wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hệ tuần hoàn và hệ thần kinh

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

mầm nguyên thủy của toàn bộ hệ thần kinh được tạo ra ở giai đoạn nào

a)

phôi dâu

b)

phôi vị

c)

phôi nang

d)

phôi thần kinh

2.

mầm nguyên thủy của toàn bộ hệ thần kinh được tạo ra khoảng ngày thứ bao nhiêu

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

3.

NGUỒN GỐC CỦA TOÀN BỘ HỆ THẦN KINH

a)

ống thần kinh

b)

máng thần kinh

c)

tấm thần kinh

d)

trung bì phôi

4.

có bao nhiêu túi noãn nguyên phát hình thành đầu tiên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

túi não thứ phát được hình thành vào tuần thứ bao nhiêu sau thụ tinh

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

tế bào mào thần kinh xâm nhập vào biểu bì và biệt hóa thành

a)

tế bào mỡ

b)

tế bào sùng

c)

tế bào sắc tố

d)

tế bào langerhans

7.

hệ thần kinh bắt nguồn từ

a)

trung bì phôi

b)

hạ bì phôi

c)

mào thần kinh

d)

ống thần kinh

8.

thành phần nào không có nguồn gốc tạo xương

a)

mào thần kinh

b)

đốt trơ từ trug bì cận trục

c)

lá tạng

d)

lá thành

9.

sự cảm ứng tạo cơ vùng đầu

a)

do mô liên kết của lá thành của trung bì cận tấm bên

b)

do dây sống và ống thần kinh

c)

do mô liên kết từ các tế bào mào thần kinh

d)

do mô liên kết từ lá tạng của trung bì tấm bên

10.

tuyến yên có nguồn gốc từ đâu

a)

nfoaij bì da và ngoại bì thần kinh

b)

nfoaij bì thần kinh và ngoại bì cận trục

c)

trung bì cận trục và ngoại bì da

d)

ngoại bì da, trung bì cận trục và ngoại bì thần kinh

11.

dùng đen phin soi vào túi thoát vị ở rốn, nếu thấy rõ quai ruột thì có thể kết luận thoát vị rốn bẩm sinh do

a)

thành bụng yếu

b)

quai ruột sau khi xoay không trở về ổ bụng

c)

ống niệu rốn không sơ hóa lại sau sinh

d)

bất thường xoay bàng quang niệu dục nguyên thủy

12.

mèo cho là động vật gây nhiễm khuẩn toxoplasmosis, khi phụ nữ mang thai tiếp xúc với mèo em bé sinh ra có nguy cơ mặc bệnh gì

a)

đục thủy tinh thể

b)

dị tật tim

c)

não úng thủy

d)

thiểu năng trí tuệ

13.

nội tiết tố của mẹ ảnh hưởng thế nào khi mang thai

a)

HCG tăng trong suốt quá rình mang thai

b)

HCG ổn đinh suốt quá rình mang thai

c)

nồng độ estrogen suy giảm trong suốt quá rình mang thai

d)

nồng độ estrogen tăng

14.

thoát vị tạng bẩm sinh ổ bụng

a)

thoát vị thường là tụy

b)

không thể chuẩn đoán trước sinh

c)

khối thoát vị có thể là gan và đi kèm các tạn khác ở lồng ngực

d)

tất cả đều sai

15.

chủng ngừa nào được khuyến cáo tiêm trước khi mang thai

a)

uốn ván

b)

bạch hầu, uốn ván và bại liệt

c)

cúm

d)

sởi, quai bị, rubela

16.

tỉ lệ mắc phải bất thường bẩm sinh ở trẻ nhỏ là

a)

40-60

b)

20-25

c)

15

d)

3

17.

trẻ bị tứ chứng fallot là do

a)

mẹ cúm một tháng trước sinh

b)

mẹ bị uốn ván một tháng trước sinh

c)

mẹ hút thuốc lá

d)

không phải là nguyên nhân từ mẹ

18.

trong cơ quan của đường tiết niệu, cơ quan nào có khả năng mắc bất thường cao nhất

a)

thận

b)

niệu quản

c)

bàng quang

d)

niệu đạo

e)

cơ quan sinh dục ngoài

19.

trong các dị tật về thận, dị tật nào thuộc về vị trí

a)

thận bất sản

b)

thận phụ

c)

thận sa

d)

thận móng ngựa

e)

thận hình bia

20.

mẹ bị béo phì sinh con ra có khả năng mắc bệnh gì

a)

dị tật tim

b)

khuyết não

c)

chậm tăng trưởng

d)

dị tật chi

21.

trong các biện pháp chuẩn đoán trước sinh, biện pháp nào là phổ biến nhất

a)

siêu âm

b)

chọc dò dịch ối

c)

sinh thiết gai rau

d)

xét nghiệm máu mẹ

22.

túi thừa meckel

a)

rong lòng túi có thể chữa mô dạ dày

b)

chỉ gặp ở trẻ sơ sinh

c)

triệu trứng lâm snags rất giống viêm ruột thưad hoại tử

d)

là di tích của ruột thừa

23.

hệ cơ quan nào hoạt động sớm nhất rong cơ thể

a)

hệ tiêu hóa

b)

hệ tuần hoàn

c)

hệ hô hấp

d)

hệ tiết niệu sinh dục

24.

tim bắt đầu đập khoảng ngày thứ bao nhiêu sau thụ tinh

a)

21-22

b)

22-23

c)

23-24

d)

24-25

25.

hệ tuần hoàn được hình thành từ

a)

trung mô

b)

ngoại bì

c)

nội bì

d)

ngoại bì thần kinh

26.

quá trình phát triển của ống tim nguyên thủy đi kèm bao nhiêu hiện tượng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

quá trình pất triển của ống tim nguyên thủy không bao gồm hiện tượng

a)

sự dài ra và gấp khúc của ống tim nguyên thủy

b)

sự bành trướng không đều của các đoạn ống tim

c)

sự co bóp của các cơ thành tim

d)

sự tạo vách ngăn

28.

khi tim gấp đoạn hành tim và tâm thấy nguyên thủy di chuyển

a)

phía lưng phôi và xuống dưới

b)

phía bụng phôi và lên rên

c)

phía bụng phôi và xuống dưới

d)

phía lưng phôi và lên rên

29.

khi tim gấp đoạn tâm nhĩ và đoạn xoang tĩnh mạch di chuyển

a)

phía lưng phôi và xuống dưới

b)

phía bụng phôi và lên trên

c)

phía bụng phôi và xuốn dưới

d)

phía lưng phôi và lên trên

30.

đâu không phải là sự phát triển của ống tim nguyên thủy

a)

ệ tim mạch là hệ có hoạt động chứ năng sớm nhất

b)

bắt đầu từ tuần lễ thứ 2

c)

khởi đầu từ các tế bào tạo tim di chuyển qua đường nguyên thủy về phía đầu

d)

bao gồm các dây tế bào tạo nên ống tim

31.

sự phân chia 4 buồng tim ở người diễn ra vào khoảng

a)

tuần thứ 4-7

b)

tuần thứ 8-10

c)

tuần thứ 10-12

d)

tuần tứ 12-14

32.

sự hình thành lỗ bầu dục ở vách gian nhĩ xuất phát từ

a)

vách gian nhĩ nguyên phát

b)

lỗ liên nhĩ nguyên phát

c)

lỗ liên nhĩ thứ phát

d)

vách gian nhĩ thứ phát

33.

sự bít lại của lỗ liên thất trong quá trình tạo tim là do sự phát triển của

a)

vách gian thất cơ

b)

vách gian thất màng

c)

gờ nội tâm mạc

d)

tất cả đều sai

34.

sự tạo xoang vành ở tim xuất phát từ

a)

sùng trái xoang nhĩ mạch teo đi

b)

sùng phải xoang nhĩ mạch to lên

c)

rãnh tận

d)

mào tận

35.

thành phần nào sau đây không góp phần tạo tam nhĩ chính thức

a)

sùng trái xoang tĩnh mạch

b)

sùng phải xoang tĩnh mạch

c)

tam nhĩ phải nguyên thủy

d)

rãnh tận

36.

máu giàu oxi được mang từ bánh rau đến cơ thể phôi qua:

a)

tĩnh mạch rốn

b)

tĩnh mạch chính của phổi

c)

tĩnh mạch túi noãn hoàng

d)

cả 3

37.

về sau hành tim phát triển thành

a)

tâm thất trái

b)

tâm thất phải

c)

tâm nhĩ trái

d)

tâm nhĩ phải

38.

quá trình ngăn buồng nhĩ bao gồm bao nhiêu giai đoạn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

39.

cơ tim tương đương với thành phần àno của thành động mạch

a)

áo trong

b)

áo giữa

c)

lớp dưới nội mô

d)

áo ngoài

40.

thông liên nhĩ gồm

a)

vách nguyên phát tạo lỗ thứ phát lớn

b)

còn lỗ nguyên phát

c)

vách thứ pahts kiếm phát triển

d)

tất cả đều đúng

41.

quá trình ngăn buồng tim nào tạo ra đầu tiên

a)

tạo vách ngăn ống nhĩ thất

b)

tạo vách nguyên phát

c)

tạo vạch liên thất cơ

d)

tạo vách liên thất màng

42.

vị trí làm tổ bất thường nào hay gặp nhất

a)

buồng trứng

b)

vòi trứng

c)

cổ tử cung

d)

mạc treo ruột non

43.

tuần hoàn sau sinh

a)

máu lên phổi dễ dàng nhờ động tác cắt dây rốn

b)

máu không thể đổ từ nhĩ phải sang nhĩ trái do vách nguyên phát bịt lại

c)

máu từ động mạch chủ luôn quan động mạch phổi nhớ ống động mạch

d)

máu từ tĩnh mạch chủ dưới đổ về làm áp lực nhĩ phải cao hơn nhĩ trái

44.

ống tim nguyên thủy trải qua các quá trình sau ngoại trừ

a)

tạo van tim

b)

phát riển dài ra và gấp khúc

c)

phát triển không đồng đều

d)

táo vách ngăn buồng tim

45.

hành động mạch được nhân làm hai ngoại trừ

a)

động mạch chủ, động mạch phổi

b)

vách ngăn xoắn giữa hai động mạch

c)

động mạch chủ ở bên phải, động mạch phổi ở bên trái

d)

động mạch chủ bên trái, động mạch phổi bên phải

46.

vách nguyên phát là

a)

vách liên nhĩ

b)

vách liên thất cơ

c)

vách liên thất màng

d)

vách ngăn ống nhĩ thất

47.

ống tim nguyên thủy không được hình thành do

a)

do phôi khép mình

b)

do sự thu nhỏ của ống noãn hoàng

c)

do sự sáp nhập của hai ống tim nội mô

d)

phía đầu phôi gập 180 độ

48.

động mạch xoắn cung cấp máu để nuôi thai từ đâu

a)

mẹ

b)

khoảng gian gai nhau

c)

đĩa đệm

d)

bao dưỡng bào bên ngoài

49.

tam chứng fallot là

a)

hẹp thân chung các động mạch phổi, thông liên nhĩ, phì đại tâm thất phải

b)

hẹp thân chung động mạch chủ, thông liên thất, phì đại tâm thất phải

c)

hẹp thân chung động mạch phổi, thôn liên thất, phì đại tâm thất trái

d)

hẹp thân động mạch chủ, thông liên nhĩ, phì đại tâm thất phải

50.

van tim được tạo nên từ

a)

lớp cơ tim

b)

tế bào cơ dẫn truyền

c)

lớp ngoại tâm mạc

d)

lớp màng trong tim

e)

lớp thành màng ngoài tim

51.

mao mạch máu nằm ở

a)

đường tuần hoàn bạch huyết

b)

vòng tuần hoàn lớn

c)

nối giữa tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch

d)

vòng tuần hoàn nhỏ

e)

hẹ vi tuần hoàn