wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi Kiến Trúc Máy Tính chương 1 2 3 (không có bài tập)

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Các chức năng cơ bản của máy tính:

a)

Lưu trữ dữ liệu, chạy chương trình, Nối ghép với TBNV, Truy nhập bộ nhớ.

b)

Trao đổi dữ liệu, Điều khiển, Thực hiện lệnh, Xử lý dữ liệu.

c)

Lưu trữ dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Trao đổi dữ liệu, Điều khiển .

d)

Điều khiển , Lưu trữ dữ liệu. Thực hiện phép toán, Kết nối Internet.

2.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của máy tính?

a)

Xử lý

b)

Khuếch đại

c)

Lưu trữ

d)

Điều khiển

3.

Quy trình xử lý thông tin của máy tính điện tử là:

a)

CPU -> Đĩa cứng -> Màn hình

b)

Nhận thông tin -> xử lý thông tin -> Xuất thông tin

c)

CPU -> Bàn phím -> Màn hình

d)

Màn hình -> Máy in -> Đĩa mềm

4.

Những vật chất nào sau đây không nói về dạng dữ liệu mà máy tính có thể lưu trữ?

a)

Hình ảnh

b)

Môi trường

c)

Âm thanh

d)

Văn bản

5.

Mô hình phân lớp của hệ thống máy tính theo thứ tự từ dưới lên là gì?

a)

Phần cứng , hệ điều hạnh , phần mềm , ứng dụng

b)

Ứng dụng , phần mềm, hệ điều hành, phần cứng

c)

phần cứng , hệ điều hành, ứng dụng, phần mềm

d)

Phần mềm , ứng dụng , hệ điều hành, phần cứng

6.

Cấu trúc của máy tính không bao gồm phần nào sau đây?

a)

Software

b)

Hardware

c)

Coreware

d)

Firmware

7.

Phần dẻo (Firmware) trong máy tính là gì ?

a)

Phần mềm được cài đặt bên trong các thiết bị nhớ trong quá trình sản xuất

b)

hệ điều hành

c)

các Driver cho các thiết bị phần cứng và các mạch hỗ trợ xuất/ nhập cho máy tính.

d)

Phần mềm hệ thống

8.

Thành phần nào sau đây được gọi là phần mềm của máy tính?

a)

Chương trình phòng chống virus

b)

Bàn phím máy tính

c)

Bộ xử lý

d)

Bộ nhớ

9.

Thiết bị nào sau đây không cùng nhóm với các thiết bị còn lại?

a)

Bàn phím

b)

Bộ xử lý

c)

Con chuột

d)

Máy in

10.

Cấu trúc cơ bản của một máy tính bao gồm các thành phần nào?

a)

RAM, CPU, ổ đĩa cứng, Bus liên kết

b)

Hệ thống nhớ, Bus liên kết, ROM, Bàn phím

c)

Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Màn hình, Chuột

d)

Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Hệ thống xuất / nhập, Bus liên kết

11.

Cấu trúc cơ bản của một máy tính bao gồm các khối thiết bị nào?

a)

Khối phần cứng, khối phần mềm và khối phần dẻo.

b)

Khối phần cứng, khối nguồn (PSU), khối Hệ điều hành (OS) và chương trình ứng dụng

(Application)

c)

Khối xử lý, khối xuất/ nhập, khối lưu trữ, khối nớ (memory)

d)

Khối thiết bị ngoại vi, khối thiết bị nội vi, khối thiết bị khác

12.

Lịnh sử phát triển của máy tính qua các thế hệ theo thứ tự lần lượt từ xưa đến nay là gì?

a)

Máy tính đèn điện tử, Máy tính vi mạch VLSI, Máy tính mạch tích hợp IC, Máy tính

dùng Transistor

b)

Máy tính đèn điện tử, Máy tính vi mạch VLSI, Máy tính dùng Transistor, Máy tính mạch

tích hợp IC

c)

Máy tính đèn điện tử, Máy tính mạch tích hợp IC, Máy tính dùng Transistor, Máy tính vi

mạch VLSI

d)

Máy tính đèn điện tử, Máy tính dùng Transistor, Máy tính mạch tích hợp IC, Máy tính vi

mạch VLSI

13.

Cho đến nay, máy tính đã phát triển qua bao nhiêu thế hệ?

a)

2 thế hệ

b)

4 thế hệ

c)

6 thế hệ

d)

8 thế hệ

14.

Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thế hệ thứ nhất dùng đèn điện tử chân không

b)

Thế hệ thứ hai dùng transistor

c)

Thế hệ thứ ba dùng transistor

d)

Thế hệ thứ tư dùng vi mạnh

15.

Năm 1965-1980 là thế hệ của

a)

Máy tính dùng đèn điện tử

b)

Máy tính dùng mạch tích hợp

c)

Máy tính dùng transistor

d)

Máy tính cơ học

16.

Theo cách phân loại truyền thống, thì máy tính có các loại nào?

a)

Bộ vi điều khiển, máy tính cá nhân, máy tính lớn, siêu máy tính, máy vi tính

b)

Máy tính xách tay, máy tính lớn, máy tính để bàn, máy vi tính, siêu máy tính

c)

Bộ vi điều khiển, máy vi tính, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tính

d)

Máy tính xách tay, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tính, máy chủ

17.

Theo cách phân loại hiện đại, thì máy tính có các loại nào?

a)

Máy tính để bàn, máy tính lớn, máy tính nhúng

b)

Máy chủ, máy tính mini, máy tính lớn

c)

Máy tính để bàn, máy chủ, máy tính nhúng

d)

Máy tính mini, máy tính nhúng, siêu máy tính

18.

Máy tính cá nhân bao gồm những loại nào?

a)

Máy để bàn, máy xách tay, máy tính bảng

b)

Máy tính để bàn, máy tính lớn, máy tính nhúng

c)

Máy tính để bàn, máy chủ, máy tính nhúng

d)

Máy tính mini, máy tính nhúng, siêu máy tính

19.

Trong máy tính, thành phần nào có chức năng kết nối các thành phần khác với nhau?

a)

CPU

b)

Memory

c)

IO

d)

BUS

20.

Tham số nào của Bus cho biết số lượng đường dây của nó?

a)

Dải thông của Bus

b)

Tần số của Bus

c)

Độ rộng của Bus

d)

Cả 3 ý trên

21.

Chuẩn nào sau đây dùng số hóa (binary code) cho thông tin dạng ký tự (text)?

a)

Chuẩn ASCII (American Standard Code for Information Inter-change).

b)

Chuẩn BMP (bitmap)

c)

Chuẩn Waveform audio format.

d)

Chuẩn Windows Media Video.

22.

Chuẩn nào sau đây dùng số hóa (binary code) cho thông tin dạng hình ảnh (picture)?

a)

Chuẩn ASCII (American Standard Code for Information Inter-change).

b)

Chuẩn BMP (bitmap)

c)

Chuẩn Waveform audio format.

d)

Chuẩn Windows Media Video.

23.

Dạng mã hóa dữ liệu nào sau đây là mã hóa dữ liệu số nguyên?

a)

là mã hóa bằng số có dấu chấm động

b)

là mã hóa các bộ mã ký tự ASCII

c)

là mã hóa theo một số chuẩn đã quy ước

d)

là mã hóa thành số nhị phân

24.

Dãy biểu diễn số nguyên không dấu n bit trong máy tính là dãy nào?

a)

Từ 0 đến 2n

b)

Từ 0 đến 2n

- 1

c)

Từ 0 đến 2n-1

d)

Từ 0 đến 2n + 1

25.

Với 8 bit thì biểu diễn được 256 số nhị phân có dấu sẽ là bao nhiêu?

a)

-128 → 127

b)

0 → 255

c)

-127 → 127

d)

-256 → 255

26.

BUS cơ bản bao gồm các loại nào?

a)

BUS đường truyền, BUS địa chỉ, BUS dữ liệu

b)

BUS địa chỉ, BUS dữ liệu, BUS điều khiển

c)

BUS đường truyền, BUS địa chỉ, BUS điều khiển

d)

BUS đường truyền, BUS dữ liệu, BUS điều khiển

27.

Loại BUS nào làm nhiệm vụ điều khiển các tín hiệu đọc/ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ

nhớ?

a)

BUS điều khiển.

b)

BUS địa chỉ.

c)

BUS dữ liệu.

d)

BUS địa chỉ và BUS điều khiển.

28.

Data BUS được định nghĩa là gì?

a)

Số đường dây có khả năng vận chuyển tín hiệu xung đồng bộ.

b)

Tập hợp các đường dây dùng để vận chuyển dữ liệu từ thành phần này tới thành phần

khác

c)

Vận chuyển tín hiệu điều khiển từ CPU tới bộ nhớ, từ CPU tới bộ điều khiển vào ra I/O.

d)

Vận chuyển địa chỉ từ CPU đến các Module nhớ hay các Module xuất / nhập, nhằm để

xác định ngăn nhớ hay cổng xuất / nhập nào cần truy xuất trao đổi thông tin. (đây là BUS

một chiều).

29.

Phân cấp các loại bus trong máy tính không bao gồm loại nào sau đây?

a)

Bus của bộ xử lý

b)

Bus của bộ nhớ chính

c)

Các bus đồng bộ xung

d)

Các bus xuất / nhập

30.

Độ rộng của Bus là gì?

a)

Số đường dây có khả năng vận chuyển các bit thông tin đồng thời

b)

Đường kính của dây dẫn

c)

Chu vi của dây dẫn

d)

Số đường dây vận chuyển các bít dữ liệu

31.

Bus địa chỉ thường được ký hiệu là gì?

a)

A0, A1, ...

b)

B0, B1, ...

c)

C0, C1, ...

d)

D0, D1, ...

32.

Bus dữ liệu thường được ký hiệu là gì?

a)

A0, A1, ...

b)

B0, B1, ...

c)

C0, C1, ...

d)

D0, D1, ...

33.

Trong kiến trúc chip xử lý 16bits, các bus dữ liệu có độ rộng là bao nhiêu?

a)

16 bits

b)

32 bits

c)

20 bits

d)

24 bits

34.

CPU có chu kỳ xung nhịp T = 0.5 ms khi đó tốc độ là bao nhiêu?

a)

5GHz

b)

2GHz

c)

5MHz

d)

2MHz

35.

Một CPU có 32 đường địa chỉ (address bus = 32). Vậy không gian địa chỉ là bao nhiêu?

a)

4Gb

b)

4Mb

c)

32Gb

d)

32Kb

36.

Thành phần của một CPU là gì?

a)

Đơn vị điều khiển (Control Unit - CU), đơn vị logic và số học (Arithmetic and Logic

Unit - ALU), bộ nhớ Cache, đơn vị ghép nối Bus (Bus Interface Unit - BIU)

b)

Đơn vị điều khiển (Control Unit - CU), đơn vị logic và số học (Arithmetic and Logic

Unit - ALU), tập các thanh ghi (Register File - RF), bộ nhớ Cache

c)

Đơn vị điều khiển (Control Unit - CU), đơn vị logic và số học ( Arithmetic and Logic

Unit - ALU), tập các thanh ghi (Register File - RF), đơn vị ghép nối Bus (Bus

Interface Unit - BIU), bộ nhớ Cache

d)

Bộ nhớ Cache, đơn vị logic và số học (Arithmetic and Logic Unit - ALU), tập các

thanh ghi (Register File - RF), đơn vị ghép nối Bus (Bus Interface Unit - BIU)

37.

Hệ thống xuất / nhập của máy tính không bao gồm đồng thời các thiết bị nào?

a)

Đĩa từ, Loa, Đĩa CD-ROM

b)

Màn hình, RAM, Máy in

c)

CPU, Chuột, Máy quét ảnh

d)

ROM, RAM, Các thanh ghi

38.

Hệ thống nhớ của máy tính được phân loại như thế nào?

a)

Cache, Bộ nhớ ngoài

b)

Bộ nhớ ngoài, ROM

c)

Đĩa quang, Bộ nhớ trong

d)

Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài

39.

Bộ xử lý gồm các thành phần (không kể bus bên trong) gì?

a)

Khối điều khiển, Các thanh ghi, Cổng xuất / nhập

b)

Khối điền khiển, ALU, Các thanh ghi

c)

Các thanh ghi, DAC, Khối điều khiển

d)

ALU, Các thanh ghi, Cổng xuất / nhập.

40.

Thuật ngữ “RAM” là từ viết tắt của cụm từ nào?

a)

Read Access Memory

b)

Recent Access Memory

c)

Random Access Memory

d)

Read And Modify

41.

Khi lựa chọn cấu hình cho máy tính, thiết bị cần quan tâm đầu tiên là gì?

a)

CPU

b)

RAM

c)

Mainboard

d)

Monitor

42.

Bộ nhớ đệm (Cache) hoạt động giữa các linh kiện nào?

a)

CPU và RAM

b)

RAM và ROM

c)

CPU và HDD

d)

RAM và HDD

43.

Bộ phận xử lý của máy tính là bộ phận nào?

a)

Operating System

b)

Micro Processor

c)

Random Access Memory

d)

Main Board

44.

Các thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ngoại vi?

a)

CPU

b)

Ổ đĩa quang

c)

Chuột

d)

Bàn phím

45.

Thiết bị nào đây không phải là bộ nhớ ngoài của máy tính?

a)

Ổ đĩa cứng

b)

Ổ đĩa mềm

c)

Ổ đĩa USB

d)

RAM

46.

Khi máy tính bị ngắt điện thì bộ nhớ nào còn lưu trữ được thông tin?

a)

RAM

b)

Registers

c)

ROM

d)

CACHE

47.

Đơn vị ALU thực hiện hoạt động nào trên máy tính?

a)

Điều khiển hoạt động của máy tính

b)

Thực hiện các phép toán theo chương trình

c)

Lưu trữ thông tin tạm thời

d)

Kết nối trao đổi thông tin giữa bên trong và bên ngoài

48.

Quá trình thực thi một lệnh trong vi xử lý trải qua các bước sau:

a)

Đọc lệnh -> Giải mã -> Thi hành -> Chuyển hướng

b)

Đọc lệnh -> Thi hành -> Thâm nhập bộ nhớ -> Chuyển hướng

c)

Đọc lệnh -> Giải mã -> Thi hành -> Thâm nhập bộ nhớ và chuyển hướng

d)

Đọc lệnh -> Giải mã -> Thi hành -> Thâm nhập bộ nhớ hoặc chuyển hướng -> lưu trữ

49.

Trong quá trình hoạt động của máy tính, CPU chủ yếu nhận lệnh từ?

a)

Từ người dùng.

b)

Từ phần mềm.

c)

Từ chuột.

d)

Từ bàn phím.

50.

Vai trò của RAM trong quá trình hoạt động của máy tính?

a)

Noi chứa dữ liệu để CPU lấy về xử lý

b)

Nơi chứa kết quả sau khi CPU xử lý xong.

c)

Nơi xuất dữ liệu cho các thiết bị giao tiếp (như VGA, Sound,.)

d)

Tất cả chức năng trên

51.

Thiếu bộ phận nào sau đây thì máy tính sẽ không hoạt động được

a)

Ổ đĩa cứng (HDD)

b)

Chuột (Mouse)

c)

Bộ nhớ RAM

d)

Sound Card

52.

Front Side Bus (FSB) là kênh truyền dữ liệu gì?

a)

Từ CPU tới South Bridge và ngược lại

b)

Từ CPU tới Cache L2

c)

Từ CPU tới các thiết bị khác

d)

Từ CPU tới North Bridge và ngược lại

53.

Trên mainboard, chipset Cầu Bắc (North Bridge) thông thường được qua kết nối với thiết bị

nào?

a)

RAM, CPU, VGA card

b)

CPU, VGA card, HDD

c)

VGA card, HDD, RAM

d)

Mainboard, CPU, VGA card

54.

Thế hệ máy tính dùng Mainboard 2 Chipset, chip cầu bắc được kết nối với các thiết bị nào

sau đây ?

a)

CPU, RAM, HDD

b)

I/O Port, RAM

c)

CPU, RAM, VGA

d)

Sound, Lan Cards

55.

Trong kiến trúc của Intel CPU dành cho các dòng sản phẩm Intel Pentium cho đến Intel

CoreTM2, kênh truyền dữ liệu giữa CPU tới North Bridge (chíp cầu bắc) được gọi bằng tên:

a)

Front Side Bus (FSB)

b)

Quick Path Interface (QPI)

c)

Direct Media Interface (DMI)

d)

Nguyễn Hoàng Huy

56.

Trong kiến trúc của Intel CPU dành cho dòng sản phẩm Intel CoreTM i7 Generation 1st (thế

hệ 1) kênh truyền dữ liệu giữa CPU tới chipset trên mainboard được gọi bằng tên:

a)

Front Side Bus (FSB)

b)

Quick Path Interface (QPI)

c)

Direct Media Interface (DMI)

d)

Nguyễn Hoàng Huy

57.

Trong kiến trúc của Intel CPU dành cho các dòng sản phẩm CoreTM i3, i5 Generation 1st

cho đến hiện tại (Intel CoreTM ix Generation 8th (thế hệ 8) kênh truyền dữ liệu giữa CPU tới

chipset trên mainboard được gọi bằng tên:

a)

Front Side Bus (FSB)

b)

Quick Path Interface (QPI)

c)

Direct Media Interface (DMI)

d)

Hổng biết nữa