NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets3과: 물건 사기 2
Total questions: 20
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
Hài lòng, ưng ý
a)
마음에 들다
b)
마음이 무겁다
c)
마음이 가볍다
d)
마음에 쓰다
2.
Cửa hàng giảm giá
a)
할인점
b)
편의점
c)
상점
d)
서점
3.
Thịnh hành
a)
유명하다
b)
유행하다
c)
여행하다
d)
진행하다
4.
Ví cầm tay
a)
핸드백
b)
넥타이
c)
하이힐
d)
가방
5.
Chắc chắn, vững chắc
a)
튼튼하다
b)
통통하다
c)
똑똑하다
d)
뚱뚱하다
6.
Tính tiền
a)
계산하다
b)
찾다
c)
불편하다
d)
신다
7.
Đi , xỏ (giày dép)
a)
신다
b)
쓰다
c)
매다
d)
차다
8.
Phù hợp
a)
어울리다
b)
얇다
c)
두껍다
d)
높다
9.
Thẻ
a)
카드
b)
의료
c)
노트북
d)
샤프
10.
Tính năng, chức năng
a)
기능
b)
디자인
c)
값
d)
가격
11.
교환하다
a)
hoàn tiền
b)
đổi hàng
c)
tính tiền
d)
đặt hàng
12.
주문하다
a)
hoàn tiền
b)
đổi hàng
c)
tính tiền
d)
đặt hàng
13.
환불하다
a)
hoàn tiền
b)
đổi hàng
c)
tính tiền
d)
đặt hàng
14.
계산하다
a)
hoàn tiền
b)
đổi hàng
c)
tính tiền
d)
đặt hàng
15.
tiền mặt
a)
현금
b)
잔돈
c)
동전
d)
거스름돈
16.
이것은 무엇입니까?
a)
상자
b)
바구니
c)
봉지
d)
송이
17.
쇼핑몰에서 옷 한 ...... 샀습니다.
a)
벌
b)
켤레
c)
쌍
d)
대
18.
여자친구에게 꽃 두 .... 선물해요.
a)
벌
b)
켤레
c)
송이
d)
대
19.
키가 작다 trái nghĩa với 키가 .....
a)
크다
b)
낮다
c)
높다
d)
많다
20.
책이 두껍다 trái nghĩa với 책이 .....
a)
가볍다
b)
가깝다
c)
얇다
d)
짧다
Reset
