng điểm quan trọng cao nhất mà một công ty có thể có là…., trung bình là…. và thấp nhất là…. :
a) 5,0 - 2,5 – 1,0
b) 4,0 – 2,0 – 1,0
c) 4,0 - 2,5 – 1,0
d) 10,0 – 5,0 - 1,0
Câu 20: Mục đích của việc lập ma trận SWOT là:
a) Đề ra các chiến lược khả thi và tiền khả thi để có thể thực hiện
b) Đề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn và quyết định chiến lược nào là tốt nhất
c) Đề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn chứ không quyết định chiến lược nào là tốt nhất
d) Đề ra các chiến lược tiền khả thi để tạo tiền đề cho việc thiết lập chiến lược khả th
Câu 21: Các phương pháp thu thập thông tin là:
a) Tiến hành các hoạt động thực nghiệm trên đối tượng khảo sát
b) Tất cả các ý đều đúng
c) Thực hiện các trắc nghiệm trên đối tượng khảo sát
d) Nghiên cứu tài liệu hoặc phỏng vấn
Câu 22: Nhận dạng và phân tích các yếu tố chính ảnh hưởng đến chiến lược là công việc của bước … trong quy trình xây dựng chiến lược
a) Giai đoạn quyết định
b) Giai đoạn nhập vào
c) Giai đoạn kết hợp
d) Giai đoạn xem xét đánh giá
Câu 23: Có bao nhiêu công cụ cung cấp thông tin để xây dựng chiến lược?
a) 3
b) 2
c) 5
d) 4
Câu 24: Thuật ngữ “bất đối xứng thông tin” có nghĩa là thông tin trong một công ty:
a) Có thể chuyển nhượng cho tất cả các bên hữu quan
b) Không được chuyển giao cho tất cả các bên hữu quan
c) Minh bạch như nhau đối với tất cả các bên hữu quan
d) Không có mức độ minh bạch như nhau đối với tất cả các bên hữu quan
Câu 25: Tiến trình xây dựng ma trận Mc Kisey gồm mấy bước?
a) 5
b) 4
c) 6
d) 3
Câu 26: Theo Fred R.David thì ma trận EFE (ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài) được thiết lập qua mấy bước:
a) 4
b) 3
c) 5
d) 6
Câu 27: Việc hình thành và thực hiện chiến lược được cụ thể hóa qua ba giai đoạn, lần lượt là những giai đoạn:
a) Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiếm tra chiến lược
b) Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn đo lường, đánh giá và thích nghi chiến lược
c) Giai đoạn xây dựng; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiểm tra chiến lược
d) Giai đoạn phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn thích nghi chiến lược
Câu 28: Vai trò của ma trận tăng trưởng Ansoff là:
a) Dùng để phân tích qui mô thay đổi trong chiến lược sản phẩm và chiến lược thị trường của một doanh nghiệp
b) Cho phép các nhà quản lý nhanh chóng tóm tắt các chiến lược tăng trưởng tiềm năng trong từng nhóm vấn đề của thị trường hiện hữu và so sánh chúng với rủi ro liên quan
c) Là một cách để kiểm tra các sản phẩm và thị trường hiện có của công ty, cho thấy các sản phẩm có thể bắt đầu tạo ra và thị trường có thể nhập vào
d) Tất cả các ý đều đúng
Câu 29: Ma trận IFE (ma trận đánh giá các yếu tố bên trong) được thiết lập qua mấy bước?
a) 5
b) 4
c) 3
d) 6
Câu 30: Ma trận tăng trưởng Ansoff được sử dụng vào việc:
a) Phân tích các định hướng chiến lược khác nhau mà một tổ chức theo đuổi
b) Phân tích sự cân bằng của danh mục đầu tư
c) Đánh giá cổ phiếu thị trường của một doanh nghiệp
d) Đánh giá liệu công ty mẹ có tạo nên giá trị
Câu 31: Ma trận chiến lược chính (GS) được sử dụng vào việc:
a) Xem xét khả năng tối đa hoá lợi nhuận của doanh nghiệp
b) Xem xét việc lựa chọn chiến lược của các đơn vị kinh doanh
c) Xem xét đến khả năng tăng trưởng và đến tính hấp dẫn của thị trường
d) Xem xét đến vị thế cạnh tranh và mức tăng trưởng của thị trường
Câu 32: Trong ma trận EFE, tổng số điểm quan trọng là 1,0 cho ta thấy điều gì?
a) Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội nhưng không tránh né được các đe doạ bên ngoài
b) Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội và tránh né được các đe doạ bên ngoài
c) Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được cơ hội và né tránh được các đe doạ bên ngoài
d) Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được các cơ hội nhưng có thể né tránh các đe doạ bên ngoài
Câu 33: Bước “Xác định số điểm hấp dẫn của mỗi chiến lược (TAS)” là bước thứ mấy trong ma trận QSPM?
a) 2
b) 6
c) 3
d) 5
e) 4
Câu 34: Số liệu từ báo cáo của chính phủ về tình hình sản xuất và xuất khẩu của các doanh nghiệp trong ngành được sử dụng trong phân tích thị trường của doanh nghiệp là nguồn dữ liệu?
a) Sơ cấp
b) Tài liệu khoa học
c) Tài liệu truyền thông
d) Thứ cấp
Câu 35: Lựa chọn chiến lược phù hợp và ra quyết định là công việc của bước … trong quy trình xây dựng chiến lượ
a) Giai đoạn kết hợp
b) Giai đoạn nhập vào
c) Giai đoạn quyết định
d) Giai đoạn xem xét đánh giá
Câu 36: Trong ma trận EFE, tổng số điểm quan trọng cao nhất mà một công ty có thể đạt được là bao nhiêu?
a) 4.0
b) 2,5
c) 3,0
d) 5,0
Câu 37: Theo ma trận BCG, trong danh mục của một công ty, các SBU dẫn đầu là các ….a) Stars
a) Stars
b) Cash Cows
c) Dogs
d) Questions Mark
Câu 38: Tiến trình xây dựng chiến lược gồm mấy bước?
a) 5
b) 6
c) 7
d) 8
Câu 39: Một phương pháp để hình dung các phương án có thể xảy ra trong tương lai được biết đến như:
a) Hoạch định kịch bản
b) Hình dung kịch bản
c) Tưởng tượng kịch bản
d) Tổng hợp kịch bản
Câu 40: Dựa vào công cụ ma trận BCG doanh nghiệp sẽ đầu tư mở rộng sản xuất khi:
a) Thị phần tương đối cao
b) Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao
c) Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao
d) Tốc độ tăng trưởng ngành cao
e) Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa
Câu 41: Ma trận nào thường để dùng phân tích nội bộ?
a) BCG
b) GE
c) SWOT
d) IFE
Câu 42: Tổng số điểm quan trọng cao nhất mà một công ty có thể có là 4,0; trung bình là 2.5 và thấp nhất là 1,0 được dùng cho ma trận:
a) Ma trận CPM (ma trận hình ảnh cạnh tranh)
b) Ma trận SWOT (ma trận điểm mạnh, điểm yếu,cơ hội, thách thức)
c) Ma trận IFE ( ma trận đánh giá các yếu tố bên trong)
d) Ma trận EFE ( ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài)
Câu 43: Ma trận SWOT được thực hiện thông qua mấy bước?
a) 8
b) 4
c) 5
d) 7
e) 6
Câu 44: Các công cụ để hình thành phương án chiến lược có thể lựa chọn là:
a) Ma trận EFE, ma trận IFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh (CPM)
b) Ma trận hình ảnh cạnh tranh (CPM), ma trận chiến lược chính (GS), ma trận EFE
c) Ma trận SWOT, ma trận EFE, ma trận QSPM
d) Ma trận SWOT, ma trận chiến lược chính (GS), ma trận vị thế chiến lược và đánh giá hoạt động (SPACE)
Câu 45: Trong mô hình BCG, một doanh nghiệp ở vị trí ô Dogs, có thể chuyển vị trí sang ô Stars do thực hiện:
a) Chiến lược sáp nhập
b) Chiến lược tăng trưởng tập trung
c) Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa
d) Chiến lược tăng trưởng và hội nhập
Câu 46: Vai trò của việc sử dụng thông tin trong thiết lập chiến lược là:
a) Tất cả các ý đều đúng
b) Hỗ trợ phán đoán bằng trực giác của nhà quản trị để xác định mức độ và đánh giá phù hợp
c) Các công cụ đầu vào yêu cầu các nhà quản trị định lượng một cách chủ quan, cho phép xây dựng và đánh giá chiến lược hiệu quả hơn
d) Cho phép các chiến lược gia xây dựng và đánh giá các phương án chiến lược hiệu quả hơn
Câu 47: Các công cụ cung cấp thông tin để xây dựng chiến lược là:
a) Ma trận chiến lược chính, ma trận IFE, ma trận SWOT
b) Ma trận hình ảnh cạnh tranh (CPM), ma trận chiến lược chính (GS), ma trận QSPM
c) Ma trận EFE, ma trận SWOT, ma trận QSPM
d) Ma trận EFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh (CPM), ma trận IFE
Câu 48: Bước 3 của quá trình thu thập thông tin là?
a) Xác định nhu cầu thông tin
b) Thực hiện các phép suy luận logic
c) Xây dựng hệ thống thu thập thông tin
d) Xử lý thông tin
Câu 49: Việc xây dựng ma trận Ansoff trải qua mấy bước?
a) 4
b) 6
c) 5
d) 3
Câu 50: Dữ liệu nào sau đây có khả năng nhất về phương diện dự báo tương lai:
a) Dữ liệu khoa học môi trường
b) Nhân khẩu học
c) Xu hướng xã hội
d) Các chỉ báo kinh tế
Câu 51: Mô hình thu thập và xử lý thông tin có mấy bước?
a) 5
b) 4
c) 3
d) 6
Câu 52: Quá trình xây dựng chiến lược gồm có mấy giai đoạn?
a) 5
b) 4
c) 2
d) 3
Câu 53: Ma trận MC Kinsey được sử dụng vào việc:
a) Xem xét khả năng tối đa hoá lợi nhuận của doanh nghiệp
b) Đánh giá liệu công ty mẹ có tạo nên giá trị
c) Xem xét đến khả năng tăng trưởng và đến tính hấp dẫn của thị trường
d) Phân tích sự cân bằng của danh mục đầu tư
Câu 54: Ma trận CPM (ma trận hình ảnh cạnh tranh) được thiết lập qua mấy bước?
a) 5
b) 3
c) 4
d) 6
Câu 55: Trong ma trận BCG ô Cash Cow là ô có thị phần và mức tăng trưởng:
a) Thấp – Thấp
b) Thấp – Cao
c) Cao – Thấp
d) Cao – Cao
Câu 56: Theo Fred R.David thì bước thứ hai trong quá trình thiết lập ma trận IFE là:
a) Nhân mỗi mức độ quan trọng của mỗi yếu tố với loại của nó để có được số điểm quan trọng
b) Liệt kê từ 10 đến 20 yếu tố then chốt trong nội bộ bao gồm cả điểm mạnh và điểm yếu
c) Lập danh mục từ 15 đến 20 yếu tố bên ngoài có vai trò quyết định đối với sự thành công của công ty, bao gồm những cơ hội và cả những đe dọa ảnh hưởng đến công ty và ngành kinh doanh của công ty
d) Xác định trọng số của các yếu tố quan theo tầm quan trọng từ 0,0 (không quan trọng) đến 1,0 (rất quan trọng)
Câu 57: Ma trận các yếu tố bên trong – bên ngoài (IE) có mấy ô?
a) 8
b) 6
b) 6
d) 9
Câu 58: Theo Fred R.David thì bước thứ nhất trong quá trình thiết lập ma trận EFE là:
a) Xác định trọng số của các yếu tố quan theo tầm quan trọng từ 0,0 (không quan trọng) đến 1,0 (rất quan trọng)
b) Nhân mỗi mức độ quan trọng của mỗi yếu tố với loại của nó để có được số điểm quan trọng
c) Lập danh mục từ 15 đến 20 yếu tố bên ngoài có vai trò quyết định đối với sự thành công của công ty, bao gồm những cơ hội và cả những đe dọa ảnh hưởng đến công ty và ngành kinh doanh của công ty
d) Liệt kê từ 10 đến 20 yếu tố then chốt trong nội bộ bao gồm cả điểm mạnh và điểm yếu
Câu 59: Kết hợp thông tin để hình thành phương án chiến lược là công việc của bước … trong quy trình xây dựng chiến lược
a) Giai đoạn quyết định
b) Giai đoạn kết hợp
c) Giai đoạn xem xét đánh giá
d) Giai đoạn nhập vào
Câu 60: Vai trò của ma trận chiến lược chính (GS) là:
a) Tất cả các ý đều đúng
b) Công cụ phổ biến để hình thành các chiến lược có khả năng lựa chọn
c) Có thể giúp lên kế hoạch cho một chiến lược cho cả doanh nghiệp lớn hoặc nhỏ
d) Kết hợp với các ma trận khác để đưa ra các chiến lược đúng đắn
