wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 1 Vong thi Hương đề 6

Total questions: 50

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống vần on hoặc ot thành câu hoàn chỉnh.

Mẹ mua n​ (a)   cho bà.

Choose from the below words
ón
ót
on
2.

Điền vào chỗ trống vần ôn hoặc ôt thành từ ngữ.

đ​ (a)   lửa số b​ (b)   thủ m​ (c)  

Choose from the below words
ốt
ốn
ôn
3.

Đáp án nào chỉ gồm các vần xuất hiện trong đoạn văn sau?

Nghỉ hè, cả nhà Giang đi biển. Sáng sớm, bố dẫn Huy ra biển tắm. Còn mẹ cho em bé tắm nắng trên bờ cát.

a)

ăng, at, ang, iên, ăm, ơm

b)

anh, ich, inh, ong, ang

c)

ông, iên, ưng, ang, ich

d)

ăm, ăng, uy, ang, ung

4.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết bê con đang ở đâu?

Bê con

Trên đê sông Hồng

Bê con gặm cỏ

Bốn chân nho nhỏ

Lon ta lon ton.

(Nguyễn Văn Thắng)

a)

trên bờ ao

b)

đê sông Hồng

c)

dưới sông

d)

bên dòng suối

5.

Điền vào chỗ trống c hoặc k.

tắc​ (a)   è cá ​ (b)   iếm con ​ (c)   ông đàn ​ (d)   iến

Choose from the below words
k
c
6.

Điền vào chỗ trống ng hoặc ngh.

yên ​ (a)   ựa bắp ​ (b)   ô n​ (c)   e giảng

Choose from the below words
ng
gh
7.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống sao cho đúng chính tả:

Chú mèo dỏng tai nghe tiếng chít chít của lũ ...uột.

a)

chữ "CH"

b)

chữ "ch"

c)

chữ "tr"

d)

chữ "Tr"

8.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

Nước sông

1.

trong  vắt

b)

Rừng già

2.

rậm rạp

c)

Ruộng đồng

3.

bát ngát

9.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

Câu cau

b)

2.

Hoa hồng

c)

3.

Cầu vồng

10.

Chim chích bông bay liệng giữa vòm trời rộng mênh mông. Không khí buổi sáng mùa thu thật trong lành. Chích bông đỗ xuống bờ ruộng, cúi xuống uống những giọt sương trong vắt đọng trên lá cỏ.

a)

Chích bông hót vang trong vòm lá.

b)

Chích bông đỗ xuống bờ ruộng, uống những giọt sương.

c)

Chích bông bắt sâu cho ruộng lúa.

d)

Chích bông hót vang trong ngày hè.

11.

Câu nào có từ viết sai chính tả?

a)

Bạn Thanh rất hiền lành.

b)

Không khí ở quê bạn Long rất trong lành.

c)

Hà là cô bạn lanh lợi.

d)

Linh chia sữa đậu lành cho các bạn.

12.

Điền chữ "ch" hoặc "tr" thích hợp vào chỗ trống sau:

Nắng vàng ươm như mật ​ (a)   ải khắp sân.

Choose from the below words
tr
ch
13.

Điền chữ "s" hoặc "x" thích hợp lần lượt vào chỗ trống sau:

Mùa ​ (a)   uân về, các loài hoa đua nhau khoe ​ (b)   ắc.

Choose from the below words
x
s
14.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống sau:

Những ngày nghỉ hè

Chỉ có tiếng ve

Bỗng nghe chong gió

Trang vở thì thào

Hôm nào tới lớp

Nhớ gọi tớ nha.

(Tạ Hiên)

Từ viết sai chính tả là (a)  

15.

Từ "con ngựa" có thể ghép với đáp án nào để tạo thành câu đúng?

a)

bơi tung tăng trong bể nước xanh mát

b)

bay lượn trên bầu trời

c)

bò lổm ngổm trên mặt đất

d)

phi nhanh trên thảo nguyên rộng lớn

16.

Điền số thích hợp vào chỗ trống sau:

Trong bức tranh có …… con vật.



(a)  

17.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Cánh đồng lúa

1.

trĩu hạt nặng bông

b)

Mẹ tặng bà

2.

chiếc khăn thêu

c)

Ve kêu

3.

ra ra cả mùa hè

18.

Điền vào chỗ trống ng hoặc ngh.

Con ​ (a)   é trông ​ (b)   óng ​ (c)   iêm khắc

Choose from the below words
ngh
ng
19.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

thân thể

b)

thân thuộc

c)

thân mật

d)

thân thiết

20.

Các từ “thiên nhiên, bờ biển, đàn kiến” có chung vần ……..

a)

iên

b)

iết

c)

iêng

21.

Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:

no./ăn/Bà/bé/cho

a)

Bà

b)

cho

c)

bé

d)

ăn

e)

no.

1)
2)
3)
4)
5)
22.

Những vần nào có trong đoạn văn sau?

Mưa. Lộp độp, lộp độp. Gà con lon ton tìm mẹ. Ếch tìm chỗ trú mưa. Bé Lê thì ở nhà, ngóng mẹ đi chợ về.

a)

êp, in, ông

b)

ôp, on, ong

c)

ap, an, ang

d)

up, un, ung

23.

Câu nào mô tả đúng bức tranh sau?

a)

Nghỉ hè, bé về quê thăm bà. Nhà bà có con gà, con chó nhỏ, có cả hồ cá to.

b)

Chủ nhật, chị và bé đi xem phim. Bộ phim thật thú vị!

c)

Nghỉ hè, bé ra biển. Ở biển có cát vàng, có cả rặng dừa xanh.

d)

Chủ nhật, mẹ và bé đi sở thú. Các con vật trông thật đáng yêu

24.

Tiếng nào ghép với "bè" để tạo thành từ có nghĩa?

a)

bát

b)

bàn

c)

bên

d)

bạn

25.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng:

Bé Linh vào lớp một. Ngày đầu tới lớp thấy ai cũng xa lạ cả. Cô giáo gọi tên từng bạn và mời cả lớp trổ tài trước khi làm quen nhau. Bé Linh mạnh dạn hát cho cả lớp nghe. Bạn nào cũng tấm tắc khen bé hát hay. Thế là cả lớp ai cũng nhớ tên của bé Linh.

(Uyên Lâm)

a)

Bé Linh chăm chỉ làm bài tập về nhà.

b)

Bé Linh làm quen các bạn bằng tài năng ca hát.

c)

Bé Linh trổ tài làm bánh cho cả lớp cùng ăn.

d)

Bé Linh được đi thi viết chữ đẹp.

26.

Câu nào nói về bạn bè?

a)

Hà là cô gái rất lễ phép.

b)

Hà và Linh là đôi bạn thân.

c)

Linh học bài rất chăm chỉ.

d)

An đã biết nấu cơm.

27.

Điền vần "en" hoặc "in" thích hợp vào chỗ trống trong câu tục ngữ sau:

Gần mực thì đ (a)  

28.

Điền tiếng thích hợp vào các chỗ trống sau:

Cánh hồng chen giữa đầm ao

Hoa sen đẹp quá thanh cao trong đời.

Tháp Mười bạn nhớ ghé chơi

Ngắm sen hồng thắm, thảnh thơi lòng người.

(Hà Nguyên)

Những tiếng có vần "en" là ..... và ......



(a)  

29.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống sau:

Gió nhớ bạn quá

Nên gõ cửa hoài

Đẩy sóng dâng cao

Thổi căng buồm lớn.

(Theo Ngân Hà)

Tiếng có vần "ao" là (a)  

30.

Câu nào mô tả đúng hình ảnh sau?

a)

Cô giáo mặc một chiếc áo dài thướt tha.

b)

Các bạn học sinh chăm chú nghe cô giáo giảng bài.

c)

Các bạn học trò đang xếp hàng để vào lớp.

d)

Những người bạn mới quen ai cũng rất thân thiện.

31.

Điền "ch" hoặc "tr" thích hợp vào chỗ trống sau:

Vào lớp 1, bé ​ TRang được học hết các ​ (a)   ữ cái.

Choose from the below words
ch
tr
32.

Các từ “nắng trưa, vầng trăng, măng tre,” có chung vần ​ (a)  

Choose from the below words
ăng
ăt
ẳng
ắng
33.

Những vần nào có trong đoạn văn sau?

Từ xa xưa, bản của Mẩy đã làm nhà sàn để ở. Nhà sàn y như chú rùa. Bố mẹ Mẩy làm nhà sàn từ tre, nứa, gỗ, lạt. Mùa hè, ở nhà sàn mát vì gió lùa qua khe liếp như thể có quạt.

a)

ong, an, iêp, at

b)

am, iêp, at, ua

c)

am, iêp, at, ưng

d)

ông, at, ua, ưa

34.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các tiếng chứa vần “on”?

a)

nón, khăn, chăn

b)

chọn, dọn, đón

c)

màn, trán, thôn

d)

sơn, khôn, lớn

35.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Các bác nông dân ​ (a)   gặt lúa trên cánh đồng chín vàng.

Choose from the below words
bận rộn
ôn tồn
đơn giản
bát ngát
36.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

lo lê

b)

lo lắng

c)

nũ nụt

d)

nấp nó

37.

Tiếng "can" ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

can ​ (a)  

Choose from the below words
đảm
giảm
chạm
38.

Giải câu đố sau:

Con gì bé tí

Chăm chỉ kiếm mồi

Đi hàng thẳng tắp?

a)

con ong

b)

con kiến

c)

con nhện

d)

con sên

39.

Điền chữ "s" hoặc "x" thích hợp vào chỗ trống sau:

Bạn nhỏ đang đọc​ (a)   ách.

Choose from the below words
s
x
40.

Trong khổ thơ sau, điều gì xảy ra khi gió đi vắng?

Khi gió đi vắng

Lá buồn lặng im

Vắng cả cánh chim

Chẳng ai gõ cửa.

a)

Sóng ngủ trong nước, buồm chẳng ra khơi.

b)

Lá buồn lặng im, vắng cả cánh chim.

c)

Lá vàng rời cành bay xuống đất.

d)

Sóng xô lên cao để gọi gió về.

41.

Giải câu đố sau:

Sinh ra gặp gió là quay

Bốn, năm, sáu cánh tùy tay người làm.

Là cái gì?

Đáp án là (a)   chóng.

42.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

​ (a)   ôi ​ (b)   ắt

Choose from the below words
đ
m
43.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

thợ nề

b)

no nê

c)

no lắng

d)

bằng lăng

44.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong câu "Dê nhỏ gặm cỏ ở trên đồi." có (a)   tiếng mang thanh hỏi (ʾ).

45.

Từ ngữ nào có vần "oang" trong đoạn văn sau?

"Một lần, thỏ và các bạn đi chơi xa, quên khuấy đường về. Ai cũng hoảng sợ. Thỏ chợt dỏng tai: "Suỵt! Có tiếng bố tớ gọi". Cả nhóm theo hướng có tiếng gọi. Tất cả về được tới nhà."

(Theo Kể chuyện cho bé mầm non, tập 3)

a)

đàng hoàng

b)

áo choàng

c)

hoảng sợ

d)

khoe khoang

46.

Đáp án nào chỉ gồm các tiếng chứa vần "ôi" trong bài thơ sau?

"Con bướm trắng

Lượn vườn hồng

Gặp con ong

Đang bay vội

Bướm liền gọi

Rủ đi chơi

Ong trả lời

Tôi còn bận

Mẹ tôi dặn

Việc chưa xong

Đi chơi rong

Mẹ không thích."

(Theo Nhược Thuỷ)

a)

vội, tôi

b)

lội, môi

c)

xôi, nôi

d)

thôi, mối

47.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống trong câu tục ngữ sau:

Có công mài ​ (a)   , có ngày nên kim.

Choose from the below words
sắt
đất
đồng
nhôm
48.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống.

Trăng rằm ​ (a)   áng vằng vặc

Choose from the below words
s
x
49.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống trong câu tục ngữ sau:

Một ​ (a)   cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.

Choose from the below words
chữ
thầy
sách
50.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống trong câu tục ngữ sau:

Một nụ (a)   ười bằng mười thang thuốc bổ.