wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá chuonge 5

Total questions: 183

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

2.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

3.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA

a)

R2O3

b)

RO2

c)

R2O

d)

RO

4.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA

a)

R2O3

b)

Ro2

c)

R2o

d)

Ro

5.

Cấu hình electron của nguyên tử Na

a)

1s2 2s2 2p6 3s2

b)

1s2 2s2 2p6

c)

1s2 2s2 2p6 3s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

6.

Cấu hình electron của nguyên tố mg

a)

1s2 2s2 2p6 3s2

b)

1s2 2s2 2p6

c)

1s2 2s2 2p6 3s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

7.

Cấu hình electron của nguyên tử al

a)

1s2 2s2 2p6 3s2

b)

1s2 2s2 2p6

c)

1s2 2s2 2p6 3s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

8.

Cấu hình electron của nguyên tử ca

a)

1s2 2s2 2p6 3s2

b)

1s2 2s2 2p6

c)

1s2 2s2 2p6 3s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

9.

Cấu hình electron của nguyên tử k là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2

b)

1s2 2s2 2p6

c)

1s2 2s2 2p6 3s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

10.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

SR, k

b)

Na, ba

c)

Be al

d)

Ca ba

11.

Nguyên tử fe có z = 26 cấu hình e của fe là

a)

(ar) 3d6 4s2

b)

(ar) 4s1 3d7

c)

(ar) 3d7 4s1

d)

(ar) 4s2 3d6

12.

Nguyên tử cu có z = 29 cấu hình e của Cu là

a)

(ar) 3d9 4s2

b)

(ar) 4s2 3d9

c)

(ar)3d10 4s1

d)

(ar) 4s1 3d10

13.

Nguyên tử CR là z = 24 cấu hình e của CR là

a)

(ar) 3d4 4s2

b)

(ar) 4s2 3d4

c)

(ar) 3d5 4s1

d)

(ar)4s1 3d5

14.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s2 2p6

a)

RB+

b)

Na +

c)

Lí+

d)

K+

15.

Cấu hình e của nguyên tử nguyên tố x là

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố x là

a)

14

b)

27

c)

13

d)

15

16.

Ion x2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là 1s2 2s2 2p6 nguyên tố x là

a)

Ne(z=10)

b)

Mg(Z=12)

c)

Na (z=11)

d)

O(Z=8)

17.

Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tử x và 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố là

a)

12

b)

13

c)

11

d)

14

18.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử các chất NaCl, i2 ,fe thuộc loại liên kết nào

a)

NaCl ion

b)

I2 cộng hóa trị

c)

Fe kim loại

d)

ABC đều đúng

19.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

a)

Cộng hóa trị phân cực

b)

Hidro

c)

Cộng hóa trị không cực

d)

Ion

20.

Chất nào sau đây là có liên kết ion

a)

K2o

b)

Co2

c)

Hcl

d)

So2

21.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực

a)

Mgcl2

b)

Co2

c)

O2

d)

So2

22.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả kim loại

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Nhôm

23.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Nhôm

24.

Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại

a)

Liti

b)

Xesi

c)

Natri

d)

Kali

25.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim

a)

Vonfam

b)

Crom

c)

Sắt

d)

Đồng

26.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim

a)

Vonfam

b)

Sắt

c)

Đồng

d)

Kẽm

27.

Kim loại nào sau đây nhẹ nhất trong tất cả kim loại

a)

Natri

b)

Liti

c)

Kali

d)

Rubidi

28.

Kim loại nào sau đây nặng nhất trong tất cả các kim loại

a)

Natri

b)

Liti

c)

Osimi

d)

Rubidi

29.

Xếp các kim loại sau theo chiều khối lượng riêng tăng dần

a)

Os,mg,li

b)

Lí,mg,os

c)

Mg,lí,os

d)

Os,lí,mg

30.

Ở điều kiện thường kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng

a)

Zn

b)

Hg

c)

Ag

d)

Cu

31.

Các tính chất vật lý chung của kim loại được gây ra bởi

a)

Mạng tinh thể

b)

E hóa trị

c)

E tự do

d)

Kim loại là chất rắn

32.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

Tính bazo

b)

Tính oxi hoá

c)

Tính axit

d)

Tính khử

33.

Tính dẫn điện dẫn nhiệt của kim loại tăng theo thứ tự nào

a)

Cú< al<ag

b)

Al <ag<cu

c)

Al <cu<ag

d)

ABC đều sai

34.

Kim loại có tính chất vật lý chung là

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim

b)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh Kim

c)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh Kim, tính đàn hồi

d)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt,tính cứng

35.

Cho dãy các kim loại au,ag,al,cứ kim loại trong dẫn có tính dẫn điện kém nhất là

a)

Cu

b)

Au

c)

Al

d)

Ag

36.

Cho các kim loại Na,al,w,fe. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

Na

b)

Al

c)

Fe

d)

W

37.

Kim loại x được sử dụng trong nhiệt kế áp kế ở điều kiện thường x là chất lỏng x là

a)

Pb

b)

Cr

c)

Hg

d)

W

38.

Cho dãy các kim loại Na ,cu,al,CR kim loại mềm nhất trong dãy là

a)

Na

b)

Al

c)

Cu

d)

Cr

39.

Các kim loại thường có vẽ sáng dưới ánh sáng mặt trời là do tính chất vật lý nào sau đây

a)

Tính dẻo

b)

Tính dẫn điện

c)

Tính dẫn nhiệt

d)

Tính ánh kim

40.

Kim loại dẫn điện tốt thứ hai sau ag là

a)

Au

b)

fe

c)

Cu

d)

Al

41.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lý chung của kim loại

a)

Dẫn nhiệt

b)

Tính cứng

c)

Dẫn điện

d)

Ánh kim

42.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch cu (no3)2 giải phóng kim loại cu

a)

Al và fe

b)

Fe và au

c)

Al và ag

d)

Fe và ag

43.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe+cu(no3)2

b)

Cu +agno3

c)

Zn+fe(no3)

d)

Ag+cu(no3)

44.

Hai kim loại là và cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaCl loãng

b)

H2so4 loãng

c)

Hno3 loãng

d)

Naoh loãng

45.

Kim loại cu phản ứng được với dung dịch

a)

Feso4

b)

Agno3

c)

Kno3

d)

Hcl

46.

Hai dung dịch đều tác dụng được với fe là

a)

Cuso4 và hcl

b)

Cuso4 và zncl2

c)

Hcl và cacl2

d)

Mgcl2 và fecl3

47.

Cho các kim loại Na mg fe là kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Al

b)

Na

c)

Mg

d)

Fe

48.

Khi nung nóng fe với chất nào sau đây khi tạo ra hợp chất sắt 2

a)

S

b)

Cl2

c)

Dd hno3

d)

O2

49.

Nhóm kim loại nào không tan cả trong axit HNO3 đặc nóng và axit H2SO4 đặc nóng

a)

Pt, au

b)

Cu, pb

c)

Ag, pt

d)

Ag, pt, au

50.

Khi cho các chất ag , cu ,cuo, al fe vào dung dịch HCl dư thì các chất nào bị tan hết

a)

Cu,ag,fe

b)

Al,fe,ag

c)

Cu,al,fe

d)

Cuo,al,fe

51.

Cặp nào gồm hai kim loại mà mỗi kim loại đều không tan trong axit HNO3 đặc nguội

a)

Zn,fe

b)

Fe,al

c)

Cu,al

d)

Ag,fe

52.

Thủy Ngân dễ bay hơn là và rất độc nếu nhiệt kế bị vỡ và dùng chất nào để khử độc thủy ngân

a)

Bột sắt

b)

Bột lưu huỳnh

c)

Bột than

d)

Nước

53.

Cho phản ứng aAl +bHNo3 -> c Al(no3)3 +d Nó+e h2o hệ số a b c d e là các số nguyên tối giản tổng a + b =

a)

5

b)

4

c)

7

d)

8

54.

Cho phương trình hóa học a fe+b h2so4-> c fe2(so4)3+d so2+eh2o tỉ lệ a:b

a)

1:3

b)

1:2

c)

2:3

d)

2:9

55.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa thử

a)

2 kclo3 ->2kcl+3o2

b)

2naoh+cl2-> NaCl +naclo +h2o

c)

4fe(oh)2+o2->2fe2o3 +4h2o

d)

Caco3->cao +co2

56.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử

a)

Zn+cuso4->znso4+cu

b)

Mno2+4hcl->mncl2+cl2+2h2o

c)

So2+2naoh-> na2so3+h2o

d)

4fe(oh)2+o2+2h2o->4fe(oh)3

57.

Cho các phương trình phản ứng

A ) 2fe+3cl2->2fecl3

B. Naoh+hcl-> NaCl+h2o

C. Feso4+4co->3fe+4co2

D. Agno3+nacl-> AgCl +nano3

Trong các phản ứng trên số phản ứng ôxi hóa khử là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

58.

Cho dãy các chất ag , fe3o4,na2co3, và fe(oh)3 số chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai

a)

2na+2h2o->2naoh+h2

b)

Cả+2hcl-> cacl2 +h2

c)

Fe+cuso4->feso4+cu

d)

Cu+h2so4->cuso4+h2

60.

Cho dãy fe 2+ , ni2+, cu2+,sn2+ trong cùng điều kiện ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

a)

Sn2+

b)

Cu2+

c)

Fe2+

d)

Ni2+

61.

Để thử ion CO2 + trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

K

b)

Na

c)

Ba

d)

Fe

62.

Các ion kim loại ag, fe, nỉ ,cứ ,pb (2+) có tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự nào

a)

Fe, nỉ, pb,cu,ag

b)

Fe,nỉ,cu,pb,ag

c)

Ni, fe2+,pb,cu,ag

d)

Fe, nỉ, pb,ag,cu

63.

Phương trình phản ứng hóa học nào sau đây sai

a)

Cu+2fe3+-> 2fe +cu 2+

b)

Cu+fe2+-> cu 2+ +fe

c)

Zn+pb2+-> zn2++pb

d)

Al+3ag+ -> al3+ + 3ag

64.

Trong các ion sau ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất

a)

Cả 2+

b)

Cu 2+

c)

Zn 2+

d)

Ag+

65.

Dãy các ion kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa là

a)

Cu2+, mg2+, f2 2+

b)

Mg2+ , fe2+, cu2+

c)

Mg 2+,cu2+, fe2+

d)

Cu 2+, fe2+, mg2+

66.

Trong các ion sau ag+, cu2+, fe2+,au3+ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

Ag+

b)

Cu2+

c)

Fe2+

d)

Au3+

67.

Cho dãy các ion kim loại k+, ag+,fe2+,cu2+ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

a)

Cu2+

b)

K+

c)

Ag+

d)

Fe2+

68.

Cho phản ứng hóa học fe + CuSO4-> FeSO4 + cu trong phản ứng trên xảy ra

a)

Sự khử fe2+ và sự oxi hóa cu

b)

Sự khử fe2+ và sự khử cu2+

c)

Sự oxi hóa fe và sự oxi hóa cu

d)

Sự oxi hóa fe và sự khử Cu2+

69.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là

a)

Cu+dung dịch FeCl3

b)

Fe+dung dịch HCl

c)

Fe+dung dịch FeCl3

d)

Cu+dung dịch FeCl2

70.

Cho các cặp oxi hóa khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại al3+ /al/fe2+/fe sn2+/SN , cu2+/cu

Tiến hành các thí nghiệm sau

A cho sắt vào dung dịch đồng 2 sunfat

B cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat

C cho thiết vào dung dịch đồng 2 sunfat

D cho thấy vào dung dịch fe2 sunfat

Trong các thí nghiệm trên những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

a)

A và b

b)

B và c

c)

A và c

d)

B và d

71.

Một số hóa chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại sau một thời gian người ta thấy khung kim loại bị gãy hóa chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên

a)

Ancol etylic

b)

Dây nhôm

c)

Dầu hỏa

d)

Axit clohiđric

72.

Biết rằng ion pb 2+trong dung dịch oxi hóa được Sn . Thi nhúng hai thanh kim loại pb và sn được nói với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

a)

Cả pb và sn đều bị ăn mòn điện hóa

b)

Cả pb và sn đều không bị ăn mòn điện hóa

c)

Chỉ có pb bị ăn mòn điện hóa

d)

Chỉ có sn bị ăn mòn điện hóa

73.

Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau fe và PB , fe và Zn, fe và sn fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit số cặp kim loại trong đó fe bị phá hủy trước là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

74.

Thì để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tay sắt tráng thiết bị xây sát sâu tới lớp sắt bên trong sẽ xảy ra quá trình

a)

Sn bị ăn mòn điện hóa

b)

Fe bị ăn mòn điện hóa

c)

Fe bị ăn mòn hóa học

d)

Sn bị ăn mòn hóa học

75.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu phần âm dưới nước những tấm kim loại

a)

Cu

b)

Zn

c)

Sn

d)

Pb

76.

Có bốn dung dịch riêng biệt a)HCl b)cucl2 c)fecl3 d)HCl có lẫn cucl2 . Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh fe nguyên chất số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

77.

Cho các hộp kim sau cu-fe (I) , zn-fe(ii) , fe-c(iii) ,sn-fe(IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó fe đều bị ăn mòn trước là

a)

I ,ii, iii

b)

I , ii,iv

c)

I, iii, iv

d)

Ii,iii,iv

78.

Cho các hợp kim fe-cu ,fe-c,zn-fe,mg-fe tiếp xúc với không khí ẩm số hợp kim trong đó fe bị ăn mòn điện hóa là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

79.

Cho lá nhôm vào dung dịch HCl có khi thoát ra thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì

a)

Phản ứng ngừng lại

b)

Tốc độ thoát khí không đổi

c)

Tốc độ thoát khí giảm

d)

Tốc độ thoát khí tăng

80.

Nhúng bốn Thanh fe nguyên chất vào bốn dung dịch sau Cu(NO3)2 , FeCl3, CuSO4 + H2SO4, pb(no3)2 số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

Nguyên tập trung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại

b)

Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa khử

c)

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

d)

Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện

82.

Tiến hành 4 thí nghiệm sau

Tn1 nhúng thanh fe vào dung dịch FeCl3

Tn2 nhúng thanh fe vào dung dịch CuSO4

Tn3 nhúng thanh cu vào dung dịch FeCl3

Tn4 cho Thanh fe tiếp xúc với Thanh cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

83.

Trong phòng thí nghiệm tiến hành điều chế h2 bằng cách cho Zn tác dụng với dung dịch HCl loãng khí h2 sẽ thoát ra nhanh hơn nếu thêm vào hệ phản ứng và giật dung dịch nào sau đây

a)

Cucl2

b)

Mgcl2

c)

Alcl3

d)

Nacl

84.

Trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa

a)

Nhúng sợi dây ag vào dung dịch HNO3

b)

Đốt fe trong khí Cl2

c)

Nhúng thanh al vào dung dịch H2SO4 loãng

d)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4

85.

Tiến hóa các thí nghiệm sau

A nhúng thanh cu nguyên chất vào dung dịch FeCl3

B cắt miếng xách tay sắt tráng thiết để trong không khí ẩm

C Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4

D Quân sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối

Trong các thí nghiệm trên số thí nghiệm chỉ có hiện tượng ăn mòn hóa học là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

86.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học

a)

Để đinh sắt làm bằng thép cacbon trong không khí ẩm

b)

Nhúng đinh sắt làm bằng thép cacbon vào dung dịch H2SO4 loãng

c)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4

d)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng

87.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học

a)

Nhúng thanh cu vào dung dịch AgNO3

b)

Nhúng thanh fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng

c)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4

d)

Nhúng thanh cu vào dung dịch fe2(so4)3

88.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học

a)

Nhúng dây mg vào dung dịch

b)

Đốt dây thép trong bình đựng khí clo 2

c)

Nhúng thanh fe vào dung dịch cucl2

d)

Nhúng thanh cu vào dung dịch fe2 (so4)3

89.

Khi điều chế kim loại các ion kim loại đóng vai trò là chất

a)

Bị khử

b)

Nhận proton

c)

Bị oxi hoá

d)

Cho proton

90.

Chất không thử được sắt oxit ở nhiệt độ cao là

a)

Cu

b)

Al

c)

Co

d)

H2

91.

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Ca và fe

b)

Mg và zn

c)

Na và cu

d)

Fe và cu

92.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại ca từ CaCl2 là

a)

Nhiệt phân cacl2

b)

Điện phân CaCl2 nóng chảy

c)

Dùng na thử ca2+ trong dung dịch CaCl2

d)

Điện phân dung dịch CaCl2

93.

Oxit dễ bị h2 thử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

a)

Na2o

b)

Cao

c)

Cuo

d)

K2o

94.

Phương trình hóa học nào sau đây thể hiện cách điều chế cu theo phương pháp thủy luyện

a)

Zn + CuSO4->cu + znso4

b)

H2 +CuO->cu + H2O

c)

Cucl2->cu + cl2

d)

2 CuSO4+2 H2O->2cu+2h2so4+ o2

95.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

a)

Al và mg

b)

Na và fe

c)

Cu và ag

d)

Mg và Zn

96.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là

a)

Ba ag au

b)

Fe,cu,ag

c)

Al,fe,cr

d)

Mg,Zn,cu

97.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

a)

Al và mg

b)

Na và fe

c)

Cu và ag

d)

Mg và zn

98.

Trong công nghiệp Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là

a)

Na

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

99.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại mg là

a)

Điện phân dung dịch mgcl2

b)

Điện phân MgCl2 nóng chảy

c)

Nhiệt phân mgcl2

d)

Dùng ca thử mg2+ trong dung dịch MgCl2

100.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện

a)

2al2o3->4al+3o2

b)

Co+cuo->cu+co2

c)

Cucl2 điện phân dung dịch cu + cl2

d)

Mg+feso4->mgso4 + fe

101.

Cho các kim loại sau k,ba,cu,ag số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch với điện cực trơ là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

102.

Kim loại nào sau đây điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là co

a)

Ca

b)

K

c)

Ba

d)

Cu

103.

Kêu loại nào sau đây điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là h2

a)

Na

b)

Fe

c)

Ca

d)

K

104.

Dẫn khí CO dư đi qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3, FeO, nung nóng sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn y số oxit kim loại trong y là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

105.

Cho các phát biểu sau

A) các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với co tạo thành kim loại

B) các kim loại ca, fe,al, và na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy

C) các kim loại mg k và fe đều khử được ion ag+ trong dung dịch thành ag

D) cho mg vào dung dịch FeCl3 dư không thu được fe

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

Kno3

b)

Fecl3

c)

Bacl2

d)

K2so4

107.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

Kno3

b)

Mgcl2

c)

Bacl2

d)

K2so4

108.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

Nacl

b)

Na2so4

c)

Naoh

d)

Nano3

109.

Sản phẩm tạo thành các chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

Kcl

b)

Koh

c)

Nano3

d)

Cacl2

110.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Na HCl 3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2 h2

b)

Na2o CO2 H2O

c)

Na2co3, CO2 H2O

d)

Naoh, CO2 H2O

111.

Để bảo quản natri người ta ngâm natri trong

a)

Nước

b)

Rượu etylic

c)

Dầu hỏa

d)

Phenol lỏng

112.

Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm muối đó là

a)

Na2co3

b)

Mgcl2

c)

Khso4

d)

Nacl

113.

Châu công nghiệp natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

a)

Điện phân dung dịch NaCl không có màng răng điện cực

b)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn để cực

c)

Điện phân dung dịch NaNO3 không có màng ngăn điện cực

d)

Điện phân naclo nóng chảy

114.

Cho dãy các chất FeCl2, CuSO4, bacl2, KNO3. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

115.

Cho dãy các chất FeCl2 CuSO4 bacl2 fe(no3)3 số chất phản ứng được với dung dịch NaOH

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

116.

Phản ứng nhiệt phân không đúng là

a)

2 KNO3-> 2kno2+o2

b)

Nahco3->NaOH + CO2

c)

Nh4cl->NH3 + HCl

d)

Nh4no2->n2 + 2h2o

117.

Thành phần chính của muối ăn là

a)

Bacl2

b)

Mg(no3)2

c)

Nacl

d)

Caco3

118.

Cho sơ đồ phản ứng NaHCO3+X-> Na2CO3+h2o.X là hợp chất

a)

Koh

b)

Naoh

c)

K2co3

d)

Hcl

119.

Nước đá khô không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm nước đá khô là

a)

Co rắn

b)

So2 rắn

c)

Co2 rắn

d)

H2o rắn

120.

Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2 o2 n2 h2 đi qua dung dịch NaOH khi bị hấp thụ là

a)

Co2

b)

O2

c)

H2

d)

N2

121.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

a)

Al

b)

Ca

c)

Mg

d)

Li

122.

Cho dãy các kim loại li na al ca số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

123.

Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch kcl điện cực trơ mà ngăn xốp

a)

Koh, o2 hcl

b)

Koh,cl2,h2

c)

K,cl2

d)

K,h2,cl2

124.

Chọn câu phát biểu đúng nhất

a)

Nahcl3 là muối bền

b)

Nahcl3 kém bền có tính axit

c)

Nahco3 kiếm bền có tính lưỡng tính

d)

Nahco3 chỉ tác dụng với axit HCL

125.

Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân nhất

a)

Na2co3

b)

Licl

c)

Kbr

d)

Khco3

126.

Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân nhất

a)

Nahco3

b)

Licl

c)

Kbr

d)

K2co3

127.

Trong số các kim loại chọn kim loại được dùng làm vật liệu cho tế bào quang điện

a)

ba

b)

K

c)

Cs

d)

Cu

128.

Trong công nghiệp để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X có màng ngăn chất X là

a)

Na2so4

b)

Nano3

c)

Na2co3

d)

Nacl

129.

Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí

a)

Bà(oh)2

b)

Na2co3

c)

K2so4

d)

Cả(no3)2

130.

Chất nào không tác dụng với dung dịch NaOH

a)

Fecl2

b)

Cuso4

c)

Mgcl2

d)

Kno3

131.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KOhco3

a)

K2so4

b)

Kno3

c)

Hcl

d)

Kcl

132.

Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày

a)

N2

b)

Co

c)

Ch4

d)

Co2

133.

Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da

a)

Nahco3

b)

Nano3

c)

Naoh

d)

Na2co3

134.

Lớp 1 2 mm dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 12 mm dung dịch NaHCO3 đun qua dung ra giấy vào phản ứng ống nghiệm thì que diêm đất chất X là

a)

Ancol etylic

b)

Anđehit axetic

c)

Phenol (c6h5oh)

d)

Axit axetic

135.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Hợp Kim li ti nhôm siêu nhẹ được dùng cho kỹ thuật hàng không

b)

Sắt có trong hemoglobin huyết cầu tố của máu

c)

Phèn chưa được dùng để làm trong nước đục

d)

Trong tự nhiên kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

136.

Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạch lập phương tâm khối là

a)

Be,mg,ca

b)

Lí,nạ,k

c)

Na,k,mg

d)

Lí,nạ,ca

137.

Hiện tượng nào xảy ra khi có na kim loại vào dung dịch CuSO4

a)

Sủi bọt khí không màu và có kết tủa xanh

b)

Bề mặt kim loại có màu đỏ dung dịch nhạt màu

c)

Sủi bọt khí không màu và có kết tủa đỏ

d)

Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa xanh

138.

Thực hiện các thí nghiệm sau

A nung nóng khco3

B điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ

C cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư

D n nung nóng NaNO3

Ê cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaOH

Sau khi các phản ứng kết thúc số thí nghiệm sinh ra chất khí

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

139.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm

a)

Be Na ca

b)

Na ba k

c)

Na fe k

d)

Na CR k

140.

Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và znno32 đựng trong hai lọ riêng biệt ta có thể dung dịch

a)

Hcl

b)

Naoh

c)

Nacl

d)

Mgcl2

141.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Fe

b)

Na

c)

Ba

d)

K

142.

Hai kim loại đều thuộc nhóm 2A trong bảng tuần hoàn là

a)

SR k

b)

Na ba

c)

Be al

d)

Ca ba

143.

Hai kim loại đều thuộc nhóm 2A trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr k

b)

Na ba

c)

Be al

d)

SR ba

144.

Kêu loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ

a)

Na

b)

Ca

c)

Al

d)

Fe

145.

Canxi là khoáng chất cơ bản để tạo xương và răng được cung cấp vào cơ thể từ nguồn thực phẩm cho bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học nguyên tố canxi thuộc nhóm

a)

2 a

b)

1 a

c)

2b

d)

3a

146.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Na

b)

Ba

c)

Be

d)

Ca

147.

Cặp kim loại nào sau đây đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường

a)

Bà ag

b)

K ca

c)

Na cu

d)

K fe

148.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại ca từ CaCl2

a)

Nhiệt phân cacl2

b)

Dùng na thử ca trong dung dịch CaCl2

c)

Điện phân dung dịch cacl2

d)

Điện phân cacl2 nóng chảy

149.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

Naoh

b)

Na2co3

c)

Bacl2

d)

Nacl

150.

Cho các hidroxit NaOH mgoh2 feoh3 aloh3 hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

a)

Naoh

b)

Mg(oh)2

c)

Fe(oh)3

d)

Al(oh)3

151.

Thi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch caoh thấy có

a)

Bọt khí và kết tủa trắng

b)

Bọt khí bay ra

c)

Kết tủa trắng xuất hiện

d)

Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

152.

Để loại bỏ lớp chặn CaCO3 trong ấm đun nước lâu ngày ta có thể dùng dung dịch nào sau đây

a)

Giấm ăn

b)

Nước vôi trong

c)

Muối ăn

d)

Cồn 70

153.

Phản ứng nào sau đây đồng thời giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động và sự xâm thực của nước mưa với đá vôi

a)

Caco3 +h2o+co2->cả(hco3)2

b)

Caco3+2hcl->cacl2+h2o+co2

c)

Ca(hco3)-> caco3+h2o+co2

d)

Caco3->cao+co2

154.

Phản ứng nào sau đây giải thích sự xâm thực của nước mưa với đá vôi hay còn gọi là hiện tượng nước chảy đá mòn

a)

Caco3+H2O + CO2->cả(hco3)2

b)

Caco3+2hcl-> cacl2+H2O + CO2

c)

Ca(hco3)->CaCO3 + H2O+co2

d)

Caco3->co + CO2

155.

Phản ứng nào sau đây giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động

a)

CaCO3+H2O + CO2->cả(hco3)

b)

Caco3+2hcl->cacl2+h2o+co2

c)

Ca(hco3)2->CaCO3 + H2O + CO2

d)

Caco3->cao+co2

156.

Để thử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây

a)

Vôi sống

b)

Thạch cao

c)

Phèn chua

d)

Muối ăn

157.

Chất X tác dụng với dung dịch HCl khi chất X tác dụng với dung dịch CaOH2 sinh ra kết tủa chất X là

a)

Alcl3

b)

Caco3

c)

Ca(hco3)

d)

Bacl2

158.

Kim loại 3 không tác dụng với các chất nào dưới đây

a)

O2

b)

H2o

c)

Naoh đặc

d)

Dd hcl

159.

Trâu tự nhiên canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước caso4 * 2 H2O gọi là

a)

Boxit

b)

Đá vôi

c)

Thạch cao nung

d)

Thạch cao sống

160.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng bó bột khi gãy xương

a)

Caso4.h2o

b)

Caco3

c)

Cao

d)

Caso4.2h2o

161.

Đá voi là tên gọi của hợp chất nào

a)

Caso4.h2o

b)

Caco3

c)

Cao

d)

Caso4.2h2o

162.

Chất X là một bazơ mạnh được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhưng sản xuất clorua vôi caocl2 vật liệu xây dựng công thức nào là

a)

Ca(oh)2

b)

Ba(oh)2

c)

Koh

d)

Naoh

163.

Sục khí nào sau đây vào dung dịch CaOH2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng

a)

H2

b)

Hcl

c)

O2

d)

Co2

164.

Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch bà(hco3)2 vừa thu được kết tủa vừa có khí thoát ra

a)

Naoh

b)

Hcl

c)

H2SO4

d)

Ca(oh)2

165.

Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng

a)

Nacl

b)

Ca(hco3)2

c)

Na2so4

d)

Cacl2

166.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba (oh)2 tạo ra kết tủa

a)

Nacl

b)

Ca(hco3)2

c)

Kcl

d)

Kno3

167.

Ở nhiệt độ thường dung dịch Ba (hco3)2 loãng tác dụng với dung dịch nào

a)

Kno3

b)

Nacl

c)

Na2co3

d)

Kcl

168.

Nhóm chất nào sau đây đều tan trong nước

a)

Na2o,cao,al2o3

b)

Na2o,cao,mgo

c)

Na2o,cao,k2o

d)

Na2o,al2o3,mgo

169.

Dung dịch nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3

a)

Nacl

b)

Kcl

c)

Hcl

d)

Kno3

170.

Sục từ từ đến dư khí X vào dung dịch nước vôi trong quan sát lúc đầu có kết tủa trắng tăng dần sau đó kết tủa tan ra khí X là

a)

Co

b)

Co2

c)

N2

d)

O2

171.

Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lúc cạn lúc cặn là

a)

Na2co3

b)

Cacl2

c)

Caco3

d)

Cao

172.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu, fe

b)

Al fe 3+

c)

Na,k

d)

Ca mg

173.

Khi phân tích thành phần một mẫu nước tự nhiên chỉ thấy trước các ion k,na,hco3 Clo và SO4 (không kể các ion do nước tự phân li mẫu nước trên thuộc loại

a)

Nước cứng toàn phần

b)

Nước cứng tạm thời

c)

Nước cứng vĩnh cửu

d)

Nước mềm

174.

Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion nào

a)

So4 hco3

b)

Hco3, cl

c)

Hco3 so4 cl

d)

So4 cl

175.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

Nacl

b)

Nahso4

c)

Cả(oh)2

d)

Hcl

176.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2co3 và hcl

b)

Na2co3 và na3po4

c)

Na2co3 và cả(oh)2

d)

Nacl và cả(oh)2

177.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây

a)

Gây ngộ độc nước uống

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng làm hư hại quần áo

c)

Làm không các dung dịch pha chế làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi làm tắc các đường ống dẫn nước

178.

Khi cho dung dịch CaOH2 vào dung dịch cahco3 2 thấy có

a)

Bọt khí và kết tủa trắng

b)

Bọt khí bay ra

c)

Kết tủa trắng xuất hiện

d)

Kết tối trắng sau đó kết tủa tan dần

179.

Chất nào sau đây không làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời

a)

Cả(oh)2

b)

Na2co3

c)

H2so4

d)

Nacl

180.

Cho mẫu nước cứng chứa các ion ca mg hco3 hóa chất nào sau đây được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên

a)

Hcl

b)

Na2co3

c)

H2so4

d)

Nacl

181.

Dãy gồm các chất đều làm mất tính cứng tạm thời của nước l

a)

Hcl,naoh,na2co3

b)

Naoh, na3po4,na2co3

c)

Kcl,cả(oh)2,na2co3

d)

Hcl,cả(oh)2 na2co3

182.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào sau đây được gọi là nước cứng tạm thời

a)

Cả mg so4

b)

Cả mg hso4

c)

Hco3 cả mg

d)

Ca mg cl

183.

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng so với ban đầu loại nước nào có hòa tan những hợp chất nào dưới đây

a)

Cả(hco3)2 mgcl2

b)

Mg(hco3)2 cacl2

c)

Cả(hco3)2, caso4

d)

Cả(hco3)2, mg(hco3)2