Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

modul

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tim người có bao nhiêu ngăn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Động mạch chủ dẫn máu từ đâu đến đâu?

a)

Từ phổi về tim

b)

Từ tim đến phổi

c)

Từ tim đi nuôi toàn cơ thể

d)

Từ cơ thể về tim

3.

Mạch máu dẫn máu từ các cơ quan về tim là:

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Động mạch phổi

4.

Mạch máu dẫn máu từ tim lên phổi là:

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Động mạch chủ

c)

Động mạch phổi

d)

Mao mạch phổi

5.

Thành cơ tâm thất trái dày hơn tâm thất phải vì:

a)

Co bóp chậm hơn

b)

Chứa nhiều máu hơn

c)

Bơm máu đi toàn cơ thể

d)

Nhận máu giàu oxy

6.

Cơ tim hoạt động như một hợp bào vì:

a)

Các sợi cơ tách rời

b)

Có nhiều van tim

c)

Các tế bào nối với nhau bằng đĩa xen

d)

Có nhiều mao mạch

7.

Van hai lá nằm giữa:

a)

Nhĩ phải - thất phải

b)

Nhĩ trái - thất trái

c)

Thất trái - ĐM chủ

d)

Thất phải - ĐM phổi

8.

Chức năng chính của van tim là:

a)

Tạo nhịp tim

b)

Ngăn máu chảy ngược

c)

Dẫn truyền xung động

d)

Co bóp tim

9.

Quy luật co cơ tim là:

a)

Co từng phần

b)

Tất cả hoặc không

c)

Co ngẫu nhiên

d)

Co theo ý muốn

10.

Nút chỉ huy nhịp tim là:

a)

Nút nhĩ thất

b)

Bó His

c)

Sợi Purkinje

d)

Nút xoang

11.

Huyết áp tâm thu được tạo ra khi:

a)

Tim giãn

b)

Tim co bóp

c)

Máu về tim

d)

Tim nghỉ

12.

Huyết áp tâm trương được tạo ra khi:

a)

Tim co

b)

Tim giãn

c)

Van tim mở

d)

Máu đi ra tim

13.

Huyết áp bình thường ở người trưởng thành là:

a)

90/60 mmHg

b)

100/70 mmHg

c)

120/80 mmHg

d)

140/90 mmHg

14.

Triệu chứng suy tim trái KHÔNG bao gồm:

a)

Khó thở

b)

Phù phổi

c)

Ho khan

d)

Phù chân

15.

Triệu chứng suy tim phải là:

a)

Phù ngoại biên

b)

Ho ra bọt hồng

c)

Khó thở khi nằm

d)

Phù phổi

16.

Hậu quả của tăng huyết áp lâu ngày là:

a)

Đột quỵ

b)

Suy tim

c)

Suy thận

d)

Tất cả đều đúng

17.

Tần số tim trung bình ở người trưởng thành là:

a)

40-50 lần/phút

b)

70-75 lần/phút

c)

90-110 lần/phút

d)

>120 lần/phút

18.

Giá trị Lưu lượng tim là:

a)

4-6 lít/phút

b)

Lượng máu tim bơm trong 1 phút

c)

Áp lực máu

d)

Tốc độ dòng máu

19.

Chức năng chính của mao mạch là:

a)

Dẫn máu về tim

b)

Dẫn máu đi

c)

Trao đổi khí

d)

Điều hòa huyết áp

20.

Đường hô hấp trên KHÔNG gồm:

a)

Mũi

b)

Hầu

c)

Thanh quản

d)

Phế quản

21.

Đường hô hấp dưới gồm:

a)

Mũi, hầu

b)

Khí quản, phế quản, phế nang

c)

Mũi, thanh quản

d)

Phế nang

22.

Phổi phải có số thùy là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Phổi trái có số thùy là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Chức năng của đường dẫn khí là:

a)

Trao đổi khí

b)

Làm ấm, ẩm, lọc không khí

c)

Vận chuyển máu

d)

Điều hòa pH

25.

Chức năng chính của hệ hô hấp là:

a)

Trao đổi khí O₂ và CO₂

b)

Vận chuyển máu

c)

Tạo năng lượng

d)

Bài tiết

26.

Màng hô hấp có chức năng:

a)

Co giãn phổi

b)

Khuếch tán khí

c)

Lọc bụi

d)

Điều hòa nhịp thở

27.

Trung tâm hô hấp nằm ở:

a)

Đại não

b)

Tiểu não

c)

Hành não - cầu não

d)

Tủy sống

28.

Khi hít vào:

a)

Lồng ngực thu nhỏ

b)

Áp suất phổi tăng

c)

Cơ hoành co

d)

Không khí đi ra

29.

Đặc điểm của thở ra bình thường là:

a)

Chủ động

b)

Thụ động

c)

Cơ hoành co

d)

Tăng thể tích phổi

30.

Ngạt xảy ra khi:

a)

Thiếu O₂

b)

Thừa CO₂

c)

Cản trở trao đổi

31.

Thứ tự đúng của ống tiêu hóa là:

a)

Miệng -hầu- thực quản - dạ dày - ruột non - ruột già- trực tràng-hậu môn

b)

Miệng - dạ dày - thực quản - ruột non - ruột già

c)

Miệng - ruột non - dạ dày - ruột già

d)

Miệng - thực quản - ruột già - ruột non

32.

Đoạn phình to nhất của ống tiêu hóa là:

a)

Ruột non

b)

Dạ dày

c)

Ruột già

d)

Thực quản

33.

Đoạn dài nhất của ống tiêu hóa là:

a)

Dạ dày

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Thực quản

34.

Amylase trong nước bọt có tác dụng:

a)

Tiêu hóa protein

b)

Tiêu hóa lipid

c)

Tiêu hóa tinh bột ( mucin: bôi trơn; lysozyme: diệt khuẩn)

d)

Trung hòa acid

35.

pH của dịch vị dạ dày là:

a)

5-6

b)

3-4

c)

1-2

d)

7-8

36.

Thức ăn tồn tại lâu nhất trong dạ dày là:

a)

Nước

b)

Glucid 2-3h

c)

Protid 4-6h

d)

Lipid 6-8h

37.

Chức năng chính của ruột non là:

a)

Hấp thu nước

b)

Tiêu hóa và hấp thu chất dinh dưỡng

c)

Tạo phân

d)

Tiết enzyme

38.

Chức năng chính của ruột già là:

a)

Tiêu hóa protein

b)

Hấp thu nước và tạo phân

c)

Hấp thu lipid

d)

Tiết enzyme

39.

Dịch mật có tác dụng:

a)

Tiêu hóa protein

b)

Nhũ tương hóa lipid

c)

Trung hòa đường

d)

Phân giải tinh bột

40.

Hậu quả của tắc mật là:

a)

Rối loạn tiêu hóa lipid

b)

Phân bạc màu

c)

Thiếu vitamin tan trong mỡ

d)

Tất cả đều đúng

41.

Số lượng nephron trong mỗi thận khoảng:

a)

100 nghìn

b)

500 nghìn

c)

1 triệu

d)

5 triệu

42.

Quá trình lọc xảy ra tại:

a)

Ống lượn gần

b)

Cầu thận

c)

Quai Henle

d)

Ống góp

43.

Tái hấp thu chủ yếu xảy ra ở:

a)

Cầu thận

b)

Ống lượn gần

c)

Nang Bowman

d)

Đài thận

44.

Thận tham gia tạo hồng cầu bằng cách:

a)

Tổng hợp hemoglobin

b)

Tiết erythropoietin

c)

Dự trữ sắt

d)

Phá hủy hồng cầu

45.

Hormon là:

a)

Enzyme tiêu hóa

b)

Chất dẫn truyền thần kinh

c)

Chất do tuyến nội tiết tiết vào máu

d)

Vitamin

46.

Insulin có tác dụng:

a)

Tăng đường huyết

b)

Giảm đường huyết

c)

Tăng phân giải glycogen

d)

Tăng lipid máu

47.

Cortisol có tác dụng:

a)

Chống viêm, tăng đường huyết

b)

Giảm stress

c)

Giảm đường huyết

d)

Tăng insulin

48.

Chu kỳ kinh nguyệt là:

a)

Thời gian hành kinh

b)

Khoảng thời gian giữa 2 kỳ kinh

c)

Thời gian rụng trứng

d)

Thời gian mang thai

49.

Thời điểm rụng trứng thường vào:

a)

Ngày 7

b)

Ngày 10

c)

Ngày 14

d)

Ngày 21

50.

Thụ tinh thường xảy ra ở:

a)

Tử cung

b)

Âm đạo

c)

Ống dẫn trứng

d)

Buồng trứng

51.

Hormon do nhau thai tiết KHÔNG bao gồm:

a)

hCG

b)

Progesterone

c)

Estrogen

d)

Insulin

52.

Dấu hiệu dậy thì ở nữ KHÔNG bao gồm:

a)

Phát triển tuyến vú

b)

Mọc lông mu

c)

Vỡ giọng

d)

Có kinh nguyệt

53.

Biện pháp tránh thai bằng bao cao su có cơ chế:

a)

Ức chế rụng trứng

b)

Ngăn tinh trùng gặp trứng

c)

Diệt tinh trùng

d)

Thay đổi nội tiết

54.

Đơn vị cấu tạo – chức năng của thận là:

a)

A. Nang Bowman

b)

B. Nephron

c)

C. Ống thận

d)

D. Cầu thận