Worksheetshoá chuonge 5
Total questions: 183
Worksheet time: 2hrs 32mins
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA
3
2
4
1
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA
3
2
4
1
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA
R2O3
RO2
R2O
RO
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA
R2O3
Ro2
R2o
Ro
Cấu hình electron của nguyên tử Na
1s2 2s2 2p6 3s2
1s2 2s2 2p6
1s2 2s2 2p6 3s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
Cấu hình electron của nguyên tố mg
1s2 2s2 2p6 3s2
1s2 2s2 2p6
1s2 2s2 2p6 3s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
Cấu hình electron của nguyên tử al
1s2 2s2 2p6 3s2
1s2 2s2 2p6
1s2 2s2 2p6 3s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
Cấu hình electron của nguyên tử ca
1s2 2s2 2p6 3s2
1s2 2s2 2p6
1s2 2s2 2p6 3s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
Cấu hình electron của nguyên tử k là
1s2 2s2 2p6 3s2
1s2 2s2 2p6
1s2 2s2 2p6 3s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
SR, k
Na, ba
Be al
Ca ba
Nguyên tử fe có z = 26 cấu hình e của fe là
(ar) 3d6 4s2
(ar) 4s1 3d7
(ar) 3d7 4s1
(ar) 4s2 3d6
Nguyên tử cu có z = 29 cấu hình e của Cu là
(ar) 3d9 4s2
(ar) 4s2 3d9
(ar)3d10 4s1
(ar) 4s1 3d10
Nguyên tử CR là z = 24 cấu hình e của CR là
(ar) 3d4 4s2
(ar) 4s2 3d4
(ar) 3d5 4s1
(ar)4s1 3d5
Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s2 2p6
RB+
Na +
Lí+
K+
Cấu hình e của nguyên tử nguyên tố x là
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố x là
14
27
13
15
Ion x2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là 1s2 2s2 2p6 nguyên tố x là
Ne(z=10)
Mg(Z=12)
Na (z=11)
O(Z=8)
Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tử x và 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố là
12
13
11
14
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử các chất NaCl, i2 ,fe thuộc loại liên kết nào
NaCl ion
I2 cộng hóa trị
Fe kim loại
ABC đều đúng
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
Cộng hóa trị phân cực
Hidro
Cộng hóa trị không cực
Ion
Chất nào sau đây là có liên kết ion
K2o
Co2
Hcl
So2
Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực
Mgcl2
Co2
O2
So2
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả kim loại
Vàng
Bạc
Đồng
Nhôm
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại
Vàng
Bạc
Đồng
Nhôm
Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại
Liti
Xesi
Natri
Kali
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim
Vonfam
Crom
Sắt
Đồng
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim
Vonfam
Sắt
Đồng
Kẽm
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất trong tất cả kim loại
Natri
Liti
Kali
Rubidi
Kim loại nào sau đây nặng nhất trong tất cả các kim loại
Natri
Liti
Osimi
Rubidi
Xếp các kim loại sau theo chiều khối lượng riêng tăng dần
Os,mg,li
Lí,mg,os
Mg,lí,os
Os,lí,mg
Ở điều kiện thường kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng
Zn
Hg
Ag
Cu
Các tính chất vật lý chung của kim loại được gây ra bởi
Mạng tinh thể
E hóa trị
E tự do
Kim loại là chất rắn
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
Tính bazo
Tính oxi hoá
Tính axit
Tính khử
Tính dẫn điện dẫn nhiệt của kim loại tăng theo thứ tự nào
Cú< al<ag
Al <ag<cu
Al <cu<ag
ABC đều sai
Kim loại có tính chất vật lý chung là
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh Kim
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh Kim, tính đàn hồi
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt,tính cứng
Cho dãy các kim loại au,ag,al,cứ kim loại trong dẫn có tính dẫn điện kém nhất là
Cu
Au
Al
Ag
Cho các kim loại Na,al,w,fe. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
Na
Al
Fe
W
Kim loại x được sử dụng trong nhiệt kế áp kế ở điều kiện thường x là chất lỏng x là
Pb
Cr
Hg
W
Cho dãy các kim loại Na ,cu,al,CR kim loại mềm nhất trong dãy là
Na
Al
Cu
Cr
Các kim loại thường có vẽ sáng dưới ánh sáng mặt trời là do tính chất vật lý nào sau đây
Tính dẻo
Tính dẫn điện
Tính dẫn nhiệt
Tính ánh kim
Kim loại dẫn điện tốt thứ hai sau ag là
Au
fe
Cu
Al
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lý chung của kim loại
Dẫn nhiệt
Tính cứng
Dẫn điện
Ánh kim
Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch cu (no3)2 giải phóng kim loại cu
Al và fe
Fe và au
Al và ag
Fe và ag
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Fe+cu(no3)2
Cu +agno3
Zn+fe(no3)
Ag+cu(no3)
Hai kim loại là và cu đều phản ứng được với dung dịch
NaCl loãng
H2so4 loãng
Hno3 loãng
Naoh loãng
Kim loại cu phản ứng được với dung dịch
Feso4
Agno3
Kno3
Hcl
Hai dung dịch đều tác dụng được với fe là
Cuso4 và hcl
Cuso4 và zncl2
Hcl và cacl2
Mgcl2 và fecl3
Cho các kim loại Na mg fe là kim loại có tính khử mạnh nhất là
Al
Na
Mg
Fe
Khi nung nóng fe với chất nào sau đây khi tạo ra hợp chất sắt 2
S
Cl2
Dd hno3
O2
Nhóm kim loại nào không tan cả trong axit HNO3 đặc nóng và axit H2SO4 đặc nóng
Pt, au
Cu, pb
Ag, pt
Ag, pt, au
Khi cho các chất ag , cu ,cuo, al fe vào dung dịch HCl dư thì các chất nào bị tan hết
Cu,ag,fe
Al,fe,ag
Cu,al,fe
Cuo,al,fe
Cặp nào gồm hai kim loại mà mỗi kim loại đều không tan trong axit HNO3 đặc nguội
Zn,fe
Fe,al
Cu,al
Ag,fe
Thủy Ngân dễ bay hơn là và rất độc nếu nhiệt kế bị vỡ và dùng chất nào để khử độc thủy ngân
Bột sắt
Bột lưu huỳnh
Bột than
Nước
Cho phản ứng aAl +bHNo3 -> c Al(no3)3 +d Nó+e h2o hệ số a b c d e là các số nguyên tối giản tổng a + b =
5
4
7
8
Cho phương trình hóa học a fe+b h2so4-> c fe2(so4)3+d so2+eh2o tỉ lệ a:b
1:3
1:2
2:3
2:9
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa thử
2 kclo3 ->2kcl+3o2
2naoh+cl2-> NaCl +naclo +h2o
4fe(oh)2+o2->2fe2o3 +4h2o
Caco3->cao +co2
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử
Zn+cuso4->znso4+cu
Mno2+4hcl->mncl2+cl2+2h2o
So2+2naoh-> na2so3+h2o
4fe(oh)2+o2+2h2o->4fe(oh)3
Cho các phương trình phản ứng
A ) 2fe+3cl2->2fecl3
B. Naoh+hcl-> NaCl+h2o
C. Feso4+4co->3fe+4co2
D. Agno3+nacl-> AgCl +nano3
Trong các phản ứng trên số phản ứng ôxi hóa khử là
2
3
4
1
Cho dãy các chất ag , fe3o4,na2co3, và fe(oh)3 số chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
1
2
3
4
Phương trình hóa học nào sau đây là sai
2na+2h2o->2naoh+h2
Cả+2hcl-> cacl2 +h2
Fe+cuso4->feso4+cu
Cu+h2so4->cuso4+h2
Cho dãy fe 2+ , ni2+, cu2+,sn2+ trong cùng điều kiện ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
Sn2+
Cu2+
Fe2+
Ni2+
Để thử ion CO2 + trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
K
Na
Ba
Fe
Các ion kim loại ag, fe, nỉ ,cứ ,pb (2+) có tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự nào
Fe, nỉ, pb,cu,ag
Fe,nỉ,cu,pb,ag
Ni, fe2+,pb,cu,ag
Fe, nỉ, pb,ag,cu
Phương trình phản ứng hóa học nào sau đây sai
Cu+2fe3+-> 2fe +cu 2+
Cu+fe2+-> cu 2+ +fe
Zn+pb2+-> zn2++pb
Al+3ag+ -> al3+ + 3ag
Trong các ion sau ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất
Cả 2+
Cu 2+
Zn 2+
Ag+
Dãy các ion kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa là
Cu2+, mg2+, f2 2+
Mg2+ , fe2+, cu2+
Mg 2+,cu2+, fe2+
Cu 2+, fe2+, mg2+
Trong các ion sau ag+, cu2+, fe2+,au3+ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
Ag+
Cu2+
Fe2+
Au3+
Cho dãy các ion kim loại k+, ag+,fe2+,cu2+ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
Cu2+
K+
Ag+
Fe2+
Cho phản ứng hóa học fe + CuSO4-> FeSO4 + cu trong phản ứng trên xảy ra
Sự khử fe2+ và sự oxi hóa cu
Sự khử fe2+ và sự khử cu2+
Sự oxi hóa fe và sự oxi hóa cu
Sự oxi hóa fe và sự khử Cu2+
Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là
Cu+dung dịch FeCl3
Fe+dung dịch HCl
Fe+dung dịch FeCl3
Cu+dung dịch FeCl2
Cho các cặp oxi hóa khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại al3+ /al/fe2+/fe sn2+/SN , cu2+/cu
Tiến hành các thí nghiệm sau
A cho sắt vào dung dịch đồng 2 sunfat
B cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat
C cho thiết vào dung dịch đồng 2 sunfat
D cho thấy vào dung dịch fe2 sunfat
Trong các thí nghiệm trên những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A và b
B và c
A và c
B và d
Một số hóa chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại sau một thời gian người ta thấy khung kim loại bị gãy hóa chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên
Ancol etylic
Dây nhôm
Dầu hỏa
Axit clohiđric
Biết rằng ion pb 2+trong dung dịch oxi hóa được Sn . Thi nhúng hai thanh kim loại pb và sn được nói với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
Cả pb và sn đều bị ăn mòn điện hóa
Cả pb và sn đều không bị ăn mòn điện hóa
Chỉ có pb bị ăn mòn điện hóa
Chỉ có sn bị ăn mòn điện hóa
Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau fe và PB , fe và Zn, fe và sn fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit số cặp kim loại trong đó fe bị phá hủy trước là
4
1
2
3
Thì để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tay sắt tráng thiết bị xây sát sâu tới lớp sắt bên trong sẽ xảy ra quá trình
Sn bị ăn mòn điện hóa
Fe bị ăn mòn điện hóa
Fe bị ăn mòn hóa học
Sn bị ăn mòn hóa học
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu phần âm dưới nước những tấm kim loại
Cu
Zn
Sn
Pb
Có bốn dung dịch riêng biệt a)HCl b)cucl2 c)fecl3 d)HCl có lẫn cucl2 . Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh fe nguyên chất số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là
0
1
2
3
Cho các hộp kim sau cu-fe (I) , zn-fe(ii) , fe-c(iii) ,sn-fe(IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó fe đều bị ăn mòn trước là
I ,ii, iii
I , ii,iv
I, iii, iv
Ii,iii,iv
Cho các hợp kim fe-cu ,fe-c,zn-fe,mg-fe tiếp xúc với không khí ẩm số hợp kim trong đó fe bị ăn mòn điện hóa là
3
1
4
2
Cho lá nhôm vào dung dịch HCl có khi thoát ra thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì
Phản ứng ngừng lại
Tốc độ thoát khí không đổi
Tốc độ thoát khí giảm
Tốc độ thoát khí tăng
Nhúng bốn Thanh fe nguyên chất vào bốn dung dịch sau Cu(NO3)2 , FeCl3, CuSO4 + H2SO4, pb(no3)2 số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là
1
2
3
4
Phát biểu nào dưới đây không đúng
Nguyên tập trung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa khử
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện
Tiến hành 4 thí nghiệm sau
Tn1 nhúng thanh fe vào dung dịch FeCl3
Tn2 nhúng thanh fe vào dung dịch CuSO4
Tn3 nhúng thanh cu vào dung dịch FeCl3
Tn4 cho Thanh fe tiếp xúc với Thanh cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là
1
2
4
3
Trong phòng thí nghiệm tiến hành điều chế h2 bằng cách cho Zn tác dụng với dung dịch HCl loãng khí h2 sẽ thoát ra nhanh hơn nếu thêm vào hệ phản ứng và giật dung dịch nào sau đây
Cucl2
Mgcl2
Alcl3
Nacl
Trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa
Nhúng sợi dây ag vào dung dịch HNO3
Đốt fe trong khí Cl2
Nhúng thanh al vào dung dịch H2SO4 loãng
Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4
Tiến hóa các thí nghiệm sau
A nhúng thanh cu nguyên chất vào dung dịch FeCl3
B cắt miếng xách tay sắt tráng thiết để trong không khí ẩm
C Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4
D Quân sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối
Trong các thí nghiệm trên số thí nghiệm chỉ có hiện tượng ăn mòn hóa học là
4
2
1
3
Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học
Để đinh sắt làm bằng thép cacbon trong không khí ẩm
Nhúng đinh sắt làm bằng thép cacbon vào dung dịch H2SO4 loãng
Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4
Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng
Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học
Nhúng thanh cu vào dung dịch AgNO3
Nhúng thanh fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng
Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4
Nhúng thanh cu vào dung dịch fe2(so4)3
Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học
Nhúng dây mg vào dung dịch
Đốt dây thép trong bình đựng khí clo 2
Nhúng thanh fe vào dung dịch cucl2
Nhúng thanh cu vào dung dịch fe2 (so4)3
Khi điều chế kim loại các ion kim loại đóng vai trò là chất
Bị khử
Nhận proton
Bị oxi hoá
Cho proton
Chất không thử được sắt oxit ở nhiệt độ cao là
Cu
Al
Co
H2
Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
Ca và fe
Mg và zn
Na và cu
Fe và cu
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại ca từ CaCl2 là
Nhiệt phân cacl2
Điện phân CaCl2 nóng chảy
Dùng na thử ca2+ trong dung dịch CaCl2
Điện phân dung dịch CaCl2
Oxit dễ bị h2 thử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
Na2o
Cao
Cuo
K2o
Phương trình hóa học nào sau đây thể hiện cách điều chế cu theo phương pháp thủy luyện
Zn + CuSO4->cu + znso4
H2 +CuO->cu + H2O
Cucl2->cu + cl2
2 CuSO4+2 H2O->2cu+2h2so4+ o2
Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
Al và mg
Na và fe
Cu và ag
Mg và Zn
Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là
Ba ag au
Fe,cu,ag
Al,fe,cr
Mg,Zn,cu
Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
Al và mg
Na và fe
Cu và ag
Mg và zn
Trong công nghiệp Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là
Na
Ag
Fe
Cu
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại mg là
Điện phân dung dịch mgcl2
Điện phân MgCl2 nóng chảy
Nhiệt phân mgcl2
Dùng ca thử mg2+ trong dung dịch MgCl2
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện
2al2o3->4al+3o2
Co+cuo->cu+co2
Cucl2 điện phân dung dịch cu + cl2
Mg+feso4->mgso4 + fe
Cho các kim loại sau k,ba,cu,ag số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch với điện cực trơ là
2
3
4
1
Kim loại nào sau đây điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là co
Ca
K
Ba
Cu
Kêu loại nào sau đây điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là h2
Na
Fe
Ca
K
Dẫn khí CO dư đi qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3, FeO, nung nóng sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn y số oxit kim loại trong y là
1
2
4
3
Cho các phát biểu sau
A) các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với co tạo thành kim loại
B) các kim loại ca, fe,al, và na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy
C) các kim loại mg k và fe đều khử được ion ag+ trong dung dịch thành ag
D) cho mg vào dung dịch FeCl3 dư không thu được fe
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
Kno3
Fecl3
Bacl2
K2so4
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
Kno3
Mgcl2
Bacl2
K2so4
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
Nacl
Na2so4
Naoh
Nano3
Sản phẩm tạo thành các chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
Kcl
Koh
Nano3
Cacl2
Khi nhiệt phân hoàn toàn Na HCl 3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NaOH, CO2 h2
Na2o CO2 H2O
Na2co3, CO2 H2O
Naoh, CO2 H2O
Để bảo quản natri người ta ngâm natri trong
Nước
Rượu etylic
Dầu hỏa
Phenol lỏng
Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm muối đó là
Na2co3
Mgcl2
Khso4
Nacl
Châu công nghiệp natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
Điện phân dung dịch NaCl không có màng răng điện cực
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn để cực
Điện phân dung dịch NaNO3 không có màng ngăn điện cực
Điện phân naclo nóng chảy
Cho dãy các chất FeCl2, CuSO4, bacl2, KNO3. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH
2
1
3
4
Cho dãy các chất FeCl2 CuSO4 bacl2 fe(no3)3 số chất phản ứng được với dung dịch NaOH
2
1
3
4
Phản ứng nhiệt phân không đúng là
2 KNO3-> 2kno2+o2
Nahco3->NaOH + CO2
Nh4cl->NH3 + HCl
Nh4no2->n2 + 2h2o
Thành phần chính của muối ăn là
Bacl2
Mg(no3)2
Nacl
Caco3
Cho sơ đồ phản ứng NaHCO3+X-> Na2CO3+h2o.X là hợp chất
Koh
Naoh
K2co3
Hcl
Nước đá khô không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm nước đá khô là
Co rắn
So2 rắn
Co2 rắn
H2o rắn
Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2 o2 n2 h2 đi qua dung dịch NaOH khi bị hấp thụ là
Co2
O2
H2
N2
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm
Al
Ca
Mg
Li
Cho dãy các kim loại li na al ca số kim loại kiềm trong dãy là
1
3
2
4
Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch kcl điện cực trơ mà ngăn xốp
Koh, o2 hcl
Koh,cl2,h2
K,cl2
K,h2,cl2
Chọn câu phát biểu đúng nhất
Nahcl3 là muối bền
Nahcl3 kém bền có tính axit
Nahco3 kiếm bền có tính lưỡng tính
Nahco3 chỉ tác dụng với axit HCL
Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân nhất
Na2co3
Licl
Kbr
Khco3
Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân nhất
Nahco3
Licl
Kbr
K2co3
Trong số các kim loại chọn kim loại được dùng làm vật liệu cho tế bào quang điện
ba
K
Cs
Cu
Trong công nghiệp để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X có màng ngăn chất X là
Na2so4
Nano3
Na2co3
Nacl
Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí
Bà(oh)2
Na2co3
K2so4
Cả(no3)2
Chất nào không tác dụng với dung dịch NaOH
Fecl2
Cuso4
Mgcl2
Kno3
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KOhco3
K2so4
Kno3
Hcl
Kcl
Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày
N2
Co
Ch4
Co2
Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da
Nahco3
Nano3
Naoh
Na2co3
Lớp 1 2 mm dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 12 mm dung dịch NaHCO3 đun qua dung ra giấy vào phản ứng ống nghiệm thì que diêm đất chất X là
Ancol etylic
Anđehit axetic
Phenol (c6h5oh)
Axit axetic
Phát biểu nào sau đây là sai
Hợp Kim li ti nhôm siêu nhẹ được dùng cho kỹ thuật hàng không
Sắt có trong hemoglobin huyết cầu tố của máu
Phèn chưa được dùng để làm trong nước đục
Trong tự nhiên kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạch lập phương tâm khối là
Be,mg,ca
Lí,nạ,k
Na,k,mg
Lí,nạ,ca
Hiện tượng nào xảy ra khi có na kim loại vào dung dịch CuSO4
Sủi bọt khí không màu và có kết tủa xanh
Bề mặt kim loại có màu đỏ dung dịch nhạt màu
Sủi bọt khí không màu và có kết tủa đỏ
Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa xanh
Thực hiện các thí nghiệm sau
A nung nóng khco3
B điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ
C cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư
D n nung nóng NaNO3
Ê cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaOH
Sau khi các phản ứng kết thúc số thí nghiệm sinh ra chất khí
4
3
5
2
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm
Be Na ca
Na ba k
Na fe k
Na CR k
Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và znno32 đựng trong hai lọ riêng biệt ta có thể dung dịch
Hcl
Naoh
Nacl
Mgcl2
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Fe
Na
Ba
K
Hai kim loại đều thuộc nhóm 2A trong bảng tuần hoàn là
SR k
Na ba
Be al
Ca ba
Hai kim loại đều thuộc nhóm 2A trong bảng tuần hoàn là
Sr k
Na ba
Be al
SR ba
Kêu loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ
Na
Ca
Al
Fe
Canxi là khoáng chất cơ bản để tạo xương và răng được cung cấp vào cơ thể từ nguồn thực phẩm cho bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học nguyên tố canxi thuộc nhóm
2 a
1 a
2b
3a
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Na
Ba
Be
Ca
Cặp kim loại nào sau đây đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường
Bà ag
K ca
Na cu
K fe
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại ca từ CaCl2
Nhiệt phân cacl2
Dùng na thử ca trong dung dịch CaCl2
Điện phân dung dịch cacl2
Điện phân cacl2 nóng chảy
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
Naoh
Na2co3
Bacl2
Nacl
Cho các hidroxit NaOH mgoh2 feoh3 aloh3 hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là
Naoh
Mg(oh)2
Fe(oh)3
Al(oh)3
Thi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch caoh thấy có
Bọt khí và kết tủa trắng
Bọt khí bay ra
Kết tủa trắng xuất hiện
Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
Để loại bỏ lớp chặn CaCO3 trong ấm đun nước lâu ngày ta có thể dùng dung dịch nào sau đây
Giấm ăn
Nước vôi trong
Muối ăn
Cồn 70
Phản ứng nào sau đây đồng thời giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động và sự xâm thực của nước mưa với đá vôi
Caco3 +h2o+co2->cả(hco3)2
Caco3+2hcl->cacl2+h2o+co2
Ca(hco3)-> caco3+h2o+co2
Caco3->cao+co2
Phản ứng nào sau đây giải thích sự xâm thực của nước mưa với đá vôi hay còn gọi là hiện tượng nước chảy đá mòn
Caco3+H2O + CO2->cả(hco3)2
Caco3+2hcl-> cacl2+H2O + CO2
Ca(hco3)->CaCO3 + H2O+co2
Caco3->co + CO2
Phản ứng nào sau đây giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động
CaCO3+H2O + CO2->cả(hco3)
Caco3+2hcl->cacl2+h2o+co2
Ca(hco3)2->CaCO3 + H2O + CO2
Caco3->cao+co2
Để thử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây
Vôi sống
Thạch cao
Phèn chua
Muối ăn
Chất X tác dụng với dung dịch HCl khi chất X tác dụng với dung dịch CaOH2 sinh ra kết tủa chất X là
Alcl3
Caco3
Ca(hco3)
Bacl2
Kim loại 3 không tác dụng với các chất nào dưới đây
O2
H2o
Naoh đặc
Dd hcl
Trâu tự nhiên canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước caso4 * 2 H2O gọi là
Boxit
Đá vôi
Thạch cao nung
Thạch cao sống
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng bó bột khi gãy xương
Caso4.h2o
Caco3
Cao
Caso4.2h2o
Đá voi là tên gọi của hợp chất nào
Caso4.h2o
Caco3
Cao
Caso4.2h2o
Chất X là một bazơ mạnh được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhưng sản xuất clorua vôi caocl2 vật liệu xây dựng công thức nào là
Ca(oh)2
Ba(oh)2
Koh
Naoh
Sục khí nào sau đây vào dung dịch CaOH2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng
H2
Hcl
O2
Co2
Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch bà(hco3)2 vừa thu được kết tủa vừa có khí thoát ra
Naoh
Hcl
H2SO4
Ca(oh)2
Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng
Nacl
Ca(hco3)2
Na2so4
Cacl2
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba (oh)2 tạo ra kết tủa
Nacl
Ca(hco3)2
Kcl
Kno3
Ở nhiệt độ thường dung dịch Ba (hco3)2 loãng tác dụng với dung dịch nào
Kno3
Nacl
Na2co3
Kcl
Nhóm chất nào sau đây đều tan trong nước
Na2o,cao,al2o3
Na2o,cao,mgo
Na2o,cao,k2o
Na2o,al2o3,mgo
Dung dịch nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3
Nacl
Kcl
Hcl
Kno3
Sục từ từ đến dư khí X vào dung dịch nước vôi trong quan sát lúc đầu có kết tủa trắng tăng dần sau đó kết tủa tan ra khí X là
Co
Co2
N2
O2
Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lúc cạn lúc cặn là
Na2co3
Cacl2
Caco3
Cao
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Cu, fe
Al fe 3+
Na,k
Ca mg
Khi phân tích thành phần một mẫu nước tự nhiên chỉ thấy trước các ion k,na,hco3 Clo và SO4 (không kể các ion do nước tự phân li mẫu nước trên thuộc loại
Nước cứng toàn phần
Nước cứng tạm thời
Nước cứng vĩnh cửu
Nước mềm
Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion nào
So4 hco3
Hco3, cl
Hco3 so4 cl
So4 cl
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
Nacl
Nahso4
Cả(oh)2
Hcl
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Na2co3 và hcl
Na2co3 và na3po4
Na2co3 và cả(oh)2
Nacl và cả(oh)2
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây
Gây ngộ độc nước uống
Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng làm hư hại quần áo
Làm không các dung dịch pha chế làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi làm tắc các đường ống dẫn nước
Khi cho dung dịch CaOH2 vào dung dịch cahco3 2 thấy có
Bọt khí và kết tủa trắng
Bọt khí bay ra
Kết tủa trắng xuất hiện
Kết tối trắng sau đó kết tủa tan dần
Chất nào sau đây không làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời
Cả(oh)2
Na2co3
H2so4
Nacl
Cho mẫu nước cứng chứa các ion ca mg hco3 hóa chất nào sau đây được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên
Hcl
Na2co3
H2so4
Nacl
Dãy gồm các chất đều làm mất tính cứng tạm thời của nước l
Hcl,naoh,na2co3
Naoh, na3po4,na2co3
Kcl,cả(oh)2,na2co3
Hcl,cả(oh)2 na2co3
Nước tự nhiên có chứa những ion nào sau đây được gọi là nước cứng tạm thời
Cả mg so4
Cả mg hso4
Hco3 cả mg
Ca mg cl
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng so với ban đầu loại nước nào có hòa tan những hợp chất nào dưới đây
Cả(hco3)2 mgcl2
Mg(hco3)2 cacl2
Cả(hco3)2, caso4
Cả(hco3)2, mg(hco3)2
