Font size
WorksheetsTCDN_Chi phí, lợi nhuận và doanh thu
Total questions: 25
Worksheet time: 1hrs 5mins
Cho Doanh thu thuần = 6.000, tổng vốn kinh doanh T = 9.000, lợi nhuận trước thuế TNDN = 1.250, thuế suất thuế TNDN = 28%, hãy tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế tổng vốn kinh doanh? (Điền kết quả ... %)
(a)
Cho biết lợi nhuận sau thuế = 360, vốn vay = 400, lãi suất vay = 10%/tổng vốn vay, thuế suất thuế thu nhập 28%, hãy tính EBIT? (Điền số)
(a)
Cho Lãi gộp từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ = 400, Tổng doanh thu = 3000, Doanh thu thuần = 2500, giá vốn hàng bán bằng bao nhiêu? (Điền số)
(a)
Tỷ suất sinh lời của tài sản
Phản ánh một đồng giá trị tài sản mà DN đó huy động vào SX kinh doanh tạo ra số đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay
Là tỷ số giữa lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên giá trị tài sản bình quân
Cả hai đúng
Cho biết EBIT = 42, vốn chủ (C) = 120, vốn vay nợ (V) = 300. Tính tỷ suất lợi nhuận tổng vốn: (Điền số ... %)
(a)
Cho EBIT = 440; thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp t = 28%; Lãi vay R = 40, lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp bằng bao nhiêu? (Điền số)
(a)
Doanh thu bất thường bao gồm những khoản mục nào:
Doanh thu thanh lý nhượng bán TSCĐ
Giá trị vật tư, tài sản thừa trong sản xuất
Nợ khó đòi đã thu được, các khoản nợ vắng chủ
Hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Cả 4 ý trên
Một doanh nghiệp có doanh thu thuần trong năm là 200 triệu đồng, giá thành toàn bộ của sản phẩm hàng hoá tiêu thụ là 186 triệu đồng. Tính tỷ suất lợi nhuận giá thành xấp xỉ? (Lấy hai chữ số sau dấu thập phân : ... %)
(a)
Chi phí của doanh nghiệp bao gồm:
Chi phí SX của DN
Chi phí lưu thông của DN
Chi phí cho các hoạt động khác
Cả 3 ý trên
Thu nhập giữ lại là:
Số tiền mặt mà doanh nghiệp đó giữ lại được
Chênh lệch giữa lợi nhuận sau thuế thu nhập tạo ra và cổ tức đó chi trả
Chênh lệch giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách của cổ phần
Giá trị vốn cổ phần phân bổ trực tiếp vượt trội so với mệnh giá
Chi phí SXKD của DN bao gồm
Chi phí SX & tiêu thụ sản phẩm
Chi phí cố định và chi phí biến đổi
Tất cả các câu trên
Nội dung giá thành toàn bộ của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ bao gồm:
Giá thành sản xuất của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Cả a, b, c
Chỉ tiêu nào sau đây là bé nhất:
Lãi gộp từ hoạt động kinh doanh
Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
Các chỉ tiêu trên là tương đư
Chỉ tiêu nào sau đây là nhỏ nhất
Lãi gộp từ hoạt động kinh doanh
Lãi gộp
Lãi ròng
Các chỉ tiêu trên là tương đương nhau
Cho Tổng doanh thu = 10.000; Doanh thu thuần = 900; Giá vốn hàng bán = 600, lãi gộp bằng bao nhiêu? (Điền số)
(a)
Cho biết EBIT = 200 triệu, Tổng vốn T = 1000 triệu tỷ suất lợi nhuận tổng vốn là? (Bao nhiêu ... %)
(a)
Lợi nhuận sử dụng để chia cho các cổ đông của công ty là:
Lợi nhuận trước thuế
Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
Lợi nhuận sau thuế
Cả 3 câu trên đều không đúng
EBIT là :
Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận trước khi nộp thuế và trả lãi vay
Chỉ tiêu phản ánh doanh thu trước khi nộp thuế đã trả lãi vay
Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận sau khi nộp thuế và trả lãi vay
Chỉ tiêu phản ánh tổng tài sản sau khi trừ đi nợ phải trả
Chi phí góp vốn liên doanh, liên kết thuộc:
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí tài chính
Cả a, b, c đều sai
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không phụ thuộc vào sản lượng
VC
FC
MC
TR
Cho Doanh thu thuần = 10.000, giá vốn hàng bán = 8.000, lợi nhuận trước thuế bằng 1.400, lãi vay R = 400, EBIT bằng bao nhiêu? (Điền số)
(a)
Khi tính tỷ suất lợi nhuận tổng vốn người ta dựa vào :
Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
Lợi nhuận trước thuế
Lợi nhuận sau thuế
Không phải các câu trên
Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định thuộc:
Chi phí tài chính
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí khác
Cho EBIT = 120, vốn chủ (C) = 600, vốn vay nợ (V) = 200. Tính tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng vốn? (Bao nhiêu ... %)
(a)
Cho EBIT = 60, vốn chủ (C) = 300, vốn vay nợ (V) = 100. Tính tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng vốn? (Bao nhiêu ... %)
(a)
