wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP GIUA KI 2

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Năm 2018, dân số thế giới là 7 515 triệu người, Việt Nam là 93 671 nghìn người (Liên hợp quốc). Dân số Việt Nam chiếm bao nhiêu % dân số thế giới?

a)

1,0%.

b)

1,2%.

c)

1,4%.

d)

1,6%.

2.

Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì

a)

GNI lớn hơn GDP.

b)

GNI nhỏ hơn GDP.

c)

GNI/người nhỏ hơn GDP/người.

d)

Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.

3.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?

a)

Nhà nước.

b)

Ngoài Nhà nước.

c)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nông - lâm - ngư nghiệp.

4.

Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong

a)

phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia.

b)

các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sống.

c)

việc so sánh mức sống của dân cư các nước khác nhau.

d)

xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế.

5.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia?

a)

Trồng trọt.

b)

Chăn nuôi.

c)

Khai khoáng.

d)

Hộ gia đình.

6.

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?

a)

Trình độ phân công lao động xã hội.

b)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

c)

Việc sử dụng lao động theo ngành.

d)

Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

7.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

b)

Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.

c)

Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.

d)

Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.

9.

Cây công nghiệp thường được trồng thành vùng chuyên canh vì?

a)

Dễ dàng thực hiện cơ giới hóa.

b)

Mỗi loại cây chỉ thích hợp với một loại đất và khí hậu riêng.

c)

Cây công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao, cần nhiều lao động để chăm sóc.

d)

Đảm bảo nguyên liệu cho các nhà máy, cung cấp đầy đủ sản phẩm cho xuất khẩu.

10.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

cơ sở.         

b)

quyết định.

c)

tiền đề.      

d)

quan trọng.

11.

Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là

a)

đồng cỏ tự nhiên, diện tích mặt nước.      

b)

nhóm cây lương thực và hoa màu.

c)

thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.                                 

d)

phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.

12.

Quy luật địa đới có biểu hiện nào dưới đây?

a)

Vòng tuần hoàn của nước.

b)

Các đai khí áp và các đới gió trên Trái Đất.

c)

Các hoàn lưu trên đại dương.

d)

Các vành đai đất và thực vật theo độ cao.

13.

Mật độ dân số (người/km2) được tính bằng

a)

số lao động tính trên một đơn vị diện tích.

b)

số dân trên một đơn vị diện tích.

c)

số người sinh ra trên một quốc gia.

d)

dân số trên một diện tích đất canh tác.

14.

Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa

a)

số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân.

b)

giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

c)

giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

d)

giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

15.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến sự phân bố dân cư?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Tính chất của ngành sản xuất.

c)

Các điều kiện của tự nhiên.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

16.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô số dân

b)

Mật độ dân số

c)

Cơ cấu dân số

d)

Loại quần cư

17.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo vĩ độ.

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ.

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.

18.

Các loại gió nào dưới đây biểu hiện cho quy luật địa đới?

a)

Gió mậu dịch, gió mùa, gió tây ôn đới.

b)

Gió mùa, gió tây ôn đới, gió phơn.

c)

Gió mậu dịch, gió đông cực, gió phơn.

d)

Gió mậu dịch, gió tây ôn đới, gió đông cực.

19.

Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?

a)

Lao động, vốn, công nghệ, chính sách

b)

Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai

c)

Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí

d)

Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí

20.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm đô thị hóa trên thế giới?

a)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng.

c)

Dân cư tập trung vào các thành lớn và cực lớn.

d)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng.

21.

Các đới khí hậu trên Trái Đất từ xích đạo về cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực.

b)

Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực.

c)

Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực.

d)

Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực.

22.

Quy luật nào sau đây biểu hiện rõ nhất trên lãnh thổ nước ta?

a)

Địa ô.

b)

Địa đới.

c)

Đai cao.

d)

Phi địa đới.

23.

Loại cơ cấu dân số nào thể hiện được tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia?

a)

Cơ cấu dân số theo lao động.

b)

Cơ cấu dân số theo giới.

c)

Cơ cấu dân số theo độ tuổi.

d)

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.

24.

Trên cùng một vĩ tuyến, từ Tây sang Đông ở các lục địa có sự khác nhau về thảm thực vật do bị chi phối bởi quy luật

a)

địa đới.

b)

địa ô.

c)

đai cao.

d)

phi địa đới.

25.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành

a)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước

b)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội

c)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước

d)

Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước

26.

Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là sự thay đổi theo kinh độ của

a)

A. địa hình.

b)

B. sinh vật.

c)

C. sông ngòi.

d)

D. thổ nhưỡng.

27.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của các vành đai

a)

A. nhiệt.

b)

B. khí áp.

c)

C. khí hậu.

d)

D. thực vật.

28.

Nguyên nhân chính gây ra tính địa đới là

a)

Sự phân bố theo đới của lượng bức xạ mặt trời.

b)

Sự thay đổi theo mùa của lượng bức xạ mặt trời.

c)

Trái Đất hình cầu, lượng bức xạ mặt trời giảm dần từ xích đạo về hai cực.

d)

Sự phân phối không đều của lượng bức xạ mặt trời trên Trái Đất.

29.

Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải

a)

A. nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai.

b)

B. nghiên cứu địa chất, địa hình.

c)

C. nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình.

d)

D. nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.

30.

Các thành phần tự nhiên trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do

a)

phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất.

b)

đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực.

c)

luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời.

d)

có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo.

31.

Đặc điểm của đô thị hoá không phải là

a)

dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh

b)

dân cư tập trung vào các thành phố lớn

c)

phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

d)

phổ biến nhiều loại hình giao thông thành thị

32.

Nguyên nhân chính nào tạo nên quy luật địa ô?

a)

Do sự phân bố đất liền và biển, đại dương.

b)

Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời theo vĩ độ.

c)

Ảnh hưởng của các dãy núi chạy theo hướng kinh tuyến.

d)

Hoạt động của các đới gió thổi thường xuyên trên Trái Đất.

33.

Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?

a)

cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.

b)

cơ cấu dân số theo lao động.

c)

cơ cấu dân số theo dân tộc.

d)

cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo.

34.

Cơ sở để phân chia nguồn lực thành các nguồn lực bên trong và bên ngoài là

a)

tính chất nguồn lực

b)

nguồn gốc hình thành

c)

xu thế phát triển

d)

phạm vi lãnh thổ

35.

Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

a)

cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người

b)

nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá

d)

cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia

36.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là

a)

nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn

b)

dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ

c)

công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ

d)

nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.

37.

Trong các nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực nào quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển của một đất nước?

a)

Khoa học kĩ thuật và công nghệ

b)

Thị trường tiêu thụ

c)

Chính sách và xu thế phát triển

d)

Dân số và nguồn lao động

38.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

c)

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.

d)

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên.

39.

Sự việc nào sau đây không được thúc đẩy nhanh bởi đô thị hoá?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Sự thay đổi phân bố dân cư

d)

Giảm sức ép tới môi trường

40.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

đa dạng hóa sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

b)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên.

c)

đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

d)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì của đất

41.

Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm

a)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới.

b)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt.

c)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.

d)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới.

42.

Lợn và gia cầm được nuôi nhiều ở đồng bằng sông Hồng vì

a)

vùng là vựa lúa lớn thứ hai của cả nước

b)

thiếu các đồng cỏ tự nhiên

c)

khí hậu thuận lợi

d)

thị trường tiêu thụ lớn

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?

a)

Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.

b)

Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.

c)

Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.

d)

Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên.

44.

Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiên.

b)

Phụ phẩm thủy sản.

c)

Hoa màu, lương thực.

d)

Chế biến tổng hợp.

45.

Ở các nước đang phát triển chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ vì

a)

cơ sở thức ăn không ổn định.

b)

cơ sở vật chất còn lạc hậu.

c)

dịch vụ thú y, giống còn hạn chế.

d)

công nghiệp chế biến chưa phát triển.

46.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

cung cấp lâm sản, đặc sản, dược liệu.

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?

a)

Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh

b)

Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn

c)

Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp

d)

Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh

48.

Việc đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu ở các nước đang phát triển chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

c)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

49.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

đất đai.

b)

nguồn nước.

c)

khí hậu.

d)

sinh vật.

50.

Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?

a)

Đất đai, biển

b)

Vị trí địa lí

c)

Khoa học

d)

Lao động

51.

Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển nhanh hơn ngành khai thác là do

a)

đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến

b)

nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi

c)

biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản

d)

chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác

52.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Khoa học công nghệ

b)

Đường lối chính sách

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Dân cư và lao động

53.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?

a)

Vùng kinh tế

b)

Khu chế xuất

c)

Điểm sản xuất

d)

Ngành sản xuất

54.

Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh

a)

trình độ phân công lao động xã hội

b)

trình độ phát triển lực lượng sản xuất

c)

việc sử dụng lao động theo ngành

d)

việc sở hữu kinh tế theo thành phần