Font size
S
M
L
XL
Worksheets002-SLBH-B2-Glucid-(128c)
Total questions: 128
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
Nồng độ glucose huyết bình thường là
a)
80 – 120mg%
b)
50 – 120mg%
c)
100 – 140mg%
d)
120 – 160mg%
2.
Tế bào nào sau đây thu nhận glucose cần Insulin
a)
Tế bào gan
b)
Tế bào cơ trơn
c)
Tế bào hồng cầu
d)
Tế bào não
3.
Hormon nào sau đây làm giảm glucose máu
a)
Glucagon
b)
Adrenalin
c)
Insulinase
d)
Insulin
4.
Biến chứng nào sau đây không phải biến chứng của đái tháo đường
a)
Nhiễm kiềm chuyển hóa
b)
Hôn mê
c)
Nhiễm khuẩn
d)
Xơ vữa động mạch
5.
Glucid được dữ trữ trong cơ thể dưới dạng nào sau đây
a)
Gan
b)
Glycogen
c)
Glycoprotein
d)
Glycerol
6.
Glucid có thể chuyển thành acid béo bằng sự tham gia vào chu trình nào sau đây
a)
Chu trình pentose
b)
Chu trình Krebs
c)
Chu trình glycogen
d)
Con đường đường phân
7.
Glucid được dự trữ chủ yếu ở cơ quan nào sau đây
a)
Gan, cơ
b)
Gan, tim
c)
Cơ, mô mỡ
d)
Gan, mô mỡ
8.
Nguyên nhân nào sau đây làm tăng glucose máu
a)
Cung cấp thiếu glucid
b)
Thiếu enzym tiêu glucid của tụy và ruột
c)
Giảm quá trình phosphoryl hóa ở tế bào thành ruột
d)
Gan tăng khả năng dự trữ glucid
9.
Khi cơ thể bị u tế bào beta của đảo tụy, sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây
a)
Hạ đường huyết máu kịch phát
b)
Tăng hoạt hóa enzym phosphorylase ở gan
c)
Giảm khả năng tái hấp thu glucose ở thận
d)
Tăng hấp thu đường ở ruột
10.
Khi hạ đường huyết không có hiện tượng nào sau đây
a)
Kích thích thần kinh phó giao cảm
b)
Kích thích não gây cảm giác đói
c)
Dạ dày tăng tiết dịch
d)
Run tay chân
11.
Những nguyên nhân nào sau đây làm tăng glucose máu
a)
Tăng hoạt tính insulinase
b)
Khi cơ thể đòi hỏi tăng năng lượng như run hoặc sốt kéo dài
c)
Do tắc ruột hoặc viêm ruột
d)
Gan giảm khả năng tân tạo glucid từ các sản phẩm khác
12.
Hậu quả nào sau đây không phải là hậu quả của tăng glucose máu
a)
Mất natri và kali
b)
Giảm áp lực thẩm thấu
c)
Tăng glucose niệu
d)
Tiểu nhiều
13.
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của insulin
a)
Insulin được cấu tạo bởi lipoprotein chuỗi dài
b)
Insulin có hiệu quả trên người không có trên động vật
c)
Insulin giúp glucose gắn vào màng tế bào
d)
Bệnh đái tháo đường có thể nồng độ insulin trong máu không thấp
14.
Bệnh đái tháo đường nào sau đây liên quan đến di truyền
a)
Đái tháo đường type 1
b)
Đái tháo đường type 2
c)
Đái tháo đường type 1 và type 2
d)
Đái tháo đường thai kỳ
15.
Nguyên nhân khiến bệnh nhân đái tháo đường gầy đi là do yếu tố nào sau đây
a)
Ăn ít
b)
Tăng tổng hợp lipid
c)
Mô mỡ được tăng huy động
d)
Tăng glucose máu
16.
Gan tăng cường tổng hợp cholesterol trong bệnh nhân đái tháo đường sẽ dẫn đến vấn đề nào sau đây
a)
Bệnh nhân gầy
b)
Bị ứ đọng thể cetonic
c)
Xơ vữa mạch máu
d)
Sinh năng lượng thay thế glucose
17.
Rối loạn nào sau đây không xảy ra trong bệnh đái tháo đường
a)
Tăng cường thoái hóa glycogen
b)
Giảm tổng hợp lipid
c)
Tăng thoái hóa protein
d)
Con đường pentose hoạt hóa để tạo protein
18.
Rối loạn nào sau đây không gây đái tháo đường
a)
Suy giảm tiết TSH
b)
Do sử dụng nhiều glucocorticoid
c)
Khi mang thai
d)
Do bệnh tụy ngoại tiết lan sang tụy nội tiết
19.
Khi thận giảm khả năng tái hấp thu glucose, sẽ dẫn đến vấn đề nào sau đây
a)
Tăng áp lực thẩm thấu nước tiểu
b)
Suy thận
c)
Tăng glucose máu
d)
Rối loạn lipid máu
20.
Chọn phát biểu đúng khi nói đến hậu quả của đái tháo đường: (1) Đái tháo đường sẽ dẫn đến toan máu. (2) Do ứ đọng thể cetonic
a)
(1) đúng, (2) sai
b)
(1) sai, (2) đúng
c)
(1) đúng, (2) đúng
d)
(1) sai, (2) sai
21.
Khi bệnh nhân bị ngạt hoặc bị kích thích giao cảm, đường huyết sẽ thay đổi như thế nào
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Lúc đầu giảm, sau tăng
d)
Không ảnh hưởng
22.
Triệu chứng nào sau đây không phải triệu chứng điển hình trong bệnh đái tháo đường
a)
Ăn nhiều
b)
Tiểu đêm
c)
Gầy nhiều
d)
Khát nhiều
23.
Ở người, dạng nào sau đây không phải dạng tồn tại của glucid
a)
Dạng dự trữ
b)
Dạng vận chuyển
c)
Dạng tham gia cấu tạo tế bào
d)
Dạng chuyển hóa
24.
Insulin không có tác dụng nào sau đây
a)
Giúp glucose nhanh chóng vào tế bào
b)
Giảm khả năng thấm ion kali vào tế bào
c)
Giảm thoái hóa các chất có khả năng tạo glucose như glycogen, lipid
d)
Ức chế enzym xúc tác tân tạo đường
25.
Đặc điểm của đái tháo đường type 1
a)
Là bệnh có cơ chế tự miễn
b)
Không liên quan đến di truyền
c)
Bệnh khởi phát từ từ
d)
Không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố như virus
26.
Cơ chế chính gây tiểu nhiều trong đái tháo đường
a)
Máu qua thận nhiều làm tăng áp suất lọc cầu thận
b)
Khát nhiều gây uống nhiều và tiểu nhiều
c)
Tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ống thận
d)
Nhiễm toan nên thận tăng đào thải
27.
Triệu chứng ăn nhiều của bệnh đái tháo đường do yếu tố nào sau đây
a)
Đường huyết cao
b)
Uống nhiều nước
c)
Thiếu ăn
d)
Tế bào không sử dụng được glucose
28.
Đặc điểm của đái tháo đường type 2
a)
Là bệnh có cơ chế tự miễn
b)
Chắc chắn không liên quan đến di truyền
c)
Bệnh có nhiều yếu tố nguy cơ như tăng huyết áp, thói quen ăn uống
d)
Khởi phát rầm rộ và thường trẻ hơn đái tháo đường type 1
29.
Tế bào nào của cơ thể nhận glucose mà không cần Insulin
a)
Cơ
b)
Xương
c)
Thận
d)
Não
30.
Gan cung cấp glucose cho máu chủ yếu bằng cách nào sao đây
a)
Thoái hóa glycogen
b)
Tân tạo glucose từ protid
c)
Tân tạo glucose từ acid béo
d)
Tạo glucose từ acid lactic
31.
Tăng glucose máu trong bệnh đái tháo đường chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây
a)
Thoái hóa mạnh glycogen ở gan
b)
Ăn nhiều
c)
Glucose không vào được tế bào
d)
Tăng hoạt hóa G6 phosphatase chuyển G6P thành glucose
32.
Nguyên nhân nào sau đây làm tăng glucose máu
a)
Sốt kéo dài
b)
Bệnh xơ gan
c)
Tăng adrenalin
d)
Giảm diện tích hấp thu ở ruột
33.
Vai trò thần kinh trong điều hòa đường huyết, vai trò nào sau đây không phải của trung tâm A
a)
Kích thích tiết adrenalin
b)
Kích thích tiết glucagon
c)
Làm tế bào thu nhận glucose cần có insulin
d)
Làm tăng glucose máu khi glucose máu giảm
34.
Dạng nào sau đây của glucid sau khi ăn được hấp thu vào cơ thể
a)
Glycogen
b)
Disaccarid
c)
Polyscacarid
d)
Fructose
35.
Vai trò thần kinh trong điều hòa chuyển hóa glucid
a)
Trung tâm A gồm tế bào thần kinh và không cần có mặt insulin
b)
Trung tâm A không phải tế bào thần kinh
c)
Trung tâm B là các tế bào gan và cần insulin để thu nhận glucose
d)
Trung tâm B gồm tế bào không phải thần kinh và không cần có mặt insulin
36.
Hormon nào sau đây có tác dụng làm giảm glucose máu
a)
Thyroxin
b)
Glucagon
c)
Insulin
d)
Adrenalin
37.
Glucid tồn tại ở dạng dự trữ nào sau đây
a)
Glycogen ở tụy
b)
Glucose ở cơ
c)
Glycogen ở gan và cơ
d)
Glucose ở gan và cơ
38.
Glucid không tham gia cấu tạo thành phần nào sau đây
a)
ADN, ARN
b)
Màng tế bào và bào quan
c)
Heparin
d)
Estrogen
39.
Hạ đường huyết khi nồng độ đường huyết
a)
< 1.2 g/l
b)
< 0.6 g/l
c)
<1.0 g/l
d)
< 0.8 g/l
40.
Dạng glucid nào sau đây được hấp thu ở niêm mạc ruột non
a)
Glucose
b)
Galactose
c)
Fructose
d)
Glucose, galactose, fructose
41.
Dạng glucid nào không được hấp thu ở niêm mạc ruột non
a)
Glucose
b)
Galactose
c)
Tinh bột
d)
Fructose
42.
Glucid vào tế bào sinh ra năng lượng bằng sự tham gia vào chu trình nào sau đây
a)
Chu trình pentose
b)
Chu trình Krebs
c)
Chu trình glycogen
d)
Con đường đường phân
43.
Sau khi glucid được hấp thu, các monosaccarid sẽ đến đâu
a)
Gan
b)
Thận
c)
Tụy
d)
Tim
44.
Glucose được hấp thu tại ruột non theo cơ chế
a)
Vận chuyển tích cực nguyên phát
b)
Vận chuyển tích cực thứ phát
c)
Khuếch tán thụ động
d)
Vận chuyển tích cự thứ phát và khuếch tán thụ động
45.
Glucose chuyển hóa theo con đường pentose không chiếm ưu thế trong điều kiện nào sau đây
a)
Tại tế bào hồng cầu
b)
Tại tế bào gan, tế bào mỡ
c)
Tế bào tuyến sữa đang thời kỳ hoạt động
d)
Khi đang sốt
46.
Con đường pentose là con đường mà glucid tạo thành
a)
Acid béo
b)
Sinh năng lượng
c)
Dự trữ glycogen
d)
Tạo insulin
47.
Con đường đường phân là con đường mà glucid tạo thành
a)
Acid béo
b)
Sinh năng lượng
c)
Dự trữ glycogen
d)
Tạo insulin
48.
Nguồn nào sau đây không phải là nguồn cung cấp glucid cho cơ thể
a)
Từ thức ăn
b)
Giải phóng glycogen ở cơ
c)
Tân tạo glucose từ sản phẩm chuyển hóa
d)
Glucose tổng hợp lipid
49.
Nguồn nào sau đây không phải là nguồn tiêu thụ glucid của cơ thể
a)
Glucid tổng hợp lipid
b)
Glucid tổng hợp acid amin
c)
Thải qua thận khi nồng độ glucose vượt ngưỡng 1.6 g/l
d)
Tân tạo từ sản phẩm chuyển hóa
50.
Khi thận giảm khả năng tái hấp thu glucose, thì nồng độ glucose máu sẽ thay đổi như thế nào
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không thay đổi
d)
Tăng cao vào buổi sáng giảm thấp vào chiều tối
51.
Khi cường phó giao cảm và ức chế giao cảm, nồng độ glucose máu sẽ
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không thay đổi
d)
Tăng cao vào buổi sáng giảm thấp vào chiều tối
52.
Cơ chế nào sau đây không phải cơ chế làm giảm glucose máu của insulin
a)
Hoạt hóa hexokinase làm glucose không vào được tế bào
b)
Ức chế enzym xúc tác tân tạo đường
c)
Gắn với các thụ thể trên màng tế bào đích, vận chuyển glucose vào tế bào
d)
Trực tiếp chuyển glycogen synterase từ dạng không hoạt động sang dạng hoạt động
53.
Cơ chế nào sau đây không phải cơ chế hoạt động của insulin
a)
Hoạt hóa hexokinase đưa glucose vào tế bào
b)
Tăng phân hủy glycogen thành glucose
c)
Tăng thấm Kali và phosphate tạo điều kiện cho quá trình phosphoryl hóa
d)
Giảm thoái hóa các chất có khả năng tạo ra glucose
54.
Cơ chế nào làm hạ đường huyết
a)
Làm glucose nhanh chóng vào tế báo
b)
Hoạt hóa glucose – 6 – phosphatase
c)
Tăng phân hủy glycogen
d)
Ức chế hexokinase
55.
Khi giảm thoái hóa glycogen sẽ làm cho đường huyết
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Tăng hoặc giảm
d)
Không thay đổi
56.
Tế bào nào sau đây muốn thu nhận glucose cần có mặt insulin
a)
Tế bào gan
b)
Tế bào mỡ
c)
Tế bào não
d)
Tế bào hồng cầu
57.
Thí nghiệm châm vào não thất tư làm tăng đường huyết là của ai
a)
Claude Bernard
b)
Banting và Best
c)
Sanger
d)
Sabolov
58.
Kích thích trung tâm A, vùng dưới đồi sẽ không tăng tiết hormon nào sau đây
a)
Glucagon
b)
Adrenalin
c)
ACTH
d)
Insulin
59.
Trung tâm ở vùng dưới đồi tham gia điều hòa đường huyết bằng cách thu nhận glucose mà không cần sự có mặt của insulin
a)
Trung tâm A
b)
Trung tâm B
c)
Trung tâm C
d)
Trung tâm G
60.
Trung tâm ở vùng dưới đồi tham gia điều hòa đường huyết bằng cách thu nhận glucose mà cần sự có mặt của insulin
a)
Trung tâm A
b)
Trung tâm B
c)
Trung tâm C
d)
Trung tâm G
61.
Yếu tố nào sau đây làm tăng glucose máu
a)
Thận giảm tái hấp thu glucose
b)
Gan giảm dự trữ glucid do bệnh lý ở gan
c)
Giảm tiêu thụ glucose ở tế bào
d)
Chế độ ăn ít glucid
62.
Những nguyên nhân nào sau đây không làm glucose máu giảm do tăng tiêu thụ
a)
Sốt kéo dài
b)
Xơ gan
c)
Run
d)
Co cơ
63.
Khi glucose máu giảm nặng, tế bào thiếu năng lượng, các chức phận bị rối loạn nặng thường xảy ra khi thiếu glucose máu ở
a)
Não
b)
Gan
c)
Hồng cầu
d)
Tụy
64.
Thiếu vitamin nào sau đây có thể làm tăng glucose máu do ứ trệ acid pyruvic
a)
E
b)
B1
c)
B12
d)
B3
65.
Bản chất của insulin là gì
a)
Polypeptide
b)
Steroid
c)
Lipid
d)
Glucose
66.
Đái tháo đường type 2 có đặc điểm nào sau đây
a)
Nguyên nhân chủ yếu do giảm sản xuất insulin
b)
Thường xuất hiện sớm dưới 20 tuổi
c)
Có liên quan đến cơ địa béo phì
d)
Là đái tháo đường phụ thuộc insulin
67.
Đặc điểm nào sau đây không phải của đái tháo đường type 1
a)
Là đái tháo đường phụ thuộc insulin
b)
Cơ chế miễn dịch đóng vai trò quan trọng hơn đái tháo đường type 2
c)
Insulin được sản xuất nhiều nhưng không sử dụng được
d)
Ít phụ thuộc vào điều kiện môi trường
68.
Đặc điểm của đái tháo đường type 1
a)
Thường khởi phát > 40 tuổi
b)
Yếu tố môi trường và lối sống ảnh hưởng mạnh như béo phì, hội chứng chuyển hóa
c)
Insulin máu rất thấp hoặc không có
d)
Di truyền gen trội và không liên kết HLA
69.
Đặc điểm đái tháo đường type 2
a)
Thường khởi phát lúc trẻ
b)
Do yếu tố tự miễn
c)
Di truyền gen lặn, có liên kết HLA
d)
Insulin nồng độ bình thường hoặc tăng
70.
Đái tháo đường không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây
a)
U tuyến yên
b)
Phẫu thuật cắt bỏ tụy
c)
Cường tuyến thượng thận
d)
Suy giáp
71.
Chọn phát biểu đúng khi nói về đái tháo đường: (1) Đái tháo đường là tình trạng tăng đường huyết cấp tính. (2) Do sự thiếu hụt insulin gây rối loạn chuyển hóa
a)
(1) đúng, (2) sai
b)
(1) sai, (2) đúng
c)
(1) đúng, (2) đúng
d)
(1) sai, (2) sai
72.
Rối loạn chuyển hóa glucid là khi nồng độ đường trong máu:
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Tăng và giảm
d)
Tăng hoặc giảm
73.
Giảm glucose máu khi nồng độ glucose máu dưới:
a)
0,5 g/l
b)
0,6 g/l
c)
0,8 g/l
d)
0,9 g/l
74.
Nguyên nhân gây giảm glucose máu:
a)
Ăn nhiều.
b)
Tăng cường hấp thu glucose ở ruột.
c)
Giảm khả năng dự trữ glucose ở gan.
d)
Tăng tiêu thụ.
75.
Nguyên nhân gây giảm glucose máu:
a)
Ăn nhiều
b)
Giảm tiêu thụ
c)
Giảm diện tích hấp thu của ruột.
d)
Giảm tiết insulin
76.
Nguyên nhân gây giảm glucose máu:
a)
Ăn thiếu.
b)
Giảm tiêu thụ.
c)
Hưng phấn thần kinh giao cảm.
d)
Trung tâm B kém nhạy cảm với insulin.
77.
Giảm glucose máu do rối loạn khả năng hấp thu glucid:
a)
Ăn thiếu.
b)
Thiếu enzyme tiêu glucid của tụy và ruột.
c)
Gan giảm khả năng dự trữ glucid.
d)
Cường phó giao cảm.
78.
Giảm glucose máu do rối loạn khả năng hấp thu glucid:
a)
Cắt ruột.
b)
Thiếu enzyme ở gan.
c)
Rối loạn quá trình phosphoryl hóa ở tế bào ống thận.
d)
Giảm tiết glucagon.
79.
Giảm glucose máu do rối loạn khả năng hấp thu glucid:
a)
Thiếu enzyme ở gan.
b)
Sốt kéo dài.
c)
Rối loạn quá trình phosphoryl hóa ở tế bào thành ruột.
d)
Cường phó giao cảm.
80.
Trẻ không chịu được sữa, nôn sau khi bú, tiêu chảy, suy dinh dưỡng là do:
a)
Thiếu enzyme galactose uridyl transferase nên galactose không chuyển được thành glucose.
b)
Thiếu enzyme galactose uridyl transferase nên glucose không chuyển được thành galactose.
c)
Thiếu enzyme insulin nên glucose không hấp thu vào thành ruột.
d)
Dư thừa enzyme glucagon nên glucose ứ trong máu dẫn đến không hấp thu thêm vào thành ruột.
81.
Giảm glucose máu do rối loạn khả năng hấp thu glucid:
a)
Thiếu enzyme ở gan.
b)
Thiếu enzyme galactose uridyl transferase nên glucose không chuyển được thành galactose.
c)
Thiếu enzyme insulin nên glucose không hấp thu vào thành ruột.
d)
Dư thừa enzyme glucagon nên glucose ứ trong máu dẫn đến không hấp thu thêm vào thành ruột.
82.
Giảm glucose máu do rối loạn khả năng dự trữ glucose:
a)
Gan tăng khả năng dự trữ glucid.
b)
Gan tăng khả năng tăng tạo glucid từ các sản phẩm khác.
c)
Thiếu bẩm sinh enzyme phosphorylase gây glucose không chuyển hóa thành glycogen ở gan.
d)
Thiếu bẩm sinh enzyme amylo-1-6-glucosidase gây glycogen không chuyển hóa thành glucose.
83.
Giảm glucose máu do tăng mức tiêu thụ:
a)
Ngạt
b)
Gây mê
c)
Run (chống rét)
d)
Ngủ
84.
Giảm glucose máu trong trường hợp co cơ, sốt kéo dài là do:
a)
Rối loạn hấp thu glucid.
b)
Rối loạn khả năng dự trữ.
c)
Tăng mức tiêu thụ.
d)
Rối loạn điều hòa của hệ thần kinh, nội tiết.
85.
Giảm glucose huyết do rối loạn điều hòa của hệ thần kinh:
a)
Cường phó giao cảm.
b)
Ức chế vỏ não.
c)
Kích thích trung tâm A ở vùng hạ đồi.
d)
Cường giao cảm
86.
Giảm glucose huyết do rối loạn điều hòa nội tiết:
a)
Tăng tiết glucagon.
b)
Tăng tiết insulin.
c)
Tăng tiết thyroxin.
d)
Tăng tiết adrenalin.
87.
Giảm glucose huyết do nguyên nhân tại thận:
a)
Rối loạn quá trình phosphoryl hóa ở tế bào ống thận.
b)
Tăng khả năng tái hấp thu glucose
c)
Tăng ngưỡng hấp thu glucose
d)
Giảm tiết của hệ rennin-angiotensin-aldosteron.
88.
Nguồn năng lượng chủ yếu và trực tiếp cho mọi hoạt động của tế bào, mô và cơ quan:
a)
Protid
b)
Glucid
c)
Lipid
d)
Chất khoáng
89.
Glucid tồn tại trong cơ thể dưới dạng:
a)
Dự trữ.
b)
Vận chuyển.
c)
Tham gia cấu tạo tế bào.
d)
Tất cả đúng
90.
Một chất tạo thành từ glucid có trong dịch thủy tinh thể của mắt:
a)
Acid hyaluronic
b)
Heparin
c)
Condroitin
d)
Glycogen.
91.
Một chất tạo thành từ glucid có trong sụn, các mô liên kết của da:
a)
Acid hyaluronic
b)
Heparin
c)
Condroitin
d)
Glycogen.
92.
Biểu hiện và hậu quả của giảm glucose huyết:
a)
Tiểu nhiều
b)
Glucose niệu.
c)
Mất Na+, K+ huyết.
d)
Ruột tăng co bóp, dạ dày tăng tiết dịch, hoa mắt.
93.
Khi glucose máu giảm dưới bao nhiêu thì có sự thiếu năng lượng ở các tế bào, có thể hôn mê:
a)
0,2 g/l
b)
0,4 g/l
c)
0,6 g/l
d)
0,8 g/l
94.
Tăng glucose máu là khi nồng độ glucose máu trên:
a)
0,8 g/l
b)
1 g/l
c)
1,2 g/l
d)
1,4 g/l
95.
Tăng glucose máu do:
a)
Trong và sau bữa ăn nhiều disaccarid, monosaccarid.
b)
Thiếu enzym amylase của tụy.
c)
Sốt kéo dài.
d)
Thận giảm khả năng tái hấp thu glucose.
96.
Tăng glucose máu do:
a)
Ăn thiếu.
b)
Thiếu vitamin B1
c)
Kích thích phó giao cảm
d)
Giảm hoạt tính inulinase.
97.
Hậu quả của tăng glucose máu:
a)
Tăng glucose máu gây độc tế bào.
b)
Giảm áp lực thẩm thấu lòng ống thận gây tiểu nhiều.
c)
Glucose máu cao vượt ngưỡng tái hấp thu của thận gây glucose niệu.
d)
Glucose máu tăng cao làm giảm tân tạo glucose từ lipid và protid gây gầy nhiều.
98.
Triệu chứng chính của đái tháo đường :
a)
Ăn nhiều, uống nhiều, hoa mắt, run tay.
b)
Ăn nhiều, uống nhiều, mập nhiều, tiểu nhiều.
c)
Hoa mắt, run tay, uống nhiều, tiểu nhiều.
d)
Ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, gầy nhiều.
99.
Người đầu tiên mô tả tổn thương tụy ở người bệnh đái tháo đường:
a)
Lancereau
b)
Von Mering và Minkowsky
c)
Banting và Best
d)
Sanger.
100.
Người đầu tiên gây bệnh tiểu đường thực nghiệm ở chó:
a)
Lancereau
b)
Von Mering và Minkowsky
c)
Banting và Best
d)
Sanger.
101.
Người đầu tiên xác định đảo Langherhans liên quan tới chức năng nội tiết của tụy:
a)
Sabolov
b)
Banting và Best
c)
Sanger
d)
Lancereau
102.
Người đầu tiên phân lập được insulin:
a)
Lancereau
b)
Von Mering và Minkowsky
c)
aBanting và Best
d)
Sanger.
103.
Người đầu tiên xác định được cấu trúc cấp I của insulin:
a)
Lancereau
b)
Von Mering và Minkowsky
c)
Banting và Best
d)
Sanger.
104.
Người đầu tiên xác định đảo Langherhans liên quan tới chức năng nội tiết của tụy:
a)
Von Mering và Minkowsky
b)
Banting và Best
c)
Sanger
d)
Trung Quốc
105.
Cơ chế tác dụng của insulin gây giảm glucose huyết:
a)
Insulin gắn kết glucose huyết giúp vận chuyển glucose huyết vào tế bào.
b)
Insulin gắn kết lên thụ thể insulin trên bề mặt tế bào giúp glucose vào tế bào.
c)
Insulin gắn kết thụ thể insulin trên bề mặt tế bào đường ruột gây ức chế hấp thu glucose.
d)
Insulin gắn kết thụ thể insulin trên bề mặt tế bào ống thận gây ức chế tái hấp thu glucose.
106.
Cơ chế gây kháng insulin:
a)
Thụ thể insulin tăng nhạy cảm insulin.
b)
Mô mỡ ở các tạng giảm.
c)
Do stress thần kinh làm mô này tăng nhạy cảm insulin.
d)
Các tuyến đối kháng insulin cường tiết.
107.
Mức độ kháng insulin được tính bằng:
a)
Đo nồng độ glucose huyết trong nghiệm pháp dung nạp glucose.
b)
Đo nồng độ insulin huyết bất kỳ.
c)
Đo nồng độ insulin huyết trong nghiệm pháp dung nạp glucose.
d)
Đo nồng độ insulin huyết lúc đói.
108.
Đái tháo đường do kém sản xuất insulin thuộc type:
a)
Type I
b)
Type II
c)
Type III
d)
Type IV
109.
Đái tháo đường type I, CHỌN CÂU SAI
a)
Tính di truyền rõ rệt
b)
Nếu gia đình có cha hoặc mẹ mắc bệnh đái tháo đường thì số con mắc đái tháo đường là 8 – 10%.
c)
Nếu gia đình có cha và mẹ mắc bệnh đái tháo đường thì số con mắc bệnh đái tháo đường là 100%.
d)
Số người bệnh đái tháo đường type I chiếm 5 – 10% tổng số bệnh nhân đái tháo đường.
110.
Gen kháng của đái tháo đường type I:
a)
HLA-DR3
b)
HLA-DRW2
c)
HLA-D4
d)
DQW-8
111.
Yếu tố chính gây đái tháo đường typ I:
a)
Do tế bào β tụy kém sản xuất insulin.
b)
Do tế bào cơ thể đề kháng insulin.
c)
Do tế bào α tụy kém sản xuất insulin.
d)
Do tế bào cơ thể đề kháng glucagon.
112.
Đặc điểm của đái tháo đường type I:
a)
Bệnh phát sinh muộn, sau 40 tuổi
b)
Phụ thuộc nhiều vào thói quen và môi trường
c)
Đái tháo đường phụ thuộc insulin
d)
Do phản ứng tự miễn của dòng lympho B
113.
Thiếu insulin gây:
a)
Glucose máu giảm.
b)
Glucose máu nhanh chóng vào tế bào.
c)
Giảm mất glucose qua nước tiểu.
d)
Giảm tổng hợp và tăng thoái giáng lipid và protid máu.
114.
Tổn thương chủ yếu của đái tháo đường typ I:
a)
Tổn thương mạch máu lớn trong toàn thân.
b)
Tổn thương mạch máu nhỏ trong toàn thân.
c)
Nhiễm khuẩn.
d)
Nhiễm toan.
115.
Yếu tố nguy cơ lớn gây xơ vữa mạch ở người đái tháo đường:
a)
Ứ đọng thể ceton trong máu.
b)
Toan máu.
c)
Ứ đọng acetyl CoA trong gan làm gan tăng cường tổng hợp cholesterol.
d)
Ứ đọng glucose trong máu.
116.
Đái tháo đường do hiện tượng kháng insulin thuộc type:
a)
Type I
b)
Type II
c)
Type III
d)
Type IV
117.
Đặc điểm của đái tháo đường type II:
a)
Bệnh xuất hiện sớm dưới 20 tuổi
b)
Khởi phát nhanh, cấp
c)
Điều trị tiêm liên tục và đủ liều insulin
d)
Chia 2 type nhỏ: tùy theo kháng insulin là chính hay thiếu insulin là chính
118.
Các yếu tố gây đái tháo đường typ II, CHỌN CÂU SAI:
a)
Insulin giảm tác dụng.
b)
Tế bào cơ thể kém nhạy cảm với insulin.
c)
Giảm hoặc không sản xuất insulin.
d)
Có tăng tiết tương đối glucagon.
119.
Chọn câu đúng:
a)
Đái tháo đường phụ thuộc glucagon: đái tháo đường typ I.
b)
Đái tháo đường không phụ thuộc insulin: đái tháo đường typ I.
c)
Đái tháo đường phụ thuộc glucagon: đái tháo đường typ II.
d)
Đái tháo đường không phụ thuộc insulin: đái tháo đường typ II.
120.
Rối loạn chuyển hóa trong đái tháo đường typ II ở khâu vận chuyển hormon, CHỌN CÂU SAI:
a)
Kháng thể chống thụ thể insulin.
b)
Xuất hiện chất kháng insulin.
c)
Tiết nguyên phát hormon đối lập insulin.
d)
Tăng acid béo tự do.
121.
Tổn thương chủ yếu của đái tháo đường typ II:
a)
Tổn thương các mạch máu lớn trong toàn thân.
b)
Tổn thương các mạch máu nhỏ trong toàn thân.
c)
Nhiễm khuẩn.
d)
Nhiễm toan.
122.
Hậu quả của đái tháo đường typ I:
a)
Đường máu cao và tăng sức đề kháng.
b)
Nhiễm kiềm chuyển hóa.
c)
Xơ vữa các động mạch nhỏ.
d)
Xơ vữa các mạch máu lớn.
123.
Hậu quả của đái tháo đường typ II:
a)
Xơ vữa các mạch máu nhỏ.
b)
Đường máu cao và tăng sức đề kháng.
c)
Nhiễm kiềm chuyển hóa.
d)
Xơ vữa các mạch máu lớn.
124.
Rối loạn tác dụng của insulin và thụ thể của insulin ở tế bào đích trong đái tháo đường typ I:
a)
Tăng số lượng thụ thể insulin.
b)
Tăng vận chuyển glucose vào nội bào.
c)
Tăng lượng thụ thể insulin và giảm vận chuyển glucose vào nội bào.
d)
Giảm lượng thụ thể insulin và tăng vận chuyển glucose vào nội bào
125.
Rối loạn tác dụng của insulin và thụ thể của insulin ở tế bào đích trong đái tháo đường typ II:
a)
Tăng số lượng thụ thể insulin.
b)
Giảm vận chuyển glucose vào nội bào.
c)
Tăng sản xuất glucose ở gan và giảm tiêu thụ glucose ở cơ, mô mỡ và các tế bào.
d)
Tăng số lượng thụ thể insulin và giảm vận chuyển glucose vào tế bào.
126.
Thiếu insulin ở tế bào gan gây, CHỌN CÂU SAI:
a)
Giảm tổng hợp glycogen
b)
Tăng tổng hợp glycogen.
c)
Tăng thoái giáng glycogen
d)
Tăng ceton huyết.
127.
Điều trị đối với đái tháo đường typ I:
a)
Chế độ ăn và tập luyện.
b)
Nguồn insulin ngoại sinh, đủ liều và kéo dài suốt đời.
c)
Nguồn insulin ngoại sinh, đủ liều, dùng cho tới khi tế bào β tụy tiết lại insulin thì ngưng.
d)
Các thuốc trị bệnh đái tháo đường theo các cơ chế tại gan, cơ và insulin hỗ trợ.
128.
Điều trị đối với đái tháo đường typ II:
a)
Chế độ ăn và tập luyện là chính.
b)
Tránh vận động nhiều.
c)
Insulin điều trị đóng vai trò chính.
d)
Chế độ ăn, tập luyện kết hợp thuốc điều trị.
Reset
