wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 4- ÔN TNTV CẤP HUYỆN

Total questions: 50

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Điền vần thích hợp vào ô trống.

Các từ: “ngoan ngoãn, đoàn viên, liên hoan” có chung vần ……

Trả lời: ……….

(a)  

2.

Người trong hình làm nghề gì?

a)

giáo viên

b)

thợ may

c)

bác sĩ

d)

lái xe

3.

Câu nào chứa tiếng có vần “uyên”?

a)

Bố gấp thuyền giấy cho bé chơi.

b)

Bé viết những dòng chữ rất ngay ngắn.

c)

Bé mua những viên kẹo đầy sắc màu.

d)

Bé vẽ những vầng trăng khuyết và những ngôi sao.

4.

Hình nào mô tả đúng câu sau?

Bà đọc truyện cho các cháu nghe.

a)

b)

c)

d)

5.

Những tiếng nào có vần “oăt”?

a)

đoàn

b)

thoát

c)

thoại

d)

choắt

e)

ngoặt

6.

Từ ngữ nào chứa tiếng có vần “uyên”?

a)

kể chuyện

b)

trăng khuyết

c)

người tuyết

d)

tuyệt vời

7.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống.

Mùa gì mai nở vàng hoe

Hoa đào khoe sắc, Tết về thêm vui?

Trả lời: mùa ……….

(a)  

8.

Điền vần “oan” hoặc “oăn” thích hợp vào chỗ chấm.

kh (a)   tường

9.

Câu 9: Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm.

Người ….uyết bên cây thông Nô – en.



(a)  

10.

Câu 10: Điền chữ “ch” hoặc “tr thích hợp vào chỗ chấm.

Bé cùng ông đọc ….uyện

(a)  

11.

Đây là gì?

a)

cầu vồng    

b)

mưa bão     

c)

tuyết rơi     

d)

trăng khuyết

12.

Giải câu đố sau:

Nguyên liệu để gói bánh chưng

Món ngon dịp Tết xin đừng quên tên.

Đó là gì?

a)

mật ong

b)

gạo tẻ

c)

gạo nếp

d)

sữa tươi

13.

Tiếng “xoăn” có vần “oăn”

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Điền chữ “l” hoặc “n” thích hợp vào ô trống.

Thảo ….uận

(a)  

15.

Đây là gì?

a)

thuyền buồm

b)

ô tô

c)

xe máy

d)

tàu hỏa

16.

Điền chữ “ch” hoặc “tr”

Dây …..uyền

(a)  

17.

Từ nào chứa tiếng có vần “uân”

a)

mong muốn

b)

hòa thuận

c)

xuất sắc

d)

nghệ thuật

18.

Câu nào chứa tiếng có vần “uyêt”?

a)

Hôm nay, bé được về quê xem hội đua thuyền.

b)

Trước khi đi ngủ, bố mẹ sẽ đọc truyện cùng bé.

c)

Đêm nay bầu trời có trăng khuyết.

d)

Năm nay, bé thi Trạng Nguyên Tiếng Việt.

19.

Điền chữ “s” hoặc “x”

Tóc ….oăn

(a)  

20.

Đây là con gì?

a)

con kiến

b)

con dế

c)

con ve

d)

con ong

21.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm

Đèn p………

(a)  

22.

Câu 22: Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu thành ngữ sau.

Quê …… đất tổ.

(a)  

23.

Câu 23: Chọn chữ thích hợp điền vào chỗ trống.

….ức ….ở, ….ô ….ức.

a)

chữ "l"

b)

chữ "s"

c)

chữ "n"

d)

chữ "x"

24.

Chọn chữ thích hợp điền vào chỗ trống.

Thời tiết mùa đông ….ất lạnh ….á.

a)

r - r

b)

r - gi

c)

gi - gi

d)

gi - r

25.

Khổ thơ dưới đây có từ nào viết sai chính tả?

“Cánh đồng thơm ngát hương bay

Những chùm hoa nắng lở đầy quê hương

Trưa nay em bước đến trường

Nắng xôn xao, nắng nhẹ vương tóc mềm…”

a)

chưa

b)

lở

c)

chùm

d)

ngát

26.

Những vần nào xuất hiện trong câu sau:

Hôm nay, cả lớp Thu được đi chơi ở công viên.

a)

ong, oi

b)

ươc, iên

c)

ươt, an

d)

iêt, am

27.

 Tiếng nào ghép với tiếng “đôi” để tạo thành từ:

a)

tay

b)

cơm

c)

tóc

d)

gạo

28.

Từ nào là từ chỉ trang phục?

a)

chai nước

b)

bắp cải

c)

giấy ăn

d)

chân váy

29.

Vần nào dưới đây không xuất hiện trong câu văn sau?

Chích bông là một con chim bé xinh đẹp trong thế giới loài chim.

a)

vân "ông"

b)

vần "in"

c)

vần "ôt"

d)

vần "on"

30.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

Chim sơn ca đang ……. trên cành.

a)

hót

b)

gầm

c)

gáy

d)

múa

31.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

dành dụm  

b)

chậm rãi     

c)

nhàn rỗi     

d)

giặt dũ

32.

Sắp xếp các từ sau để được một câu đúng.

Bóng/ rợp/ tre/ mát./ xanh/

a)

Bóng tre xanh rợp mát.

b)

Bóng xanh rợp mát tre.

c)

Bóng rợp xanh tre mát

d)

Bóng xanh rợp tre mát.

33.

Câu 33: Điền “l” hoặc “n”?

….ong lanh, …..iềm vui.

Chữ điền vào chỗ chấm lần lượt là: ... và ...

(a)  

34.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Công …… như núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.c

(a)  

35.

Quả gì nhiều mắt

Khi chín nứt ra

Ruột trắng nõn nà

Hạt đen nhanh nhánh?

Trả lời: quả ……

(a)  

36.

Đây là con gì?

a)

chim

b)

quạ

c)

dơi

d)

sóc

37.

Chọn chữ thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống sau:

Chú gà con ….ông vàng óng, hai mắt đen ….áy, nhỏ xíu như hạt đậu.

a)

l - n

b)

n - l

c)

l - l

d)

n - n

38.

Những tiếng nào chứa âm “s” trong khổ thơ sau:

“Sớm mai lặng lẽ

Sương bay êm đềm

Trời mưa trong vắt

Xanh rờn lá sen.”

a)

sớm, sương, sa    

b)

sớm, sen, sơn

c)

sớm, sôi, soi

d)

sớm, sen, sương

39.

Những vần nào không xuất hiện trong câu sau?

Ánh lửa hồng bập bùng trên các bếp nhà sàn.

a)

ong, ưng

b)

êp, an

c)

anh, ông

d)

âp, ung

40.

Câu 41: Từ ngữ nào viết sai chính tả?

a)

dảng bài     

b)

dạy học

c)

giỏi giang

d)

giày dép

41.

Tiếng nào ghép với tiếng “học” để tạo thành từ?

a)

bút

b)

tay

c)

hành

d)

thước

42.

Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

tủ lanh

b)

nồi cơm

c)

quạt trần

d)

dòng sông

43.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành thành ngữ sau:

…….. như chớp.

a)

chậm

b)

nhanh

c)

trắng

d)

đen

44.

Từ nào là từ chỉ một môn thể thao?

a)

mua bán

b)

lái xe

c)

ăn uống

d)

bóng đá

45.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Bé tặng mẹ một bông hoa điểm mười.

b)

Mẹ dẫn Mai đi tiêm ở trạm xá.

c)

Quả dừa xiêm này rất ngọt.

d)

Mẹ đeo iếm cho em bé.

46.

Giải câu đố.

Con gì ăn no

Bụng to mắt híp

Ủn ịt, ụt ịt

Nằm thở phì phò.

a)

con lợn

b)

con mèo

c)

con bò

d)

con chó

47.

Sắp xếp các chữ cái sau để tạo thành một từ đúng.

a)

chân thật

b)

cẩn thận

c)

ân hận

d)

thật thà

48.

Điền “r” hoặc “d” hoặc “gi”

Chậm như ….ùa.

(a)  

49.

Điền “c” hoặc “k”

Chủ nhật, bé và mẹ đi ăn ….em ở bờ hồ.

Trả lời: ……

(a)  

50.

Giải câu đố.

Da thì trắng muốt

Ruột thì trắng tinh

Bạn với học sinh

Cọ đầu vào bảng.

Trả lời: viên ….ấn

(a)